PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ truyền thông

Hợp đồng perpetual Verizon (VZ)

Perpetual futures VZ trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch VZUSDT.

Verizon cung cấp các giải pháp truyền thông, công nghệ và giải trí cho người tiêu dùng, doanh nghiệp và chính phủ, bao gồm dịch vụ di động và băng thông rộng.

$48,18-0,5%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (VZ/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
1/2
Khối lượng 24h
14 $
Open interest
46,5 N $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+66,5 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
14 $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 2,2 T $
OI / free float
0,00%
Free float 201,1 T $
Hiệu suất spot
1D-0,51%
5D-5,59%
1M-2,24%
6M-3,78%
YTD+18,07%
1Y+11,42%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchVZ/USDTĐang giao dịch$48,180,0% APR
0,000% mỗi 8h
+66,5 bps-14 $46,5 N $USDT20x
BingXGiao dịchVZ-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

VZ

Khối lượng cao nhất

VZ

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
200,8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
138,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+2%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+11,6%
P/E
12,5
P/E cùng ngành 14,3
Dòng tiền tự do
21,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
16,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,4
P/E cùng ngành
14,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
141 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 34,8 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,708 $
2026-10-09

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất138,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+12,4%
Dòng tiền tự do20,1 T $
Nợ ròng181,5 T $
2020128,3 T $
2021133,6 T $
2022136,8 T $
2023134 T $
2024134,8 T $
2025138,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020128,3 T $-3%17,8 T $21,5 T $
2021133,6 T $+4%22,1 T $19,3 T $
2022136,8 T $+2%21,3 T $10,4 T $
2023134 T $-2%11,6 T $18,7 T $
2024134,8 T $+1%17,5 T $18,9 T $
2025138,2 T $+3%17,2 T $20,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+47,1%+23,3%+13,9%+26,2%+5,6%
2021+45,7%+23,9%+16,5%+27,0%+6,0%
2022+44,3%+22,3%+15,5%+23,3%+5,6%
2023+45,9%+21,5%+8,7%+12,6%+3,1%
2024+46,6%+22,7%+13,0%+17,6%+4,6%
2025+45,6%+21,2%+12,4%+16,4%+4,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202022,2 T $150,5 T $128,4 T $1,38
20212,9 T $177,9 T $175 T $0,78
20222,6 T $176,3 T $173,7 T $0,75
20232,1 T $174,9 T $172,9 T $0,69
20244,2 T $168,4 T $164,2 T $0,63
202519 T $200,6 T $181,5 T $0,91
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020243,2 T $371,6 T $1,913,7
2021215,5 T $390,5 T $1,69,8
2022165,6 T $339,3 T $1,27,8
2023158,8 T $331,6 T $1,213,7
2024168,7 T $332,8 T $1,39,6
2025172,1 T $353,7 T $1,210,0
Q3 202433,3 T $
Q4 202435,7 T $
Q1 202533,5 T $
Q2 202534,5 T $
Q3 202533,8 T $
Q4 202536,4 T $
Q1 202634,4 T $
Q2 202634,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202433,3 T $0%3,3 T $5,8 T $
Q4 202435,7 T $+2%5 T $5,2 T $
Q1 202533,5 T $+2%4,9 T $3,5 T $
Q2 202534,5 T $+5%5 T $5,1 T $
Q3 202533,8 T $+1%5 T $6,9 T $
Q4 202536,4 T $+2%2,3 T $4,4 T $
Q1 202634,4 T $+3%5 T $3,8 T $
Q2 202634,3 T $-1%3,8 T $6,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+46,9%+23,5%+9,9%+3,4%+0,9%
Q4 2024+43,9%+20,8%+14,0%+5,0%+1,3%
Q1 2025+47,3%+23,8%+14,6%+4,8%+1,3%
Q2 2025+46,3%+23,7%+14,5%+4,9%+1,3%
Q3 2025+46,9%+24,0%+14,6%+4,7%+1,3%
Q4 2025+80,5%+13,8%+6,4%+2,2%+0,6%
Q1 2026+60,3%+23,9%+14,6%+4,9%+1,2%
Q2 2026+47,2%+21,0%+11,2%+3,7%+0,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20245 T $174,2 T $169,2 T $0,66
Q4 20244,2 T $168,4 T $164,2 T $0,63
Q1 20252,3 T $167,7 T $165,5 T $0,61
Q2 20253,4 T $169,9 T $166,5 T $0,64
Q3 20257,7 T $170,5 T $162,7 T $0,74
Q4 202519 T $200,6 T $181,5 T $0,91
Q1 20268,4 T $195,9 T $187,5 T $0,64
Q2 20261,8 T $188,5 T $186,7 T $0,60
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024189,5 T $358,7 T $5,714,4
Q4 2024168,7 T $332,9 T $4,78,4
Q1 2025191,5 T $357 T $5,79,8
Q2 2025182,8 T $349,2 T $5,39,2
Q3 2025185,8 T $348,6 T $5,59,4
Q4 2025172,3 T $353,8 T $4,718,5
Q1 2026211,1 T $398,6 T $6,110,5
Q2 2026176,5 T $363,2 T $5,211,5

