PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual AT&T Inc. (T)

Perpetual futures T trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch TUSDT.

AT&T Inc. cung cấp dịch vụ viễn thông, truyền thông và công nghệ, gồm thoại và dữ liệu không dây, thiết bị di động, internet cáp quang, an ninh mạng và giải pháp đám mây cho doanh nghiệp, chính phủ và người tiêu dùng.

$20,87-8,0%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bitget (TSTOCK/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
312,1 N $
Open interest
716,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
265,8 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+27,3 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
177,8 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 552,7 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 140,4 T $
Hiệu suất spot
1D+0,43%
5D-3,97%
1M-17,18%
6M-19,77%
YTD-15,38%
1Y-17,67%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchTSTOCK/USDTĐang giao dịch$20,890,0% APR
0,000% mỗi 8h
+27,3 bps-177,8 N $161,5 N $USDT20x
MEXCGiao dịchTSTOCK/USDTĐang giao dịch$20,870,0% APR
0,000% mỗi 8h
+33,5 bps265,8 N $134,2 N $554,6 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +27,9 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +27,9 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

T

Spread hẹp nhất

T

Khối lượng cao nhất

T

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 48h trước
Vốn hóa
141 T $
Cập nhật 48h trước
Doanh thu
128,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,1%
P/E
11,3
P/E cùng ngành 20,5
Dòng tiền tự do
17,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
13,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,1
P/E cùng ngành
20,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
129,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-01-27
Doanh thu ước tính 34,7 T $ · Cập nhật 48h trước
Cổ tức
0,278 $
2026-10-09

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất125,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+17,4%
Dòng tiền tự do19,4 T $
Nợ ròng155,8 T $
2020171,8 T $
2021134 T $
2022120,7 T $
2023122,4 T $
2024122,3 T $
2025125,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020171,8 T $-5%-5,2 T $27,5 T $
2021134 T $-22%20,1 T $25,4 T $
2022120,7 T $-10%-8,5 T $12,4 T $
2023122,4 T $+1%14,4 T $20,5 T $
2024122,3 T $0%10,9 T $18,5 T $
2025125,6 T $+3%21,9 T $19,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+36,9%+15,0%-3,0%-3,2%-1,0%
2021+54,9%+19,3%+15,0%+12,1%+3,6%
2022+57,9%-3,8%-7,1%-8,7%-2,1%
2023+43,7%+20,2%+11,8%+13,9%+3,5%
2024+42,9%+19,8%+8,9%+10,5%+2,8%
2025+59,6%+19,9%+17,4%+19,8%+5,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20209,7 T $179,6 T $169,9 T $0,82
202119,2 T $195,8 T $176,6 T $1,61
20223,7 T $154,7 T $151 T $0,59
20236,7 T $154,9 T $148,2 T $0,71
20243,3 T $140,9 T $137,6 T $0,66
202518,2 T $174 T $155,8 T $0,91
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020155,4 T $325,3 T $0,9-28,9
2021133,1 T $309,7 T $1,06,7
2022131,9 T $282,9 T $1,1-15,1
2023120,5 T $268,7 T $1,08,5
2024163,9 T $301,5 T $1,315,3
2025178,1 T $333,8 T $1,48,2
Q4 202432,3 T $
Q1 202530,6 T $
Q2 202530,8 T $
Q3 202530,7 T $
Q4 202533,5 T $
Q1 202631,5 T $
Q2 202631,6 T $
Q3 202632,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202432,3 T $+1%4,1 T $5,1 T $
Q1 202530,6 T $+2%4,4 T $4,8 T $
Q2 202530,8 T $+4%4,5 T $4,9 T $
Q3 202530,7 T $+2%9,3 T $5,3 T $
Q4 202533,5 T $+4%3,7 T $4,5 T $
Q1 202631,5 T $+3%3,8 T $2,7 T $
Q2 202631,6 T $+2%4,6 T $5,2 T $
Q3 202632,3 T $+5%891 Tr $5,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+39,4%+16,6%+12,6%+3,9%+1,0%
Q1 2025+60,7%+18,8%+14,2%+4,2%+1,1%
Q2 2025+60,6%+21,1%+14,6%+4,3%+1,1%
Q3 2025+61,5%+19,9%+30,3%+8,4%+2,2%
Q4 2025+55,7%+18,3%+11,1%+3,4%+0,9%
Q1 2026+60,1%+21,1%+12,2%+3,5%+0,9%
Q2 2026+61,8%+22,3%+14,7%+4,2%+1,1%
Q3 2026+61,5%+12,7%+2,8%+0,8%+0,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20243,3 T $140,9 T $137,6 T $0,66
Q1 20256,9 T $143,6 T $136,7 T $0,70
Q2 202510,5 T $150,1 T $139,6 T $0,81
Q3 202520,3 T $158,5 T $138,2 T $1,01
Q4 202518,2 T $174 T $155,8 T $0,91
Q1 202612 T $164,1 T $152,2 T $0,92
Q2 202617,6 T $162,9 T $145,3 T $0,97
Q3 202610,8 T $178,1 T $167,4 T $0,87
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2024164 T $301,6 T $5,110,2
Q1 2025204 T $340,7 T $6,711,6
Q2 2025208,6 T $348,2 T $6,811,7
Q3 2025202,1 T $340,3 T $6,65,4
Q4 2025178,1 T $333,8 T $5,311,7
Q1 2026202,8 T $355 T $6,413,4
Q2 2026143,6 T $288,9 T $4,67,8
Q3 2026166,8 T $334,2 T $5,250,8

