PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Schrödinger, Inc. (SDGR)

Perpetual futures SDGR trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch SDGRUSDT.

Schrödinger phát triển nền tảng tính toán dựa trên vật lý để khám phá các phân tử mới cho phát triển thuốc và vật liệu, hoạt động trong hai mảng Phần mềm và Khám phá Thuốc.

$30,28+4,2%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bitget (SDGR/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
6,8 N $
Open interest
1 N $
Thanh khoản tốt nhất
44,7 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+137,0 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
6,4 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 87,4 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 1,7 T $
Hiệu suất spot
1D+4,20%
5D+25,53%
1M+53,42%
6M+151,58%
YTD+69,13%
1Y+53,35%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchSDGR/USDTĐang giao dịch$30,280,0% APR
0,000% mỗi 8h
+137,0 bps44,7 N $6,4 N $815,5 $USDT20x
BybitGiao dịchSDGR/USDTĐang giao dịch$30,21-101,7% APR
-0,093% mỗi 8h
+387,1 bps0 $364,8 $199,7 $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget, Bybit

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

SDGR

Spread hẹp nhất

SDGR

Khối lượng cao nhất

SDGR

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 32m trước
Vốn hóa
2,3 T $
Cập nhật 32m trước
Doanh thu
259 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-21,0%
P/E
-40,9
P/E cùng ngành -5,5
Dòng tiền tự do
-32,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-54,3 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
8,7
P/E cùng ngành
-5,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
242,7 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 48,6 Tr $ · Cập nhật 32m trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất255,9 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-40,4%
Dòng tiền tự do12,5 Tr $
Nợ ròng-121,3 Tr $
2020108,1 Tr $
2021137,9 Tr $
2022181 Tr $
2023216,7 Tr $
2024207,5 Tr $
2025255,9 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020108,1 Tr $+26%-24,5 Tr $14,2 Tr $
2021137,9 Tr $+28%-100,4 Tr $-77,8 Tr $
2022181 Tr $+31%-149,2 Tr $-127,7 Tr $
2023216,7 Tr $+20%40,7 Tr $-150,1 Tr $
2024207,5 Tr $-4%-187,1 Tr $-164,7 Tr $
2025255,9 Tr $+23%-103,3 Tr $12,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+58,7%-56,4%-22,6%-3,9%-3,3%
2021+47,6%-80,8%-72,8%-18,0%-13,3%
2022+55,8%-81,1%-82,4%-33,3%-21,7%
2023+64,9%-81,9%+18,8%+7,4%+5,1%
2024+63,6%-100,8%-90,2%-44,4%-22,7%
2025+55,7%-65,2%-40,4%-28,4%-14,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020202,3 Tr $11,8 Tr $-190,5 Tr $9,33
2021120,3 Tr $79,9 Tr $-40,4 Tr $6,85
202290,5 Tr $116,5 Tr $26 Tr $4,91
2023155,3 Tr $127,9 Tr $-27,4 Tr $4,25
2024147,3 Tr $117,8 Tr $-29,5 Tr $3,31
2025230,5 Tr $109,2 Tr $-121,3 Tr $2,75
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20204,8 T $4,6 T $44,0-180,0
20212,5 T $2,4 T $17,8-24,4
20221,3 T $1,4 T $7,4-8,9
20232,6 T $2,5 T $11,962,8
20241,4 T $1,4 T $6,8-7,5
20251,3 T $1,2 T $5,1-12,7
Q3 202435,3 Tr $
Q4 202488,3 Tr $
Q1 202559,6 Tr $
Q2 202554,8 Tr $
Q3 202554,3 Tr $
Q4 202587,2 Tr $
Q1 202658,6 Tr $
Q2 202658,9 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202435,3 Tr $-17%-38,1 Tr $-34,6 Tr $
Q4 202488,3 Tr $+19%-40,2 Tr $-32 Tr $
Q1 202559,6 Tr $+63%-59,8 Tr $143,5 Tr $
Q2 202554,8 Tr $+16%-43,2 Tr $-52,5 Tr $
Q3 202554,3 Tr $+54%-32,8 Tr $-62,4 Tr $
Q4 202587,2 Tr $-1%32,5 Tr $-16,1 Tr $
Q1 202658,6 Tr $-2%-60 Tr $-17,3 Tr $
Q2 202658,9 Tr $+8%6 Tr $63,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+50,2%-193,9%-108,1%-8,5%-5,7%
Q4 2024+72,6%-23,5%-45,5%-9,5%-4,9%
Q1 2025+52,3%-85,5%-100,4%-16,0%-8,0%
Q2 2025+47,8%-96,6%-78,8%-12,6%-6,3%
Q3 2025+51,6%-84,6%-60,4%-10,2%-5,0%
Q4 2025+65,7%-19,7%+37,3%+8,9%+4,5%
Q1 2026+50,4%-83,3%-102,5%-19,1%-9,5%
Q2 2026+55,1%-70,6%+10,1%+1,8%+0,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024160,4 Tr $120,1 Tr $-40,3 Tr $4,11
Q4 2024147,3 Tr $117,8 Tr $-29,5 Tr $3,31
Q1 2025326 Tr $116,2 Tr $-209,8 Tr $3,45
Q2 2025219,9 Tr $114,3 Tr $-105,6 Tr $3,30
Q3 2025181,9 Tr $111,4 Tr $-70,4 Tr $3,25
Q4 2025230,5 Tr $109,2 Tr $-121,3 Tr $2,75
Q1 2026260,3 Tr $107 Tr $-153,3 Tr $2,74
Q2 2026287,9 Tr $108 Tr $-179,9 Tr $2,71
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20241,4 T $1,3 T $38,3-8,9
Q4 20241,4 T $1,4 T $15,9-8,8
Q1 20251,4 T $1,2 T $24,2-6,0
Q2 20251,5 T $1,4 T $27,0-8,5
Q3 20251,5 T $1,4 T $27,2-11,1
Q4 20251,3 T $1,2 T $15,110,2
Q1 2026840,5 Tr $687,2 Tr $14,3-3,5
Q2 20261,2 T $1 T $20,650,8

