PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Có thể giao dịch Accenture (ACN) dạng perp chưa? Chưa

Accenture plc là công ty dịch vụ chuyên nghiệp toàn cầu cung cấp các dịch vụ chiến lược, tư vấn, công nghệ và vận hành, bao gồm các giải pháp ứng dụng, dữ liệu, AI và an ninh mạng.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết ACN. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:ACN

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 17m trước
Vốn hóa
112,5 T $
Cập nhật 17m trước
Doanh thu
73,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,7%
P/E
14,6
P/E cùng ngành 18,6
Dòng tiền tự do
12,6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
7,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,5
P/E cùng ngành
18,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
76,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-01
Doanh thu ước tính 18,1 T $ · Cập nhật 17m trước
Cổ tức
1,63 $
2026-07-09

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất69,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+11,0%
Dòng tiền tự do10,9 T $
Nợ ròng-3,3 T $
202044,3 T $
202150,5 T $
202261,6 T $
202364,1 T $
202464,9 T $
202569,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202044,3 T $+3%5,1 T $7,6 T $
202150,5 T $+14%5,9 T $8,4 T $
202261,6 T $+22%6,9 T $8,8 T $
202364,1 T $+4%6,9 T $9 T $
202464,9 T $+1%7,3 T $8,6 T $
202569,7 T $+7%7,7 T $10,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+31,5%+14,7%+11,5%+30,0%+13,8%
2021+32,4%+15,1%+11,7%+30,2%+13,7%
2022+32,0%+15,2%+11,2%+31,1%+14,6%
2023+32,3%+13,7%+10,7%+26,7%+13,4%
2024+32,6%+14,8%+11,2%+25,7%+13,0%
2025+31,9%+14,7%+11,0%+24,6%+11,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20208,4 T $3,5 T $-4,9 T $1,40
20218,2 T $3,5 T $-4,7 T $1,25
20227,9 T $3,3 T $-4,6 T $1,23
20239 T $3,1 T $-5,9 T $1,30
20245 T $4,1 T $-883,9 Tr $1,10
202511,5 T $8,2 T $-3,3 T $1,42
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020152,7 T $147,7 T $3,429,9
2021213,6 T $209 T $4,236,2
2022182,5 T $178 T $3,026,5
2023204,2 T $198,3 T $3,229,7
2024214,7 T $213,8 T $3,329,6
2025162,5 T $159,2 T $2,321,2
Q4 202416,4 T $
Q1 202517,7 T $
Q2 202516,7 T $
Q3 202517,7 T $
Q4 202517,6 T $
Q1 202618,7 T $
Q2 202618 T $
Q3 202618,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202416,4 T $+3%1,7 T $3,2 T $
Q1 202517,7 T $+9%2,3 T $870,3 Tr $
Q2 202516,7 T $+5%1,8 T $2,7 T $
Q3 202517,7 T $+8%2,2 T $3,5 T $
Q4 202517,6 T $+7%1,4 T $3,8 T $
Q1 202618,7 T $+6%2,2 T $1,5 T $
Q2 202618 T $+8%1,9 T $3,7 T $
Q3 202618,7 T $+6%2,3 T $3,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+32,5%+14,3%+10,3%+6,0%+3,0%
Q1 2025+32,9%+16,7%+12,9%+7,8%+3,8%
Q2 2025+29,9%+13,5%+10,7%+6,1%+3,0%
Q3 2025+32,9%+16,8%+12,4%+7,2%+3,5%
Q4 2025+31,9%+11,6%+8,0%+4,5%+2,2%
Q1 2026+32,9%+16,8%+11,8%+7,2%+3,4%
Q2 2026+30,3%+13,8%+10,3%+6,0%+2,8%
Q3 2026+32,8%+17,0%+12,5%+7,3%+3,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20245 T $4,1 T $-883,9 Tr $1,10
Q1 20258,3 T $8,1 T $-159,7 Tr $1,47
Q2 20258,5 T $8,1 T $-430,1 Tr $1,48
Q3 20259,6 T $8,2 T $-1,5 T $1,46
Q4 202511,5 T $8,2 T $-3,3 T $1,42
Q1 20269,6 T $8,2 T $-1,4 T $1,41
Q2 20269,4 T $8,3 T $-1,1 T $1,34
Q3 202610,2 T $8,4 T $-1,8 T $1,34
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2024216,6 T $215,7 T $13,232,1
Q1 2025226,7 T $226,6 T $12,824,9
Q2 2025218,4 T $218 T $13,130,5
Q3 2025197,8 T $196,3 T $11,222,5
Q4 2025161,9 T $158,6 T $9,228,6
Q1 2026159,4 T $158 T $8,518,0
Q2 2026128,8 T $127,7 T $7,117,6
Q3 2026120,4 T $118,6 T $6,412,9
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q4 2023: 16 T $Q1 2024: 16,2 T $Q2 2024: 15,8 T $Q3 2024: 16,5 T $Q4 2024: 16,4 T $Q1 2025: 17,7 T $Q2 2025: 16,7 T $Q3 2025: 17,7 T $Q4 2025: 17,6 T $Q1 2026: 18,7 T $Q2 2026: 18 T $Q3 2026: 18,7 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng
Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 2 T $Q2 2024: 1,7 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 2,3 T $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: 2,2 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 2,2 T $Q2 2026: 1,9 T $Q3 2026: 2,3 T $Q4 2023Q3 2026
EBITDA
Q4 2023: 2,4 T $Q1 2024: 3 T $Q2 2024: 2,5 T $Q3 2024: 2,9 T $Q4 2024: 2,7 T $Q1 2025: 3,2 T $Q2 2025: 2,7 T $Q3 2025: 3,3 T $Q4 2025: 2,9 T $Q1 2026: 3,4 T $Q2 2026: 2,8 T $Q3 2026: 3,5 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do
