PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Ouster, Inc. (OUST)

Perpetual futures OUST trên 9 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch OUSTUSDT.

Ouster, Inc. sản xuất và bán bộ cảm biến lidar cho các ngành công nghiệp ô tô, công nghiệp, robot và cơ sở hạ tầng thông minh trên toàn thế giới.

$44,44+8,6%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · LBank (OUST/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

9/9 thị trường trực tiếp
Sàn
9
Thị trường trực tiếp
9/9
Khối lượng 24h
234,3 N $Độ phủ: 7/9 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 2,8 Tr $
Open interest
924,3 N $Độ phủ: 8/9 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
871,1 N $
LBank
Spread hẹp nhất
+29,4 bps
Bybit
Khối lượng cao nhất
97,9 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 9/9
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 136 Tr $
OI / free float
+0,03%
Free float 3,1 T $
Hiệu suất spot
1D+8,61%
5D+1,49%
1M+21,85%
6M+129,88%
YTD+105,13%
1Y+36,88%

Ma trận sàn

9 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchOUST/USDTĐang giao dịch$44,45+15,7% APR
+0,014% mỗi 8h
+45,0 bps494,5 N $97,9 N $410,6 N $USDT20x
OurbitGiao dịchOUST/USDTĐang giao dịch$44,200,0% APR
0,000% mỗi 8h
+47,5 bps-43,2 N $148,2 N $USDT20x
BitgetGiao dịchOUST/USDTĐang giao dịch$44,440,0% APR
0,000% mỗi 8h
+40,5 bps-26,6 N $112,7 N $USDT20x
BybitGiao dịchOUST/USDTĐang giao dịch$44,230,0% APR
0,000% mỗi 8h
+29,4 bps2,5 N $23,2 N $96,6 N $USDT25x
HTXGiao dịchOUST/USDTĐang giao dịch$44,44-+252,9 bps0 $20,8 N $-USDT-
OKXGiao dịchOUST/USDTĐang giao dịch$44,190,0% APR
0,000% mỗi 8h
+47,5 bps2,6 N $20,1 N $85,5 N $USDT10x
Gate.ioGiao dịchOUST/USDTĐang giao dịch$44,360,0% APR
0,000% mỗi 8h
+126,4 bps-2,6 N $64,2 N $USDT20x
LBankGiao dịchOUST/USDTĐang giao dịch$44,44-11,0% APR
-0,010% mỗi 8h
+47,2 bps871,1 N $1,4 Tr $⚠2,4 N $USDT25x
BingXGiao dịchOUST-USDTĐang giao dịch$44,20+24,9% APR
+0,023% mỗi 8h
+58,8 bps3,8 N $1,2 Tr $⚠4 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 2/9 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +31,3 bps – +32,2 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +30,8 bps

Quá mỏng: BingX, OKX, Bybit

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Ourbit, Bitget, HTX, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

