PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Có thể giao dịch Accenture (ACN) dạng perp chưa? Chưa

Accenture plc là công ty dịch vụ chuyên nghiệp toàn cầu cung cấp các dịch vụ chiến lược, tư vấn, công nghệ và vận hành, bao gồm các giải pháp ứng dụng, dữ liệu, AI và an ninh mạng.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết ACN. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:ACN

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
110,9 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
73,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,7%
P/E
14,4
P/E cùng ngành 20,7
Dòng tiền tự do
12,6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
7,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,5
P/E cùng ngành
20,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
76,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-01
Doanh thu ước tính 18,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,63 $
2026-07-09

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất69,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+11,0%
Dòng tiền tự do10,9 T $
Nợ ròng-3,3 T $
202044,3 T $
202150,5 T $
202261,6 T $
202364,1 T $
202464,9 T $
202569,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202044,3 T $+3%5,1 T $7,6 T $
202150,5 T $+14%5,9 T $8,4 T $
202261,6 T $+22%6,9 T $8,8 T $
202364,1 T $+4%6,9 T $9 T $
202464,9 T $+1%7,3 T $8,6 T $
202569,7 T $+7%7,7 T $10,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+31,5%+14,7%+11,5%+30,0%+13,8%
2021+32,4%+15,1%+11,7%+30,2%+13,7%
2022+32,0%+15,2%+11,2%+31,1%+14,6%
2023+32,3%+13,7%+10,7%+26,7%+13,4%
2024+32,6%+14,8%+11,2%+25,7%+13,0%
2025+31,9%+14,7%+11,0%+24,6%+11,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20208,4 T $3,5 T $-4,9 T $1,40
20218,2 T $3,5 T $-4,7 T $1,25
20227,9 T $3,3 T $-4,6 T $1,23
20239 T $3,1 T $-5,9 T $1,30
20245 T $4,1 T $-883,9 Tr $1,10
202511,5 T $8,2 T $-3,3 T $1,42
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020152,7 T $147,7 T $3,429,9
2021213,6 T $209 T $4,236,2
2022182,5 T $178 T $3,026,5
2023204,2 T $198,3 T $3,229,7
2024214,7 T $213,8 T $3,329,6
2025162,5 T $159,2 T $2,321,2
Q4 202416,4 T $
Q1 202517,7 T $
Q2 202516,7 T $
Q3 202517,7 T $
Q4 202517,6 T $
Q1 202618,7 T $
Q2 202618 T $
Q3 202618,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202416,4 T $+3%1,7 T $3,2 T $
Q1 202517,7 T $+9%2,3 T $870,3 Tr $
Q2 202516,7 T $+5%1,8 T $2,7 T $
Q3 202517,7 T $+8%2,2 T $3,5 T $
Q4 202517,6 T $+7%1,4 T $3,8 T $
Q1 202618,7 T $+6%2,2 T $1,5 T $
Q2 202618 T $+8%1,9 T $3,7 T $
Q3 202618,7 T $+6%2,3 T $3,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+32,5%+14,3%+10,3%+6,0%+3,0%
Q1 2025+32,9%+16,7%+12,9%+7,8%+3,8%
Q2 2025+29,9%+13,5%+10,7%+6,1%+3,0%
Q3 2025+32,9%+16,8%+12,4%+7,2%+3,5%
Q4 2025+31,9%+11,6%+8,0%+4,5%+2,2%
Q1 2026+32,9%+16,8%+11,8%+7,2%+3,4%
Q2 2026+30,3%+13,8%+10,3%+6,0%+2,8%
Q3 2026+32,8%+17,0%+12,5%+7,3%+3,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20245 T $4,1 T $-883,9 Tr $1,10
Q1 20258,3 T $8,1 T $-159,7 Tr $1,47
Q2 20258,5 T $8,1 T $-430,1 Tr $1,48
Q3 20259,6 T $8,2 T $-1,5 T $1,46
Q4 202511,5 T $8,2 T $-3,3 T $1,42
Q1 20269,6 T $8,2 T $-1,4 T $1,41
Q2 20269,4 T $8,3 T $-1,1 T $1,34
Q3 202610,2 T $8,4 T $-1,8 T $1,34
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2024216,6 T $215,7 T $13,232,1
