PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Archer-Daniels-Midland Company (ADM)

Perpetual futures ADM trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ADMUSDT.

Archer-Daniels-Midland thu mua, vận chuyển, lưu trữ, chế biến và phân phối nông sản và nguyên liệu, với ba bộ phận Ag Services and Oilseeds, Carbohydrate Solutions và Nutrition.

$84,67-0,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (ADM/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
82,4 N $
Open interest
1,8 Tr $
Thanh khoản tốt nhất
143,7 $
MEXC
Spread hẹp nhất
+147,6 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
82,4 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 158,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 40,5 T $
Hiệu suất spot
1D-0,16%
5D-6,29%
1M+2,38%
6M+20,91%
YTD+43,00%
1Y+35,44%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchADM/USDTĐang giao dịch$84,67+13,2% APR
+0,012% mỗi 8h
+147,6 bps143,7 $82,4 N $1,8 Tr $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ADM

Spread hẹp nhất

ADM

Khối lượng cao nhất

ADM

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
39,6 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
82,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+9%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+2,2%
P/E
22,5
P/E cùng ngành 31,0
Dòng tiền tự do
1,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,5
P/E cùng ngành
31,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
87,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 22,9 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,52 $
2026-08-19

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất80,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+1,3%
Dòng tiền tự do4,2 T $
Nợ ròng8,7 T $
202064,4 T $
202185,2 T $
2022101,6 T $
202393,9 T $
202485,5 T $
202580,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202064,4 T $0%1,8 T $-3,2 T $
202185,2 T $+32%2,7 T $5,4 T $
2022101,6 T $+19%4,3 T $2,2 T $
202393,9 T $-8%3,5 T $3 T $
202485,5 T $-9%1,8 T $1,2 T $
202580,3 T $-6%1,1 T $4,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+6,9%+2,7%+2,8%+8,9%+3,6%
2021+7,0%+3,5%+3,2%+12,1%+4,8%
2022+7,5%+4,1%+4,3%+17,9%+7,3%
2023+8,0%+4,3%+3,7%+14,4%+6,4%
2024+6,8%+2,4%+2,1%+8,1%+3,4%
2025+6,3%+1,8%+1,3%+4,7%+2,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020666 Tr $11,1 T $10,4 T $1,50
2021943 Tr $10,6 T $9,6 T $1,45
20221 T $10,3 T $9,3 T $1,46
20231,4 T $9,6 T $8,2 T $1,60
2024611 Tr $11,5 T $10,9 T $1,39
20251 T $9,8 T $8,7 T $1,37
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202028,3 T $38,7 T $0,416,0
202138,1 T $47,8 T $0,414,1
202252,2 T $61,4 T $0,512,0
202339,1 T $47,3 T $0,411,2
202424,1 T $35,1 T $0,313,8
202527,8 T $36,6 T $0,325,8
Q3 202419,9 T $
Q4 202421,5 T $
Q1 202520,2 T $
Q2 202521,2 T $
Q3 202520,4 T $
Q4 202518,6 T $
Q1 202620,5 T $
Q2 202622,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202419,9 T $-8%18 Tr $919 Tr $
Q4 202421,5 T $-6%567 Tr $-170 Tr $
Q1 202520,2 T $-8%295 Tr $-633 Tr $
Q2 202521,2 T $-5%219 Tr $4 T $
Q3 202520,4 T $+2%108 Tr $1,5 T $
Q4 202518,6 T $-14%456 Tr $-669 Tr $
Q1 202620,5 T $+2%298 Tr $-44 Tr $
Q2 202622,7 T $+7%908 Tr $877 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+6,8%+2,3%+0,1%+0,1%0,0%
Q4 2024+6,3%+1,9%+2,6%+2,6%+1,1%
Q1 2025+5,8%+1,2%+1,5%+1,3%+0,6%
Q2 2025+4,7%+0,5%+1,0%+1,0%+0,4%
Q3 2025+6,2%+1,9%+0,5%+0,5%+0,2%
Q4 2025+6,5%+1,7%+2,5%+2,0%+0,9%
Q1 2026+6,0%+2,0%+1,5%+1,3%+0,5%
Q2 2026+8,5%+4,0%+4,0%+3,9%+1,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024784 Tr $11,3 T $10,6 T $1,40
Q4 2024611 Tr $11,5 T $10,9 T $1,39
Q1 2025864 Tr $12,4 T $11,6 T $1,38
Q2 20251,1 T $10,6 T $9,6 T $1,42
Q3 20251,2 T $9,2 T $8 T $1,37
Q4 20251 T $9,8 T $8,7 T $1,37
Q1 2026591 Tr $10,7 T $10,1 T $1,31
Q2 20269,6 T $9,3 T $-234 Tr $1,39
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202428,8 T $39,4 T $1,4400,4
Q4 202424,1 T $35,1 T $1,110,6
Q1 202523,2 T $34,7 T $1,119,7
Q2 202525,5 T $35,1 T $1,229,3
Q3 202528,9 T $36,9 T $1,467,9
Q4 202527,8 T $36,6 T $1,515,3
Q1 202635,2 T $45,2 T $1,729,3
Q2 202637,1 T $36,8 T $1,610,2