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu34,3 T $Q2 2026
9,1 T $18,2 T $27,3 T $36,4 T $Q3 2023: 33,3 T $Q4 2023: 35,1 T $Q1 2024: 33 T $Q2 2024: 32,8 T $Q3 2024: 33,3 T $Q4 2024: 35,7 T $Q1 2025: 33,5 T $Q2 2025: 34,5 T $Q3 2025: 33,8 T $Q4 2025: 36,4 T $Q1 2026: 34,4 T $Q2 2026: 34,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng3,8 T $Q2 2026
-767,5 Tr $1,2 T $3,1 T $5 T $Q3 2023: 4,8 T $Q4 2023: -2,7 T $Q1 2024: 4,6 T $Q2 2024: 4,6 T $Q3 2024: 3,3 T $Q4 2024: 5 T $Q1 2025: 4,9 T $Q2 2025: 5 T $Q3 2025: 5 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 5 T $Q2 2026: 3,8 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA12,2 T $Q2 2026
3,4 T $6,8 T $10,2 T $13,6 T $Q3 2023: 12,1 T $Q4 2023: 4,3 T $Q1 2024: 12,2 T $Q2 2024: 12,2 T $Q3 2024: 10,4 T $Q4 2024: 12,7 T $Q1 2025: 12,7 T $Q2 2025: 12,9 T $Q3 2025: 12,8 T $Q4 2025: 9,3 T $Q1 2026: 13,6 T $Q2 2026: 12,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do6,4 T $Q2 2026
1,7 T $3,4 T $5,1 T $6,9 T $Q3 2023: 6,7 T $Q4 2023: 4,1 T $Q1 2024: 2,3 T $Q2 2024: 5,6 T $Q3 2024: 5,8 T $Q4 2024: 5,2 T $Q1 2025: 3,5 T $Q2 2025: 5,1 T $Q3 2025: 6,9 T $Q4 2025: 4,4 T $Q1 2026: 3,8 T $Q2 2026: 6,4 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,92 $Q2 2026
-0,18 $0,28 $0,74 $1,2 $Q3 2023: 1,13 $Q4 2023: -0,64 $Q1 2024: 1,09 $Q2 2024: 1,09 $Q3 2024: 0,78 $Q4 2024: 1,18 $Q1 2025: 1,15 $Q2 2025: 1,18 $Q3 2025: 1,17 $Q4 2025: 0,55 $Q1 2026: 1,2 $Q2 2026: 0,92 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,8 T $Q2 2026
50,1 T $100,3 T $150,4 T $200,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 4,2 T $Q3 2023 · Nợ: 172,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,1 T $Q4 2023 · Nợ: 174,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q1 2024 · Nợ: 175,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q2 2024 · Nợ: 173 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 5 T $Q3 2024 · Nợ: 174,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 4,2 T $Q4 2024 · Nợ: 168,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,3 T $Q1 2025 · Nợ: 167,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,4 T $Q2 2025 · Nợ: 169,9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 7,7 T $Q3 2025 · Nợ: 170,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 19 T $Q4 2025 · Nợ: 200,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 8,4 T $Q1 2026 · Nợ: 195,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2026 · Nợ: 188,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+47,2%Q2 2026
+14,3%+36,4%+58,4%+80,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +46,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +43,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +47,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +48,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +46,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +80,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +60,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +47,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -7,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-0,7%Q2 2026
+0,8%+2,2%+3,7%+5,2%Q3 2024: 0,0%Q4 2024: +1,6%Q1 2025: +1,5%Q2 2025: +5,2%Q3 2025: +1,5%Q4 2025: +2,0%Q1 2026: +2,9%Q2 2026: -0,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành4,2 TQ2 2026