Q4 2023: 3,2 T $Q1 2024: 429,6 Tr $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 3 T $Q4 2024: 3,2 T $Q1 2025: 870,3 Tr $Q2 2025: 2,7 T $Q3 2025: 3,5 T $Q4 2025: 3,8 T $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: 3,7 T $Q3 2026: 3,6 T $Q4 2023Q3 2026
EPS
Q4 2023: 2,15 $Q1 2024: 3,1 $Q2 2024: 2,63 $Q3 2024: 3,04 $Q4 2024: 2,66 $Q1 2025: 3,59 $Q2 2025: 2,82 $Q3 2025: 3,49 $Q4 2025: 2,25 $Q1 2026: 3,54 $Q2 2026: 2,93 $Q3 2026: 3,8 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ
Q4 2023 · Tiền mặt: 9 T $Q4 2023 · Nợ: 3,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 7,1 T $Q1 2024 · Nợ: 3,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 5,1 T $Q2 2024 · Nợ: 3,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 5,5 T $Q3 2024 · Nợ: 4,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5 T $Q4 2024 · Nợ: 4,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 8,3 T $Q1 2025 · Nợ: 8,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 8,5 T $Q2 2025 · Nợ: 8,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 9,6 T $Q3 2025 · Nợ: 8,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 11,5 T $Q4 2025 · Nợ: 8,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 9,6 T $Q1 2026 · Nợ: 8,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 9,4 T $Q2 2026 · Nợ: 8,3 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 10,2 T $Q3 2026 · Nợ: 8,4 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +30,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q4 2024: +2,6%Q1 2025: +9,0%Q2 2025: +5,4%Q3 2025: +7,7%Q4 2025: +7,3%Q1 2026: +6,0%Q2 2026: +8,3%Q3 2026: +5,6%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q4 2023: 639,2 TrQ1 2024: 637,4 TrQ2 2024: 636,8 TrQ3 2024: 635,6 TrQ4 2024: 633,9 TrQ1 2025: 634,7 TrQ2 2025: 634,2 TrQ3 2025: 630,5 TrQ4 2025: 629,4 TrQ1 2026: 626 TrQ2 2026: 622,6 TrQ3 2026: 615,6 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá
Q4 2023 · P/E: 37,1Q1 2024 · P/E: 26,5Q2 2024 · P/E: 35,2Q3 2024 · P/E: 22,9Q4 2024 · P/E: 32,1Q1 2025 · P/E: 24,9Q2 2025 · P/E: 30,5Q3 2025 · P/E: 22,5Q4 2025 · P/E: 28,6Q1 2026 · P/E: 18,0Q2 2026 · P/E: 17,6Q3 2026 · P/E: 12,9Q4 2023 · P/S: 12,8Q1 2024 · P/S: 12,9Q2 2024 · P/S: 14,9Q3 2024 · P/S: 10,8Q4 2024 · P/S: 13,2Q1 2025 · P/S: 12,8Q2 2025 · P/S: 13,1Q3 2025 · P/S: 11,2Q4 2025 · P/S: 9,2Q1 2026 · P/S: 8,5Q2 2026 · P/S: 7,1Q3 2026 · P/S: 6,4Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 41 T $2019: 43,2 T $2020: 44,3 T $2021: 50,5 T $2022: 61,6 T $2023: 64,1 T $2024: 64,9 T $2025: 69,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 4,1 T $2019: 4,8 T $2020: 5,1 T $2021: 5,9 T $2022: 6,9 T $2023: 6,9 T $2024: 7,3 T $2025: 7,7 T $20182025
EBITDA
2018: 6,8 T $2019: 7,2 T $2020: 8,6 T $2021: 9,7 T $2022: 10,3 T $2023: 10,2 T $2024: 10,8 T $2025: 12,9 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 5,4 T $2019: 6 T $2020: 7,6 T $2021: 8,4 T $2022: 8,8 T $2023: 9 T $2024: 8,6 T $2025: 10,9 T $20182025
EPS
2018: 6,2 $2019: 7,35 $2020: 7,89 $2021: 9,16 $2022: 10,7 $2023: 10,8 $2024: 11,4 $2025: 12,2 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 5,1 T $2018 · Nợ: 25 Tr $2019 · Tiền mặt: 6,1 T $2019 · Nợ: 22,7 Tr $2020 · Tiền mặt: 8,4 T $2020 · Nợ: 3,5 T $2021 · Tiền mặt: 8,2 T $2021 · Nợ: 3,5 T $2022 · Tiền mặt: 7,9 T $2022 · Nợ: 3,3 T $2023 · Tiền mặt: 9 T $2023 · Nợ: 3,1 T $2024 · Tiền mặt: 5 T $2024 · Nợ: 4,1 T $2025 · Tiền mặt: 11,5 T $2025 · Nợ: 8,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +30,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +30,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +31,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +32,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: +5,4%2020: +2,6%2021: +14,0%2022: +21,9%2023: +4,1%2024: +1,2%2025: +7,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 655,3 Tr2019: 650,2 Tr2020: 647,8 Tr2021: 645,9 Tr2022: 642,8 Tr2023: 638,6 Tr2024: 635,9 Tr2025: 632,4 Tr20182025
Định giá
2018 · P/E: 26,22019 · P/E: 26,52020 · P/E: 29,92021 · P/E: 36,22022 · P/E: 26,52023 · P/E: 29,72024 · P/E: 29,62025 · P/E: 21,22018 · P/S: 2,62019 · P/S: 2,92020 · P/S: 3,42021 · P/S: 4,22022 · P/S: 3,02023 · P/S: 3,22024 · P/S: 3,32025 · P/S: 2,320182025
P/EP/S