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu22,7 T $Q2 2026
5,7 T $11,5 T $17,2 T $23 T $Q3 2023: 21,7 T $Q4 2023: 23 T $Q1 2024: 21,8 T $Q2 2024: 22,2 T $Q3 2024: 19,9 T $Q4 2024: 21,5 T $Q1 2025: 20,2 T $Q2 2025: 21,2 T $Q3 2025: 20,4 T $Q4 2025: 18,6 T $Q1 2026: 20,5 T $Q2 2026: 22,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng908 Tr $Q2 2026
227 Tr $454 Tr $681 Tr $908 Tr $Q3 2023: 821 Tr $Q4 2023: 565 Tr $Q1 2024: 729 Tr $Q2 2024: 486 Tr $Q3 2024: 18 Tr $Q4 2024: 567 Tr $Q1 2025: 295 Tr $Q2 2025: 219 Tr $Q3 2025: 108 Tr $Q4 2025: 456 Tr $Q1 2026: 298 Tr $Q2 2026: 908 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,2 T $Q2 2026
444,8 Tr $889,5 Tr $1,3 T $1,8 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 570 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 798 Tr $Q2 2025: 729 Tr $Q3 2025: 564 Tr $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 826 Tr $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do877 Tr $Q2 2026
496,5 Tr $1,7 T $2,8 T $4 T $Q3 2023: 551 Tr $Q4 2023: 2,1 T $Q1 2024: 372 Tr $Q2 2024: 108 Tr $Q3 2024: 919 Tr $Q4 2024: -170 Tr $Q1 2025: -633 Tr $Q2 2025: 4 T $Q3 2025: 1,5 T $Q4 2025: -669 Tr $Q1 2026: -44 Tr $Q2 2026: 877 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,87 $Q2 2026
0,47 $0,94 $1,4 $1,87 $Q3 2023: 1,52 $Q4 2023: 1,06 $Q1 2024: 1,42 $Q2 2024: 0,98 $Q3 2024: 0,04 $Q4 2024: 1,17 $Q1 2025: 0,61 $Q2 2025: 0,45 $Q3 2025: 0,22 $Q4 2025: 0,94 $Q1 2026: 0,62 $Q2 2026: 1,87 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ9,6 T $Q2 2026
3,1 T $6,2 T $9,3 T $12,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,5 T $Q3 2023 · Nợ: 9,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,4 T $Q4 2023 · Nợ: 9,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 830 Tr $Q1 2024 · Nợ: 11,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 764 Tr $Q2 2024 · Nợ: 11,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 784 Tr $Q3 2024 · Nợ: 11,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 611 Tr $Q4 2024 · Nợ: 11,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 864 Tr $Q1 2025 · Nợ: 12,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2025 · Nợ: 10,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q3 2025 · Nợ: 9,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1 T $Q4 2025 · Nợ: 9,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 591 Tr $Q1 2026 · Nợ: 10,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 9,6 T $Q2 2026 · Nợ: 9,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+8,5%Q2 2026
+2,1%+4,3%+6,4%+8,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +8,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +7,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +7,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +6,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +6,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +6,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +5,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +4,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +6,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +6,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +6,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +8,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,0%Q2 2026
-8,5%-3,3%+1,9%+7,0%Q3 2024: -8,1%Q4 2024: -6,4%Q1 2025: -7,7%Q2 2025: -4,8%Q3 2025: +2,2%Q4 2025: -13,7%Q1 2026: +1,6%Q2 2026: +7,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành485 TrQ2 2026
