PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual DexCom, Inc. (DXCM)

DexCom, Inc. là công ty công nghệ y tế Hoa Kỳ chuyên phát triển và tiếp thị các hệ thống theo dõi glucose liên tục (CGM), gồm Dexcom G6, Dexcom ONE, Dexcom Share và Dexcom Real-Time API, cho người mắc bệnh tiểu đường và nhân viên y tế.

NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:DXCM

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/0 thị trường trực tiếp
Sàn
0
Thị trường trực tiếp
0/0
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
-
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-0,97%
5D-2,49%
1M-2,99%
6M+39,15%
YTD+30,51%
1Y+30,33%

Ma trận sàn

0 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
32,7 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+12%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+20,1%
P/E
33,4
P/E cùng ngành 33,1
Dòng tiền tự do
1,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
999,7 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
6,6
P/E cùng ngành
33,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
5,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 1,3 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất4,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+17,9%
Dòng tiền tự do1,1 T $
Nợ ròng472 Tr $
20201,9 T $
20212,4 T $
20222,9 T $
20233,6 T $
20244 T $
20254,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20201,9 T $+31%493,6 Tr $276,6 Tr $
20212,4 T $+27%216,9 Tr $53,3 Tr $
20222,9 T $+19%341,2 Tr $304,7 Tr $
20233,6 T $+24%541,5 Tr $511,9 Tr $
20244 T $+11%576,2 Tr $630,7 Tr $
20254,7 T $+16%836,3 Tr $1,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+66,4%+15,5%+25,6%+27,0%+11,5%
2021+68,6%+10,9%+8,9%+10,6%+4,4%
2022+64,7%+13,4%+11,7%+16,0%+6,3%
2023+63,2%+16,5%+14,9%+26,2%+8,6%
2024+60,5%+14,9%+14,3%+27,4%+8,9%
2025+60,1%+19,6%+17,9%+30,5%+13,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020817,6 Tr $1,8 T $1 T $5,58
20211,1 T $2,2 T $1,1 T $5,11
2022642,3 Tr $2,1 T $1,5 T $1,99
2023566,3 Tr $2,6 T $2 T $2,84
2024606,1 Tr $2,6 T $2 T $1,47
2025917,7 Tr $1,4 T $472 Tr $1,88
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202034,9 T $35,9 T $18,170,6
202151,9 T $53 T $21,2239,7
202244,1 T $45,6 T $15,2128,7
202347,9 T $49,9 T $13,286,2
202431,5 T $33,4 T $7,853,3
202525,9 T $26,4 T $5,631,0
Q3 2024994,2 Tr $
Q4 20241,1 T $
Q1 20251 T $
Q2 20251,2 T $
Q3 20251,2 T $
Q4 20251,3 T $
Q1 20261,2 T $
Q2 20261,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024994,2 Tr $+2%134,6 Tr $88,3 Tr $
Q4 20241,1 T $+8%151,7 Tr $176,8 Tr $
Q1 20251 T $+12%105,4 Tr $96,8 Tr $
Q2 20251,2 T $+15%179,8 Tr $208,9 Tr $
Q3 20251,2 T $+22%283,8 Tr $579,4 Tr $
Q4 20251,3 T $+13%267,3 Tr $192,1 Tr $
Q1 20261,2 T $+15%199,5 Tr $449 Tr $
Q2 20261,3 T $+13%249,1 Tr $184,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+59,7%+15,3%+13,5%+6,8%+2,1%
Q4 2024+58,9%+17,0%+13,6%+7,2%+2,3%
Q1 2025+56,9%+12,9%+10,2%+4,7%+1,6%
Q2 2025+59,5%+18,4%+15,5%+7,0%+2,5%
Q3 2025+60,5%+20,1%+23,5%+10,4%+3,8%
Q4 2025+62,9%+25,6%+21,2%+9,7%+4,2%
Q1 2026+62,9%+21,4%+16,7%+6,7%+3,0%
Q2 2026+63,4%+24,3%+19,0%+9,5%+3,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024621,2 Tr $2,6 T $2 T $2,46
Q4 2024606,1 Tr $2,6 T $2 T $1,47
Q1 2025904,9 Tr $2,6 T $1,7 T $1,50
Q2 20251,2 T $2,6 T $1,4 T $1,52
Q3 20251,8 T $2,6 T $739,9 Tr $1,56
Q4 2025917,7 Tr $1,4 T $472 Tr $1,88
Q1 20261,1 T $1,4 T $266,6 Tr $1,95
Q2 20261,1 T $1,4 T $293,4 Tr $1,73
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202426,4 T $28,4 T $26,647,9
Q4 202431,1 T $33 T $27,949,9
Q1 202526,7 T $28,4 T $25,863,2
Q2 202534,2 T $35,6 T $29,647,4
Q3 202526,3 T $27,1 T $21,823,0
Q4 202525,7 T $26,1 T $20,424,0
Q1 202624,2 T $24,5 T $20,330,2
Q2 202625,8 T $26,1 T $19,825,9

