PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Illumina, Inc. (ILMN)

Illumina cung cấp công nghệ giải trình tự và mảng cho phân tích di truyền và hệ gen, phục vụ khách hàng nghiên cứu, lâm sàng, dược phẩm và hệ gen tiêu dùng trên toàn cầu.

-0,3%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:ILMN

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-0,33%
5D+2,13%
1M+8,85%
6M+92,09%
YTD+82,08%
1Y+135,31%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchILMN-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
36,1 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
4,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+18,4%
P/E
44,1
P/E cùng ngành 18,6
Dòng tiền tự do
939 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
825 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
8,0
P/E cùng ngành
18,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
4,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 1,2 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất4,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+19,6%
Dòng tiền tự do931 Tr $
Nợ ròng1,1 T $
20203,2 T $
20214,5 T $
20224,6 T $
20234,5 T $
20244,4 T $
20254,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20203,2 T $-9%656 Tr $891 Tr $
20214,5 T $+40%762 Tr $337 Tr $
20224,6 T $+1%-4,4 T $106 Tr $
20234,5 T $-2%-1,2 T $282 Tr $
20244,4 T $-3%-1,2 T $709 Tr $
20254,3 T $-1%850 Tr $931 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+68,0%+17,9%+20,3%+14,0%+8,6%
2021+69,7%-2,7%+16,8%+7,1%+5,0%
2022+64,8%-91,2%-96,1%-66,7%-35,9%
2023+60,9%-23,7%-25,8%-20,2%-11,5%
2024+65,4%-19,1%-28,0%-51,5%-19,4%
2025+66,7%+19,9%+19,6%+31,2%+12,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,8 T $1,9 T $96 Tr $3,60
20211,2 T $2,5 T $1,3 T $2,48
20222 T $3,6 T $1,5 T $1,28
20231 T $2,3 T $1,2 T $1,66
20241,1 T $2,6 T $1,5 T $1,78
20251,4 T $2,6 T $1,1 T $2,08
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202052,5 T $52,6 T $16,280,1
202155,5 T $56,8 T $12,372,9
202230,9 T $32,4 T $6,7-7,0
202321,4 T $22,6 T $4,7-18,4
202421,2 T $22,7 T $4,9-17,4
202520,8 T $22 T $4,824,5
Q3 20241,1 T $
Q4 20241,1 T $
Q1 20251 T $
Q2 20251,1 T $
Q3 20251,1 T $
Q4 20251,2 T $
Q1 20261,1 T $
Q2 20261,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,1 T $-3%705 Tr $284 Tr $
Q4 20241,1 T $-2%187 Tr $335 Tr $
Q1 20251 T $-3%131 Tr $201 Tr $
Q2 20251,1 T $-5%235 Tr $211 Tr $
Q3 20251,1 T $0%150 Tr $260 Tr $
Q4 20251,2 T $+5%334 Tr $267 Tr $
Q1 20261,1 T $+5%134 Tr $251 Tr $
Q2 20261,2 T $+10%207 Tr $161 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+69,0%+68,6%+65,3%+33,2%+11,7%
Q4 2024+65,9%+18,3%+16,9%+7,9%+3,0%
Q1 2025+65,8%+17,7%+12,6%+5,5%+2,1%
Q2 2025+67,8%+21,0%+22,2%+10,4%+3,9%
Q3 2025+67,6%+21,3%+13,9%+6,3%+2,4%
Q4 2025+67,1%+22,2%+28,8%+12,3%+5,0%
Q1 2026+66,1%+19,2%+12,3%+5,0%+2,0%
Q2 2026+66,4%+21,1%+17,9%+7,3%+3,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024869 Tr $2,7 T $1,8 T $2,43
Q4 20241,1 T $2,6 T $1,5 T $1,78
Q1 20251,1 T $2,6 T $1,5 T $1,86
Q2 2025934 Tr $2,6 T $1,7 T $1,81
Q3 20251,1 T $2,6 T $1,5 T $1,43
Q4 20251,4 T $2,6 T $1,1 T $2,08
Q1 20261,1 T $2,5 T $1,5 T $1,75
Q2 20261 T $2,5 T $1,5 T $1,80
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202420,7 T $22,5 T $19,27,4
Q4 202421,2 T $22,7 T $19,228,3
Q1 202512,6 T $14,1 T $12,124,2
Q2 202515 T $16,6 T $14,215,9
Q3 202514,1 T $15,6 T $13,023,4
Q4 202520,6 T $21,7 T $17,715,4
Q1 202618,5 T $19,9 T $16,934,3
Q2 202627,3 T $28,8 T $23,633,0