OUST

Spread hẹp nhất

OUST

Khối lượng cao nhất

OUST

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 6h trước
Vốn hóa
3,2 T $
Cập nhật 6h trước
Doanh thu
204,9 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+31%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-26,0%
P/E
-52,2
P/E cùng ngành 18,2
Dòng tiền tự do
-82,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-53,3 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
15,6
P/E cùng ngành
18,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
221,4 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 56,3 Tr $ · Cập nhật 6h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất169,4 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-35,6%
Dòng tiền tự do-64,8 Tr $
Nợ ròng-50,3 Tr $
202018,9 Tr $
202133,6 Tr $
202241 Tr $
202383,3 Tr $
2024111,1 Tr $
2025169,4 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202018,9 Tr $+66%-106,8 Tr $-45,6 Tr $
202133,6 Tr $+78%-94 Tr $-74,8 Tr $
202241 Tr $+22%-138,6 Tr $-116,1 Tr $
202383,3 Tr $+103%-374,1 Tr $-140,9 Tr $
2024111,1 Tr $+33%-97 Tr $-37,5 Tr $
2025169,4 Tr $+52%-60,4 Tr $-64,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+8,0%-273,8%-564,9%+291,1%-230,1%
2021+27,1%-297,0%-279,9%-36,0%-30,5%
2022+26,6%-354,4%-337,7%-80,7%-54,1%
2023+11,6%-448,1%-449,2%-208,2%-113,1%
2024+36,4%-93,8%-87,3%-53,6%-35,1%
2025+49,3%-43,7%-35,6%-23,1%-17,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202011,6 Tr $21,8 Tr $10,2 Tr $1,01
2021183,6 Tr $19,3 Tr $-164,3 Tr $9,38
2022122,9 Tr $56,2 Tr $-66,7 Tr $5,51
202351 Tr $69,9 Tr $18,9 Tr $3,22
202445,5 Tr $20,3 Tr $-25,3 Tr $2,80
202567,4 Tr $17,1 Tr $-50,3 Tr $3,93
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020241,1 Tr $251,3 Tr $12,8-2,3
2021696,4 Tr $532 Tr $20,7-7,4
2022153,5 Tr $86,8 Tr $3,7-1,1
2023284,1 Tr $303 Tr $3,4-0,8
2024569,3 Tr $544 Tr $5,1-5,9
20251,2 T $1,2 T $7,2-20,2
Q3 202428,1 Tr $
Q4 202430,1 Tr $
Q1 202532,6 Tr $
Q2 202535 Tr $
Q3 202539,5 Tr $
Q4 202562,2 Tr $
Q1 202648,6 Tr $
Q2 202654,6 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202428,1 Tr $+26%-25,6 Tr $-4,3 Tr $
Q4 202430,1 Tr $+23%-23,7 Tr $-4 Tr $
Q1 202532,6 Tr $+26%-22 Tr $-5,4 Tr $
Q2 202535 Tr $+30%-20,6 Tr $-2,2 Tr $
Q3 202539,5 Tr $+41%-21,7 Tr $-20 Tr $
Q4 202562,2 Tr $+107%4 Tr $-37,2 Tr $
Q1 202648,6 Tr $+49%-17,5 Tr $-9,8 Tr $
Q2 202654,6 Tr $+56%-18,1 Tr $-15,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+38,3%-98,0%-91,1%-14,9%-10,0%
Q4 2024+43,8%-85,1%-78,9%-13,1%-8,6%
Q1 2025+41,3%-73,0%-67,5%-13,1%-8,2%
Q2 2025+45,2%-76,5%-58,8%-9,3%-6,4%
Q3 2025+42,1%-61,4%-55,0%-8,8%-6,1%
Q4 2025+60,2%+1,5%+6,4%+1,5%+1,1%
Q1 2026+42,9%-39,5%-36,0%-6,3%-4,6%
Q2 2026+48,9%-36,7%-33,2%-4,9%-3,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202444,4 Tr $21,9 Tr $-22,5 Tr $3,12
Q4 202445,5 Tr $20,3 Tr $-25,3 Tr $2,80
Q1 202554 Tr $19 Tr $-35 Tr $2,57
Q2 202576,1 Tr $17,7 Tr $-58,5 Tr $3,17
Q3 202587,1 Tr $15,9 Tr $-71,2 Tr $3,25
Q4 202567,4 Tr $17,1 Tr $-50,3 Tr $3,93
Q1 202678,7 Tr $17,4 Tr $-61,3 Tr $2,98
Q2 202691,8 Tr $16,4 Tr $-75,4 Tr $4,16
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024300,4 Tr $278 Tr $10,7-2,9
Q4 2024569,3 Tr $544 Tr $18,9-6,4
Q1 2025471,3 Tr $436,3 Tr $14,4-5,3
Q2 20251,3 T $1,2 T $37,0-16,0
Q3 20251,6 T $1,5 T $39,7-18,3
Q4 20251,3 T $1,3 T $21,077,3
Q1 20261,1 T $1,1 T $23,4-16,4
Q2 20264,1 T $4,1 T $75,5-57,9