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,3 T $Q2 2026
327,1 Tr $654,2 Tr $981,3 Tr $1,3 T $Q3 2023: 975 Tr $Q4 2023: 1 T $Q1 2024: 921 Tr $Q2 2024: 1 T $Q3 2024: 994,2 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng249,1 Tr $Q2 2026
71 Tr $141,9 Tr $212,9 Tr $283,8 Tr $Q3 2023: 120,7 Tr $Q4 2023: 256,3 Tr $Q1 2024: 146,4 Tr $Q2 2024: 143,5 Tr $Q3 2024: 134,6 Tr $Q4 2024: 151,7 Tr $Q1 2025: 105,4 Tr $Q2 2025: 179,8 Tr $Q3 2025: 283,8 Tr $Q4 2025: 267,3 Tr $Q1 2026: 199,5 Tr $Q2 2026: 249,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA388,7 Tr $Q2 2026
105,2 Tr $210,3 Tr $315,5 Tr $420,6 Tr $Q3 2023: 293,5 Tr $Q4 2023: 303,6 Tr $Q1 2024: 189,6 Tr $Q2 2024: 244,7 Tr $Q3 2024: 237,4 Tr $Q4 2024: 274 Tr $Q1 2025: 219 Tr $Q2 2025: 308,8 Tr $Q3 2025: 420,6 Tr $Q4 2025: 410,1 Tr $Q1 2026: 339,7 Tr $Q2 2026: 388,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do184,5 Tr $Q2 2026
144,9 Tr $289,7 Tr $434,6 Tr $579,4 Tr $Q3 2023: 218,8 Tr $Q4 2023: 81,1 Tr $Q1 2024: 152,3 Tr $Q2 2024: 213,3 Tr $Q3 2024: 88,3 Tr $Q4 2024: 176,8 Tr $Q1 2025: 96,8 Tr $Q2 2025: 208,9 Tr $Q3 2025: 579,4 Tr $Q4 2025: 192,1 Tr $Q1 2026: 449 Tr $Q2 2026: 184,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,64 $Q2 2026
0,18 $0,35 $0,52 $0,7 $Q3 2023: 0,29 $Q4 2023: 0,62 $Q1 2024: 0,36 $Q2 2024: 0,35 $Q3 2024: 0,34 $Q4 2024: 0,38 $Q1 2025: 0,27 $Q2 2025: 0,45 $Q3 2025: 0,7 $Q4 2025: 0,68 $Q1 2026: 0,51 $Q2 2026: 0,64 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,1 T $Q2 2026
679,7 Tr $1,4 T $2 T $2,7 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 643,7 Tr $Q3 2023 · Nợ: 2,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 566,3 Tr $Q4 2023 · Nợ: 2,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 851,2 Tr $Q1 2024 · Nợ: 2,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 939,2 Tr $Q2 2024 · Nợ: 2,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 621,2 Tr $Q3 2024 · Nợ: 2,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 606,1 Tr $Q4 2024 · Nợ: 2,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 904,9 Tr $Q1 2025 · Nợ: 2,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q2 2025 · Nợ: 2,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q3 2025 · Nợ: 2,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 917,7 Tr $Q4 2025 · Nợ: 1,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2026 · Nợ: 1,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2026 · Nợ: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+63,4%Q2 2026
+16,0%+32,0%+47,9%+63,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +63,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +63,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +61,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +59,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +62,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +63,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +24,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +23,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +19,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+13,1%Q2 2026
+5,4%+10,8%+16,2%+21,6%Q3 2024: +2,0%Q4 2024: +7,6%Q1 2025: +12,5%Q2 2025: +15,2%Q3 2025: +21,6%Q4 2025: +13,1%Q1 2026: +15,0%Q2 2026: +13,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành391,8 TrQ2 2026
106,7 Tr213,4 Tr320,1 Tr426,8 TrQ3 2023: 426,8 TrQ4 2023: 415,9 TrQ1 2024: 416,7 TrQ2 2024: 416,8 TrQ3 2024: 410,2 TrQ4 2024: 406,7 TrQ1 2025: 407,5 TrQ2 2025: 408,2 TrQ3 2025: 407,4 TrQ4 2025: 398,9 TrQ1 2026: 393,6 TrQ2 2026: 391,8 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá25,9Q2 2026
