PerpEquities

Cổ phiếu · Tiêu dùng chu kỳ

Hợp đồng perpetual Allbirds, Inc. (BIRD)

Perpetual futures BIRD trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch BIRDUSDT.

Allbirds, Inc. là thương hiệu phong cách sống toàn cầu tạo ra giày dép và quần áo từ vật liệu tự nhiên, thành lập năm 2015, trụ sở tại San Francisco.

$3,43+1,2%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Hyperliquid HIP-3 (xyz:BIRD)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
233,9 N $
Open interest
215,3 N $
Thanh khoản tốt nhất
875,7 $
Hyperliquid HIP-3
Spread hẹp nhất
+127,9 bps
Hyperliquid HIP-3
Khối lượng cao nhất
233,9 N $
Hyperliquid HIP-3
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,16x
Khối lượng spot 1,5 Tr $
OI / free float
+1,41%
Free float 15,2 Tr $
Hiệu suất spot
1D+1,34%
5D+45,73%
1M+35,32%
6M+31,66%
YTD-16,83%
1Y-46,04%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Hyperliquid HIP-3Giao dịchxyz:BIRDĐang giao dịch$3,43-507,7% APR
-0,058% mỗi 1h
+127,9 bps875,7 $233,9 N $215,3 N $USDC10x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Hyperliquid HIP-3

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

BIRD

Spread hẹp nhất

BIRD

Khối lượng cao nhất

BIRD

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
21,4 Tr $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
152,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-80%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-72,8%
P/E
-0,4
P/E cùng ngành 4,1
Dòng tiền tự do
-58,2 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-77,3 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
0,1
P/E cùng ngành
4,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
30,6 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 2,8 Tr $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,31 $
2026-08-21