Đã làm mới 6h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu54,6 Tr $Q2 2026
15,5 Tr $31,1 Tr $46,6 Tr $62,2 Tr $Q3 2023: 22,2 Tr $Q4 2023: 24,4 Tr $Q1 2024: 25,9 Tr $Q2 2024: 27 Tr $Q3 2024: 28,1 Tr $Q4 2024: 30,1 Tr $Q1 2025: 32,6 Tr $Q2 2025: 35 Tr $Q3 2025: 39,5 Tr $Q4 2025: 62,2 Tr $Q1 2026: 48,6 Tr $Q2 2026: 54,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-18,1 Tr $Q2 2026
-28,3 Tr $-17,5 Tr $-6,8 Tr $4 Tr $Q3 2023: -35,1 Tr $Q4 2023: -39 Tr $Q1 2024: -23,8 Tr $Q2 2024: -23,9 Tr $Q3 2024: -25,6 Tr $Q4 2024: -23,7 Tr $Q1 2025: -22 Tr $Q2 2025: -20,6 Tr $Q3 2025: -21,7 Tr $Q4 2025: 4 Tr $Q1 2026: -17,5 Tr $Q2 2026: -18,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-12,1 Tr $Q2 2026
-21 Tr $-11,5 Tr $-1,9 Tr $7,7 Tr $Q3 2023: -28,3 Tr $Q4 2023: -30,6 Tr $Q1 2024: -18,9 Tr $Q2 2024: -19,3 Tr $Q3 2024: -21,6 Tr $Q4 2024: -20,1 Tr $Q1 2025: -18,8 Tr $Q2 2025: -21,1 Tr $Q3 2025: -18,2 Tr $Q4 2025: 7,7 Tr $Q1 2026: -13,4 Tr $Q2 2026: -12,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-15,4 Tr $Q2 2026
-27,9 Tr $-18,6 Tr $-9,3 Tr $Q3 2023: -27,9 Tr $Q4 2023: -24,6 Tr $Q1 2024: -7,1 Tr $Q2 2024: -22 Tr $Q3 2024: -4,3 Tr $Q4 2024: -4 Tr $Q1 2025: -5,4 Tr $Q2 2025: -2,2 Tr $Q3 2025: -20 Tr $Q4 2025: -37,2 Tr $Q1 2026: -9,8 Tr $Q2 2026: -15,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-0,27 $Q2 2026
-0,7 $-0,44 $-0,19 $0,06 $Q3 2023: -0,89 $Q4 2023: -0,95 $Q1 2024: -0,55 $Q2 2024: -0,53 $Q3 2024: -0,54 $Q4 2024: -0,48 $Q1 2025: -0,42 $Q2 2025: -0,38 $Q3 2025: -0,37 $Q4 2025: 0,06 $Q1 2026: -0,28 $Q2 2026: -0,27 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ91,8 Tr $Q2 2026
22,9 Tr $45,9 Tr $68,8 Tr $91,8 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 75,6 Tr $Q3 2023 · Nợ: 67,9 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 51 Tr $Q4 2023 · Nợ: 69,9 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 48,3 Tr $Q1 2024 · Nợ: 68,4 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 52,7 Tr $Q2 2024 · Nợ: 67,5 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 44,4 Tr $Q3 2024 · Nợ: 21,9 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 45,5 Tr $Q4 2024 · Nợ: 20,3 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 54 Tr $Q1 2025 · Nợ: 19 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 76,1 Tr $Q2 2025 · Nợ: 17,7 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 87,1 Tr $Q3 2025 · Nợ: 15,9 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 67,4 Tr $Q4 2025 · Nợ: 17,1 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 78,7 Tr $Q1 2026 · Nợ: 17,4 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 91,8 Tr $Q2 2026 · Nợ: 16,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+48,9%Q2 2026
-105,6%-50,4%+4,9%+60,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +13,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +42,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +48,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -160,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -152,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -99,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -93,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -98,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -85,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -73,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -76,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -61,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -39,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -36,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -158,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -159,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -91,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -88,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -91,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -78,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -67,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -58,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -55,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -36,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -33,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+55,9%Q2 2026
+26,7%+53,3%+80,0%+106,6%Q2 2024: +39,2%Q3 2024: +26,4%Q4 2024: +23,1%Q1 2025: +25,8%Q2 2025: +29,9%Q3 2025: +40,8%Q4 2025: +106,6%Q1 2026: +48,9%Q2 2026: +55,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành66 TrQ2 2026
16,5 Tr33 Tr49,5 Tr66 TrQ3 2023: 39,2 TrQ4 2023: 41,1 TrQ1 2024: 43,5 TrQ2 2024: 44,7 TrQ3 2024: 47,7 TrQ4 2024: 46,6 TrQ1 2025: 52,5 TrQ2 2025: 53,5 TrQ3 2025: 58,7 TrQ4 2025: 64,7 TrQ1 2026: 61,8 TrQ2 2026: 66 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá-57,9Q2 2026
-24,19,743,577,3Q3 2023 · P/E: -1,4Q4 2023 · P/E: -2,0Q1 2024 · P/E: -4,5Q2 2024 · P/E: -4,6Q3 2024 · P/E: -2,9Q4 2024 · P/E: -6,4Q1 2025 · P/E: -5,3Q2 2025 · P/E: -16,0Q3 2025 · P/E: -18,3Q4 2025 · P/E: 77,3Q1 2026 · P/E: -16,4Q2 2026 · P/E: -57,9Q3 2023 · P/S: 8,9Q4 2023 · P/S: 12,9Q1 2024 · P/S: 16,5Q2 2024 · P/S: 16,0Q3 2024 · P/S: 10,7Q4 2024 · P/S: 18,9Q1 2025 · P/S: 14,4Q2 2025 · P/S: 37,0Q3 2025 · P/S: 39,7Q4 2025 · P/S: 21,0Q1 2026 · P/S: 23,4Q2 2026 · P/S: 75,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu169,4 Tr $2025
42,3 Tr $84,7 Tr $127 Tr $169,4 Tr $2018: 1,3 Tr $2019: 11,4 Tr $2020: 18,9 Tr $2021: 33,6 Tr $2022: 41 Tr $2023: 83,3 Tr $2024: 111,1 Tr $2025: 169,4 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng-60,4 Tr $2025
-280,6 Tr $-187,1 Tr $-93,5 Tr $2018: -32,8 Tr $2019: -51,7 Tr $2020: -106,8 Tr $2021: -94 Tr $2022: -138,6 Tr $2023: -374,1 Tr $2024: -97 Tr $2025: -60,4 Tr $20182025
EBITDA-50,4 Tr $2025
-257 Tr $-171,3 Tr $-85,7 Tr $2018: -28,6 Tr $2019: -46 Tr $2020: -98,3 Tr $2021: -88,7 Tr $2022: -123,4 Tr $2023: -342,6 Tr $2024: -79,9 Tr $2025: -50,4 Tr $20182025
Dòng tiền tự do-64,8 Tr $2025
-105,7 Tr $-70,4 Tr $-35,2 Tr $2018: -34,3 Tr $2019: -47,7 Tr $2020: -45,6 Tr $2021: -74,8 Tr $2022: -116,1 Tr $2023: -140,9 Tr $2024: -37,5 Tr $2025: -64,8 Tr $20182025
EPS-1,07 $2025
-44,8 $-29,9 $-14,9 $2018: -41,1 $2019: -28,9 $2020: -59,8 $2021: -7,02 $2022: -7,79 $2023: -10,1 $2024: -2,08 $2025: -1,07 $20182025
Tiền mặt / Nợ67,4 Tr $2025
45,9 Tr $91,8 Tr $137,7 Tr $183,6 Tr $2018 · Tiền mặt: 13,4 Tr $2018 · Nợ: 33 Tr $2019 · Tiền mặt: 16,8 Tr $2019 · Nợ: 91,1 Tr $2020 · Tiền mặt: 11,6 Tr $2020 · Nợ: 21,8 Tr $2021 · Tiền mặt: 183,6 Tr $2021 · Nợ: 19,3 Tr $2022 · Tiền mặt: 122,9 Tr $2022 · Nợ: 56,2 Tr $2023 · Tiền mặt: 51 Tr $2023 · Nợ: 69,9 Tr $2024 · Tiền mặt: 45,5 Tr $2024 · Nợ: 20,3 Tr $2025 · Tiền mặt: 67,4 Tr $2025 · Nợ: 17,1 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+49,3%2025
-1.817,0%-1.194,9%-572,8%+49,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: -163,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: -52,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +8,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +27,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +26,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +11,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2.209,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -423,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -273,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -297,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -354,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -448,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -93,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -43,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -2.439,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -452,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -564,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -279,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -337,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -449,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -87,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -35,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+52,5%2025
+187,1%+374,3%+561,4%+748,6%2019: +748,6%2020: +65,6%2021: +77,6%2022: +22,2%2023: +103,0%2024: +33,4%2025: +52,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành56,3 Tr2025
14,1 Tr28,2 Tr42,3 Tr56,3 Tr2018: 797,9 N2019: 1,8 Tr2020: 1,8 Tr2021: 13,4 Tr2022: 17,8 Tr2023: 37 Tr2024: 46,6 Tr2025: 56,3 Tr20182025
Định giá-20,22025
-0,818,738,157,52018 · P/E: -2,42019 · P/E: -3,42020 · P/E: -2,32021 · P/E: -7,42022 · P/E: -1,12023 · P/E: -0,82024 · P/E: -5,92025 · P/E: -20,22018 · P/S: 57,52019 · P/S: 15,22020 · P/S: 12,82021 · P/S: 20,72022 · P/S: 3,72023 · P/S: 3,42024 · P/S: 5,12025 · P/S: 7,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 56,3 Tr $ · Cập nhật 6h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-0,29221,4 Tr $+31%3
FY 20270,01297,8 Tr $+76%3
FY 20280,38394 Tr $+133%4
FY 20290,42565,6 Tr $+234%1
FY 20300,00768,1 Tr $+353%1
Q1 2027-0,0463,6 Tr $+31%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính -0,08-
2026-08-06Kết quả · Sau giờ đóng cửaThực tế -0,26 / Ước tính -0,12Thấp hơn dự báo
2026-05-05Kết quảThực tế -0,25 / Ước tính -0,12Thấp hơn dự báo
2026-03-02Kết quảThực tế 0,06 / Ước tính -0,13Vượt dự báo
2025-11-04Kết quảThực tế -0,37 / Ước tính -0,18Thấp hơn dự báo
2025-08-07Kết quảThực tế -0,38 / Ước tính -0,21Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 23:46 UTC 17 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Technology
Ngành
Semiconductors
Giám đốc điều hành
Angus Pacala
Nhân viên
320
Ngày IPO
9 thg 10, 2020
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ
Trang web
Điểm Altman Zi11,97
Điểm Piotroskii3/9
Xếp hạng FMPiC-
Lợi nhuận chủ sở hữui-7,70 Tr US$-0,12 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB-Thứ hạng ngành: 106 out of 122