22,745,468,190,8Q3 2023 · P/E: 75,2Q4 2023 · P/E: 46,3Q1 2024 · P/E: 90,8Q2 2024 · P/E: 77,9Q3 2024 · P/E: 47,9Q4 2024 · P/E: 49,9Q1 2025 · P/E: 63,2Q2 2025 · P/E: 47,4Q3 2025 · P/E: 23,0Q4 2025 · P/E: 24,0Q1 2026 · P/E: 30,2Q2 2026 · P/E: 25,9Q3 2023 · P/S: 37,0Q4 2023 · P/S: 46,1Q1 2024 · P/S: 58,4Q2 2024 · P/S: 44,6Q3 2024 · P/S: 26,6Q4 2024 · P/S: 27,9Q1 2025 · P/S: 25,8Q2 2025 · P/S: 29,6Q3 2025 · P/S: 21,8Q4 2025 · P/S: 20,4Q1 2026 · P/S: 20,3Q2 2026 · P/S: 19,8Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu4,7 T $2025
1,2 T $2,3 T $3,5 T $4,7 T $2018: 1 T $2019: 1,5 T $2020: 1,9 T $2021: 2,4 T $2022: 2,9 T $2023: 3,6 T $2024: 4 T $2025: 4,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng836,3 Tr $2025
113,8 Tr $354,6 Tr $595,5 Tr $836,3 Tr $2018: -127,1 Tr $2019: 101,1 Tr $2020: 493,6 Tr $2021: 216,9 Tr $2022: 341,2 Tr $2023: 541,5 Tr $2024: 576,2 Tr $2025: 836,3 Tr $20182025
EBITDA1,4 T $2025
283,6 Tr $641,9 Tr $1 T $1,4 T $2018: -74,7 Tr $2019: 213,2 Tr $2020: 376,8 Tr $2021: 377,5 Tr $2022: 565,3 Tr $2023: 916,7 Tr $2024: 945,7 Tr $2025: 1,4 T $20182025
Dòng tiền tự do1,1 T $2025
269,3 Tr $538,6 Tr $807,9 Tr $1,1 T $2018: 56,1 Tr $2019: 134,5 Tr $2020: 276,6 Tr $2021: 53,3 Tr $2022: 304,7 Tr $2023: 511,9 Tr $2024: 630,7 Tr $2025: 1,1 T $20182025
EPS2,09 $2025
0,25 $0,86 $1,48 $2,09 $2018: -0,36 $2019: 0,27 $2020: 1,27 $2021: 0,51 $2022: 0,8 $2023: 1,3 $2024: 1,42 $2025: 2,09 $20182025
Tiền mặt / Nợ917,7 Tr $2025
648,5 Tr $1,3 T $1,9 T $2,6 T $2018 · Tiền mặt: 1,1 T $2018 · Nợ: 1 T $2019 · Tiền mặt: 446,2 Tr $2019 · Nợ: 1,2 T $2020 · Tiền mặt: 817,6 Tr $2020 · Nợ: 1,8 T $2021 · Tiền mặt: 1,1 T $2021 · Nợ: 2,2 T $2022 · Tiền mặt: 642,3 Tr $2022 · Nợ: 2,1 T $2023 · Tiền mặt: 566,3 Tr $2023 · Nợ: 2,6 T $2024 · Tiền mặt: 606,1 Tr $2024 · Nợ: 2,6 T $2025 · Tiền mặt: 917,7 Tr $2025 · Nợ: 1,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+60,1%2025
+3,6%+25,3%+47,0%+68,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +64,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +63,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +66,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +68,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +64,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +63,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -18,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -12,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +25,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+15,6%2025
+10,8%+21,5%+32,3%+43,1%2019: +43,1%2020: +30,5%2021: +27,1%2022: +18,8%2023: +24,5%2024: +11,3%2025: +15,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành405,5 Tr2025
107,2 Tr214,4 Tr321,6 Tr428,8 Tr2018: 352,8 Tr2019: 369,2 Tr2020: 390 Tr2021: 428,8 Tr2022: 427,5 Tr2023: 425,5 Tr2024: 412,7 Tr2025: 405,5 Tr20182025
Định giá31,02025
-2,578,3159,0239,72018 · P/E: -83,22019 · P/E: 195,32020 · P/E: 70,62021 · P/E: 239,72022 · P/E: 128,72023 · P/E: 86,22024 · P/E: 53,32025 · P/E: 31,02018 · P/S: 10,22019 · P/S: 13,52020 · P/S: 18,12021 · P/S: 21,22022 · P/S: 15,22023 · P/S: 13,22024 · P/S: 7,82025 · P/S: 5,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 1,3 T $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,675,2 T $+12%15
FY 20273,125,8 T $+24%16
FY 20283,726,5 T $+38%7
FY 20294,337,2 T $+54%2
FY 20305,058 T $+71%4
Q1 20270,651,3 T $+11%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 0,67-
2026-07-30Kết quảThực tế 0,7 / Ước tính 0,61Vượt dự báo
2026-04-30Kết quảThực tế 0,56 / Ước tính 0,47Vượt dự báo
2026-02-12Kết quảThực tế 0,68 / Ước tính 0,65Vượt dự báo
2025-10-30Kết quảThực tế 0,61 / Ước tính 0,58Vượt dự báo
2025-07-30Kết quảThực tế 0,48 / Ước tính 0,44Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi DXCM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị156453
Nhà phân tích3336
Mua / giữ / bán142 / 11 / 3410 / 40 / 3