Đã làm mới 48h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu32,3 T $Q3 2026
8,4 T $16,7 T $25,1 T $33,5 T $Q4 2023: 32 T $Q1 2024: 30 T $Q2 2024: 29,8 T $Q3 2024: 30,2 T $Q4 2024: 32,3 T $Q1 2025: 30,6 T $Q2 2025: 30,8 T $Q3 2025: 30,7 T $Q4 2025: 33,5 T $Q1 2026: 31,5 T $Q2 2026: 31,6 T $Q3 2026: 32,3 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng891 Tr $Q3 2026
2,2 T $4,6 T $6,9 T $9,3 T $Q4 2023: 2,2 T $Q1 2024: 3,4 T $Q2 2024: 3,6 T $Q3 2024: -174 Tr $Q4 2024: 4,1 T $Q1 2025: 4,4 T $Q2 2025: 4,5 T $Q3 2025: 9,3 T $Q4 2025: 3,7 T $Q1 2026: 3,8 T $Q2 2026: 4,6 T $Q3 2026: 891 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA9,7 T $Q3 2026
4,4 T $8,8 T $13,3 T $17,7 T $Q4 2023: 9,4 T $Q1 2024: 11,6 T $Q2 2024: 11,8 T $Q3 2024: 8,2 T $Q4 2024: 12,3 T $Q1 2025: 12,8 T $Q2 2025: 13 T $Q3 2025: 17,7 T $Q4 2025: 11,2 T $Q1 2026: 12,2 T $Q2 2026: 12,7 T $Q3 2026: 9,7 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do5,5 T $Q3 2026
1,7 T $3,4 T $5,1 T $6,8 T $Q4 2023: 6,8 T $Q1 2024: 3,8 T $Q2 2024: 4,7 T $Q3 2024: 4,9 T $Q4 2024: 5,1 T $Q1 2025: 4,8 T $Q2 2025: 4,9 T $Q3 2025: 5,3 T $Q4 2025: 4,5 T $Q1 2026: 2,7 T $Q2 2026: 5,2 T $Q3 2026: 5,5 T $Q4 2023Q3 2026
EPS0,12 $Q3 2026
0,3 $0,63 $0,96 $1,29 $Q4 2023: 0,3 $Q1 2024: 0,47 $Q2 2024: 0,49 $Q3 2024: -0,03 $Q4 2024: 0,56 $Q1 2025: 0,61 $Q2 2025: 0,62 $Q3 2025: 1,29 $Q4 2025: 0,52 $Q1 2026: 0,54 $Q2 2026: 0,66 $Q3 2026: 0,12 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ10,8 T $Q3 2026
44,5 T $89,1 T $133,6 T $178,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 6,7 T $Q4 2023 · Nợ: 154,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,5 T $Q1 2024 · Nợ: 150,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,1 T $Q2 2024 · Nợ: 147,8 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,6 T $Q3 2024 · Nợ: 146,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,3 T $Q4 2024 · Nợ: 140,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 6,9 T $Q1 2025 · Nợ: 143,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 10,5 T $Q2 2025 · Nợ: 150,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 20,3 T $Q3 2025 · Nợ: 158,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 18,2 T $Q4 2025 · Nợ: 174 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 12 T $Q1 2026 · Nợ: 164,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 17,6 T $Q2 2026 · Nợ: 162,9 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 10,8 T $Q3 2026 · Nợ: 178,1 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+61,5%Q3 2026
+15,0%+30,6%+46,2%+61,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +41,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +60,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +61,8%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -0,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,8%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+5,3%Q3 2026
+1,0%+2,4%+3,8%+5,3%Q2 2024: -0,4%Q3 2024: -0,5%Q4 2024: +0,9%Q1 2025: +2,0%Q2 2025: +3,5%Q3 2025: +1,6%Q4 2025: +3,6%Q1 2026: +2,9%Q2 2026: +2,3%Q3 2026: +5,3%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành6,8 TQ3 2026
