PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Insmed Incorporated (INSM)

Perpetual futures INSM trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch INSMUSDT.

Insmed Incorporated là công ty dược phẩm sinh học phát triển phương pháp điều trị các bệnh nặng và hiếm gặp, gồm ARIKAYCE cho người lớn mắc bệnh phổi MAC và các ứng viên Brensocatib, Treprostinil Palmitil Inhalation Powder.

$113,26+1,3%NASDAQ mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:INSM

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
11,2 N $
Open interest
19,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
122,8 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+26,4 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
11,2 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 28,4 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 24,4 T $
Hiệu suất spot
1D+3,30%
5D+22,47%
1M+0,99%
6M-15,45%
YTD-33,77%
1Y-40,65%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchINSM/USDTĐang giao dịch$113,26-12,5% APR
-0,011% mỗi 8h
+26,4 bps122,8 N $11,2 N $19,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +27,9 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +27,9 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

INSM

Spread hẹp nhất

INSM

Khối lượng cao nhất

INSM

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 41m trước
Vốn hóa
24,9 T $
Cập nhật 41m trước
Doanh thu
1,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+203%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-39,9%
P/E
-40,4
P/E cùng ngành 28,1
Dòng tiền tự do
-657,6 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-605,6 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
16,4
P/E cùng ngành
28,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
1,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-18
Doanh thu ước tính 593,7 Tr $ · Cập nhật 41m trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất606,4 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-210,5%
Dòng tiền tự do-967,6 Tr $
Nợ ròng257,7 Tr $
2020164,4 Tr $
2021188,5 Tr $
2022245,4 Tr $
2023305,2 Tr $
2024363,7 Tr $
2025606,4 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020164,4 Tr $+20%-294,1 Tr $-226,2 Tr $
2021188,5 Tr $+15%-434,7 Tr $-370,6 Tr $
2022245,4 Tr $+30%-481,5 Tr $-410,3 Tr $
2023305,2 Tr $+24%-749,6 Tr $-549,5 Tr $
2024363,7 Tr $+19%-913,8 Tr $-705,8 Tr $
2025606,4 Tr $+67%-1,3 T $-967,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+75,7%-161,3%-178,9%-106,6%-36,9%
2021+76,6%-199,0%-230,6%-105,9%-35,0%
2022+77,5%-186,4%-196,3%-547,5%-29,1%
2023+78,5%-232,5%-245,6%+225,8%-56,4%
2024+76,4%-241,5%-251,2%-320,2%-45,1%
2025+79,4%-194,0%-210,5%-172,8%-56,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020532,8 Tr $404,8 Tr $-127,9 Tr $5,24
2021716,8 Tr $612,3 Tr $-104,5 Tr $6,19
20221,1 T $1,2 T $103,8 Tr $6,69
2023482,4 Tr $1,2 T $721,6 Tr $4,12
2024555 Tr $1,3 T $759,1 Tr $5,45
2025510,4 Tr $768,2 Tr $257,7 Tr $3,83
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20203,2 T $3,1 T $19,8-11,1
20213,1 T $2,9 T $16,2-7,0
20222,5 T $2,6 T $10,0-5,1
20234,4 T $5,1 T $14,3-5,8
202411,3 T $12,1 T $31,1-12,4
202537,2 T $37,4 T $61,3-27,2
Q4 2024104,4 Tr $
Q1 202592,8 Tr $
Q2 2025107,4 Tr $
Q3 2025142,3 Tr $
Q4 2025263,8 Tr $
Q1 2026306 Tr $
Q2 2026425,5 Tr $
Q3 2026524,4 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 2024104,4 Tr $+25%-235,5 Tr $-202,8 Tr $
Q1 202592,8 Tr $+23%-256,6 Tr $-272,2 Tr $
Q2 2025107,4 Tr $+19%-321,7 Tr $-209,1 Tr $
Q3 2025142,3 Tr $+52%-370 Tr $-222,2 Tr $
Q4 2025263,8 Tr $+153%-328,5 Tr $-294,2 Tr $
Q1 2026306 Tr $+230%-163,6 Tr $-226,2 Tr $
Q2 2026425,5 Tr $+296%-13,2 Tr $-95,1 Tr $
Q3 2026524,4 Tr $+268%-100,3 Tr $-42,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+75,0%-220,6%-225,5%-82,5%-11,6%
Q1 2025+77,1%-267,3%-276,4%-258,8%-14,2%
Q2 2025+73,9%-291,3%-299,5%-25,7%-13,0%
Q3 2025+79,4%-257,1%-260,0%-39,1%-15,7%
Q4 2025+83,2%-94,6%-124,5%-44,5%-14,5%
Q1 2026+83,8%-65,5%-53,5%-23,2%-7,9%
Q2 2026+84,2%-0,4%-3,1%-1,7%-0,6%
Q3 2026+85,1%-17,0%-19,1%-13,8%-4,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 2024555 Tr $1,3 T $759,1 Tr $5,45
Q1 2025403,2 Tr $1,3 T $906,3 Tr $5,86
Q2 20251,3 T $743,3 Tr $-541 Tr $6,68
Q3 2025334,8 Tr $745,1 Tr $410,3 Tr $4,63
Q4 2025510,4 Tr $768,2 Tr $257,7 Tr $3,83
Q1 2026582,2 Tr $748,4 Tr $166,2 Tr $4,47
Q2 2026544,8 Tr $579,9 Tr $35,1 Tr $3,72
Q3 2026396,6 Tr $741,2 Tr $344,6 Tr $2,86
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 202412,4 T $13,1 T $118,3-13,1
Q1 202513,8 T $14,7 T $148,6-13,4
Q2 202519,1 T $18,5 T $177,4-14,8
Q3 202530,4 T $30,9 T $213,9-20,6
Q4 202537,2 T $37,4 T $140,9-28,3
Q1 202635,2 T $35,4 T $115,2-53,8
Q2 202623,2 T $23,2 T $54,5-444,3
Q3 202625 T $25,3 T $47,6-62,0