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất152,5 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-50,7%
Dòng tiền tự do-58,2 Tr $
Nợ ròng13 Tr $
2020219,3 Tr $
2021277,5 Tr $
2022297,8 Tr $
2023254,1 Tr $
2024189,8 Tr $
2025152,5 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020219,3 Tr $+13%-25,9 Tr $-48,9 Tr $
2021277,5 Tr $+27%-45,4 Tr $-75 Tr $
2022297,8 Tr $+7%-101,4 Tr $-121,9 Tr $
2023254,1 Tr $-15%-152,5 Tr $-41,1 Tr $
2024189,8 Tr $-25%-93,3 Tr $-68 Tr $
2025152,5 Tr $-20%-77,3 Tr $-58,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+51,4%-13,3%-11,8%+101,4%-10,6%
2021+52,9%-11,8%-16,4%-11,4%-9,3%
2022+43,5%-33,7%-34,0%-32,0%-20,9%
2023+41,0%-60,2%-60,0%-82,3%-46,3%
2024+42,7%-51,4%-49,2%-91,8%-49,4%
2025+35,8%-49,3%-50,7%-215,2%-70,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020126,6 Tr $204 Tr $77,5 Tr $3,93
2021288,6 Tr $0 $-288,6 Tr $5,48
2022167,8 Tr $105,8 Tr $-61,9 Tr $6,18
2023130,7 Tr $93,9 Tr $-36,7 Tr $4,37
202466,7 Tr $53,7 Tr $-13,1 Tr $2,94
202526,7 Tr $39,6 Tr $13 Tr $2,02
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20203,7 T $3,7 T $16,7-142,0
20211 T $756,6 Tr $3,8-23,0
2022360 Tr $298,1 Tr $1,2-3,6
2023185,8 Tr $149,1 Tr $0,7-1,2
202454,8 Tr $41,7 Tr $0,3-0,6
202533,5 Tr $46,4 Tr $0,2-0,4
Q3 202443 Tr $
Q4 202455,9 Tr $
Q1 202532,1 Tr $
Q2 202539,7 Tr $
Q3 202533 Tr $
Q4 202547,7 Tr $
Q1 202622,3 Tr $
Q2 20262,8 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202443 Tr $-25%-21,2 Tr $-11,9 Tr $
Q4 202455,9 Tr $-22%-25,7 Tr $-11,9 Tr $
Q1 202532,1 Tr $-18%-21,9 Tr $-28,5 Tr $
Q2 202539,7 Tr $-23%-15,5 Tr $-9,4 Tr $
Q3 202533 Tr $-23%-20,3 Tr $-16,1 Tr $
Q4 202547,7 Tr $-15%-19,6 Tr $-4,1 Tr $
Q1 202622,3 Tr $-31%-20,7 Tr $-12,1 Tr $
Q2 20262,8 Tr $-93%-16,4 Tr $-13,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+44,4%-50,7%-49,3%-16,6%-9,5%
Q4 2024+31,3%-46,1%-46,0%-25,3%-13,6%
Q1 2025+44,8%-71,1%-68,1%-26,4%-14,9%
Q2 2025+40,7%-41,6%-39,1%-21,7%-11,3%
Q3 2025+43,2%-60,3%-61,6%-39,1%-16,9%
Q4 2025+37,2%-34,9%-41,1%-54,5%-17,9%
Q1 2026+21,7%-88,3%-92,9%-127,3%-24,5%
Q2 20260,0%-387,8%-593,5%-72,7%-35,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202478,6 Tr $59,3 Tr $-19,4 Tr $3,39
Q4 202466,7 Tr $53,7 Tr $-13,1 Tr $2,94
Q1 202539,1 Tr $43,6 Tr $4,6 Tr $3,21
Q2 202533,1 Tr $38,1 Tr $5 Tr $2,55
Q3 202523,7 Tr $43,2 Tr $19,5 Tr $2,37
Q4 202526,7 Tr $39,6 Tr $13 Tr $2,02
Q1 202614,4 Tr $33,3 Tr $18,9 Tr $1,59
Q2 202637,4 Tr $14,5 Tr $-22,9 Tr $3,70
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202493,2 Tr $73,8 Tr $2,2-1,1
Q4 202454,8 Tr $41,7 Tr $1,0-0,5
Q1 202551,6 Tr $56,2 Tr $1,6-0,6
Q2 202586 Tr $91 Tr $2,2-1,4
Q3 202546,3 Tr $65,9 Tr $1,4-0,6
Q4 202533,5 Tr $46,4 Tr $0,7-0,4
Q1 202624,7 Tr $43,6 Tr $1,1-0,3
Q2 202636,7 Tr $13,7 Tr $13,3-0,6