Q1 2025226,7 T $226,6 T $12,824,9
Q2 2025218,4 T $218 T $13,130,5
Q3 2025197,8 T $196,3 T $11,222,5
Q4 2025161,9 T $158,6 T $9,228,6
Q1 2026159,4 T $158 T $8,518,0
Q2 2026128,8 T $127,7 T $7,117,6
Q3 2026120,4 T $118,6 T $6,412,9

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu18,7 T $Q3 2026
4,7 T $9,4 T $14,1 T $18,7 T $Q4 2023: 16 T $Q1 2024: 16,2 T $Q2 2024: 15,8 T $Q3 2024: 16,5 T $Q4 2024: 16,4 T $Q1 2025: 17,7 T $Q2 2025: 16,7 T $Q3 2025: 17,7 T $Q4 2025: 17,6 T $Q1 2026: 18,7 T $Q2 2026: 18 T $Q3 2026: 18,7 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng2,3 T $Q3 2026
584,7 Tr $1,2 T $1,8 T $2,3 T $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 2 T $Q2 2024: 1,7 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 2,3 T $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: 2,2 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 2,2 T $Q2 2026: 1,9 T $Q3 2026: 2,3 T $Q4 2023Q3 2026
EBITDA3,5 T $Q3 2026
882,1 Tr $1,8 T $2,6 T $3,5 T $Q4 2023: 2,4 T $Q1 2024: 3 T $Q2 2024: 2,5 T $Q3 2024: 2,9 T $Q4 2024: 2,7 T $Q1 2025: 3,2 T $Q2 2025: 2,7 T $Q3 2025: 3,3 T $Q4 2025: 2,9 T $Q1 2026: 3,4 T $Q2 2026: 2,8 T $Q3 2026: 3,5 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do3,6 T $Q3 2026
951,6 Tr $1,9 T $2,9 T $3,8 T $Q4 2023: 3,2 T $Q1 2024: 429,6 Tr $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 3 T $Q4 2024: 3,2 T $Q1 2025: 870,3 Tr $Q2 2025: 2,7 T $Q3 2025: 3,5 T $Q4 2025: 3,8 T $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: 3,7 T $Q3 2026: 3,6 T $Q4 2023Q3 2026
EPS3,8 $Q3 2026
0,95 $1,9 $2,85 $3,8 $Q4 2023: 2,15 $Q1 2024: 3,1 $Q2 2024: 2,63 $Q3 2024: 3,04 $Q4 2024: 2,66 $Q1 2025: 3,59 $Q2 2025: 2,82 $Q3 2025: 3,49 $Q4 2025: 2,25 $Q1 2026: 3,54 $Q2 2026: 2,93 $Q3 2026: 3,8 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ10,2 T $Q3 2026
2,9 T $5,7 T $8,6 T $11,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 9 T $Q4 2023 · Nợ: 3,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 7,1 T $Q1 2024 · Nợ: 3,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 5,1 T $Q2 2024 · Nợ: 3,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 5,5 T $Q3 2024 · Nợ: 4,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5 T $Q4 2024 · Nợ: 4,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 8,3 T $Q1 2025 · Nợ: 8,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 8,5 T $Q2 2025 · Nợ: 8,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 9,6 T $Q3 2025 · Nợ: 8,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 11,5 T $Q4 2025 · Nợ: 8,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 9,6 T $Q1 2026 · Nợ: 8,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 9,4 T $Q2 2026 · Nợ: 8,3 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 10,2 T $Q3 2026 · Nợ: 8,4 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+32,8%Q3 2026
+8,4%+16,8%+25,2%+33,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +30,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,6%Q3 2026
+2,3%+4,5%+6,8%+9,0%Q4 2024: +2,6%Q1 2025: +9,0%Q2 2025: +5,4%Q3 2025: +7,7%Q4 2025: +7,3%Q1 2026: +6,0%Q2 2026: +8,3%Q3 2026: +5,6%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành615,6 TrQ3 2026
159,8 Tr319,6 Tr479,4 Tr639,2 TrQ4 2023: 639,2 TrQ1 2024: 637,4 TrQ2 2024: 636,8 TrQ3 2024: 635,6 TrQ4 2024: 633,9 TrQ1 2025: 634,7 TrQ2 2025: 634,2 TrQ3 2025: 630,5 TrQ4 2025: 629,4 TrQ1 2026: 626 TrQ2 2026: 622,6 TrQ3 2026: 615,6 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá12,9Q3 2026
