PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Revolution Medicines, Inc. (RVMD)

Revolution Medicines, Inc. là công ty ung thư chính xác trong giai đoạn thử nghiệm lâm sàng, phát triển các liệu pháp nhắm mục tiêu cho ung thư do RAS, bao gồm chất ức chế RAS(ON) và SHP2.

-6,0%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:RVMD

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-5,97%
5D-5,23%
1M-6,80%
6M+19,73%
YTD+123,43%
1Y+229,49%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchRVMD-USDTTheo dõi------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
38,1 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
0 $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+637%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
0,0%
P/E
-20,1
P/E cùng ngành 31,9
Dòng tiền tự do
-1,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-1,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
-
P/E cùng ngành
31,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
197,2 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 23,7 Tr $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất0 $
Biên lợi nhuận ròng0,0%
Dòng tiền tự do-913,7 Tr $
Nợ ròng-225 Tr $
202043 Tr $
202129,4 Tr $
202235,4 Tr $
202311,6 Tr $
20240 $
20250 $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202043 Tr $-14%-108,2 Tr $-103 Tr $
202129,4 Tr $-32%-187,1 Tr $-153,7 Tr $
202235,4 Tr $+20%-248,7 Tr $-235,2 Tr $
202311,6 Tr $-67%-436,4 Tr $-358,3 Tr $
20240 $-100%-600,1 Tr $-567,7 Tr $
20250 $--1,1 T $-913,7 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+100,0%-257,5%-251,6%-22,8%-19,1%
2021+100,0%-639,7%-636,6%-31,0%-25,4%
2022+100,0%-730,0%-703,0%-36,3%-30,6%
2023+100,0%-4.207,1%-3.768,3%-23,9%-21,2%
20240,0%0,0%0,0%-26,5%-23,5%
20250,0%0,0%0,0%-69,3%-48,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020104,3 Tr $32,7 Tr $-71,6 Tr $9,63
2021108,5 Tr $66,6 Tr $-41,9 Tr $9,77
2022161,4 Tr $64,2 Tr $-97,2 Tr $10,65
2023696,1 Tr $87,9 Tr $-608,2 Tr $13,06
2024543,1 Tr $135,8 Tr $-407,2 Tr $14,20
2025383,7 Tr $158,7 Tr $-225 Tr $7,14
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20202,6 T $2,6 T $61,3-24,4
20211,8 T $1,8 T $62,4-10,2
20221,9 T $1,8 T $54,3-7,7
20233,2 T $2,6 T $280,2-7,4
20247,3 T $6,9 T $0,0-12,2
202515,1 T $14,9 T $0,0-13,4
Q3 20240 $
Q4 20240 $
Q1 20250 $
Q2 20250 $
Q3 20250 $
Q4 20250 $
Q1 20260 $
Q2 20260 $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20240 $--156,3 Tr $-133,9 Tr $
Q4 20240 $-100%-194,6 Tr $-139,5 Tr $
Q1 20250 $--213,4 Tr $-197,7 Tr $
Q2 20250 $--247,8 Tr $-229,2 Tr $
Q3 20250 $--305,2 Tr $-210,7 Tr $
Q4 20250 $--364,9 Tr $-276,2 Tr $
Q1 20260 $--453,8 Tr $-355,7 Tr $
Q2 20260 $--644,4 Tr $-389,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 20240,0%0,0%0,0%-10,0%-8,9%
Q4 20240,0%0,0%0,0%-8,6%-7,6%
Q1 20250,0%0,0%0,0%-10,3%-9,0%
Q2 20250,0%0,0%0,0%-13,3%-10,2%
Q3 20250,0%0,0%0,0%-19,1%-13,6%
Q4 20250,0%0,0%0,0%-22,4%-15,5%
Q1 20260,0%0,0%0,0%-30,3%-20,1%
Q2 20260,0%0,0%0,0%-24,7%-14,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024201,3 Tr $86,7 Tr $-114,6 Tr $14,24
Q4 2024543,1 Tr $135,8 Tr $-407,2 Tr $14,20
Q1 2025333,6 Tr $134,3 Tr $-199,2 Tr $13,46
Q2 2025402,4 Tr $132,8 Tr $-269,7 Tr $11,79
Q3 2025217,4 Tr $158,5 Tr $-59 Tr $8,05
Q4 2025383,7 Tr $158,7 Tr $-225 Tr $7,14
Q1 2026440,9 Tr $437,3 Tr $-3,7 Tr $6,80
Q2 2026815,4 Tr $641,9 Tr $-173,5 Tr $11,38
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20247,6 T $7,5 T $0,0-12,1
Q4 20247,3 T $6,9 T $0,0-9,7
Q1 20256,7 T $6,5 T $0,0-7,8
Q2 20256,9 T $6,7 T $0,0-7,0
Q3 20258,8 T $8,8 T $0,0-7,3
Q4 202515,1 T $14,9 T $0,0-10,5
Q1 202619,3 T $19,3 T $0,0-10,6
Q2 202639,5 T $39,3 T $0,0-15,3