Đã làm mới 41m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu524,4 Tr $Q3 2026
131,1 Tr $262,2 Tr $393,3 Tr $524,4 Tr $Q4 2023: 83,7 Tr $Q1 2024: 75,5 Tr $Q2 2024: 90,3 Tr $Q3 2024: 93,4 Tr $Q4 2024: 104,4 Tr $Q1 2025: 92,8 Tr $Q2 2025: 107,4 Tr $Q3 2025: 142,3 Tr $Q4 2025: 263,8 Tr $Q1 2026: 306 Tr $Q2 2026: 425,5 Tr $Q3 2026: 524,4 Tr $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng-100,3 Tr $Q3 2026
-277,5 Tr $-185 Tr $-92,5 Tr $Q4 2023: -186,1 Tr $Q1 2024: -157,1 Tr $Q2 2024: -300,6 Tr $Q3 2024: -220,5 Tr $Q4 2024: -235,5 Tr $Q1 2025: -256,6 Tr $Q2 2025: -321,7 Tr $Q3 2025: -370 Tr $Q4 2025: -328,5 Tr $Q1 2026: -163,6 Tr $Q2 2026: -13,2 Tr $Q3 2026: -100,3 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA-68,8 Tr $Q3 2026
-255,7 Tr $-165,8 Tr $-75,8 Tr $14,2 Tr $Q4 2023: -162,5 Tr $Q1 2024: -133,7 Tr $Q2 2024: -276,9 Tr $Q3 2024: -196,5 Tr $Q4 2024: -211,7 Tr $Q1 2025: -232,8 Tr $Q2 2025: -297,1 Tr $Q3 2025: -345,7 Tr $Q4 2025: -302,2 Tr $Q1 2026: -137,1 Tr $Q2 2026: 14,2 Tr $Q3 2026: -68,8 Tr $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do-42,1 Tr $Q3 2026
-220,6 Tr $-147,1 Tr $-73,5 Tr $Q4 2023: -133 Tr $Q1 2024: -188,7 Tr $Q2 2024: -129,7 Tr $Q3 2024: -184,6 Tr $Q4 2024: -202,8 Tr $Q1 2025: -272,2 Tr $Q2 2025: -209,1 Tr $Q3 2025: -222,2 Tr $Q4 2025: -294,2 Tr $Q1 2026: -226,2 Tr $Q2 2026: -95,1 Tr $Q3 2026: -42,1 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS-0,46 $Q3 2026
-1,46 $-0,97 $-0,48 $Q4 2023: -1,28 $Q1 2024: -1,06 $Q2 2024: -1,94 $Q3 2024: -1,27 $Q4 2024: -1,32 $Q1 2025: -1,42 $Q2 2025: -1,7 $Q3 2025: -1,75 $Q4 2025: -1,54 $Q1 2026: -0,76 $Q2 2026: -0,06 $Q3 2026: -0,46 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ396,6 Tr $Q3 2026
344,8 Tr $689,7 Tr $1 T $1,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 482,4 Tr $Q4 2023 · Nợ: 1,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 595,7 Tr $Q1 2024 · Nợ: 1,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,2 T $Q2 2024 · Nợ: 1,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 461,5 Tr $Q3 2024 · Nợ: 1,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 555 Tr $Q4 2024 · Nợ: 1,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 403,2 Tr $Q1 2025 · Nợ: 1,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2025 · Nợ: 743,3 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 334,8 Tr $Q3 2025 · Nợ: 745,1 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 510,4 Tr $Q4 2025 · Nợ: 768,2 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 582,2 Tr $Q1 2026 · Nợ: 748,4 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 544,8 Tr $Q2 2026 · Nợ: 579,9 Tr $Q3 2026 · Tiền mặt: 396,6 Tr $Q3 2026 · Nợ: 741,2 Tr $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+85,1%Q3 2026
-228,3%-123,8%-19,4%+85,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +78,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +76,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +76,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +77,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +77,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +79,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +83,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +83,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +84,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +85,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -213,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -192,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -319,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -228,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -220,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -267,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -291,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -257,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -94,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -65,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,4%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -17,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -222,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -208,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -332,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -236,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -225,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -276,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -299,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -260,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -124,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -53,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -3,1%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -19,1%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+268,4%Q3 2026