1,8 T3,6 T5,4 T7,2 TQ4 2023: 7,2 TQ1 2024: 7,2 TQ2 2024: 7,2 TQ3 2024: 7,2 TQ4 2024: 7,2 TQ1 2025: 7,2 TQ2 2025: 7,2 TQ3 2025: 7,2 TQ4 2025: 7,2 TQ1 2026: 7 TQ2 2026: 6,9 TQ3 2026: 6,8 TQ4 2023Q3 2026
Định giá50,8Q3 2026
-118,7-62,2-5,750,8Q4 2023 · P/E: 14,0Q1 2024 · P/E: 9,3Q2 2024 · P/E: 9,7Q3 2024 · P/E: -175,2Q4 2024 · P/E: 10,2Q1 2025 · P/E: 11,6Q2 2025 · P/E: 11,7Q3 2025 · P/E: 5,4Q4 2025 · P/E: 11,7Q1 2026 · P/E: 13,4Q2 2026 · P/E: 7,8Q3 2026 · P/E: 50,8Q4 2023 · P/S: 3,8Q1 2024 · P/S: 4,2Q2 2024 · P/S: 4,6Q3 2024 · P/S: 5,2Q4 2024 · P/S: 5,1Q1 2025 · P/S: 6,7Q2 2025 · P/S: 6,8Q3 2025 · P/S: 6,6Q4 2025 · P/S: 5,3Q1 2026 · P/S: 6,4Q2 2026 · P/S: 4,6Q3 2026 · P/S: 5,2Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu125,6 T $2025
45,3 T $90,6 T $135,9 T $181,2 T $2018: 170,8 T $2019: 181,2 T $2020: 171,8 T $2021: 134 T $2022: 120,7 T $2023: 122,4 T $2024: 122,3 T $2025: 125,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng21,9 T $2025
-920,8 Tr $6,7 T $14,3 T $21,9 T $2018: 19,4 T $2019: 13,9 T $2020: -5,2 T $2021: 20,1 T $2022: -8,5 T $2023: 14,4 T $2024: 10,9 T $2025: 21,9 T $20182025
EBITDA54,7 T $2025
15,3 T $30,6 T $45,9 T $61,2 T $2018: 61,2 T $2019: 55,1 T $2020: 33,6 T $2021: 53,7 T $2022: 21,1 T $2023: 45,3 T $2024: 44 T $2025: 54,7 T $20182025
Dòng tiền tự do19,4 T $2025
7,3 T $14,6 T $21,9 T $29,2 T $2018: 22,8 T $2019: 29,2 T $2020: 27,5 T $2021: 25,4 T $2022: 12,4 T $2023: 20,5 T $2024: 18,5 T $2025: 19,4 T $20182025
EPS3,04 $2025
-0,09 $0,96 $2 $3,04 $2018: 2,85 $2019: 1,89 $2020: -0,75 $2021: 2,73 $2022: -1,13 $2023: 1,97 $2024: 1,49 $2025: 3,04 $20182025
Tiền mặt / Nợ18,2 T $2025
49 T $97,9 T $146,9 T $195,8 T $2018 · Tiền mặt: 5,2 T $2018 · Nợ: 176,5 T $2019 · Tiền mặt: 12,1 T $2019 · Nợ: 185 T $2020 · Tiền mặt: 9,7 T $2020 · Nợ: 179,6 T $2021 · Tiền mặt: 19,2 T $2021 · Nợ: 195,8 T $2022 · Tiền mặt: 3,7 T $2022 · Nợ: 154,7 T $2023 · Tiền mặt: 6,7 T $2023 · Nợ: 154,9 T $2024 · Tiền mặt: 3,3 T $2024 · Nợ: 140,9 T $2025 · Tiền mặt: 18,2 T $2025 · Nợ: 174 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+59,6%2025
+9,6%+26,2%+42,9%+59,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +36,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +38,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +36,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +54,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +57,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +59,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -3,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -7,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,7%2025
-14,9%-7,9%-0,9%+6,1%2019: +6,1%2020: -5,2%2021: -22,0%2022: -9,9%2023: +1,4%2024: -0,1%2025: +2,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành7,2 T2025
1,9 T3,8 T5,7 T7,6 T2018: 6,8 T2019: 7,3 T2020: 7,2 T2021: 7,5 T2022: 7,6 T2023: 7,3 T2024: 7,2 T2025: 7,2 T20182025
Định giá8,22025
-17,8-6,74,415,52018 · P/E: 7,52019 · P/E: 15,52020 · P/E: -28,92021 · P/E: 6,72022 · P/E: -15,12023 · P/E: 8,52024 · P/E: 15,32025 · P/E: 8,22018 · P/S: 0,92019 · P/S: 1,22020 · P/S: 0,92021 · P/S: 1,02022 · P/S: 1,12023 · P/S: 1,02024 · P/S: 1,32025 · P/S: 1,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-01-27
Doanh thu ước tính 34,7 T $ · Cập nhật 48h trước
Cổ tức
0,278 $
2026-10-09