Đã làm mới 32m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu58,9 Tr $Q2 2026
22,1 Tr $44,2 Tr $66,2 Tr $88,3 Tr $Q3 2023: 42,6 Tr $Q4 2023: 74,1 Tr $Q1 2024: 36,6 Tr $Q2 2024: 47,3 Tr $Q3 2024: 35,3 Tr $Q4 2024: 88,3 Tr $Q1 2025: 59,6 Tr $Q2 2025: 54,8 Tr $Q3 2025: 54,3 Tr $Q4 2025: 87,2 Tr $Q1 2026: 58,6 Tr $Q2 2026: 58,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng6 Tr $Q2 2026
-38,4 Tr $-14,8 Tr $8,9 Tr $32,5 Tr $Q3 2023: -62 Tr $Q4 2023: -30,7 Tr $Q1 2024: -54,7 Tr $Q2 2024: -54 Tr $Q3 2024: -38,1 Tr $Q4 2024: -40,2 Tr $Q1 2025: -59,8 Tr $Q2 2025: -43,2 Tr $Q3 2025: -32,8 Tr $Q4 2025: 32,5 Tr $Q1 2026: -60 Tr $Q2 2026: 6 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA7,3 Tr $Q2 2026
-38,7 Tr $-13,8 Tr $11,2 Tr $36,1 Tr $Q3 2023: -63,6 Tr $Q4 2023: -30,2 Tr $Q1 2024: -52,8 Tr $Q2 2024: -52,6 Tr $Q3 2024: -36,7 Tr $Q4 2024: -37,5 Tr $Q1 2025: -58,2 Tr $Q2 2025: -41,4 Tr $Q3 2025: -31,2 Tr $Q4 2025: 36,1 Tr $Q1 2026: -58,1 Tr $Q2 2026: 7,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do63,4 Tr $Q2 2026
-10,9 Tr $40,6 Tr $92 Tr $143,5 Tr $Q3 2023: -54,9 Tr $Q4 2023: -39,7 Tr $Q1 2024: -43,4 Tr $Q2 2024: -54,7 Tr $Q3 2024: -34,6 Tr $Q4 2024: -32 Tr $Q1 2025: 143,5 Tr $Q2 2025: -52,5 Tr $Q3 2025: -62,4 Tr $Q4 2025: -16,1 Tr $Q1 2026: -17,3 Tr $Q2 2026: 63,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,08 $Q2 2026
-0,53 $-0,21 $0,12 $0,44 $Q3 2023: -0,86 $Q4 2023: -0,43 $Q1 2024: -0,76 $Q2 2024: -0,74 $Q3 2024: -0,52 $Q4 2024: -0,55 $Q1 2025: -0,82 $Q2 2025: -0,59 $Q3 2025: -0,45 $Q4 2025: 0,44 $Q1 2026: -0,81 $Q2 2026: 0,08 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ287,9 Tr $Q2 2026
81,5 Tr $163 Tr $244,5 Tr $326 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 249,4 Tr $Q3 2023 · Nợ: 129 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 161,1 Tr $Q4 2023 · Nợ: 127,9 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 130,2 Tr $Q1 2024 · Nợ: 125,9 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 108,1 Tr $Q2 2024 · Nợ: 123,9 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 160,4 Tr $Q3 2024 · Nợ: 120,1 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 147,3 Tr $Q4 2024 · Nợ: 117,8 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 326 Tr $Q1 2025 · Nợ: 116,2 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 219,9 Tr $Q2 2025 · Nợ: 114,3 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 181,9 Tr $Q3 2025 · Nợ: 111,4 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 230,5 Tr $Q4 2025 · Nợ: 109,2 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 260,3 Tr $Q1 2026 · Nợ: 107 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 287,9 Tr $Q2 2026 · Nợ: 108 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+55,1%Q2 2026
-126,0%-58,1%+9,8%+77,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +55,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +77,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +66,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +72,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +50,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +55,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -132,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -40,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -184,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -111,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -193,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -23,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -85,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -96,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -84,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -19,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -83,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -70,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -145,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -41,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -149,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -114,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -108,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -45,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -100,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -78,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -60,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +37,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -102,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,5%Q2 2026