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu0 $Q2 2026
185,5 N $371 N $556,5 N $742 N $Q3 2023: 0 $Q4 2023: 742 N $Q1 2024: 0 $Q2 2024: 0 $Q3 2024: 0 $Q4 2024: 0 $Q1 2025: 0 $Q2 2025: 0 $Q3 2025: 0 $Q4 2025: 0 $Q1 2026: 0 $Q2 2026: 0 $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-644,4 Tr $Q2 2026
-483,3 Tr $-322,2 Tr $-161,1 Tr $Q3 2023: -108,4 Tr $Q4 2023: -161,5 Tr $Q1 2024: -116 Tr $Q2 2024: -133,2 Tr $Q3 2024: -156,3 Tr $Q4 2024: -194,6 Tr $Q1 2025: -213,4 Tr $Q2 2025: -247,8 Tr $Q3 2025: -305,2 Tr $Q4 2025: -364,9 Tr $Q1 2026: -453,8 Tr $Q2 2026: -644,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-616,1 Tr $Q2 2026
-462,1 Tr $-308 Tr $-154 Tr $Q3 2023: -110,2 Tr $Q4 2023: -129,5 Tr $Q1 2024: -113,2 Tr $Q2 2024: -130,4 Tr $Q3 2024: -153,4 Tr $Q4 2024: -191,9 Tr $Q1 2025: -209,7 Tr $Q2 2025: -244 Tr $Q3 2025: -289,4 Tr $Q4 2025: -348,3 Tr $Q1 2026: -437,1 Tr $Q2 2026: -616,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-389,6 Tr $Q2 2026
-292,2 Tr $-194,8 Tr $-97,4 Tr $Q3 2023: -103 Tr $Q4 2023: -122,9 Tr $Q1 2024: -163,7 Tr $Q2 2024: -130,6 Tr $Q3 2024: -133,9 Tr $Q4 2024: -139,5 Tr $Q1 2025: -197,7 Tr $Q2 2025: -229,2 Tr $Q3 2025: -210,7 Tr $Q4 2025: -276,2 Tr $Q1 2026: -355,7 Tr $Q2 2026: -389,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-3,06 $Q2 2026
-2,3 $-1,53 $-0,77 $Q3 2023: -0,99 $Q4 2023: -1,14 $Q1 2024: -0,7 $Q2 2024: -0,81 $Q3 2024: -0,94 $Q4 2024: -1,13 $Q1 2025: -1,13 $Q2 2025: -1,31 $Q3 2025: -1,61 $Q4 2025: -1,9 $Q1 2026: -2,29 $Q2 2026: -3,06 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ815,4 Tr $Q2 2026
203,9 Tr $407,7 Tr $611,6 Tr $815,4 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 358,4 Tr $Q3 2023 · Nợ: 62,8 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 696,1 Tr $Q4 2023 · Nợ: 87,9 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 288,4 Tr $Q1 2024 · Nợ: 88 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 275,7 Tr $Q2 2024 · Nợ: 87,4 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 201,3 Tr $Q3 2024 · Nợ: 86,7 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 543,1 Tr $Q4 2024 · Nợ: 135,8 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 333,6 Tr $Q1 2025 · Nợ: 134,3 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 402,4 Tr $Q2 2025 · Nợ: 132,8 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 217,4 Tr $Q3 2025 · Nợ: 158,5 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 383,7 Tr $Q4 2025 · Nợ: 158,7 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 440,9 Tr $Q1 2026 · Nợ: 437,3 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 815,4 Tr $Q2 2026 · Nợ: 641,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời0,0%Q2 2026
-18.167,4%-12.078,2%-5.989,1%+100,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -24.256,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -21.770,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-100,0%Q4 2024
-75,0%-50,0%-25,0%Q4 2024: -100,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành210,9 TrQ2 2026
52,7 Tr105,4 Tr158,2 Tr210,9 TrQ3 2023: 109,2 TrQ4 2023: 141,2 TrQ1 2024: 164,7 TrQ2 2024: 165,1 TrQ3 2024: 166,8 TrQ4 2024: 167,7 TrQ1 2025: 188,1 TrQ2 2025: 188,1 TrQ3 2025: 189,2 TrQ4 2025: 190,1 TrQ1 2026: 198,1 TrQ2 2026: 210,9 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá-15,3Q2 2026
