PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Celestica Inc. (CLS)

Perpetual futures CLS trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CLSUSDT.

Celestica Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$362,81+2,7%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (CLS/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
109,4 N $
Open interest
542,2 N $
Thanh khoản tốt nhất
68,5 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+30,9 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
82,5 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 782,4 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 41,3 T $
Hiệu suất spot
1D+1,68%
5D+9,04%
1M+22,10%
6M+26,17%
YTD+22,49%
1Y+40,54%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchCLS/USDTĐang giao dịch$362,81-15,4% APR
-0,014% mỗi 8h
+30,9 bps68,5 N $82,5 N $98,9 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchCLS/USDTĐang giao dịch$367,100,0% APR
0,000% mỗi 8h
+294,0 bps0 $26,9 N $443,3 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +34,7 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +34,7 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CLS

Spread hẹp nhất

CLS

Khối lượng cao nhất

CLS

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
42,1 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
15,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+65%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+7,2%
P/E
37,6
P/E cùng ngành 23,2
Dòng tiền tự do
518,7 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,7
P/E cùng ngành
23,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
20,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-26
Doanh thu ước tính 5,4 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất12,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,7%
Dòng tiền tự do458,3 Tr $
Nợ ròng319,5 Tr $
20205,7 T $
20215,6 T $
20227,3 T $
20238 T $
20249,6 T $
202512,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20205,7 T $-2%60,6 Tr $186,8 Tr $
20215,6 T $-2%103,9 Tr $174,6 Tr $
20227,3 T $+29%180,1 Tr $102,1 Tr $
20238 T $+10%244,4 Tr $201,1 Tr $
20249,6 T $+21%428 Tr $303 Tr $
202512,4 T $+28%832,5 Tr $458,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+7,6%+2,2%+1,1%+4,3%+1,7%
2021+8,6%+3,0%+1,8%+7,1%+2,2%
2022+9,0%+4,0%+2,5%+10,7%+3,2%
2023+9,5%+4,2%+3,1%+13,8%+4,1%
2024+10,7%+6,2%+4,4%+22,6%+7,1%
2025+12,1%+8,6%+6,7%+37,6%+11,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020463,8 Tr $602,4 Tr $138,6 Tr $1,73
2021394 Tr $801,8 Tr $407,8 Tr $1,52
2022374,5 Tr $786,1 Tr $411,6 Tr $1,42
2023370,4 Tr $783,8 Tr $413,4 Tr $1,40
2024423,3 Tr $796,7 Tr $373,4 Tr $1,49
2025594,5 Tr $914 Tr $319,5 Tr $1,44
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20201 T $1,2 T $0,217,2
20211,4 T $1,8 T $0,313,6
20221,4 T $1,8 T $0,27,7
20233,5 T $3,9 T $0,414,4
202410,9 T $11,3 T $1,125,5
202534,1 T $34,4 T $2,840,2
Q3 20242,5 T $
Q4 20242,5 T $
Q1 20252,6 T $
Q2 20252,9 T $
Q3 20253,2 T $
Q4 20253,7 T $
Q1 20264 T $
Q2 20264,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,5 T $+22%91,7 Tr $98,8 Tr $
Q4 20242,5 T $+19%135 Tr $27,3 Tr $
Q1 20252,6 T $+20%86,2 Tr $93,6 Tr $
Q2 20252,9 T $+21%211 Tr $119,9 Tr $
Q3 20253,2 T $+28%267,8 Tr $88,9 Tr $
Q4 20253,7 T $+44%267,5 Tr $155,9 Tr $
Q1 20264 T $+53%212,3 Tr $126,8 Tr $
Q2 20264,7 T $+62%368,8 Tr $147,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+10,4%+5,5%+3,7%+5,0%+1,5%
Q4 2024+11,4%+7,7%+5,3%+7,1%+2,3%
Q1 2025+10,3%+4,9%+3,3%+5,5%+1,5%
Q2 2025+12,8%+9,4%+7,3%+12,0%+3,4%
Q3 2025+13,0%+10,3%+8,4%+13,2%+4,1%
Q4 2025+11,8%+8,8%+7,3%+12,1%+3,7%
Q1 2026+10,8%+6,7%+5,2%+10,1%+2,6%
Q2 2026+12,3%+9,8%+7,8%+14,9%+3,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024398,5 Tr $941,1 Tr $542,6 Tr $1,47
Q4 2024423,3 Tr $796,7 Tr $373,4 Tr $1,49
Q1 2025303 Tr $1,1 T $774,7 Tr $1,43
Q2 2025313,8 Tr $875,2 Tr $561,4 Tr $1,44
Q3 2025305,9 Tr $921,2 Tr $615,3 Tr $1,47
Q4 2025594,5 Tr $914 Tr $319,5 Tr $1,44
Q1 2026378 Tr $772,4 Tr $394,4 Tr $1,26
Q2 2026535,7 Tr $810,4 Tr $274,7 Tr $1,23
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20246 T $6,6 T $2,416,4
Q4 202410,7 T $11,1 T $4,219,9
Q1 20259,1 T $9,9 T $3,426,6
Q2 202518 T $18,5 T $6,221,3
Q3 202528,3 T $28,9 T $8,926,8
Q4 202534 T $34,3 T $9,331,3
Q1 202632,4 T $32,8 T $8,038,1
Q2 202642 T $42,2 T $8,928,4

