PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Centene Corp. (CNC)

Centene Corporation là công ty chăm sóc sức khỏe có quản lý tại Hoa Kỳ, cung cấp chương trình và dịch vụ y tế cho các gia đình thiếu bảo hiểm và tổ chức thương mại qua các phân khúc Medicaid, Medicare, Commercial và Other.

-0,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:CNC

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-0,20%
5D-2,48%
1M-0,06%
6M+88,90%
YTD+57,91%
1Y+98,72%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchCNC-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
32,1 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
193,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+1%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-2,6%
P/E
-6,2
P/E cùng ngành 15,1
Dòng tiền tự do
9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-5,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,2
P/E cùng ngành
15,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
195,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 47,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất194,8 T $
Biên lợi nhuận ròng-3,4%
Dòng tiền tự do4,3 T $
Nợ ròng889 Tr $
2020111,1 T $
2021126 T $
2022144,5 T $
2023154 T $
2024163,1 T $
2025194,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020111,1 T $+49%1,8 T $4,6 T $
2021126 T $+13%1,3 T $3,3 T $
2022144,5 T $+15%1,2 T $5,3 T $
2023154 T $+7%2,7 T $7,3 T $
2024163,1 T $+6%3,3 T $-490 Tr $
2025194,8 T $+19%-6,7 T $4,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+13,7%+2,8%+1,6%+7,0%+2,6%
2021+11,3%+1,4%+1,1%+5,0%+1,7%
2022+11,5%+0,9%+0,8%+5,0%+1,6%
2023+11,2%+1,9%+1,8%+10,5%+3,2%
2024+10,3%+1,9%+2,0%+12,5%+4,0%
2025+12,2%-3,9%-3,4%-33,4%-8,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202010,8 T $18,3 T $7,5 T $1,08
202113,1 T $22,7 T $9,5 T $1,11
202212,1 T $21,3 T $9,3 T $1,06
202317,2 T $18,9 T $1,7 T $1,11
202414,1 T $19,4 T $5,4 T $1,11
202517,9 T $18,8 T $889 Tr $1,68
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202034,3 T $41,8 T $0,318,9
202148 T $57,6 T $0,435,7
202247,2 T $56,4 T $0,339,2
202340,3 T $42 T $0,314,9
202431,6 T $37 T $0,29,6
202520,2 T $21,1 T $0,1-3,0
Q3 202442 T $
Q4 202440,8 T $
Q1 202546,6 T $
Q2 202548,7 T $
Q3 202549,7 T $
Q4 202549,7 T $
Q1 202649,9 T $
Q2 202644,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202442 T $+10%713 Tr $-1,1 T $
Q4 202440,8 T $+3%283 Tr $-741 Tr $
Q1 202546,6 T $+15%1,3 T $1,4 T $
Q2 202548,7 T $+22%-253 Tr $1,6 T $
Q3 202549,7 T $+18%-6,6 T $1,1 T $
Q4 202549,7 T $+22%-1,1 T $224 Tr $
Q1 202649,9 T $+7%1,5 T $3,4 T $
Q2 202644,4 T $-9%1,1 T $4,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+9,6%+1,6%+1,7%+2,6%+0,9%
Q4 2024+9,1%+0,4%+0,7%+1,1%+0,3%
Q1 2025+11,2%+3,3%+2,8%+4,7%+1,5%
Q2 2025+6,0%-0,9%-0,5%-0,9%-0,3%
Q3 2025+16,4%-14,0%-13,3%-31,7%-8,1%
Q4 2025+15,2%-3,5%-2,2%-5,5%-1,4%
Q1 2026+21,9%+3,7%+3,1%+7,2%+1,9%
Q2 2026+10,4%+3,1%+2,5%+4,8%+1,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202414,6 T $17,6 T $3 T $1,10
Q4 202414,1 T $19,4 T $5,4 T $1,11
Q1 202514,8 T $18,3 T $3,5 T $1,11
Q2 202514,5 T $17,6 T $3,1 T $1,10
Q3 202517,1 T $17,6 T $525 Tr $1,08
Q4 202517,9 T $18,8 T $889 Tr $1,68
Q1 202621,3 T $16,4 T $-4,9 T $1,12
Q2 202624,2 T $16,1 T $-8 T $1,15
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202439,3 T $42,3 T $0,913,7
Q4 202430,3 T $35,7 T $0,726,6
Q1 202530,1 T $33,6 T $0,65,7
Q2 202526,8 T $29,9 T $0,5-26,6
Q3 202517,5 T $18 T $0,4-0,7
Q4 202520,2 T $21,1 T $0,4-4,6
Q1 202616,1 T $11,2 T $0,32,6
Q2 202631,7 T $23,7 T $0,77,3