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,39129,9 T $+3%13
FY 20272,59130,3 T $+4%13
FY 20282,94132,5 T $+5%6
FY 20293,17137,7 T $+10%3
FY 20303,49140,1 T $+12%2
Q1 20270,6131,6 T $0%7

Sự kiện công ty

6
2027-01-27Kết quảThực tế - / Ước tính 0,52-
2026-10-21Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 0,65 / Ước tính 0,6Vượt dự báo
2026-10-09Cổ tức0,278 $-
2026-07-22Kết quảThực tế 0,65 / Ước tính 0,59Vượt dự báo
2026-07-10Cổ tức0,278 $-
2026-04-22Kết quảThực tế 0,57 / Ước tính 0,55Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi T đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị143389
Nhà phân tích3048
Mua / giữ / bán94 / 42 / 7284 / 97 / 8
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 6 / 519 / 9 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt7 / 121 (5%)70 / 283 (20%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-21,4%-14,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+26,3% / -36,8%+74,9% / -36,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,0% so với S&P 500 -1,0% (n = 281)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Timothy HoranOppenheimer88% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoGiữkhông có mục tiêu22 thg 10, 2026
  2. Maher YaghiScotiabank86% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 26,50 US$22 thg 10, 2026
  3. Eric LuebchowWells Fargo79% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 28,00 US$23 thg 4, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 10, 2026Ryan GravettUBSMuaDuy trì31,00 US$
22 thg 10, 2026Maher YaghiScotiabankGiữDuy trì26,50 US$
22 thg 10, 2026Timothy HoranOppenheimerGiữDuy trì–
22 thg 10, 2026Gregory WilliamsTD CowenGiữKhẳng định lại33,00 US$
21 thg 10, 2026Marie FergusonArgus ResearchMuaDuy trì30,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng20,00 US$22,00 US$24,00 US$26,00 US$28,00 US$30,00 US$32,00 US$thg 11 25 · Mua 16 · Giữ 5 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 15 · Giữ 6 · Bán 0thg 1 26 · Mua 15 · Giữ 5 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 14 · Giữ 5 · Bán 1thg 3 26 · Mua 13 · Giữ 6 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 0thg 5 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 18 · Giữ 8 · Bán 0thg 7 26 · Mua 18 · Giữ 8 · Bán 2thg 7 26thg 8 26 · Mua 18 · Giữ 8 · Bán 2thg 9 26 · Mua 18 · Giữ 6 · Bán 2thg 9 26thg 10 26 · Mua 15 · Giữ 7 · Bán 2thg 11 25 · mục tiêu TB 31,21 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 30,75 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 29,92 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 29,92 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 30,97 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 31,07 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 31,07 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 31,27 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 29,40 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 29,40 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 29,60 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 28,53 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 26,02 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 24,84 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 26,21 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 28,01 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 28,99 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 26,13 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 24,80 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 20,70 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 23,25 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 25,89 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 24,40 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 20,93 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 10, 2026 · 143 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu T ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu AT&T Inc. (T) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm Bitget, MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch T suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu T giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu T là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp T là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp T so với cổ phiếu AT&T Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp T là 20,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 20,9 $, chênh lệch cơ sở +0,1%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu T là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu T là một phái sinh theo dõi giá của AT&T Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán AT&T Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

TUSDT perpetual là gì?

TUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu AT&T Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu T qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

T perpetuals · perpequities.comT perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/t-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/t-perp.svg" width="240" height="64" alt="T perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp T

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với T — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho T, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X