135 Tr270 Tr405 Tr540 TrQ3 2023: 540 TrQ4 2023: 531 TrQ1 2024: 514 TrQ2 2024: 495,9 TrQ3 2024: 483 TrQ4 2024: 484 TrQ1 2025: 483 TrQ2 2025: 484 TrQ3 2025: 484 TrQ4 2025: 484 TrQ1 2026: 484 TrQ2 2026: 485 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá10,2Q2 2026
100,1200,2300,3400,4Q3 2023 · P/E: 12,4Q4 2023 · P/E: 16,7Q1 2024 · P/E: 10,8Q2 2024 · P/E: 15,5Q3 2024 · P/E: 400,4Q4 2024 · P/E: 10,6Q1 2025 · P/E: 19,7Q2 2025 · P/E: 29,3Q3 2025 · P/E: 67,9Q4 2025 · P/E: 15,3Q1 2026 · P/E: 29,3Q2 2026 · P/E: 10,2Q3 2023 · P/S: 1,9Q4 2023 · P/S: 1,6Q1 2024 · P/S: 1,4Q2 2024 · P/S: 1,4Q3 2024 · P/S: 1,4Q4 2024 · P/S: 1,1Q1 2025 · P/S: 1,1Q2 2025 · P/S: 1,2Q3 2025 · P/S: 1,4Q4 2025 · P/S: 1,5Q1 2026 · P/S: 1,7Q2 2026 · P/S: 1,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu80,3 T $2025
25,4 T $50,8 T $76,2 T $101,6 T $2018: 64,3 T $2019: 64,7 T $2020: 64,4 T $2021: 85,2 T $2022: 101,6 T $2023: 93,9 T $2024: 85,5 T $2025: 80,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,1 T $2025
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,3 T $2018: 1,8 T $2019: 1,4 T $2020: 1,8 T $2021: 2,7 T $2022: 4,3 T $2023: 3,5 T $2024: 1,8 T $2025: 1,1 T $20182025
EBITDA3 T $2025
1,7 T $3,3 T $5 T $6,7 T $2018: 3,4 T $2019: 3 T $2020: 3,2 T $2021: 4,6 T $2022: 6,7 T $2023: 6 T $2024: 4,1 T $2025: 3 T $20182025
Dòng tiền tự do4,2 T $2025
-3,4 T $-427 Tr $2,5 T $5,4 T $2018: -5,6 T $2019: -6,3 T $2020: -3,2 T $2021: 5,4 T $2022: 2,2 T $2023: 3 T $2024: 1,2 T $2025: 4,2 T $20182025
EPS2,23 $2025
1,93 $3,86 $5,78 $7,71 $2018: 3,19 $2019: 2,44 $2020: 3,15 $2021: 4,79 $2022: 7,71 $2023: 6,43 $2024: 3,65 $2025: 2,23 $20182025
Tiền mặt / Nợ1 T $2025
2,9 T $5,8 T $8,7 T $11,5 T $2018 · Tiền mặt: 2 T $2018 · Nợ: 8,4 T $2019 · Tiền mặt: 852 Tr $2019 · Nợ: 9,9 T $2020 · Tiền mặt: 666 Tr $2020 · Nợ: 11,1 T $2021 · Tiền mặt: 943 Tr $2021 · Nợ: 10,6 T $2022 · Tiền mặt: 1 T $2022 · Nợ: 10,3 T $2023 · Tiền mặt: 1,4 T $2023 · Nợ: 9,6 T $2024 · Tiền mặt: 611 Tr $2024 · Nợ: 11,5 T $2025 · Tiền mặt: 1 T $2025 · Nợ: 9,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+6,3%2025
+2,0%+4,0%+6,0%+8,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +6,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +6,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +6,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +7,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +7,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +8,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +6,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +6,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +2,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +2,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +3,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-6,2%2025
+1,4%+11,8%+22,1%+32,5%2019: +0,5%2020: -0,5%2021: +32,5%2022: +19,1%2023: -7,5%2024: -8,9%2025: -6,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành484 Tr2025
141,8 Tr283,5 Tr425,3 Tr567 Tr2018: 567 Tr2019: 565 Tr2020: 563 Tr2021: 566 Tr2022: 563 Tr2023: 542 Tr2024: 493 Tr2025: 484 Tr20182025
Định giá25,82025
6,412,919,325,82018 · P/E: 12,82019 · P/E: 18,92020 · P/E: 16,02021 · P/E: 14,12022 · P/E: 12,02023 · P/E: 11,22024 · P/E: 13,82025 · P/E: 25,82018 · P/S: 0,42019 · P/S: 0,42020 · P/S: 0,42021 · P/S: 0,42022 · P/S: 0,52023 · P/S: 0,42024 · P/S: 0,32025 · P/S: 0,320182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 22,9 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,52 $
2026-08-19