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 0 / 44 / 3 / 11
Giá mục tiêu đạt / không đạt84 / 56 (60%)108 / 311 (26%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+0,9%-13,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+37,5% / -22,7%+37,5% / -49,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,2% so với S&P 500 +1,2% (n = 409)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. William PlovanicCanaccord Genuity47% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 90,00 US$3 thg 8, 2026
  2. Mike KratkyLeerink Partners44% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 84,00 US$14 thg 10, 2025
  3. Travis SteedBank of America Securities43% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu31 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
23 thg 9, 2026Richard NewitterTruist FinancialMuaDuy trì102 US$
18 thg 9, 2026Richard NewitterTruist FinancialMuaKhẳng định lại102 US$
18 thg 9, 2026Josh JenningsTD CowenMuaDuy trì95,00 US$
9 thg 9, 2026Larry BiegelsenWells FargoMuaDuy trì90,00 US$
14 thg 8, 2026Joanne WuenschCitiMuaDuy trì105 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng60,00 US$65,00 US$70,00 US$75,00 US$80,00 US$85,00 US$90,00 US$thg 10 25 · Mua 21 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 21 · Giữ 5 · Bán 0thg 12 25 · Mua 22 · Giữ 4 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 20 · Giữ 3 · Bán 1thg 2 26 · Mua 20 · Giữ 3 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 1thg 4 26 · Mua 19 · Giữ 3 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 24 · Giữ 2 · Bán 1thg 6 26 · Mua 25 · Giữ 2 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 27 · Giữ 2 · Bán 1thg 8 26 · Mua 26 · Giữ 1 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 26 · Giữ 1 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 91,14 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 85,96 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 85,61 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 84,26 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 86,10 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 85,85 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 85,40 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 82,39 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 84,13 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 90,46 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 90,81 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 91,15 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 58,22 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 63,47 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 66,37 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 73,04 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 73,43 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 62,80 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 59,55 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 73,74 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 67,35 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 83,45 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 91,06 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 86,62 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 27 thg 9, 2026 · 156 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

DXCM perpetuals · perpequities.comDXCM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/dxcm-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/dxcm-perp.svg" width="240" height="64" alt="DXCM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp DXCM

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với DXCM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho DXCM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X