PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Hợp đồng perpetual Comfort Systems USA, Inc. (FIX)

Perpetual futures FIX trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch FIXUSDT.

Comfort Systems USA, Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$1.6150,0%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (FIX/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
1 N $
Open interest
237,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
56,9 $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+194,6 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
1 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 378 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 56,2 T $
Hiệu suất spot
1D+0,05%
5D+2,08%
1M+1,01%
6M+11,25%
YTD+74,21%
1Y+105,43%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchFIX/USDTĐang giao dịch$1.6150,0% APR
0,000% mỗi 8h
+194,6 bps56,9 $1 N $237,1 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

FIX

Spread hẹp nhất

FIX

Khối lượng cao nhất

FIX

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
57,2 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
11,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+43%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+12,8%
P/E
39,9
P/E cùng ngành 21,2
Dòng tiền tự do
2,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,1
P/E cùng ngành
21,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
13 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,9 $
2026-08-13

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất9,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+11,2%
Dòng tiền tự do1 T $
Nợ ròng-196 Tr $
20202,9 T $
20213,1 T $
20224,1 T $
20235,2 T $
20247 T $
20259,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20202,9 T $+9%150,1 Tr $262,4 Tr $
20213,1 T $+8%143,3 Tr $157,8 Tr $
20224,1 T $+35%245,9 Tr $253,2 Tr $
20235,2 T $+26%323,4 Tr $544,7 Tr $
20247 T $+35%522,4 Tr $738 Tr $
20259,1 T $+30%1 T $1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+19,1%+6,7%+5,3%+21,6%+8,5%
2021+18,3%+6,1%+4,7%+17,8%+6,5%
2022+17,9%+6,1%+5,9%+24,6%+9,5%
2023+19,0%+8,0%+6,2%+25,3%+9,8%
2024+21,0%+10,7%+7,4%+30,6%+11,1%
2025+24,1%+14,4%+11,2%+41,8%+15,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202054,9 Tr $332,9 Tr $278 Tr $1,17
202158,8 Tr $514,8 Tr $456 Tr $1,23
202257,2 Tr $389,1 Tr $331,9 Tr $1,12
2023205,2 Tr $256,8 Tr $51,6 Tr $1,11
2024549,9 Tr $308,6 Tr $-241,3 Tr $1,08
2025981,9 Tr $785,9 Tr $-196 Tr $1,21
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20201,9 T $2,2 T $0,712,8
20213,6 T $4 T $1,225,0
20224,1 T $4,5 T $1,016,8
20237,4 T $7,4 T $1,422,8
202415,1 T $14,9 T $2,229,0
202533 T $32,8 T $3,632,3
Q3 20241,8 T $
Q4 20241,9 T $
Q1 20251,8 T $
Q2 20252,2 T $
Q3 20252,5 T $
Q4 20252,6 T $
Q1 20262,9 T $
Q2 20263,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,8 T $+32%146,2 Tr $280,1 Tr $
Q4 20241,9 T $+38%145,9 Tr $169,8 Tr $
Q1 20251,8 T $+19%169,3 Tr $-110,2 Tr $
Q2 20252,2 T $+20%230,8 Tr $221,2 Tr $
Q3 20252,5 T $+35%291,6 Tr $517,9 Tr $
Q4 20252,6 T $+42%330,8 Tr $402,5 Tr $
Q1 20262,9 T $+56%370,4 Tr $241,4 Tr $
Q2 20263,3 T $+50%441,6 Tr $998,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+21,1%+11,2%+8,1%+9,2%+3,3%
Q4 2024+23,2%+12,1%+7,8%+8,6%+3,1%
Q1 2025+22,0%+11,4%+9,2%+9,5%+3,7%
Q2 2025+23,5%+13,8%+10,6%+11,7%+4,6%
Q3 2025+24,8%+15,5%+11,9%+13,1%+5,0%
Q4 2025+25,5%+16,1%+12,5%+13,5%+5,1%
Q1 2026+26,3%+16,9%+12,9%+13,2%+5,3%
Q2 2026+25,9%+17,1%+13,5%+13,7%+5,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024415,6 Tr $276,6 Tr $-139 Tr $1,04
Q4 2024549,9 Tr $308,6 Tr $-241,3 Tr $1,08
Q1 2025204,8 Tr $278,2 Tr $73,4 Tr $1,08
Q2 2025331,7 Tr $283,7 Tr $-48,1 Tr $1,13
Q3 2025860,5 Tr $423,7 Tr $-436,8 Tr $1,22
Q4 2025981,9 Tr $785,9 Tr $-196 Tr $1,21
Q1 20261,1 T $339,1 Tr $-711,1 Tr $1,24
Q2 20261,9 T $328 Tr $-1,5 T $1,21
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202413,9 T $13,8 T $7,723,8
Q4 202415,1 T $14,9 T $8,125,9
Q1 202511,5 T $11,5 T $6,316,9
Q2 202518,9 T $18,9 T $8,720,5
Q3 202529,1 T $28,7 T $11,925,0
Q4 202532,9 T $32,7 T $12,424,9
Q1 202648,6 T $47,8 T $16,932,8
Q2 202669,8 T $68,3 T $21,439,5