+2,9%+22,8%+42,8%+62,7%Q3 2024: -17,1%Q4 2024: +19,1%Q1 2025: +62,7%Q2 2025: +15,7%Q3 2025: +53,9%Q4 2025: -1,2%Q1 2026: -1,6%Q2 2026: +7,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành75,8 TrQ2 2026
18,9 Tr37,9 Tr56,8 Tr75,8 TrQ3 2023: 71,9 TrQ4 2023: 72,1 TrQ1 2024: 72,3 TrQ2 2024: 72,7 TrQ3 2024: 72,8 TrQ4 2024: 72,7 TrQ1 2025: 73,1 TrQ2 2025: 73,4 TrQ3 2025: 73,6 TrQ4 2025: 73,4 TrQ1 2026: 74 TrQ2 2026: 75,8 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá50,8Q2 2026
-2,615,633,852,0Q3 2023 · P/E: -8,2Q4 2023 · P/E: -20,8Q1 2024 · P/E: -8,7Q2 2024 · P/E: -6,3Q3 2024 · P/E: -8,9Q4 2024 · P/E: -8,8Q1 2025 · P/E: -6,0Q2 2025 · P/E: -8,5Q3 2025 · P/E: -11,1Q4 2025 · P/E: 10,2Q1 2026 · P/E: -3,5Q2 2026 · P/E: 50,8Q3 2023 · P/S: 47,8Q4 2023 · P/S: 34,8Q1 2024 · P/S: 52,0Q2 2024 · P/S: 28,8Q3 2024 · P/S: 38,3Q4 2024 · P/S: 15,9Q1 2025 · P/S: 24,2Q2 2025 · P/S: 27,0Q3 2025 · P/S: 27,2Q4 2025 · P/S: 15,1Q1 2026 · P/S: 14,3Q2 2026 · P/S: 20,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu255,9 Tr $2025
64 Tr $127,9 Tr $191,9 Tr $255,9 Tr $2018: 66,6 Tr $2019: 85,5 Tr $2020: 108,1 Tr $2021: 137,9 Tr $2022: 181 Tr $2023: 216,7 Tr $2024: 207,5 Tr $2025: 255,9 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng-103,3 Tr $2025
-130,2 Tr $-73,2 Tr $-16,2 Tr $40,7 Tr $2018: -28,4 Tr $2019: -24,6 Tr $2020: -24,5 Tr $2021: -100,4 Tr $2022: -149,2 Tr $2023: 40,7 Tr $2024: -187,1 Tr $2025: -103,3 Tr $20182025
EBITDA-96,3 Tr $2025
-122,5 Tr $-65,5 Tr $-8,5 Tr $48,5 Tr $2018: -25,1 Tr $2019: -35,1 Tr $2020: -57,3 Tr $2021: -98 Tr $2022: -144,8 Tr $2023: 48,5 Tr $2024: -179,6 Tr $2025: -96,3 Tr $20182025
Dòng tiền tự do12,5 Tr $2025
-120 Tr $-75,2 Tr $-30,5 Tr $14,2 Tr $2018: -29 Tr $2019: -27,9 Tr $2020: 14,2 Tr $2021: -77,8 Tr $2022: -127,7 Tr $2023: -150,1 Tr $2024: -164,7 Tr $2025: 12,5 Tr $20182025
EPS-1,41 $2025
-1,79 $-1,02 $-0,24 $0,54 $2018: -0,59 $2019: -0,41 $2020: -0,44 $2021: -1,43 $2022: -2,1 $2023: 0,54 $2024: -2,57 $2025: -1,41 $20182025
Tiền mặt / Nợ230,5 Tr $2025
57,6 Tr $115,3 Tr $172,9 Tr $230,5 Tr $2018 · Tiền mặt: 77,7 Tr $2018 · Nợ: 0 $2019 · Tiền mặt: 26 Tr $2019 · Nợ: 14,5 Tr $2020 · Tiền mặt: 202,3 Tr $2020 · Nợ: 11,8 Tr $2021 · Tiền mặt: 120,3 Tr $2021 · Nợ: 79,9 Tr $2022 · Tiền mặt: 90,5 Tr $2022 · Nợ: 116,5 Tr $2023 · Tiền mặt: 155,3 Tr $2023 · Nợ: 127,9 Tr $2024 · Tiền mặt: 147,3 Tr $2024 · Nợ: 117,8 Tr $2025 · Tiền mặt: 230,5 Tr $2025 · Nợ: 109,2 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+55,7%2025
-59,4%-18,0%+23,5%+64,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +64,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +57,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +58,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +47,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +55,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +64,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -42,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -45,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -56,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -80,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -81,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -81,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -100,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -65,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -42,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -28,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -22,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -72,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -82,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -90,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -40,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+23,3%2025