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu4,7 T $Q2 2026
1,2 T $2,3 T $3,5 T $4,7 T $Q3 2023: 2 T $Q4 2023: 2,1 T $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 2,4 T $Q3 2024: 2,5 T $Q4 2024: 2,5 T $Q1 2025: 2,6 T $Q2 2025: 2,9 T $Q3 2025: 3,2 T $Q4 2025: 3,7 T $Q1 2026: 4 T $Q2 2026: 4,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng368,8 Tr $Q2 2026
92,2 Tr $184,4 Tr $276,6 Tr $368,8 Tr $Q3 2023: 80,2 Tr $Q4 2023: 84,2 Tr $Q1 2024: 91,8 Tr $Q2 2024: 95 Tr $Q3 2024: 91,7 Tr $Q4 2024: 135 Tr $Q1 2025: 86,2 Tr $Q2 2025: 211 Tr $Q3 2025: 267,8 Tr $Q4 2025: 267,5 Tr $Q1 2026: 212,3 Tr $Q2 2026: 368,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA462,8 Tr $Q2 2026
115,7 Tr $231,4 Tr $347,1 Tr $462,8 Tr $Q3 2023: 157,1 Tr $Q4 2023: 161,9 Tr $Q1 2024: 154,9 Tr $Q2 2024: 165,4 Tr $Q3 2024: 186,1 Tr $Q4 2024: 187 Tr $Q1 2025: 164,8 Tr $Q2 2025: 316,1 Tr $Q3 2025: 364 Tr $Q4 2025: 366,6 Tr $Q1 2026: 311,9 Tr $Q2 2026: 462,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do147,1 Tr $Q2 2026
39 Tr $78 Tr $116,9 Tr $155,9 Tr $Q3 2023: 61,4 Tr $Q4 2023: 105,9 Tr $Q1 2024: 67,7 Tr $Q2 2024: 62,7 Tr $Q3 2024: 98,8 Tr $Q4 2024: 27,3 Tr $Q1 2025: 93,6 Tr $Q2 2025: 119,9 Tr $Q3 2025: 88,9 Tr $Q4 2025: 155,9 Tr $Q1 2026: 126,8 Tr $Q2 2026: 147,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS3,17 $Q2 2026
0,79 $1,59 $2,38 $3,17 $Q3 2023: 0,67 $Q4 2023: 0,7 $Q1 2024: 0,77 $Q2 2024: 0,8 $Q3 2024: 0,77 $Q4 2024: 1,16 $Q1 2025: 0,74 $Q2 2025: 1,82 $Q3 2025: 2,28 $Q4 2025: 2,35 $Q1 2026: 1,83 $Q2 2026: 3,17 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ535,7 Tr $Q2 2026
269,4 Tr $538,9 Tr $808,3 Tr $1,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 353,1 Tr $Q3 2023 · Nợ: 790,3 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 370,4 Tr $Q4 2023 · Nợ: 783,8 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 308,1 Tr $Q1 2024 · Nợ: 832,7 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 434 Tr $Q2 2024 · Nợ: 951,8 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 398,5 Tr $Q3 2024 · Nợ: 941,1 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 423,3 Tr $Q4 2024 · Nợ: 796,7 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 303 Tr $Q1 2025 · Nợ: 1,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 313,8 Tr $Q2 2025 · Nợ: 875,2 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 305,9 Tr $Q3 2025 · Nợ: 921,2 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 594,5 Tr $Q4 2025 · Nợ: 914 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 378 Tr $Q1 2026 · Nợ: 772,4 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 535,7 Tr $Q2 2026 · Nợ: 810,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+12,3%Q2 2026
+3,3%+6,5%+9,8%+13,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +10,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +10,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +11,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +10,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +13,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +10,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +12,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +5,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+62,4%Q2 2026
+15,6%+31,2%+46,8%+62,4%Q3 2024: +22,3%Q4 2024: +18,9%Q1 2025: +19,9%Q2 2025: +21,0%Q3 2025: +27,8%Q4 2025: +43,6%Q1 2026: +52,8%Q2 2026: +62,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành116,2 TrQ2 2026