1.352,82.720,94.089,05.457,1Q3 2023 · P/E: -7,0Q4 2023 · P/E: -6,3Q1 2024 · P/E: -11,3Q2 2024 · P/E: -12,0Q3 2024 · P/E: -12,1Q4 2024 · P/E: -9,7Q1 2025 · P/E: -7,8Q2 2025 · P/E: -7,0Q3 2025 · P/E: -7,3Q4 2025 · P/E: -10,5Q1 2026 · P/E: -10,6Q2 2026 · P/E: -15,3Q3 2023 · P/S: 0,0Q4 2023 · P/S: 5.457,1Q1 2024 · P/S: 0,0Q2 2024 · P/S: 0,0Q3 2024 · P/S: 0,0Q4 2024 · P/S: 0,0Q1 2025 · P/S: 0,0Q2 2025 · P/S: 0,0Q3 2025 · P/S: 0,0Q4 2025 · P/S: 0,0Q1 2026 · P/S: 0,0Q2 2026 · P/S: 0,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu0 $2025
12,5 Tr $25 Tr $37,5 Tr $50 Tr $2018: 20,2 Tr $2019: 50 Tr $2020: 43 Tr $2021: 29,4 Tr $2022: 35,4 Tr $2023: 11,6 Tr $2024: 0 $2025: 0 $20182025
Lợi nhuận ròng-1,1 T $2025
-848,5 Tr $-565,7 Tr $-282,8 Tr $2018: -41,8 Tr $2019: -47,7 Tr $2020: -108,2 Tr $2021: -187,1 Tr $2022: -248,7 Tr $2023: -436,4 Tr $2024: -600,1 Tr $2025: -1,1 T $20182025
EBITDA-1,1 T $2025
-817,9 Tr $-545,3 Tr $-272,6 Tr $2018: -39,9 Tr $2019: -48,6 Tr $2020: -101,9 Tr $2021: -179,7 Tr $2022: -239,5 Tr $2023: -430,3 Tr $2024: -589 Tr $2025: -1,1 T $20182025
Dòng tiền tự do-913,7 Tr $2025
-685,3 Tr $-456,9 Tr $-228,4 Tr $2018: -286 N $2019: -52,2 Tr $2020: -103 Tr $2021: -153,7 Tr $2022: -235,2 Tr $2023: -358,3 Tr $2024: -567,7 Tr $2025: -913,7 Tr $20182025
EPS-5,95 $2025
-4,46 $-2,98 $-1,49 $2018: -1,15 $2019: -1,31 $2020: -1,62 $2021: -2,47 $2022: -3,08 $2023: -3,86 $2024: -3,58 $2025: -5,95 $20182025
Tiền mặt / Nợ383,7 Tr $2025
174 Tr $348,1 Tr $522,1 Tr $696,1 Tr $2018 · Tiền mặt: 69,6 Tr $2018 · Nợ: 147 N $2019 · Tiền mặt: 16,7 Tr $2019 · Nợ: 0 $2020 · Tiền mặt: 104,3 Tr $2020 · Nợ: 32,7 Tr $2021 · Tiền mặt: 108,5 Tr $2021 · Nợ: 66,6 Tr $2022 · Tiền mặt: 161,4 Tr $2022 · Nợ: 64,2 Tr $2023 · Tiền mặt: 696,1 Tr $2023 · Nợ: 87,9 Tr $2024 · Tiền mặt: 543,1 Tr $2024 · Nợ: 135,8 Tr $2025 · Tiền mặt: 383,7 Tr $2025 · Nợ: 158,7 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời0,0%2025
-3.130,3%-2.053,6%-976,8%+100,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -200,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -108,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -257,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -639,7%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -730,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4.207,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -207,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -95,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -251,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -636,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -703,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -3.768,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-100,0%2024
-38,0%+24,1%+86,1%+148,2%2019: +148,2%2020: -14,1%2021: -31,6%2022: +20,4%2023: -67,3%2024: -100,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành190,1 Tr2025
47,5 Tr95,1 Tr142,6 Tr190,1 Tr2018: 36,5 Tr2019: 36,5 Tr2020: 66,6 Tr2021: 72,8 Tr2022: 80,6 Tr2023: 113,1 Tr2024: 167,7 Tr2025: 190,1 Tr20182025
Định giá-13,42025
51,2127,6203,9280,22018 · P/E: -25,12019 · P/E: -22,12020 · P/E: -24,42021 · P/E: -10,22022 · P/E: -7,72023 · P/E: -7,42024 · P/E: -12,22025 · P/E: -13,42018 · P/S: 52,32019 · P/S: 21,12020 · P/S: 61,32021 · P/S: 62,42022 · P/S: 54,32023 · P/S: 280,22024 · P/S: 0,02025 · P/S: 0,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 23,7 Tr $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-9,49197,2 Tr $-19
FY 2027-5,881,2 T $-19
FY 2028-2,642,4 T $-18
FY 20295,094,6 T $-9
FY 203013,587,5 T $-8
Q1 2027-1,78232,6 Tr $-8