9,318,627,837,1Q4 2023 · P/E: 37,1Q1 2024 · P/E: 26,5Q2 2024 · P/E: 35,2Q3 2024 · P/E: 22,9Q4 2024 · P/E: 32,1Q1 2025 · P/E: 24,9Q2 2025 · P/E: 30,5Q3 2025 · P/E: 22,5Q4 2025 · P/E: 28,6Q1 2026 · P/E: 18,0Q2 2026 · P/E: 17,6Q3 2026 · P/E: 12,9Q4 2023 · P/S: 12,8Q1 2024 · P/S: 12,9Q2 2024 · P/S: 14,9Q3 2024 · P/S: 10,8Q4 2024 · P/S: 13,2Q1 2025 · P/S: 12,8Q2 2025 · P/S: 13,1Q3 2025 · P/S: 11,2Q4 2025 · P/S: 9,2Q1 2026 · P/S: 8,5Q2 2026 · P/S: 7,1Q3 2026 · P/S: 6,4Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu69,7 T $2025
17,4 T $34,8 T $52,3 T $69,7 T $2018: 41 T $2019: 43,2 T $2020: 44,3 T $2021: 50,5 T $2022: 61,6 T $2023: 64,1 T $2024: 64,9 T $2025: 69,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng7,7 T $2025
1,9 T $3,8 T $5,8 T $7,7 T $2018: 4,1 T $2019: 4,8 T $2020: 5,1 T $2021: 5,9 T $2022: 6,9 T $2023: 6,9 T $2024: 7,3 T $2025: 7,7 T $20182025
EBITDA12,9 T $2025
3,2 T $6,5 T $9,7 T $12,9 T $2018: 6,8 T $2019: 7,2 T $2020: 8,6 T $2021: 9,7 T $2022: 10,3 T $2023: 10,2 T $2024: 10,8 T $2025: 12,9 T $20182025
Dòng tiền tự do10,9 T $2025
2,7 T $5,4 T $8,2 T $10,9 T $2018: 5,4 T $2019: 6 T $2020: 7,6 T $2021: 8,4 T $2022: 8,8 T $2023: 9 T $2024: 8,6 T $2025: 10,9 T $20182025
EPS12,2 $2025
3,04 $6,08 $9,11 $12,2 $2018: 6,2 $2019: 7,35 $2020: 7,89 $2021: 9,16 $2022: 10,7 $2023: 10,8 $2024: 11,4 $2025: 12,2 $20182025
Tiền mặt / Nợ11,5 T $2025
2,9 T $5,7 T $8,6 T $11,5 T $2018 · Tiền mặt: 5,1 T $2018 · Nợ: 25 Tr $2019 · Tiền mặt: 6,1 T $2019 · Nợ: 22,7 Tr $2020 · Tiền mặt: 8,4 T $2020 · Nợ: 3,5 T $2021 · Tiền mặt: 8,2 T $2021 · Nợ: 3,5 T $2022 · Tiền mặt: 7,9 T $2022 · Nợ: 3,3 T $2023 · Tiền mặt: 9 T $2023 · Nợ: 3,1 T $2024 · Tiền mặt: 5 T $2024 · Nợ: 4,1 T $2025 · Tiền mặt: 11,5 T $2025 · Nợ: 8,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+31,9%2025
+8,2%+16,3%+24,5%+32,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +30,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +30,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +31,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +32,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,4%2025
+5,5%+10,9%+16,4%+21,9%2019: +5,4%2020: +2,6%2021: +14,0%2022: +21,9%2023: +4,1%2024: +1,2%2025: +7,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành632,4 Tr2025
163,8 Tr327,6 Tr491,5 Tr655,3 Tr2018: 655,3 Tr2019: 650,2 Tr2020: 647,8 Tr2021: 645,9 Tr2022: 642,8 Tr2023: 638,6 Tr2024: 635,9 Tr2025: 632,4 Tr20182025
Định giá21,22025
9,018,127,136,22018 · P/E: 26,22019 · P/E: 26,52020 · P/E: 29,92021 · P/E: 36,22022 · P/E: 26,52023 · P/E: 29,72024 · P/E: 29,62025 · P/E: 21,22018 · P/S: 2,62019 · P/S: 2,92020 · P/S: 3,42021 · P/S: 4,22022 · P/S: 3,02023 · P/S: 3,22024 · P/S: 3,32025 · P/S: 2,320182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202613,8773,6 T $+6%16
FY 202714,6776,5 T $+10%17
FY 202815,7480,4 T $+15%11
FY 202917,3285,8 T $+23%2
FY 203018,9297,6 T $+40%1
Q4 20263,9919,4 T $+10%12

Sự kiện công ty

6
2026-10-01Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 3,19-
2026-07-09Cổ tức1,63 $-
2026-06-18Kết quảThực tế 3,8 / Ước tính 3,7Vượt dự báo
2026-04-09Cổ tức1,63 $-
2026-03-19Kết quảThực tế 2,93 / Ước tính 2,86Vượt dự báo