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu2,8 Tr $Q2 2026
18 Tr $36 Tr $54 Tr $72 Tr $Q3 2023: 57,2 Tr $Q4 2023: 72 Tr $Q1 2024: 39,3 Tr $Q2 2024: 51,6 Tr $Q3 2024: 43 Tr $Q4 2024: 55,9 Tr $Q1 2025: 32,1 Tr $Q2 2025: 39,7 Tr $Q3 2025: 33 Tr $Q4 2025: 47,7 Tr $Q1 2026: 22,3 Tr $Q2 2026: 2,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-16,4 Tr $Q2 2026
-42,6 Tr $-28,4 Tr $-14,2 Tr $Q3 2023: -31,6 Tr $Q4 2023: -56,8 Tr $Q1 2024: -27,3 Tr $Q2 2024: -19,1 Tr $Q3 2024: -21,2 Tr $Q4 2024: -25,7 Tr $Q1 2025: -21,9 Tr $Q2 2025: -15,5 Tr $Q3 2025: -20,3 Tr $Q4 2025: -19,6 Tr $Q1 2026: -20,7 Tr $Q2 2026: -16,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-9,3 Tr $Q2 2026
-18,1 Tr $-12,1 Tr $-6 Tr $Q3 2023: -23,7 Tr $Q4 2023: -23,1 Tr $Q1 2024: -24,2 Tr $Q2 2024: -16,7 Tr $Q3 2024: -18,9 Tr $Q4 2024: -21,8 Tr $Q1 2025: -19,9 Tr $Q2 2025: -13,5 Tr $Q3 2025: -18 Tr $Q4 2025: -15 Tr $Q1 2026: -18,4 Tr $Q2 2026: -9,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-13,8 Tr $Q2 2026
-21,4 Tr $-14,3 Tr $-7,1 Tr $Q3 2023: -7,5 Tr $Q4 2023: -5,9 Tr $Q1 2024: -27,3 Tr $Q2 2024: -16,9 Tr $Q3 2024: -11,9 Tr $Q4 2024: -11,9 Tr $Q1 2025: -28,5 Tr $Q2 2025: -9,4 Tr $Q3 2025: -16,1 Tr $Q4 2025: -4,1 Tr $Q1 2026: -12,1 Tr $Q2 2026: -13,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-1,79 $Q2 2026
-5,54 $-3,7 $-1,85 $Q3 2023: -4,15 $Q4 2023: -7,39 $Q1 2024: -3,52 $Q2 2024: -2,45 $Q3 2024: -2,68 $Q4 2024: -3,23 $Q1 2025: -2,73 $Q2 2025: -1,92 $Q3 2025: -2,49 $Q4 2025: -2,35 $Q1 2026: -2,39 $Q2 2026: -1,79 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ37,4 Tr $Q2 2026
33,3 Tr $66,6 Tr $99,8 Tr $133,1 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 133,1 Tr $Q3 2023 · Nợ: 107 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 130,7 Tr $Q4 2023 · Nợ: 93,9 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 102,9 Tr $Q1 2024 · Nợ: 79,4 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 88,1 Tr $Q2 2024 · Nợ: 66 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 78,6 Tr $Q3 2024 · Nợ: 59,3 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 66,7 Tr $Q4 2024 · Nợ: 53,7 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 39,1 Tr $Q1 2025 · Nợ: 43,6 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 33,1 Tr $Q2 2025 · Nợ: 38,1 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 23,7 Tr $Q3 2025 · Nợ: 43,2 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 26,7 Tr $Q4 2025 · Nợ: 39,6 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 14,4 Tr $Q1 2026 · Nợ: 33,3 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 37,4 Tr $Q2 2026 · Nợ: 14,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời0,0%Q2 2026
-432,5%-271,5%-110,5%+50,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +38,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +50,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +40,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +43,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +21,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -52,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -80,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -75,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -39,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -50,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -46,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -71,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -41,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -60,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -34,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -88,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -387,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -55,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -78,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -69,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -37,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -49,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -46,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -68,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -39,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -61,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -41,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -92,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -593,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-93,1%Q2 2026