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,3 T $Q2 2026
816,4 Tr $1,6 T $2,4 T $3,3 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 1,5 T $Q2 2024: 1,8 T $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: 1,9 T $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 2,2 T $Q3 2025: 2,5 T $Q4 2025: 2,6 T $Q1 2026: 2,9 T $Q2 2026: 3,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng441,6 Tr $Q2 2026
110,4 Tr $220,8 Tr $331,2 Tr $441,6 Tr $Q3 2023: 105,1 Tr $Q4 2023: 91,6 Tr $Q1 2024: 96,3 Tr $Q2 2024: 134 Tr $Q3 2024: 146,2 Tr $Q4 2024: 145,9 Tr $Q1 2025: 169,3 Tr $Q2 2025: 230,8 Tr $Q3 2025: 291,6 Tr $Q4 2025: 330,8 Tr $Q1 2026: 370,4 Tr $Q2 2026: 441,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA558 Tr $Q2 2026
139,5 Tr $279 Tr $418,5 Tr $558 Tr $Q3 2023: 147,7 Tr $Q4 2023: 132,3 Tr $Q1 2024: 159,9 Tr $Q2 2024: 210 Tr $Q3 2024: 226,3 Tr $Q4 2024: 220,9 Tr $Q1 2025: 243,8 Tr $Q2 2025: 332,7 Tr $Q3 2025: 418,3 Tr $Q4 2025: 458,9 Tr $Q1 2026: 523,3 Tr $Q2 2026: 558 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do998,1 Tr $Q2 2026
166,9 Tr $444 Tr $721 Tr $998,1 Tr $Q3 2023: 185,8 Tr $Q4 2023: 147,7 Tr $Q1 2024: 121,6 Tr $Q2 2024: 166,5 Tr $Q3 2024: 280,1 Tr $Q4 2024: 169,8 Tr $Q1 2025: -110,2 Tr $Q2 2025: 221,2 Tr $Q3 2025: 517,9 Tr $Q4 2025: 402,5 Tr $Q1 2026: 241,4 Tr $Q2 2026: 998,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS12,5 $Q2 2026
3,13 $6,27 $9,4 $12,5 $Q3 2023: 2,93 $Q4 2023: 2,55 $Q1 2024: 2,69 $Q2 2024: 3,74 $Q3 2024: 4,09 $Q4 2024: 4,09 $Q1 2025: 4,75 $Q2 2025: 6,53 $Q3 2025: 8,25 $Q4 2025: 9,37 $Q1 2026: 10,5 $Q2 2026: 12,5 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,9 T $Q2 2026
463,7 Tr $927,4 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 137,6 Tr $Q3 2023 · Nợ: 238,7 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 205,2 Tr $Q4 2023 · Nợ: 256,8 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 100,8 Tr $Q1 2024 · Nợ: 299,6 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 199,4 Tr $Q2 2024 · Nợ: 299,8 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 415,6 Tr $Q3 2024 · Nợ: 276,6 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 549,9 Tr $Q4 2024 · Nợ: 308,6 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 204,8 Tr $Q1 2025 · Nợ: 278,2 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 331,7 Tr $Q2 2025 · Nợ: 283,7 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 860,5 Tr $Q3 2025 · Nợ: 423,7 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 981,9 Tr $Q4 2025 · Nợ: 785,9 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2026 · Nợ: 339,1 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,9 T $Q2 2026 · Nợ: 328 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,9%Q2 2026
+6,6%+13,2%+19,7%+26,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +20,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +20,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +20,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +23,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +22,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +24,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +26,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +25,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+50,3%Q2 2026
+14,1%+28,2%+42,3%+56,5%Q3 2024: +31,5%Q4 2024: +37,6%Q1 2025: +19,1%Q2 2025: +20,1%Q3 2025: +35,2%Q4 2025: +41,7%Q1 2026: +56,5%Q2 2026: +50,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành35,3 TrQ2 2026