29,9 Tr59,8 Tr89,7 Tr119,6 TrQ3 2023: 119,6 TrQ4 2023: 119,5 TrQ1 2024: 119,3 TrQ2 2024: 119,4 TrQ3 2024: 118,9 TrQ4 2024: 117,3 TrQ1 2025: 116,9 TrQ2 2025: 115,9 TrQ3 2025: 115,9 TrQ4 2025: 115,9 TrQ1 2026: 115,7 TrQ2 2026: 116,2 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá28,4Q2 2026
9,519,028,538,1Q3 2023 · P/E: 9,1Q4 2023 · P/E: 10,3Q1 2024 · P/E: 14,9Q2 2024 · P/E: 18,1Q3 2024 · P/E: 16,4Q4 2024 · P/E: 19,9Q1 2025 · P/E: 26,6Q2 2025 · P/E: 21,3Q3 2025 · P/E: 26,8Q4 2025 · P/E: 31,3Q1 2026 · P/E: 38,1Q2 2026 · P/E: 28,4Q3 2023 · P/S: 1,4Q4 2023 · P/S: 1,6Q1 2024 · P/S: 2,5Q2 2024 · P/S: 2,9Q3 2024 · P/S: 2,4Q4 2024 · P/S: 4,2Q1 2025 · P/S: 3,4Q2 2025 · P/S: 6,2Q3 2025 · P/S: 8,9Q4 2025 · P/S: 9,3Q1 2026 · P/S: 8,0Q2 2026 · P/S: 8,9Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu12,4 T $2025
3,1 T $6,2 T $9,3 T $12,4 T $2018: 6,6 T $2019: 5,9 T $2020: 5,7 T $2021: 5,6 T $2022: 7,3 T $2023: 8 T $2024: 9,6 T $2025: 12,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng832,5 Tr $2025
208,1 Tr $416,3 Tr $624,4 Tr $832,5 Tr $2018: 98,9 Tr $2019: 70,3 Tr $2020: 60,6 Tr $2021: 103,9 Tr $2022: 180,1 Tr $2023: 244,4 Tr $2024: 428 Tr $2025: 832,5 Tr $20182025
EBITDA1,2 T $2025
302,9 Tr $605,8 Tr $908,6 Tr $1,2 T $2018: 195,4 Tr $2019: 284,7 Tr $2020: 252,6 Tr $2021: 293,7 Tr $2022: 406,7 Tr $2023: 515,7 Tr $2024: 736,2 Tr $2025: 1,2 T $20182025
Dòng tiền tự do458,3 Tr $2025
77,8 Tr $204,6 Tr $331,5 Tr $458,3 Tr $2018: -49,1 Tr $2019: 264,5 Tr $2020: 186,8 Tr $2021: 174,6 Tr $2022: 102,1 Tr $2023: 201,1 Tr $2024: 303 Tr $2025: 458,3 Tr $20182025
EPS7,29 $2025
1,82 $3,65 $5,47 $7,29 $2018: 0,7 $2019: 0,53 $2020: 0,47 $2021: 0,82 $2022: 1,46 $2023: 2,03 $2024: 3,61 $2025: 7,29 $20182025
Tiền mặt / Nợ594,5 Tr $2025
228,5 Tr $457 Tr $685,5 Tr $914 Tr $2018 · Tiền mặt: 422 Tr $2018 · Nợ: 762,3 Tr $2019 · Tiền mặt: 479,5 Tr $2019 · Nợ: 710,8 Tr $2020 · Tiền mặt: 463,8 Tr $2020 · Nợ: 602,4 Tr $2021 · Tiền mặt: 394 Tr $2021 · Nợ: 801,8 Tr $2022 · Tiền mặt: 374,5 Tr $2022 · Nợ: 786,1 Tr $2023 · Tiền mặt: 370,4 Tr $2023 · Nợ: 783,8 Tr $2024 · Tiền mặt: 423,3 Tr $2024 · Nợ: 796,7 Tr $2025 · Tiền mặt: 594,5 Tr $2025 · Nợ: 914 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+12,1%2025
+3,0%+6,0%+9,0%+12,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +6,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +6,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +7,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +8,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +9,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +9,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +1,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +1,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+28,5%2025
-1,3%+8,7%+18,7%+28,7%2019: -11,2%2020: -2,4%2021: -2,0%2022: +28,7%2023: +9,8%2024: +21,2%2025: +28,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành116,2 Tr2025
35,2 Tr70,3 Tr105,5 Tr140,6 Tr2018: 140,6 Tr2019: 131,8 Tr2020: 129,1 Tr2021: 126,7 Tr2022: 123,6 Tr2023: 120,3 Tr2024: 118,7 Tr2025: 116,2 Tr20182025
Định giá40,22025
10,120,130,240,22018 · P/E: 12,42019 · P/E: 15,32020 · P/E: 17,22021 · P/E: 13,62022 · P/E: 7,72023 · P/E: 14,42024 · P/E: 25,52025 · P/E: 40,22018 · P/S: 0,22019 · P/S: 0,22020 · P/S: 0,22021 · P/S: 0,32022 · P/S: 0,22023 · P/S: 0,42024 · P/S: 1,12025 · P/S: 2,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-26
Doanh thu ước tính 5,4 T $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202611,1720,4 T $+65%11
FY 202719,3835,2 T $+184%7
FY 202826,4246,8 T $+278%5
FY 202932,6058,9 T $+375%1
Q1 20273,937,2 T $+78%1
Q2 20274,498,1 T $+73%1