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,3887,3 T $+9%5
FY 20275,8592,3 T $+15%6
FY 20285,8397,2 T $+21%1
FY 20295,7689,4 T $+11%1
FY 20304,6485,8 T $+7%1
Q1 20281,4025 T $+22%2

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính 1,53-
2026-08-19Cổ tức0,52 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 1,84 / Ước tính 1,42Vượt dự báo
2026-05-20Cổ tức0,52 $-
2026-05-05Kết quảThực tế 0,71 / Ước tính 0,66Vượt dự báo
2026-02-17Cổ tức0,52 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ADM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị39131
Nhà phân tích817
Mua / giữ / bán4 / 20 / 1515 / 84 / 32
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 2 / 04 / 12 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt28 / 7 (80%)106 / 16 (87%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+24,3%+33,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+64,3% / -13,5%+86,7% / -29,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Andrew StrelzikBMO CapitalGiữDuy trì
10 thg 9, 2026Benjamin TheurerBarclaysGiữDuy trì90,00 US$
17 thg 8, 2026Manav GuptaUBSMuaKhẳng định lại95,00 US$
5 thg 8, 2026Andrew StrelzikBMO CapitalGiữKhẳng định lại82,00 US$
5 thg 8, 2026Steven HaynesMorgan StanleyGiữNâng hạng79,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 39 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ADM ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Archer-Daniels-Midland Company (ADM) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ADM suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ADM giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ADM là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ADM là +13,2% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +13,2% đến +13,2% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ADM so với cổ phiếu Archer-Daniels-Midland Company như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ADM là 84,7 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 84,7 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ADM là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ADM là một phái sinh theo dõi giá của Archer-Daniels-Midland Company mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Archer-Daniels-Midland Company trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ADMUSDT perpetual là gì?

ADMUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Archer-Daniels-Midland Company thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ADM qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ADM perpetuals · perpequities.comADM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/adm-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/adm-perp.svg" width="240" height="64" alt="ADM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ADM

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ADM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ADM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X