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,2 T $Q2 2026
290 Tr $580 Tr $870 Tr $1,2 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,1 T $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng207 Tr $Q2 2026
-1,3 T $-641,5 Tr $31,8 Tr $705 Tr $Q3 2023: -754 Tr $Q4 2023: -175 Tr $Q1 2024: -126 Tr $Q2 2024: -2 T $Q3 2024: 705 Tr $Q4 2024: 187 Tr $Q1 2025: 131 Tr $Q2 2025: 235 Tr $Q3 2025: 150 Tr $Q4 2025: 334 Tr $Q1 2026: 134 Tr $Q2 2026: 207 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA330 Tr $Q2 2026
-1,2 T $-512,5 Tr $156,8 Tr $826 Tr $Q3 2023: -655 Tr $Q4 2023: -40 Tr $Q1 2024: 17 Tr $Q2 2024: -1,9 T $Q3 2024: 826 Tr $Q4 2024: 283 Tr $Q1 2025: 276 Tr $Q2 2025: 399 Tr $Q3 2025: 312 Tr $Q4 2025: 471 Tr $Q1 2026: 250 Tr $Q2 2026: 330 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do161 Tr $Q2 2026
83,8 Tr $167,5 Tr $251,3 Tr $335 Tr $Q3 2023: 94 Tr $Q4 2023: 172 Tr $Q1 2024: 41 Tr $Q2 2024: 49 Tr $Q3 2024: 284 Tr $Q4 2024: 335 Tr $Q1 2025: 201 Tr $Q2 2025: 211 Tr $Q3 2025: 260 Tr $Q4 2025: 267 Tr $Q1 2026: 251 Tr $Q2 2026: 161 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,35 $Q2 2026
-8,27 $-4,05 $0,18 $4,41 $Q3 2023: -4,77 $Q4 2023: -1,11 $Q1 2024: -0,79 $Q2 2024: -12,5 $Q3 2024: 4,41 $Q4 2024: 1,17 $Q1 2025: 0,82 $Q2 2025: 1,5 $Q3 2025: 0,97 $Q4 2025: 2,17 $Q1 2026: 0,87 $Q2 2026: 1,35 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1 T $Q2 2026
730,3 Tr $1,5 T $2,2 T $2,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 927 Tr $Q3 2023 · Nợ: 2,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1 T $Q4 2023 · Nợ: 2,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2024 · Nợ: 2,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 920 Tr $Q2 2024 · Nợ: 2,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 869 Tr $Q3 2024 · Nợ: 2,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2024 · Nợ: 2,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2025 · Nợ: 2,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 934 Tr $Q2 2025 · Nợ: 2,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2025 · Nợ: 2,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q4 2025 · Nợ: 2,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2026 · Nợ: 2,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1 T $Q2 2026 · Nợ: 2,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+66,4%Q2 2026
-116,8%-54,9%+7,0%+69,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +61,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +60,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +69,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +65,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +66,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +66,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -67,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -14,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -147,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +68,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -67,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -15,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -11,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -178,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +65,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +22,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +28,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+9,6%Q2 2026
-1,3%+2,4%+6,0%+9,6%Q3 2024: -3,5%Q4 2024: -1,6%Q1 2025: -3,3%Q2 2025: -4,9%Q3 2025: +0,3%Q4 2025: +5,1%Q1 2026: +4,8%Q2 2026: +9,6%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành153 TrQ2 2026
40 Tr80 Tr120 Tr160 TrQ3 2023: 158 TrQ4 2023: 159 TrQ1 2024: 159 TrQ2 2024: 159 TrQ3 2024: 160 TrQ4 2024: 160 TrQ1 2025: 159 TrQ2 2025: 157 TrQ3 2025: 154 TrQ4 2025: 154 TrQ1 2026: 154 TrQ2 2026: 153 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá33,0Q2 2026
-22,0-3,215,534,3Q3 2023 · P/E: -6,9Q4 2023 · P/E: -30,5Q1 2024 · P/E: -40,8Q2 2024 · P/E: -2,1Q3 2024 · P/E: 7,4Q4 2024 · P/E: 28,3Q1 2025 · P/E: 24,2Q2 2025 · P/E: 15,9Q3 2025 · P/E: 23,4Q4 2025 · P/E: 15,4Q1 2026 · P/E: 34,3Q2 2026 · P/E: 33,0Q3 2023 · P/S: 18,7Q4 2023 · P/S: 19,2Q1 2024 · P/S: 19,1Q2 2024 · P/S: 15,1Q3 2024 · P/S: 19,2Q4 2024 · P/S: 19,2Q1 2025 · P/S: 12,1Q2 2025 · P/S: 14,2Q3 2025 · P/S: 13,0Q4 2025 · P/S: 17,7Q1 2026 · P/S: 16,9Q2 2026 · P/S: 23,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu4,3 T $2025
1,1 T $2,3 T $3,4 T $4,6 T $2018: 3,3 T $2019: 3,5 T $2020: 3,2 T $2021: 4,5 T $2022: 4,6 T $2023: 4,5 T $2024: 4,4 T $2025: 4,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng850 Tr $2025