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu44,4 T $Q2 2026
12,5 T $25 T $37,5 T $49,9 T $Q3 2023: 38 T $Q4 2023: 39,5 T $Q1 2024: 40,4 T $Q2 2024: 39,8 T $Q3 2024: 42 T $Q4 2024: 40,8 T $Q1 2025: 46,6 T $Q2 2025: 48,7 T $Q3 2025: 49,7 T $Q4 2025: 49,7 T $Q1 2026: 49,9 T $Q2 2026: 44,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,1 T $Q2 2026
-4,6 T $-2,5 T $-502 Tr $1,5 T $Q3 2023: 469 Tr $Q4 2023: 45 Tr $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 713 Tr $Q4 2024: 283 Tr $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: -253 Tr $Q3 2025: -6,6 T $Q4 2025: -1,1 T $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,8 T $Q2 2026
-4 T $-1,8 T $375,3 Tr $2,6 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 522 Tr $Q1 2024: 2 T $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 833 Tr $Q1 2025: 2,2 T $Q2 2025: 228 Tr $Q3 2025: -6,2 T $Q4 2025: -1 T $Q1 2026: 2,6 T $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do4,2 T $Q2 2026
201,5 Tr $1,5 T $2,9 T $4,2 T $Q3 2023: 885 Tr $Q4 2023: -6 Tr $Q1 2024: -607 Tr $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: -1,1 T $Q4 2024: -741 Tr $Q1 2025: 1,4 T $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 224 Tr $Q1 2026: 3,4 T $Q2 2026: 4,2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS2,19 $Q2 2026
-9,35 $-5,2 $-1,04 $3,11 $Q3 2023: 0,87 $Q4 2023: 0,08 $Q1 2024: 2,16 $Q2 2024: 2,16 $Q3 2024: 1,36 $Q4 2024: 0,56 $Q1 2025: 2,63 $Q2 2025: -0,51 $Q3 2025: -13,5 $Q4 2025: -2,24 $Q1 2026: 3,11 $Q2 2026: 2,19 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ24,2 T $Q2 2026
6 T $12,1 T $18,1 T $24,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 18,2 T $Q3 2023 · Nợ: 19,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 17,2 T $Q4 2023 · Nợ: 18,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 17,6 T $Q1 2024 · Nợ: 18 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 17,6 T $Q2 2024 · Nợ: 17,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 14,6 T $Q3 2024 · Nợ: 17,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 14,1 T $Q4 2024 · Nợ: 19,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 14,8 T $Q1 2025 · Nợ: 18,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 14,5 T $Q2 2025 · Nợ: 17,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 17,1 T $Q3 2025 · Nợ: 17,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 17,9 T $Q4 2025 · Nợ: 18,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 21,3 T $Q1 2026 · Nợ: 16,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 24,2 T $Q2 2026 · Nợ: 16,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+10,4%Q2 2026
-5,0%+4,0%+12,9%+21,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +12,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +9,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +11,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +11,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +9,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +9,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +6,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +15,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +21,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +10,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -14,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +0,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -0,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -13,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -2,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +3,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-9,0%Q2 2026
-1,1%+6,7%+14,5%+22,4%Q3 2024: +10,5%Q4 2024: +3,4%Q1 2025: +15,4%Q2 2025: +22,4%Q3 2025: +18,2%Q4 2025: +21,9%Q1 2026: +7,1%Q2 2026: -9,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành497,6 TrQ2 2026
135,3 Tr270,6 Tr406 Tr541,3 TrQ3 2023: 541,3 TrQ4 2023: 537,6 TrQ1 2024: 538,1 TrQ2 2024: 530,8 TrQ3 2024: 523,5 TrQ4 2024: 502 TrQ1 2025: 498,2 TrQ2 2025: 493,5 TrQ3 2025: 491,1 TrQ4 2025: 491,1 TrQ1 2026: 495,6 TrQ2 2026: 497,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá7,3Q2 2026
35,196,9158,6220,3Q3 2023 · P/E: 19,8Q4 2023 · P/E: 220,3Q1 2024 · P/E: 9,0Q2 2024 · P/E: 7,6Q3 2024 · P/E: 13,7Q4 2024 · P/E: 26,6Q1 2025 · P/E: 5,7Q2 2025 · P/E: -26,6Q3 2025 · P/E: -0,7Q4 2025 · P/E: -4,6Q1 2026 · P/E: 2,6Q2 2026 · P/E: 7,3Q3 2023 · P/S: 1,0Q4 2023 · P/S: 1,0Q1 2024 · P/S: 1,0Q2 2024 · P/S: 0,9Q3 2024 · P/S: 0,9Q4 2024 · P/S: 0,7Q1 2025 · P/S: 0,6Q2 2025 · P/S: 0,5Q3 2025 · P/S: 0,4Q4 2025 · P/S: 0,4Q1 2026 · P/S: 0,3Q2 2026 · P/S: 0,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu194,8 T $2025