9 Tr18 Tr26,9 Tr35,9 TrQ3 2023: 35,9 TrQ4 2023: 35,9 TrQ1 2024: 35,8 TrQ2 2024: 35,8 TrQ3 2024: 35,8 TrQ4 2024: 35,8 TrQ1 2025: 35,6 TrQ2 2025: 35,4 TrQ3 2025: 35,4 TrQ4 2025: 35,3 TrQ1 2026: 35,3 TrQ2 2026: 35,3 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá39,5Q2 2026
9,919,829,639,5Q3 2023 · P/E: 14,5Q4 2023 · P/E: 20,1Q1 2024 · P/E: 29,6Q2 2024 · P/E: 19,7Q3 2024 · P/E: 23,8Q4 2024 · P/E: 25,9Q1 2025 · P/E: 16,9Q2 2025 · P/E: 20,5Q3 2025 · P/E: 25,0Q4 2025 · P/E: 24,9Q1 2026 · P/E: 32,8Q2 2026 · P/E: 39,5Q3 2023 · P/S: 4,4Q4 2023 · P/S: 5,4Q1 2024 · P/S: 7,4Q2 2024 · P/S: 5,8Q3 2024 · P/S: 7,7Q4 2024 · P/S: 8,1Q1 2025 · P/S: 6,3Q2 2025 · P/S: 8,7Q3 2025 · P/S: 11,9Q4 2025 · P/S: 12,4Q1 2026 · P/S: 16,9Q2 2026 · P/S: 21,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu9,1 T $2025
2,3 T $4,6 T $6,8 T $9,1 T $2018: 2,2 T $2019: 2,6 T $2020: 2,9 T $2021: 3,1 T $2022: 4,1 T $2023: 5,2 T $2024: 7 T $2025: 9,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng1 T $2025
255,6 Tr $511,3 Tr $766,9 Tr $1 T $2018: 112,9 Tr $2019: 114,3 Tr $2020: 150,1 Tr $2021: 143,3 Tr $2022: 245,9 Tr $2023: 323,4 Tr $2024: 522,4 Tr $2025: 1 T $20182025
EBITDA1,4 T $2025
361,1 Tr $722,2 Tr $1,1 T $1,4 T $2018: 194,2 Tr $2019: 211,7 Tr $2020: 259,2 Tr $2021: 264,2 Tr $2022: 329,3 Tr $2023: 478,6 Tr $2024: 817,1 Tr $2025: 1,4 T $20182025
Dòng tiền tự do1 T $2025
257,9 Tr $515,7 Tr $773,6 Tr $1 T $2018: 119,9 Tr $2019: 110,3 Tr $2020: 262,4 Tr $2021: 157,8 Tr $2022: 253,2 Tr $2023: 544,7 Tr $2024: 738 Tr $2025: 1 T $20182025
EPS28,9 $2025
7,22 $14,4 $21,7 $28,9 $2018: 3 $2019: 3,08 $2020: 4,09 $2021: 3,93 $2022: 6,82 $2023: 9,01 $2024: 14,6 $2025: 28,9 $20182025
Tiền mặt / Nợ981,9 Tr $2025
245,5 Tr $490,9 Tr $736,4 Tr $981,9 Tr $2018 · Tiền mặt: 45,6 Tr $2018 · Nợ: 76,9 Tr $2019 · Tiền mặt: 50,8 Tr $2019 · Nợ: 312,8 Tr $2020 · Tiền mặt: 54,9 Tr $2020 · Nợ: 332,9 Tr $2021 · Tiền mặt: 58,8 Tr $2021 · Nợ: 514,8 Tr $2022 · Tiền mặt: 57,2 Tr $2022 · Nợ: 389,1 Tr $2023 · Tiền mặt: 205,2 Tr $2023 · Nợ: 256,8 Tr $2024 · Tiền mặt: 549,9 Tr $2024 · Nợ: 308,6 Tr $2025 · Tiền mặt: 981,9 Tr $2025 · Nợ: 785,9 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+24,1%2025
+6,0%+12,1%+18,1%+24,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +20,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +19,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +19,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +18,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +17,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +19,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +21,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +24,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +5,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +4,4%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +5,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+29,5%2025
+8,7%+17,5%+26,2%+35,0%2019: +19,8%2020: +9,2%2021: +7,6%2022: +34,7%2023: +25,8%2024: +35,0%2025: +29,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành35,4 Tr2025
9,4 Tr18,8 Tr28,2 Tr37,6 Tr2018: 37,6 Tr2019: 37,1 Tr2020: 36,7 Tr2021: 36,5 Tr2022: 36 Tr2023: 35,9 Tr2024: 35,8 Tr2025: 35,4 Tr20182025
Định giá32,32025
8,116,124,232,32018 · P/E: 14,42019 · P/E: 16,12020 · P/E: 12,82021 · P/E: 25,02022 · P/E: 16,82023 · P/E: 22,82024 · P/E: 29,02025 · P/E: 32,32018 · P/S: 0,72019 · P/S: 0,72020 · P/S: 0,72021 · P/S: 1,22022 · P/S: 1,02023 · P/S: 1,42024 · P/S: 2,22025 · P/S: 3,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 3,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,9 $
2026-08-13

