PerpEquities

Tài chính Anheuser-Busch InBev SA/NV (BUD)

NYSE · Consumer Defensive · Beverages - Alcoholic · 136.805 nhân viên · CEO Michel Dimitrios Doukeris

Giá
80,38 $ +1,08%
Vốn hóa
160 T $
Giá trị doanh nghiệp
205 T $
Báo cáo gần nhất
Q4 '26 nộp ngày 2026-10-29
Doanh thu (TTM)–– so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)–– so với năm trướcLợi nhuận hoạt động –
Lợi nhuận ròng (TTM)–– so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)–– so với năm trướcCapex –
EPS pha loãng (TTM)–– so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-64,4 T $+5,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
160 T $
EV 205 T $
Doanh thu
–
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+9%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
–
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
12,9×
Dự phóng 18,1× (FY2026)
P/S
1,8×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
7,8×
TTM
Dòng tiền tự do
–
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
–
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
64,8 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
–
Cổ tức
1,35 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Nợ ròng 64,4 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 7,91 T $, nợ gồm thuê tài sản 72,3 T $; năm trước nợ ròng 68,3 T $.

Quý gần nhất: Q4 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q4 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu16,5 T $––
Biên lợi nhuận gộp56,3%––
Lợi nhuận hoạt động4,54 T $––
Biên lợi nhuận hoạt động27,5%––
Lợi nhuận ròng1,6 T $––
EPS pha loãng0,81 $––
R&D0 $––

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền tự do
–
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)12,9×21,2×17,1× – 26,0×
EV / EBITDA7,8×9,7×7,9× – 11,1×
EV / Doanh thu2,6×3,2×2,7× – 3,7×
Giá / FCF9,1×12,9×9,0× – 15,6×
Giá / Giá trị sổ sách1,7×1,5×1,3× – 1,8×
Tỷ suất FCF11,0%8,1%6,4% – 11,1%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư8,6%6,0%5,4% – 6,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,3%7,4%6,5% – 8,1%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 90,75 $ (+12,9%)
khoảng 84,50 $ – 97,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua26
Nắm giữ17
Bán2
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202664,8 T $+9,3%4,43 $+28,2%18,1×9
FY202767,3 T $+3,8%4,91 $+10,8%16,4×10
FY202869,9 T $+3,9%5,39 $+9,8%14,9×5
FY202973,7 T $+5,4%6,01 $+11,4%13,4×4
FY203075,5 T $+2,5%7,10 $+18,2%11,3×4

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01