+74,0%+148,1%+222,1%+296,1%Q4 2024: +24,8%Q1 2025: +22,9%Q2 2025: +18,9%Q3 2025: +52,4%Q4 2025: +152,6%Q1 2026: +229,6%Q2 2026: +296,1%Q3 2026: +268,4%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành218,8 TrQ3 2026
54,7 Tr109,4 Tr164,1 Tr218,8 TrQ4 2023: 144,8 TrQ1 2024: 148,5 TrQ2 2024: 154,7 TrQ3 2024: 173,7 TrQ4 2024: 179 TrQ1 2025: 180,9 TrQ2 2025: 189,3 TrQ3 2025: 211,4 TrQ4 2025: 213,6 TrQ1 2026: 215,5 TrQ2 2026: 217,4 TrQ3 2026: 218,8 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá-62,0Q3 2026
-279,7-115,249,4213,9Q4 2023 · P/E: -6,1Q1 2024 · P/E: -6,3Q2 2024 · P/E: -8,5Q3 2024 · P/E: -14,4Q4 2024 · P/E: -13,1Q1 2025 · P/E: -13,4Q2 2025 · P/E: -14,8Q3 2025 · P/E: -20,6Q4 2025 · P/E: -28,3Q1 2026 · P/E: -53,8Q2 2026 · P/E: -444,3Q3 2026 · P/E: -62,0Q4 2023 · P/S: 53,6Q1 2024 · P/S: 52,5Q2 2024 · P/S: 113,6Q3 2024 · P/S: 135,7Q4 2024 · P/S: 118,3Q1 2025 · P/S: 148,6Q2 2025 · P/S: 177,4Q3 2025 · P/S: 213,9Q4 2025 · P/S: 140,9Q1 2026 · P/S: 115,2Q2 2026 · P/S: 54,5Q3 2026 · P/S: 47,6Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu606,4 Tr $2025
151,6 Tr $303,2 Tr $454,8 Tr $606,4 Tr $2018: 9,8 Tr $2019: 136,5 Tr $2020: 164,4 Tr $2021: 188,5 Tr $2022: 245,4 Tr $2023: 305,2 Tr $2024: 363,7 Tr $2025: 606,4 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng-1,3 T $2025
-957,6 Tr $-638,4 Tr $-319,2 Tr $2018: -324,3 Tr $2019: -254,3 Tr $2020: -294,1 Tr $2021: -434,7 Tr $2022: -481,5 Tr $2023: -749,6 Tr $2024: -913,8 Tr $2025: -1,3 T $20182025
EBITDA-1,2 T $2025
-878,6 Tr $-585,8 Tr $-292,9 Tr $2018: -295,2 Tr $2019: -217,1 Tr $2020: -250,4 Tr $2021: -383,6 Tr $2022: -447,4 Tr $2023: -660,2 Tr $2024: -818,8 Tr $2025: -1,2 T $20182025
Dòng tiền tự do-967,6 Tr $2025
-725,7 Tr $-483,8 Tr $-241,9 Tr $2018: -272,8 Tr $2019: -292,9 Tr $2020: -226,2 Tr $2021: -370,6 Tr $2022: -410,3 Tr $2023: -549,5 Tr $2024: -705,8 Tr $2025: -967,6 Tr $20182025
EPS-6,41 $2025
-4,81 $-3,21 $-1,6 $2018: -4,22 $2019: -3,01 $2020: -3,01 $2021: -3,88 $2022: -3,91 $2023: -5,34 $2024: -5,57 $2025: -6,41 $20182025
Tiền mặt / Nợ510,4 Tr $2025
328,5 Tr $657,1 Tr $985,6 Tr $1,3 T $2018 · Tiền mặt: 495,1 Tr $2018 · Nợ: 316,6 Tr $2019 · Tiền mặt: 487,4 Tr $2019 · Nợ: 397 Tr $2020 · Tiền mặt: 532,8 Tr $2020 · Nợ: 404,8 Tr $2021 · Tiền mặt: 716,8 Tr $2021 · Nợ: 612,3 Tr $2022 · Tiền mặt: 1,1 T $2022 · Nợ: 1,2 T $2023 · Tiền mặt: 482,4 Tr $2023 · Nợ: 1,2 T $2024 · Tiền mặt: 555 Tr $2024 · Nợ: 1,3 T $2025 · Tiền mặt: 510,4 Tr $2025 · Nợ: 768,2 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+79,4%2025
-2.452,3%-1.607,5%-762,6%+82,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +75,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +82,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +75,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +76,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +77,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +78,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +76,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +79,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3.124,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -172,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -161,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -199,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -186,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -232,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -241,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -194,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -3.297,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -186,4%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -178,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -230,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -196,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -245,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -251,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -210,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+66,7%2025
+321,9%+643,8%+965,7%+1.287,6%2019: +1.287,6%2020: +20,5%2021: +14,6%2022: +30,2%2023: +24,4%2024: +19,2%2025: +66,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành213,6 Tr2025
53,4 Tr106,8 Tr160,2 Tr213,6 Tr2018: 76,9 Tr2019: 84,6 Tr2020: 97,6 Tr2021: 112,1 Tr2022: 123 Tr2023: 140,4 Tr2024: 164 Tr2025: 213,6 Tr20182025
Định giá-27,22025
5,337,770,1102,52018 · P/E: -3,12019 · P/E: -7,92020 · P/E: -11,12021 · P/E: -7,02022 · P/E: -5,12023 · P/E: -5,82024 · P/E: -12,42025 · P/E: -27,22018 · P/S: 102,52019 · P/S: 14,82020 · P/S: 19,82021 · P/S: 16,22022 · P/S: 10,02023 · P/S: 14,32024 · P/S: 31,12025 · P/S: 61,320182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-18
Doanh thu ước tính 593,7 Tr $ · Cập nhật 41m trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-1,571,8 T $+203%12
FY 20270,742,9 T $+386%15
FY 20283,083,9 T $+547%15
FY 20296,435 T $+720%9
FY 203010,136,2 T $+926%6
Q1 2027-0,18611 Tr $+100%5