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
1
Lợi nhuận trên tài sảni
1
Nợ trên vốni
4
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
2,35 T US$-6.6%thg 6 26 – thg 9 26
2,15 T US$2,75 T US$3,34 T US$Cao nhất: 3,34 T US$ · 2026-06-29Thấp nhất: 2,15 T US$ · 2026-07-20Hiện tại: 2,35 T US$ · 2026-09-17thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 2,35 T US$ · 2026-09-17Cao nhất: 3,34 T US$ · 2026-06-29Thấp nhất: 2,15 T US$ · 2026-07-20
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0%2 Tr
IWM0,07%1,7 Tr
NJM0,07%1,3 Tr
VGT0,03%1,3 Tr
FSSNX0,12%1,3 Tr
VXF0,03%782,3 N
ROBO1,11%669 N
BOTZ0,63%611,5 N
KOMP0,8%610,6 N
IWO0,14%588,8 N
ROBE.L1,15%584,5 N
NLO0,14%466,9 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi OUST đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị3070
Nhà phân tích611
Mua / giữ / bán28 / 2 / 059 / 11 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 04 / 5 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt16 / 11 (59%)46 / 12 (79%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-6,1%+103,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+23,9% / -45,5%+581,2% / -45,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -3,9% so với S&P 500 -4,2% (n = 60)

