PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Anheuser-Busch InBev SA/NV (BUD)

Perpetual futures BUD trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch BUDUSDT.

Anheuser-Busch InBev SA/NV là công ty đồ uống toàn cầu sản xuất, tiếp thị và bán bia, các loại đồ uống có cồn khác và nước ngọt, với khoảng 500 nhãn bia gồm Budweiser, Corona và Stella Artois.

$77,29-1,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bitget (BUD/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
48,7 N $
Open interest
145,6 N $
Thanh khoản tốt nhất
15 N $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+34,9 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
48,2 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 105,6 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 135,2 T $
Hiệu suất spot
1D-1,36%
5D-0,21%
1M-2,26%
6M+12,53%
YTD+20,46%
1Y+30,52%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchBUD/USDTĐang giao dịch$77,320,0% APR
0,000% mỗi 8h
+34,9 bps-48,2 N $143,7 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchBUD/USDTĐang giao dịch$77,290,0% APR
0,000% mỗi 8h
+81,5 bps15 N $495 $1,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +129,4 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Gate.io · +129,4 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

BUD

Spread hẹp nhất

BUD

Khối lượng cao nhất

BUD

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
151,8 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
62,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+9%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+15,2%
P/E
12,9
P/E cùng ngành 37,8
Dòng tiền tự do
13,7 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
9,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,4
P/E cùng ngành
37,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
64,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 14,1 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,175 $
2026-05-08

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất59,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+11,5%
Dòng tiền tự do11,3 T $
Nợ ròng61,4 T $
202046,9 T $
202154,3 T $
202257,8 T $
202359,4 T $
202459,8 T $
202559,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202046,9 T $-10%1,4 T $6,2 T $
202154,3 T $+16%4,7 T $9 T $
202257,8 T $+6%6 T $7,8 T $
202359,4 T $+3%5,3 T $8,6 T $
202459,8 T $+1%5,9 T $11,2 T $
202559,3 T $-1%6,8 T $11,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+58,1%+20,5%+3,0%+2,1%+0,6%
2021+57,5%+25,5%+8,6%+6,8%+2,1%
2022+54,5%+25,1%+10,3%+8,1%+2,8%
2023+53,9%+23,5%+9,0%+6,5%+2,4%
2024+55,3%+25,9%+9,8%+7,5%+2,8%
2025+55,9%+26,4%+11,5%+7,8%+3,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202015,2 T $98,6 T $83,4 T $0,82
202112 T $88,8 T $76,8 T $0,70
20229,9 T $80 T $70,1 T $0,67
202310,3 T $78,2 T $67,8 T $0,63
202411,2 T $72,2 T $61 T $0,70
202511,6 T $73 T $61,4 T $0,72
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020139,7 T $223,1 T $3,099,9
2021121,5 T $198,3 T $2,226,0
2022120,9 T $191 T $2,120,2
2023130,3 T $198,1 T $2,224,4
2024100,3 T $161,3 T $1,717,1
2025127,1 T $188,4 T $2,118,5
Q4 202229,8 T $
Q2 202329,3 T $
Q4 202330 T $
Q2 202429,9 T $
Q4 202429,9 T $
Q2 202530 T $
Q4 202530,6 T $
Q2 202631,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202229,8 T $+5%4,3 T $7,9 T $
Q2 202329,3 T $+5%2 T $-1,2 T $
Q4 202330 T $+1%3,4 T $9,8 T $
Q2 202429,9 T $+2%2,6 T $831,7 Tr $
Q4 202429,9 T $-1%3,3 T $10,3 T $
Q2 202530 T $0%3,4 T $1,3 T $
Q4 202530,6 T $+2%3 T $9,9 T $
Q2 202631,9 T $+6%6,3 T $3,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2022+54,6%+25,8%+14,4%+5,8%+2,0%
Q2 2023+53,9%+24,1%+6,7%+2,6%+0,9%
Q4 2023+53,9%+25,0%+11,2%+4,1%+1,5%
Q2 2024+55,1%+25,3%+8,6%+3,3%+1,2%
Q4 2024+55,4%+26,6%+11,0%+4,2%+1,6%
Q2 2025+56,3%+50,0%+11,2%+4,2%+1,6%
Q4 2025+55,9%+25,5%+9,8%+3,4%+1,4%
Q2 2026+57,1%+27,2%+19,8%+6,8%+2,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20229,9 T $80 T $70,1 T $0,67
Q2 20236,8 T $80,9 T $74,1 T $0,64
Q4 202310,3 T $78,2 T $67,8 T $0,63
Q2 20247,4 T $78,2 T $70,9 T $0,69
Q4 202411,2 T $72,2 T $61 T $0,70
Q2 20257,1 T $75,6 T $68,5 T $0,64
Q4 202511,6 T $73 T $61,4 T $0,72
Q2 20267,6 T $72,3 T $64,8 T $0,66
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2022119,1 T $189,2 T $4,07,1
Q2 2023114,3 T $188,4 T $3,914,5
Q4 2023128,2 T $196 T $4,39,7
Q2 2024117 T $187,8 T $3,911,5
Q4 2024100,3 T $161,3 T $3,47,6
Q2 2025137 T $205,5 T $4,610,2
Q4 2025126,7 T $188 T $4,110,5
Q2 2026163 T $227,7 T $5,16,5