1,1 T2,1 T3,2 T4,2 TQ3 2023: 4,2 TQ4 2023: 4,2 TQ1 2024: 4,2 TQ2 2024: 4,2 TQ3 2024: 4,2 TQ4 2024: 4,2 TQ1 2025: 4,2 TQ2 2025: 4,2 TQ3 2025: 4,2 TQ4 2025: 4,2 TQ1 2026: 4,2 TQ2 2026: 4,2 TQ3 2023Q2 2026
Định giá11,5Q2 2026
-6,41,910,218,5Q3 2023 · P/E: 7,2Q4 2023 · P/E: -14,7Q1 2024 · P/E: 9,7Q2 2024 · P/E: 9,6Q3 2024 · P/E: 14,4Q4 2024 · P/E: 8,4Q1 2025 · P/E: 9,8Q2 2025 · P/E: 9,2Q3 2025 · P/E: 9,4Q4 2025 · P/E: 18,5Q1 2026 · P/E: 10,5Q2 2026 · P/E: 11,5Q3 2023 · P/S: 4,1Q4 2023 · P/S: 4,5Q1 2024 · P/S: 5,4Q2 2024 · P/S: 5,4Q3 2024 · P/S: 5,7Q4 2024 · P/S: 4,7Q1 2025 · P/S: 5,7Q2 2025 · P/S: 5,3Q3 2025 · P/S: 5,5Q4 2025 · P/S: 4,7Q1 2026 · P/S: 6,1Q2 2026 · P/S: 5,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu138,2 T $2025
34,5 T $69,1 T $103,6 T $138,2 T $2018: 130,9 T $2019: 131,9 T $2020: 128,3 T $2021: 133,6 T $2022: 136,8 T $2023: 134 T $2024: 134,8 T $2025: 138,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng17,2 T $2025
5,5 T $11 T $16,5 T $22,1 T $2018: 15,5 T $2019: 19,3 T $2020: 17,8 T $2021: 22,1 T $2022: 21,3 T $2023: 11,6 T $2024: 17,5 T $2025: 17,2 T $20182025
EBITDA47,7 T $2025
12,3 T $24,6 T $36,8 T $49,1 T $2018: 41,9 T $2019: 44,1 T $2020: 45 T $2021: 49,1 T $2022: 49 T $2023: 40,1 T $2024: 47,5 T $2025: 47,7 T $20182025
Dòng tiền tự do20,1 T $2025
5,4 T $10,7 T $16,1 T $21,5 T $2018: 16,3 T $2019: 16,9 T $2020: 21,5 T $2021: 19,3 T $2022: 10,4 T $2023: 18,7 T $2024: 18,9 T $2025: 20,1 T $20182025
EPS4,06 $2025
1,33 $2,66 $3,99 $5,32 $2018: 3,76 $2019: 4,65 $2020: 4,3 $2021: 5,32 $2022: 5,06 $2023: 2,75 $2024: 4,15 $2025: 4,06 $20182025
Tiền mặt / Nợ19 T $2025
50,1 T $100,3 T $150,4 T $200,6 T $2018 · Tiền mặt: 2,7 T $2018 · Nợ: 113,1 T $2019 · Tiền mặt: 2,6 T $2019 · Nợ: 133,1 T $2020 · Tiền mặt: 22,2 T $2020 · Nợ: 150,5 T $2021 · Tiền mặt: 2,9 T $2021 · Nợ: 177,9 T $2022 · Tiền mặt: 2,6 T $2022 · Nợ: 176,3 T $2023 · Tiền mặt: 2,1 T $2023 · Nợ: 174,9 T $2024 · Tiền mặt: 4,2 T $2024 · Nợ: 168,4 T $2025 · Tiền mặt: 19 T $2025 · Nợ: 200,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+45,6%2025
+11,8%+23,5%+35,3%+47,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +44,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +45,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +47,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +45,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +44,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +45,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,5%2025
-1,0%+0,7%+2,4%+4,1%2019: +0,8%2020: -2,7%2021: +4,1%2022: +2,4%2023: -2,1%2024: +0,6%2025: +2,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành4,2 T2025
1,1 T2,1 T3,2 T4,2 T2018: 4,1 T2019: 4,1 T2020: 4,1 T2021: 4,2 T2022: 4,2 T2023: 4,2 T2024: 4,2 T2025: 4,2 T20182025
Định giá10,02025
3,77,511,215,02018 · P/E: 15,02019 · P/E: 13,22020 · P/E: 13,72021 · P/E: 9,82022 · P/E: 7,82023 · P/E: 13,72024 · P/E: 9,62025 · P/E: 10,02018 · P/S: 1,82019 · P/S: 1,92020 · P/S: 1,92021 · P/S: 1,62022 · P/S: 1,22023 · P/S: 1,22024 · P/S: 1,32025 · P/S: 1,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-20
Doanh thu ước tính 34,8 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,708 $
2026-10-09