2026-01-13Cổ tức1,63 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ACN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị121395
Nhà phân tích2939
Mua / giữ / bán79 / 42 / 0230 / 164 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 3 / 511 / 9 / 14
Giá mục tiêu đạt / không đạt22 / 93 (19%)22 / 355 (6%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-18,9%-38,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+46,4% / -45,0%+46,4% / -58,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -1,1% so với S&P 500 -0,7% (n = 231)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Daniel PerlinRBC Capital70% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 175 US$22 thg 6, 2026
  2. Jason KupferbergWells Fargo64% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 194 US$14 thg 9, 2026
  3. David GrossmanStifel Nicolaus62% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 225 US$21 thg 6, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
18 thg 9, 2026Nate SvenssonDeutsche BankGiữDuy trì175 US$
18 thg 9, 2026Nate SvenssonDeutsche BankGiữDuy trì175 US$
18 thg 9, 2026Jonathan Lee CFAGuggenheimGiữHạ hạng
15 thg 9, 2026Bryan BerginTD CowenGiữDuy trì173 US$
15 thg 9, 2026Bryan BerginTD CowenGiữDuy trì173 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng120 US$140 US$160 US$180 US$200 US$220 US$240 US$260 US$280 US$thg 10 25 · Mua 17 · Giữ 10 · Bán 1thg 10 25thg 11 25 · Mua 17 · Giữ 10 · Bán 1thg 12 25 · Mua 15 · Giữ 9 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 17 · Giữ 8 · Bán 0thg 2 26 · Mua 18 · Giữ 7 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 0thg 4 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 0thg 6 26 · Mua 16 · Giữ 11 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 16 · Giữ 11 · Bán 0thg 8 26 · Mua 16 · Giữ 11 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 13 · Giữ 11 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 296 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 296 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 291 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 295 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 296 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 262 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 262 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 261 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 199 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 193 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 196 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 188 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 250 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 250 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 268 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 264 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 209 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 198 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 179 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 187 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 124 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 166 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 190 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 190 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 121 khuyến nghị