-69,8%-46,5%-23,3%Q2 2024: -26,8%Q3 2024: -24,9%Q4 2024: -22,4%Q1 2025: -18,3%Q2 2025: -23,1%Q3 2025: -23,3%Q4 2025: -14,6%Q1 2026: -30,5%Q2 2026: -93,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành9,2 TrQ2 2026
2,3 Tr4,6 Tr6,9 Tr9,2 TrQ3 2023: 7,6 TrQ4 2023: 7,7 TrQ1 2024: 7,8 TrQ2 2024: 7,8 TrQ3 2024: 7,9 TrQ4 2024: 7,9 TrQ1 2025: 8 TrQ2 2025: 8,1 TrQ3 2025: 8,2 TrQ4 2025: 8,2 TrQ1 2026: 8,2 TrQ2 2026: 9,2 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá-0,6Q2 2026
2,36,09,613,3Q3 2023 · P/E: -1,3Q4 2023 · P/E: -0,8Q1 2024 · P/E: -0,9Q2 2024 · P/E: -1,0Q3 2024 · P/E: -1,1Q4 2024 · P/E: -0,5Q1 2025 · P/E: -0,6Q2 2025 · P/E: -1,4Q3 2025 · P/E: -0,6Q4 2025 · P/E: -0,4Q1 2026 · P/E: -0,3Q2 2026 · P/E: -0,6Q3 2023 · P/S: 2,9Q4 2023 · P/S: 2,6Q1 2024 · P/S: 2,5Q2 2024 · P/S: 1,5Q3 2024 · P/S: 2,2Q4 2024 · P/S: 1,0Q1 2025 · P/S: 1,6Q2 2025 · P/S: 2,2Q3 2025 · P/S: 1,4Q4 2025 · P/S: 0,7Q1 2026 · P/S: 1,1Q2 2026 · P/S: 13,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu152,5 Tr $2025
74,4 Tr $148,9 Tr $223,3 Tr $297,8 Tr $2019: 193,7 Tr $2020: 219,3 Tr $2021: 277,5 Tr $2022: 297,8 Tr $2023: 254,1 Tr $2024: 189,8 Tr $2025: 152,5 Tr $20192025
Lợi nhuận ròng-77,3 Tr $2025
-114,3 Tr $-76,2 Tr $-38,1 Tr $2019: -14,5 Tr $2020: -25,9 Tr $2021: -45,4 Tr $2022: -101,4 Tr $2023: -152,5 Tr $2024: -93,3 Tr $2025: -77,3 Tr $20192025
EBITDA-67,8 Tr $2025
-73,4 Tr $-48,9 Tr $-24,5 Tr $2019: -7,4 Tr $2020: -22,6 Tr $2021: -34,4 Tr $2022: -81,5 Tr $2023: -97,8 Tr $2024: -81,6 Tr $2025: -67,8 Tr $20192025
Dòng tiền tự do-58,2 Tr $2025
-91,5 Tr $-61 Tr $-30,5 Tr $2019: -13,1 Tr $2020: -48,9 Tr $2021: -75 Tr $2022: -121,9 Tr $2023: -41,1 Tr $2024: -68 Tr $2025: -58,2 Tr $20192025
EPS-9,47 $2025
-15,1 $-10,1 $-5,03 $2019: -2,29 $2020: -4,07 $2021: -13,1 $2022: -13,6 $2023: -20,1 $2024: -11,9 $2025: -9,47 $20192025
Tiền mặt / Nợ26,7 Tr $2025
72,1 Tr $144,3 Tr $216,4 Tr $288,6 Tr $2019 · Tiền mặt: 74,3 Tr $2019 · Nợ: 102,3 Tr $2020 · Tiền mặt: 126,6 Tr $2020 · Nợ: 204 Tr $2021 · Tiền mặt: 288,6 Tr $2021 · Nợ: 0 $2022 · Tiền mặt: 167,8 Tr $2022 · Nợ: 105,8 Tr $2023 · Tiền mặt: 130,7 Tr $2023 · Nợ: 93,9 Tr $2024 · Tiền mặt: 66,7 Tr $2024 · Nợ: 53,7 Tr $2025 · Tiền mặt: 26,7 Tr $2025 · Nợ: 39,6 Tr $20192025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+35,8%2025
-32,0%-3,7%+24,6%+52,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +51,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +51,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +52,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +43,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +41,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -13,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -33,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -60,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -51,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -49,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -7,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -11,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -16,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -34,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -60,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -49,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -50,7%20192025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-19,7%2025
-12,4%+0,6%+13,6%+26,5%2020: +13,2%2021: +26,5%2022: +7,3%2023: -14,7%2024: -25,3%2025: -19,7%20192025
Cổ phiếu lưu hành8,2 Tr2025
2 Tr4,1 Tr6,1 Tr8,2 Tr2019: 6,3 Tr2020: 6,3 Tr2021: 3,5 Tr2022: 7,4 Tr2023: 7,6 Tr2024: 7,9 Tr2025: 8,2 Tr20192025
Định giá-0,42025
-184,5-116,7-48,918,92019 · P/E: -252,32020 · P/E: -142,02021 · P/E: -23,02022 · P/E: -3,62023 · P/E: -1,22024 · P/E: -0,62025 · P/E: -0,42019 · P/S: 18,92020 · P/S: 16,72021 · P/S: 3,82022 · P/S: 1,22023 · P/S: 0,72024 · P/S: 0,32025 · P/S: 0,220192025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 2,8 Tr $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
0,31 $
2026-08-21