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu31,9 T $Q2 2026
8 T $16 T $23,9 T $31,9 T $Q4 2020: 25,6 T $Q2 2021: 25,8 T $Q4 2021: 28,5 T $Q2 2022: 28 T $Q4 2022: 29,8 T $Q2 2023: 29,3 T $Q4 2023: 30 T $Q2 2024: 29,9 T $Q4 2024: 29,9 T $Q2 2025: 30 T $Q4 2025: 30,6 T $Q2 2026: 31,9 T $Q4 2020Q2 2026
Lợi nhuận ròng6,3 T $Q2 2026
1,6 T $3,2 T $4,7 T $6,3 T $Q4 2020: 3,3 T $Q2 2021: 2,5 T $Q4 2021: 2,2 T $Q2 2022: 1,7 T $Q4 2022: 4,3 T $Q2 2023: 2 T $Q4 2023: 3,4 T $Q2 2024: 2,6 T $Q4 2024: 3,3 T $Q2 2025: 3,4 T $Q4 2025: 3 T $Q2 2026: 6,3 T $Q4 2020Q2 2026
EBITDA14 T $Q2 2026
3,5 T $7 T $10,5 T $14 T $Q4 2020: 10,2 T $Q2 2021: 8,8 T $Q4 2021: 8,7 T $Q2 2022: 8,1 T $Q4 2022: 10,7 T $Q2 2023: 8,4 T $Q4 2023: 10,2 T $Q2 2024: 9,3 T $Q4 2024: 11 T $Q2 2025: 9,7 T $Q4 2025: 10,7 T $Q2 2026: 14 T $Q4 2020Q2 2026
Dòng tiền tự do3,8 T $Q2 2026
1,7 T $4,6 T $7,5 T $10,3 T $Q4 2020: 6,7 T $Q2 2021: 1,3 T $Q4 2021: 7,6 T $Q2 2022: -145,4 Tr $Q4 2022: 7,9 T $Q2 2023: -1,2 T $Q4 2023: 9,8 T $Q2 2024: 831,7 Tr $Q4 2024: 10,3 T $Q2 2025: 1,3 T $Q4 2025: 9,9 T $Q2 2026: 3,8 T $Q4 2020Q2 2026
EPS3,19 $Q2 2026
0,8 $1,6 $2,39 $3,19 $Q4 2020: 1,65 $Q2 2021: 1,23 $Q4 2021: 1,29 $Q2 2022: 1,23 $Q4 2022: 2,12 $Q2 2023: 0,98 $Q4 2023: 1,67 $Q2 2024: 1,27 $Q4 2024: 1,64 $Q2 2025: 1,68 $Q4 2025: 1,52 $Q2 2026: 3,19 $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặt / Nợ7,6 T $Q2 2026
24,6 T $49,3 T $73,9 T $98,6 T $Q4 2020 · Tiền mặt: 15,2 T $Q4 2020 · Nợ: 98,6 T $Q2 2021 · Tiền mặt: 6,8 T $Q2 2021 · Nợ: 90,6 T $Q4 2021 · Tiền mặt: 12 T $Q4 2021 · Nợ: 88,8 T $Q2 2022 · Tiền mặt: 7 T $Q2 2022 · Nợ: 83,4 T $Q4 2022 · Tiền mặt: 9,9 T $Q4 2022 · Nợ: 80 T $Q2 2023 · Tiền mặt: 6,8 T $Q2 2023 · Nợ: 80,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 10,3 T $Q4 2023 · Nợ: 78,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 7,4 T $Q2 2024 · Nợ: 78,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 11,2 T $Q4 2024 · Nợ: 72,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 7,1 T $Q2 2025 · Nợ: 75,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 11,6 T $Q4 2025 · Nợ: 73 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 7,6 T $Q2 2026 · Nợ: 72,3 T $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+57,1%Q2 2026
+14,7%+29,4%+44,1%+58,8%Q4 2020 · Biên lợi nhuận gộp: +58,8%Q2 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +57,6%Q4 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +57,4%Q2 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +54,4%Q4 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +54,6%Q2 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +53,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +53,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,1%Q4 2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%Q2 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,4%Q4 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,8%Q2 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,0%Q4 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,8%Q2 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +50,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,2%Q4 2020 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%Q2 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%Q4 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q2 2022 · Biên lợi nhuận ròng: +6,0%Q4 2022 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%Q2 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +19,8%Q4 2020Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,4%Q2 2026