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
New York Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua1.600
Giá bán1.629
Khối lượng793

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202649,0113 T $+43%7
FY 202760,1815,4 T $+70%8
FY 202874,2417,6 T $+94%2
Q1 202712,423,4 T $+18%2
Q2 202714,463,7 T $+14%2
Q3 202715,033,9 T $+57%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-22Kết quảThực tế - / Ước tính 12,81-
2026-08-13Cổ tức0,9 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 12,53 / Ước tính 10,45Vượt dự báo
2026-05-15Cổ tức0,8 $-
2026-04-23Kết quảThực tế 10,51 / Ước tính 6,81Vượt dự báo
2026-03-06Cổ tức0,7 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi FIX đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị4384
Nhà phân tích1112
Mua / giữ / bán41 / 2 / 072 / 12 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 63 / 2 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt14 / 21 (40%)42 / 21 (67%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+8,4%+105,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+100,7% / -35,0%+540,1% / -35,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Joshua ChanUBSMuaDuy trì2.225 US$
31 thg 8, 2026Brent ThielmanOppenheimerMuaDuy trì2.400 US$
24 thg 8, 2026Kurt YingerD.A. DavidsonMuaBắt đầu theo dõi2.100 US$
20 thg 8, 2026Kurt YingerD.A. DavidsonMuaBắt đầu theo dõi2.100 US$
27 thg 7, 2026Joshua ChanUBSMuaDuy trì2.225 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 43 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu FIX ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Comfort Systems USA, Inc. (FIX) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch FIX suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu FIX giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu FIX là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp FIX là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp FIX so với cổ phiếu Comfort Systems USA, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp FIX là 1,6 N $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 1,6 N $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu FIX là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu FIX là một phái sinh theo dõi giá của Comfort Systems USA, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Comfort Systems USA, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

FIXUSDT perpetual là gì?

FIXUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Comfort Systems USA, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu FIX qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

FIX perpetuals · perpequities.comFIX perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/fix-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/fix-perp.svg" width="240" height="64" alt="FIX perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp FIX

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với FIX — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho FIX, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X