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-5,9630,6 Tr $-80%1
FY 2027-4,61179,9 Tr $+18%1
Q3 2026-2,0726,6 Tr $-19%1
Q3 2026-1,102,8 Tr $-92%1
Q4 2026-0,9444,4 Tr $-7%1
Q4 2026-1,192,8 Tr $-94%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính -1,1-
2026-08-21Cổ tức0,31 $-
2026-08-18Kết quảThực tế -1,17 / Ước tính -1,49Vượt dự báo
2026-08-17Kết quảThực tế - / Ước tính -1,49-
2026-08-14Kết quảThực tế - / Ước tính -1,49-
2026-08-06Kết quảThực tế - / Ước tính -1,49-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 21:58 UTC 5 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Consumer Cyclical
Ngành
Apparel - Footwear & Accessories
Giám đốc điều hành
Nadia Carlsten
Nhân viên
362
Ngày IPO
3 thg 11, 2021
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi-19,57
Điểm Piotroskii3/9
Xếp hạng FMPiC
Lợi nhuận chủ sở hữui-23,04 Tr US$-2,51 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 9 out of 36

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
1
Lợi nhuận trên tài sảni
1
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
23,10 Tr US$-26.6%thg 6 26 – thg 9 26
18,48 Tr US$25,75 Tr US$33,02 Tr US$Cao nhất: 33,02 Tr US$ · 2026-07-01Thấp nhất: 18,48 Tr US$ · 2026-08-03Hiện tại: 23,10 Tr US$ · 2026-09-04thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 23,10 Tr US$ · 2026-09-04Cao nhất: 33,02 Tr US$ · 2026-07-01Thấp nhất: 18,48 Tr US$ · 2026-08-03
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0%150,7 N
VXF0%63,5 N
FSMAX0%28,6 N
IWC0%20 N
IJE0%14,4 N
FSKAX0%8,1 N
DTOX2,14%4,1 N
AVSC0%3,5 N
VUN.TO0%889,4
VEQT.TO0%340,1
VGRO.TO0%180,2
VBAL.TO0%72,9

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BIRD đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị646
Nhà phân tích210
Mua / giữ / bán1 / 5 / 06 / 40 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 00 / 1 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 1 (0%)0 / 23 (0%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-75,1%-73,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-75,1% / -75,1%-30,2% / -90,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
28 thg 8, 2026Tom ForteMaxim GroupGiữDuy trì–
15 thg 4, 2026Dylan CardenWilliam BlairGiữKhẳng định lại–
31 thg 3, 2026Dylan CardenWilliam BlairGiữDuy trì–
4 thg 2, 2026Tom ForteMaxim GroupGiữHạ hạng–
7 thg 11, 2025Tom ForteMaxim GroupMuaDuy trì14,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng2,00 US$4,00 US$6,00 US$8,00 US$10,00 US$thg 11 25 · Mua 1 · Giữ 3 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 1 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26 · Mua 1 · Giữ 2 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 0 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26 · Mua 0 · Giữ 2 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 0 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26 · Mua 0 · Giữ 2 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 0 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26 · Mua 0 · Giữ 2 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 0 · Giữ 2 · Bán 0thg 9 26 · Mua 0 · Giữ 2 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 0 · Giữ 2 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 11,00 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 11,00 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 11,00 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 5,06 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 4,10 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 3,91 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 2,84 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 3,01 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 6,50 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 4,12 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 4,00 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 2,22 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 2,46 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 2,61 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 3,37 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 6 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu BIRD ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Allbirds, Inc. (BIRD) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Hyperliquid HIP-3. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch BIRD suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu BIRD giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu BIRD là bao nhiêu?

Mỗi sàn tự đặt phí funding BIRD riêng và nó thay đổi liên tục. PerpEquities hiển thị phí hiện tại, tỷ lệ theo năm và lịch sử của từng sàn cạnh nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu BIRD là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu BIRD là một phái sinh theo dõi giá của Allbirds, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Allbirds, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

BIRDUSDT perpetual là gì?

BIRDUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Allbirds, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu BIRD qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

BIRD perpetuals · perpequities.comBIRD perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/bird-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/bird-perp.svg" width="240" height="64" alt="BIRD perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp BIRD

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với BIRD — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho BIRD, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X