+2,4%+5,4%+8,3%+11,3%Q4 2021: +11,3%Q2 2022: +8,5%Q4 2022: +4,5%Q2 2023: +4,7%Q4 2023: +1,0%Q2 2024: +1,9%Q4 2024: -0,5%Q2 2025: +0,4%Q4 2025: +2,4%Q2 2026: +6,4%Q4 2020Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2 TQ2 2026
510,8 Tr1 T1,5 T2 TQ4 2020: 2 TQ2 2021: 2 TQ4 2021: 2 TQ2 2022: 2 TQ4 2022: 2 TQ2 2023: 2 TQ4 2023: 2 TQ2 2024: 2 TQ4 2024: 2 TQ2 2025: 2 TQ4 2025: 2 TQ2 2026: 2 TQ4 2020Q2 2026
Định giá6,5Q2 2026
3,77,311,014,6Q4 2020 · P/E: 10,6Q2 2021 · P/E: 14,6Q4 2021 · P/E: 11,7Q2 2022 · P/E: 11,0Q4 2022 · P/E: 7,1Q2 2023 · P/E: 14,5Q4 2023 · P/E: 9,7Q2 2024 · P/E: 11,5Q4 2024 · P/E: 7,6Q2 2025 · P/E: 10,2Q4 2025 · P/E: 10,5Q2 2026 · P/E: 6,5Q4 2020 · P/S: 5,4Q2 2021 · P/S: 5,6Q4 2021 · P/S: 4,2Q2 2022 · P/S: 3,9Q4 2022 · P/S: 4,0Q2 2023 · P/S: 3,9Q4 2023 · P/S: 4,3Q2 2024 · P/S: 3,9Q4 2024 · P/S: 3,4Q2 2025 · P/S: 4,6Q4 2025 · P/S: 4,1Q2 2026 · P/S: 5,1Q4 2020Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu59,3 T $2025
14,9 T $29,9 T $44,8 T $59,8 T $2018: 53 T $2019: 52,3 T $2020: 46,9 T $2021: 54,3 T $2022: 57,8 T $2023: 59,4 T $2024: 59,8 T $2025: 59,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng6,8 T $2025
2,3 T $4,6 T $6,9 T $9,2 T $2018: 4,4 T $2019: 9,2 T $2020: 1,4 T $2021: 4,7 T $2022: 6 T $2023: 5,3 T $2024: 5,9 T $2025: 6,8 T $20182025
EBITDA20,8 T $2025
5,6 T $11,2 T $16,7 T $22,3 T $2018: 21,6 T $2019: 22,3 T $2020: 11,6 T $2021: 17,8 T $2022: 19 T $2023: 19,1 T $2024: 20,3 T $2025: 20,8 T $20182025
Dòng tiền tự do11,3 T $2025
2,8 T $5,6 T $8,4 T $11,3 T $2018: 8,7 T $2019: 7,4 T $2020: 6,2 T $2021: 9 T $2022: 7,8 T $2023: 8,6 T $2024: 11,2 T $2025: 11,3 T $20182025
EPS3,46 $2025
1,13 $2,27 $3,4 $4,53 $2018: 2,17 $2019: 4,53 $2020: 0,7 $2021: 2,28 $2022: 2,91 $2023: 2,6 $2024: 2,86 $2025: 3,46 $20182025
Tiền mặt / Nợ11,6 T $2025
27,5 T $55 T $82,4 T $109,9 T $2018 · Tiền mặt: 7,1 T $2018 · Nợ: 109,9 T $2019 · Tiền mặt: 7,2 T $2019 · Nợ: 103 T $2020 · Tiền mặt: 15,2 T $2020 · Nợ: 98,6 T $2021 · Tiền mặt: 12 T $2021 · Nợ: 88,8 T $2022 · Tiền mặt: 9,9 T $2022 · Nợ: 80 T $2023 · Tiền mặt: 10,3 T $2023 · Nợ: 78,2 T $2024 · Tiền mặt: 11,2 T $2024 · Nợ: 72,2 T $2025 · Tiền mặt: 11,6 T $2025 · Nợ: 73 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+55,9%2025
+15,6%+31,2%+46,8%+62,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +62,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +61,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +58,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +57,5%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +54,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +53,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-0,7%2025
-3,8%+2,7%+9,3%+15,8%2019: -1,3%2020: -10,4%2021: +15,8%2022: +6,4%2023: +2,8%2024: +0,7%2025: -0,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành2 T2025
513,5 Tr1 T1,5 T2,1 T2018: 2 T2019: 2 T2020: 2 T2021: 2 T2022: 2,1 T2023: 2,1 T2024: 2 T2025: 2 T20182025
Định giá18,52025
25,049,974,999,92018 · P/E: 29,82019 · P/E: 17,82020 · P/E: 99,92021 · P/E: 26,02022 · P/E: 20,22023 · P/E: 24,42024 · P/E: 17,12025 · P/E: 18,52018 · P/S: 2,52019 · P/S: 3,12020 · P/S: 3,02021 · P/S: 2,22022 · P/S: 2,12023 · P/S: 2,22024 · P/S: 1,72025 · P/S: 2,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 14,1 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,175 $
2026-05-08