-3,1 T $-1,7 T $-349,5 Tr $1 T $2018: 826 Tr $2019: 1 T $2020: 656 Tr $2021: 762 Tr $2022: -4,4 T $2023: -1,2 T $2024: -1,2 T $2025: 850 Tr $20182025
EBITDA1,5 T $2025
-2,6 T $-1,2 T $113,8 Tr $1,5 T $2018: 1,1 T $2019: 1,4 T $2020: 1,1 T $2021: 1,2 T $2022: -3,9 T $2023: -608 Tr $2024: -725 Tr $2025: 1,5 T $20182025
Dòng tiền tự do931 Tr $2025
232,8 Tr $465,5 Tr $698,3 Tr $931 Tr $2018: 846 Tr $2019: 842 Tr $2020: 891 Tr $2021: 337 Tr $2022: 106 Tr $2023: 282 Tr $2024: 709 Tr $2025: 931 Tr $20182025
EPS5,45 $2025
-19,4 $-10,7 $-1,97 $6,72 $2018: 5,54 $2019: 6,72 $2020: 4,43 $2021: 5,05 $2022: -28,1 $2023: -7,35 $2024: -7,69 $2025: 5,45 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,4 T $2025
888,8 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $2018 · Tiền mặt: 1,1 T $2018 · Nợ: 2 T $2019 · Tiền mặt: 2 T $2019 · Nợ: 1,9 T $2020 · Tiền mặt: 1,8 T $2020 · Nợ: 1,9 T $2021 · Tiền mặt: 1,2 T $2021 · Nợ: 2,5 T $2022 · Tiền mặt: 2 T $2022 · Nợ: 3,6 T $2023 · Tiền mặt: 1 T $2023 · Nợ: 2,3 T $2024 · Tiền mặt: 1,1 T $2024 · Nợ: 2,6 T $2025 · Tiền mặt: 1,4 T $2025 · Nợ: 2,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+66,7%2025
-54,6%-13,2%+28,2%+69,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +69,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +69,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +68,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +69,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +64,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +60,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +65,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +66,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,7%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -91,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -23,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -19,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +24,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +28,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +20,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -96,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -25,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -28,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-0,8%2025
+3,5%+15,6%+27,7%+39,7%2019: +6,3%2020: -8,6%2021: +39,7%2022: +1,3%2023: -1,7%2024: -2,9%2025: -0,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành156 Tr2025
39,8 Tr79,5 Tr119,3 Tr159 Tr2018: 149 Tr2019: 149 Tr2020: 148 Tr2021: 151 Tr2022: 157 Tr2023: 158 Tr2024: 159 Tr2025: 156 Tr20182025
Định giá24,52025
6,230,955,580,12018 · P/E: 51,92019 · P/E: 46,82020 · P/E: 80,12021 · P/E: 72,92022 · P/E: -7,02023 · P/E: -18,42024 · P/E: -17,42025 · P/E: 24,52018 · P/S: 12,92019 · P/S: 13,22020 · P/S: 16,22021 · P/S: 12,32022 · P/S: 6,72023 · P/S: 4,72024 · P/S: 4,92025 · P/S: 4,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 1,2 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,354,6 T $+7%12
FY 20276,084,9 T $+13%12
FY 20287,025,3 T $+21%7
FY 20298,075,7 T $+32%4
FY 20308,966 T $+38%2
Q1 20271,321,2 T $+6%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 1,36-
2026-07-30Kết quảThực tế 1,31 / Ước tính 1,23Vượt dự báo
2026-04-30Kết quảThực tế 1,15 / Ước tính 1,05Vượt dự báo
2026-02-05Kết quảThực tế 1,35 / Ước tính 1,24Vượt dự báo
2025-10-30Kết quảThực tế 1,34 / Ước tính 1,17Vượt dự báo
2025-07-31Kết quảThực tế 1,19 / Ước tính 1,02Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ILMN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị107406
Nhà phân tích2130
Mua / giữ / bán42 / 38 / 27189 / 147 / 70
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 1 / 212 / 12 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt103 / 2 (98%)355 / 26 (93%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+78,3%+80,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+489,7% / -8,2%+489,7% / -24,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Daniel AriasStifel NicolausMuaDuy trì225 US$
11 thg 9, 2026Kyle Mikson CFACanaccord GenuityGiữKhẳng định lại
9 thg 9, 2026Doug SchenkelUBSMuaNâng hạng260 US$
9 thg 9, 2026Unknown AnalystUBSMuaNâng hạng260 US$
9 thg 9, 2026Eve BursteinBernsteinGiữDuy trì215 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 22 thg 9, 2026 · 107 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

ILMN perpetuals · perpequities.comILMN perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/ilmn-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/ilmn-perp.svg" width="240" height="64" alt="ILMN perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ILMN

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ILMN — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ILMN, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X