Sự kiện công ty

6
2027-02-18Kết quảThực tế - / Ước tính -0,26-
2026-10-29Kết quảThực tế -0,46 / Ước tính -0,38Thấp hơn dự báo
2026-08-06Kết quảThực tế -0,06 / Ước tính -0,67Vượt dự báo
2026-05-07Kết quảThực tế -0,76 / Ước tính -0,96Vượt dự báo
2026-02-19Kết quảThực tế -1,54 / Ước tính -1,07Thấp hơn dự báo
2025-10-30Kết quảThực tế -1,75 / Ước tính -1,33Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi INSM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị213510
Nhà phân tích3139
Mua / giữ / bán205 / 8 / 0497 / 13 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 91 / 2 / 20
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 197 (0%)201 / 259 (44%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-44,6%+4,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-21,4% / -58,0%+222,9% / -58,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,4% so với S&P 500 +1,0% (n = 479)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Jason ZemanskyBank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 30 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 207 US$12 thg 10, 2026
  2. Graig SuvannavejhMizuho Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 24 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 154 US$29 thg 10, 2026
  3. Ritu BaralTD Cowen100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 22 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 243 US$6 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
30 thg 10, 2026Conor MacKayBMO CapitalMuaDuy trì192 US$
30 thg 10, 2026Ashwani VermaUBSMuaDuy trì172 US$
29 thg 10, 2026Leonid TimashevRBC CapitalMuaDuy trì195 US$
30 thg 10, 2026Maxwell SkorMorgan StanleyMuaDuy trì213 US$
30 thg 10, 2026Andrea NewkirkGoldman SachsMuaDuy trì194 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 30 thg 10, 2026 · 213 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu INSM ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Insmed Incorporated (INSM) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch INSM suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu INSM giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu INSM là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp INSM là -12,5% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -12,5% đến -12,5% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp INSM so với cổ phiếu Insmed Incorporated như thế nào?

Giá mark trung vị của perp INSM là 113,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 113,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu INSM là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu INSM là một phái sinh theo dõi giá của Insmed Incorporated mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Insmed Incorporated trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

INSMUSDT perpetual là gì?

INSMUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Insmed Incorporated thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu INSM qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

INSM perpetuals · perpequities.comINSM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/insm-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/insm-perp.svg" width="240" height="64" alt="INSM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp INSM

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với INSM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho INSM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X