Sự kiện công ty

6
2026-10-26Kết quảThực tế - / Ước tính 3,01-
2026-07-27Kết quảThực tế 2,54 / Ước tính 2,29Vượt dự báo
2026-04-27Kết quảThực tế 2,16 / Ước tính 2,08Vượt dự báo
2026-01-28Kết quảThực tế 1,89 / Ước tính 1,74Vượt dự báo
2025-10-27Kết quảThực tế 1,58 / Ước tính 1,47Vượt dự báo
2025-07-28Kết quảThực tế 1,39 / Ước tính 1,24Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CLS đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị56143
Nhà phân tích1827
Mua / giữ / bán45 / 11 / 0119 / 24 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 0 / 54 / 1 / 14
Giá mục tiêu đạt / không đạt21 / 34 (38%)106 / 34 (76%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-2,8%+266,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+53,7% / -28,3%+1.306,5% / -28,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
8 thg 5, 2026Tim LongBarclaysMuaDuy trì441 US$
1 thg 5, 2026Mike HarrisonRothschild & Co RedburnMuaBắt đầu theo dõi460 US$
30 thg 4, 2026Ruplu BhattacharyaBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại490 US$
29 thg 4, 2026Todd CouplandCIBCMuaDuy trì480 US$
29 thg 4, 2026Samik ChatterjeeJ.P. MorganMuaKhẳng định lại425 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 56 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CLS ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Celestica Inc. (CLS) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm MEXC, Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CLS suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CLS giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CLS là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CLS là -7,7% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -15,4% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CLS so với cổ phiếu Celestica Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CLS là 365 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 362,8 $, chênh lệch cơ sở +0,6%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CLS là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CLS là một phái sinh theo dõi giá của Celestica Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Celestica Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CLSUSDT perpetual là gì?

CLSUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Celestica Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CLS qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CLS perpetuals · perpequities.comCLS perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cls-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cls-perp.svg" width="240" height="64" alt="CLS perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CLS

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CLS — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CLS, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X