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính -2,34-
2026-08-05Kết quảThực tế -3,06 / Ước tính -2,04Thấp hơn dự báo
2026-05-06Kết quảThực tế -2,29 / Ước tính -1,84Thấp hơn dự báo
2026-02-25Kết quảThực tế -1,86 / Ước tính -1,58Thấp hơn dự báo
2025-11-05Kết quảThực tế -1,61 / Ước tính -1,42Thấp hơn dự báo
2025-08-06Kết quảThực tế -1,31 / Ước tính -1,14Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi RVMD đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị237429
Nhà phân tích3237
Mua / giữ / bán232 / 5 / 0423 / 6 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 111 / 1 / 22
Giá mục tiêu đạt / không đạt124 / 84 (60%)290 / 84 (78%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+24,9%+116,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+186,8% / -40,9%+627,9% / -40,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,7% so với S&P 500 +0,6% (n = 414)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jay OlsonOppenheimer100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 260 US$27 thg 8, 2026
  2. Peter LawsonBarclays94% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 72,00 US$23 thg 10, 2025
  3. Robert BurnsH.C. Wainwright93% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 280 US$27 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 10, 2026Unknown AnalystWilliam BlairMuaBắt đầu theo dõi226 US$
15 thg 10, 2026Unknown AnalystWilliam BlairMuaBắt đầu theo dõi–
15 thg 10, 2026Ami FadiaNeedhamMuaKhẳng định lại275 US$
15 thg 10, 2026Ami FadiaNeedhamMuaKhẳng định lại275 US$
14 thg 10, 2026Leonid TimashevRBC CapitalMuaDuy trì260 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng80,00 US$100 US$120 US$140 US$160 US$180 US$200 US$220 US$240 US$thg 11 25 · Mua 19 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 19 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26 · Mua 19 · Giữ 0 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 21 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26 · Mua 22 · Giữ 0 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 21 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26 · Mua 23 · Giữ 1 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 23 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26 · Mua 23 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 23 · Giữ 2 · Bán 0thg 9 26 · Mua 25 · Giữ 2 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 26 · Giữ 2 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 77,44 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 79,11 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 113 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 126 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 126 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 170 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 173 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 184 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 189 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 237 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 244 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 248 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 77,76 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 79,65 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 96,95 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 102 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 97,25 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 144 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 157 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 187 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 188 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 206 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 205 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 178 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 237 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

RVMD perpetuals · perpequities.comRVMD perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/rvmd-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/rvmd-perp.svg" width="240" height="64" alt="RVMD perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp RVMD

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với RVMD — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho RVMD, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X