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20264,99141 T $+2%14
FY 20275,25143,3 T $+4%15
FY 20285,60144,7 T $+5%8
FY 20295,93147,9 T $+7%5
FY 20306,35150 T $+9%5
Q1 20271,3235,3 T $+2%4

Sự kiện công ty

6
2026-10-20Kết quảThực tế - / Ước tính 1,28-
2026-10-09Cổ tức0,708 $-
2026-07-24Kết quảThực tế 1,3 / Ước tính 1,27Vượt dự báo
2026-07-10Cổ tức0,708 $-
2026-04-27Kết quảThực tế 1,28 / Ước tính 1,22Vượt dự báo
2026-04-10Cổ tức0,708 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi VZ đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị104320
Nhà phân tích2441
Mua / giữ / bán33 / 71 / 0124 / 194 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 3 / 312 / 6 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt49 / 45 (52%)215 / 81 (73%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-0,4%+5,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+17,9% / -16,7%+55,9% / -16,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,6% so với S&P 500 -1,9% (n = 124)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Michael RollinsCiti56% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 55,00 US$1 thg 9, 2026
  2. Timothy HoranOppenheimer40% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 56,00 US$28 thg 4, 2026
  3. Gregory WilliamsTD Cowen30% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 56,00 US$27 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Laurent YoonBernsteinGiữDuy trì47,00 US$
1 thg 9, 2026Michael RollinsCitiMuaDuy trì55,00 US$
3 thg 9, 2026Michael RollinsCitiMuaDuy trì55,00 US$
31 thg 8, 2026Laurent YoonBernsteinGiữDuy trì47,00 US$
24 thg 8, 2026Kutgun MaralEvercore ISIMuaDuy trì50,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng40,00 US$42,00 US$44,00 US$46,00 US$48,00 US$50,00 US$52,00 US$thg 10 25 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 0thg 12 25 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 5 · Giữ 12 · Bán 0thg 2 26 · Mua 6 · Giữ 12 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 0thg 4 26 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 7 · Giữ 12 · Bán 0thg 6 26 · Mua 8 · Giữ 12 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 8 · Giữ 13 · Bán 0thg 8 26 · Mua 8 · Giữ 11 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 8 · Giữ 11 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 47,13 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 47,13 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 47,06 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 46,00 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 48,60 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 50,09 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 51,15 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 51,03 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 51,31 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 50,53 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 50,78 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 51,03 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 39,74 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 41,11 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 40,73 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 44,52 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 50,14 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 50,20 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 48,03 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 47,81 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 42,34 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 46,81 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 50,02 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 48,33 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 104 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu VZ ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Verizon (VZ) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch VZ suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu VZ giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu VZ là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp VZ là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp VZ so với cổ phiếu Verizon như thế nào?

Giá mark trung vị của perp VZ là 48,2 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 48,2 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu VZ là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu VZ là một phái sinh theo dõi giá của Verizon mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Verizon trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

VZUSDT perpetual là gì?

VZUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Verizon thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu VZ qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

VZ perpetuals · perpequities.comVZ perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/vz-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/vz-perp.svg" width="240" height="64" alt="VZ perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp VZ

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với VZ — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho VZ, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X