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
26 thg 8, 2026Kevin CassidyRosenblatt SecuritiesMuaKhẳng định lại53,00 US$
12 thg 8, 2026Kevin CassidyRosenblatt SecuritiesMuaDuy trì53,00 US$
7 thg 8, 2026Tim SavageauxNorthland SecuritiesMuaKhẳng định lại60,00 US$
7 thg 8, 2026Andres SheppardCantor FitzgeraldGiữDuy trì–
7 thg 8, 2026Kevin CassidyRosenblatt SecuritiesMuaDuy trì53,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng20,00 US$30,00 US$40,00 US$50,00 US$60,00 US$thg 11 25 · Mua 7 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 7 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26 · Mua 7 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 5 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26 · Mua 5 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 5 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26 · Mua 4 · Giữ 1 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 5 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26 · Mua 5 · Giữ 1 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 5 · Giữ 1 · Bán 0thg 9 26 · Mua 5 · Giữ 1 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 5 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 38,86 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 38,86 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 38,86 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 37,40 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 38,75 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 38,75 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 42,50 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 49,00 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 56,40 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 56,40 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 56,40 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 56,40 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 22,96 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 21,64 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 20,83 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 18,95 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 18,37 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 26,96 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 46,05 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 62,52 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 39,01 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 34,44 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 40,34 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 44,39 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 30 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu OUST ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Ouster, Inc. (OUST) được giao dịch trên 9 sàn crypto, bao gồm LBank, BingX, MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch OUST suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu OUST giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu OUST là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp OUST là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -11,0% đến +24,9% trên 9 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp OUST so với cổ phiếu Ouster, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp OUST là 44,4 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 44,4 $, chênh lệch cơ sở -0,2%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu OUST là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu OUST là một phái sinh theo dõi giá của Ouster, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Ouster, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

OUSTUSDT perpetual là gì?

OUSTUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Ouster, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu OUST qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

OUST perpetuals · perpequities.comOUST perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/oust-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/oust-perp.svg" width="240" height="64" alt="OUST perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp OUST

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với OUST — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho OUST, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X