+4,6%+13,5%+22,3%+31,2%2019: +28,4%2020: +26,4%2021: +27,6%2022: +31,2%2023: +19,7%2024: -4,2%2025: +23,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành73,4 Tr2025
18,7 Tr37,5 Tr56,2 Tr75 Tr2018: 48,5 Tr2019: 63,3 Tr2020: 60 Tr2021: 70,6 Tr2022: 71,2 Tr2023: 75 Tr2024: 72,7 Tr2025: 73,4 Tr20182025
Định giá-12,72025
-119,3-58,62,162,82018 · P/E: -48,52019 · P/E: -69,92020 · P/E: -180,02021 · P/E: -24,42022 · P/E: -8,92023 · P/E: 62,82024 · P/E: -7,52025 · P/E: -12,72018 · P/S: 20,82019 · P/S: 21,22020 · P/S: 44,02021 · P/S: 17,82022 · P/S: 7,42023 · P/S: 11,92024 · P/S: 6,82025 · P/S: 5,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 48,6 Tr $ · Cập nhật 32m trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-1,60242,7 Tr $-5%3
FY 2027-1,42250,3 Tr $-2%3
FY 2028-0,91280,2 Tr $+9%3
FY 2029-0,01371,8 Tr $+45%1
FY 20300,40406,5 Tr $+59%1
Q1 2027-0,5953,6 Tr $-9%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính -0,66-
2026-08-05Kết quảThực tế 0,08 / Ước tính -0,41Vượt dự báo
2026-05-05Kết quảThực tế -0,81 / Ước tính -0,56Thấp hơn dự báo
2026-02-25Kết quảThực tế 0,44 / Ước tính -0,13Vượt dự báo
2025-11-05Kết quảThực tế -0,45 / Ước tính -0,75Vượt dự báo
2025-08-06Kết quảThực tế -0,59 / Ước tính -0,83Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SDGR đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị46149
Nhà phân tích1119
Mua / giữ / bán35 / 11 / 0113 / 36 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 0 / 31 / 1 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt27 / 2 (93%)59 / 51 (54%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+42,9%+6,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+132,6% / -8,4%+132,6% / -49,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Craig HettenbachMorgan StanleyGiữDuy trì17,00 US$
17 thg 8, 2026Evan SeigermanBMO CapitalMuaDuy trì24,00 US$
14 thg 8, 2026Kevin CaliendoUBSGiữBắt đầu theo dõi19,00 US$
12 thg 8, 2026Sean LaamanMorgan StanleyGiữKhẳng định lại17,00 US$
6 thg 8, 2026Michael RyskinBank of America SecuritiesMuaDuy trì

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 22 thg 9, 2026 · 46 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu SDGR ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Schrödinger, Inc. (SDGR) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm Bitget, Bybit. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch SDGR suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu SDGR giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu SDGR là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp SDGR là -50,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -101,7% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp SDGR so với cổ phiếu Schrödinger, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp SDGR là 30,2 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 30,3 $, chênh lệch cơ sở -0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu SDGR là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu SDGR là một phái sinh theo dõi giá của Schrödinger, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Schrödinger, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

SDGRUSDT perpetual là gì?

SDGRUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Schrödinger, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu SDGR qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

SDGR perpetuals · perpequities.comSDGR perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/sdgr-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/sdgr-perp.svg" width="240" height="64" alt="SDGR perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SDGR

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SDGR — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SDGR, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X