Đã làm mới 17m trước

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202613,8673,6 T $+6%16
FY 202714,6876,6 T $+10%18
FY 202815,7480,6 T $+16%12
FY 202917,3585,9 T $+23%2
FY 203018,9297,6 T $+40%1
Q4 20263,9919,4 T $+10%12

Sự kiện công ty

6
2026-10-01Kết quảThực tế - / Ước tính 3,18-
2026-07-09Cổ tức1,63 $-
2026-06-18Kết quảThực tế 3,8 / Ước tính 3,7Vượt dự báo
2026-04-09Cổ tức1,63 $-
2026-03-19Kết quảThực tế 2,93 / Ước tính 2,86Vượt dự báo
2026-01-13Cổ tức1,63 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ACN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị121396
Nhà phân tích2939
Mua / giữ / bán81 / 40 / 0233 / 162 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 1 / 511 / 7 / 14
Giá mục tiêu đạt / không đạt13 / 102 (11%)13 / 365 (3%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-25,4%-42,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+36,9% / -49,2%+36,9% / -60,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -1,1% so với S&P 500 -0,8% (n = 230)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

  1. Bryan Keane · Citi77% tỷ lệ đúng với cổ phiếu nàyMua · mục tiêu 377 US$ · 9 thg 6, 2023
  2. Ashwin Shirvaikar · Citi75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu nàyMua · mục tiêu 358 US$ · 14 thg 6, 2023
  3. Richard Nguyen · Bernstein67% tỷ lệ đúng với cổ phiếu nàyMua · mục tiêu 373 US$ · 7 thg 7, 2023

Khuyến nghị mới nhất

  • 3 thg 9, 2026 James Faucette (Morgan Stanley): Duy trì · Giữ · 130 US$ · bài viết
  • 26 thg 8, 2026 Bryan Bergin (TD Cowen): Khẳng định lại · Giữ · 173 US$ · bài viết
  • 25 thg 8, 2026 Darrin Peller (Wolfe Research): Duy trì · Mua · 215 US$ · bài viết
  • 24 thg 8, 2026 Bryan Keane (Citi): Duy trì · Giữ · 190 US$ · bài viết
  • 12 thg 8, 2026 Jason Kupferberg (Wells Fargo): Duy trì · Mua · 194 US$ · bài viết
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng120 US$140 US$160 US$180 US$200 US$220 US$240 US$260 US$280 US$thg 10 25 · Mua 17 · Giữ 10 · Bán 1thg 10 25thg 11 25 · Mua 17 · Giữ 10 · Bán 1thg 12 25 · Mua 15 · Giữ 9 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 17 · Giữ 8 · Bán 0thg 2 26 · Mua 18 · Giữ 7 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 0thg 4 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 0thg 6 26 · Mua 16 · Giữ 11 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 16 · Giữ 11 · Bán 0thg 8 26 · Mua 16 · Giữ 11 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 16 · Giữ 11 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 296 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 296 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 291 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 295 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 296 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 262 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 262 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 261 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 199 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 193 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 196 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 196 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 250 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 250 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 268 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 264 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 209 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 198 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 179 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 187 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 124 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 166 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 190 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 178 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 11 thg 9, 2026 · 121 khuyến nghị