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20264,5264,9 T $+9%9
FY 20274,9567,6 T $+14%9
FY 20285,4670,1 T $+18%4
FY 20296,1374,6 T $+26%3
FY 20307,3877 T $+30%3
Q2 20261,1516,3 T $-46%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 1,02-
2026-07-30Kết quảThực tế 1,21 / Ước tính 1,09Vượt dự báo
2026-05-08Cổ tức1,175 $-
2026-05-05Kết quảThực tế 0,97 / Ước tính 0,9Vượt dự báo
2025-11-19Cổ tức0,173 $-
2025-10-30Kết quảThực tế 0,99 / Ước tính 0,97Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BUD đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị47117
Nhà phân tích1321
Mua / giữ / bán44 / 3 / 0107 / 9 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 15 / 2 / 3
Giá mục tiêu đạt / không đạt15 / 32 (32%)60 / 54 (53%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-11,9%-3,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+4,3% / -30,5%+40,3% / -30,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
23 thg 9, 2026Robert OttensteinEvercore ISIMuaDuy trì105 US$
15 thg 9, 2026Unknown AnalystBernsteinMuaDuy trì111 US$
4 thg 8, 2026Robert OttensteinEvercore ISIMuaDuy trì105 US$
3 thg 8, 2026Olivier NicolaiGoldman SachsMuaKhẳng định lại98,00 US$
31 thg 7, 2026Zheng Feng CheeDBSMuaDuy trì96,09 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 47 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu BUD ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Anheuser-Busch InBev SA/NV (BUD) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm Bitget, Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch BUD suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu BUD giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu BUD là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp BUD là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp BUD so với cổ phiếu Anheuser-Busch InBev SA/NV như thế nào?

Giá mark trung vị của perp BUD là 77,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 77,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu BUD là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu BUD là một phái sinh theo dõi giá của Anheuser-Busch InBev SA/NV mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Anheuser-Busch InBev SA/NV trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

BUDUSDT perpetual là gì?

BUDUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Anheuser-Busch InBev SA/NV thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu BUD qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

BUD perpetuals · perpequities.comBUD perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/bud-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/bud-perp.svg" width="240" height="64" alt="BUD perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp BUD

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với BUD — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho BUD, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X