48,7 T $97,4 T $146,1 T $194,8 T $2018: 60,1 T $2019: 74,6 T $2020: 111,1 T $2021: 126 T $2022: 144,5 T $2023: 154 T $2024: 163,1 T $2025: 194,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng-6,7 T $2025
-4,2 T $-1,7 T $810,5 Tr $3,3 T $2018: 900 Tr $2019: 1,3 T $2020: 1,8 T $2021: 1,3 T $2022: 1,2 T $2023: 2,7 T $2024: 3,3 T $2025: -6,7 T $20182025
EBITDA-5,1 T $2025
-2,3 T $529,8 Tr $3,4 T $6,2 T $2018: 2,2 T $2019: 2,8 T $2020: 4,8 T $2021: 3,8 T $2022: 4,1 T $2023: 5,6 T $2024: 6,2 T $2025: -5,1 T $20182025
Dòng tiền tự do4,3 T $2025
1,4 T $3,4 T $5,3 T $7,3 T $2018: 559 Tr $2019: 753 Tr $2020: 4,6 T $2021: 3,3 T $2022: 5,3 T $2023: 7,3 T $2024: -490 Tr $2025: 4,3 T $20182025
EPS-13,6 $2025
-8,64 $-3,65 $1,33 $6,31 $2018: 2,26 $2019: 3,14 $2020: 3,12 $2021: 2,28 $2022: 2,07 $2023: 4,95 $2024: 6,31 $2025: -13,6 $20182025
Tiền mặt / Nợ17,9 T $2025
5,7 T $11,3 T $17 T $22,7 T $2018 · Tiền mặt: 5,3 T $2018 · Nợ: 6,7 T $2019 · Tiền mặt: 12,1 T $2019 · Nợ: 14,5 T $2020 · Tiền mặt: 10,8 T $2020 · Nợ: 18,3 T $2021 · Tiền mặt: 13,1 T $2021 · Nợ: 22,7 T $2022 · Tiền mặt: 12,1 T $2022 · Nợ: 21,3 T $2023 · Tiền mặt: 17,2 T $2023 · Nợ: 18,9 T $2024 · Tiền mặt: 14,1 T $2024 · Nợ: 19,4 T $2025 · Tiền mặt: 17,9 T $2025 · Nợ: 18,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+12,2%2025
+0,6%+5,0%+9,5%+14,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +14,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +11,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +13,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +11,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +11,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +11,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,2%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +1,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +1,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +0,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -3,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+19,4%2025
+12,2%+24,4%+36,7%+48,9%2019: +24,2%2020: +48,9%2021: +13,4%2022: +14,7%2023: +6,5%2024: +5,9%2025: +19,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành491,1 Tr2025
147,6 Tr295,3 Tr442,9 Tr590,5 Tr2018: 398,5 Tr2019: 420,4 Tr2020: 579,1 Tr2021: 590,5 Tr2022: 582 Tr2023: 545,7 Tr2024: 523,7 Tr2025: 491,1 Tr20182025
Định giá-3,02025
7,518,128,739,22018 · P/E: 25,02019 · P/E: 19,72020 · P/E: 18,92021 · P/E: 35,72022 · P/E: 39,22023 · P/E: 14,92024 · P/E: 9,62025 · P/E: -3,02018 · P/S: 0,42019 · P/S: 0,32020 · P/S: 0,32021 · P/S: 0,42022 · P/S: 0,32023 · P/S: 0,32024 · P/S: 0,22025 · P/S: 0,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 47,1 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20264,87195,9 T $+1%12
FY 20275,30193,5 T $-1%12
FY 20286,54200,2 T $+3%5
FY 20298,71207,1 T $+6%1
FY 20309,84216,9 T $+11%1
Q1 20273,3349 T $-2%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 0,07-
2026-07-28Kết quảThực tế 2,51 / Ước tính 1,09Vượt dự báo
2026-04-28Kết quảThực tế 3,37 / Ước tính 2,23Vượt dự báo
2026-02-06Kết quảThực tế -1,19 / Ước tính -1,22Vượt dự báo
2025-10-29Kết quảThực tế 0,5 / Ước tính -0,14Vượt dự báo
2025-07-25Kết quảThực tế -0,16 / Ước tính 0,11Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CNC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị119322
Nhà phân tích2129
Mua / giữ / bán53 / 58 / 8173 / 135 / 14
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 0 / 210 / 11 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt75 / 35 (68%)116 / 181 (39%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+29,2%+10,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+116,6% / -18,8%+132,1% / -40,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
17 thg 9, 2026Andrew Mok CFABarclaysMuaDuy trì80,00 US$
15 thg 9, 2026Stephen BaxterWells FargoGiữDuy trì69,00 US$
11 thg 9, 2026Kevin FischbeckBank of America SecuritiesMuaDuy trì80,00 US$
9 thg 9, 2026Lance WilkesBernsteinMuaDuy trì79,00 US$
4 thg 9, 2026Lance WilkesBernsteinMuaDuy trì79,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 22 thg 9, 2026 · 119 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

CNC perpetuals · perpequities.comCNC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cnc-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cnc-perp.svg" width="240" height="64" alt="CNC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CNC

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CNC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CNC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X