PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ truyền thông

Hợp đồng perpetual Verizon (VZ)

Perpetual futures VZ trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch VZUSDT.

Verizon cung cấp dịch vụ di động, internet cố định, truyền hình và thoại cho người tiêu dùng, cùng giải pháp mạng, đám mây, bảo mật và IoT cho doanh nghiệp và cơ quan nhà nước.

$46,23+2,1%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (VZ/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
2/3
Khối lượng 24h
106,7 N $
Open interest
174,4 N $
Thanh khoản tốt nhất
1,1 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+75,8 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
105 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 3/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,2 T $
OI / free float
0,00%
Free float 191,5 T $
Hiệu suất spot
1D+2,06%
5D+3,38%
1M+0,54%
6M-2,94%
YTD+13,36%
1Y+17,42%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchVZ/USDTĐang giao dịch$46,23-21,9% APR
-0,020% mỗi 8h
+75,8 bps1,1 N $105 N $66,9 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchVZ/USDTĐang giao dịch$46,220,0% APR
0,000% mỗi 8h
+86,5 bps-1,7 N $107,5 N $USDT20x
BingXGiao dịchVZ-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: MEXC

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

VZ

Spread hẹp nhất

VZ

Khối lượng cao nhất

VZ

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Tài chính công ty

Tài chính trong nháy mắt

Báo cáo gần nhất Q3 '26 · nộp ngày 2026-10-29 · báo cáo kế tiếp 2027-01-29 · Cập nhật 1h trước
Toàn bộ tài chính →

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
191,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
139,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+1%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+11,8%
P/E
11,8
P/E cùng ngành 17,0
P/S
1,4
P/E cùng ngành
17,0
Perpetual niêm yết tương tự
Dòng tiền tự do
21,1 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
16,4 T $
12 tháng gần nhất
Ước tính doanh thu
140,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-01-29
Doanh thu ước tính 37,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,708 $
2026-10-09
Doanh thu (TTM)139 T $+1,4% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)20,9%-2,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 29,1 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)16,4 T $-17,2% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)21,1 T $+2,2% so với năm trướcCapex 17,9 T $
EPS pha loãng (TTM)3,92 $-16,2% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-184 T $-13,4% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ
  • Báo cáo gần nhất (2026-10-26): doanh thu hụt 1,3%, EPS vượt 3,1%Doanh thu 34,3 T $ so với kỳ vọng 34,8 T $ (-1,3%); EPS 1,31 $ so với 1,27 $ (+3,1%).
  • Tăng trưởng doanh thu ổn định: 1,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 34,3 T $, so với mức trung bình 1,4% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 20,9% (TTM), -2,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -8,2% trong khi doanh thu tăng 1,4%.
  • 32,5% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 21,9 T $ so với lợi nhuận hoạt động 29,1 T $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

quý gần nhất
Chỉ tiêuDoanh thuYoYTỷ trọng
Verizon Consumer Group26,4 T $+1,3%79,0%
Verizon Business Group7,02 T $-1,7%21,0%
Trong phần tài chính đầy đủBáo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ (12 quý / 10 năm) · biên lợi nhuận và cơ cấu chi phí · phân bổ vốn và mua lại cổ phiếu · định giá so với khoảng 5 năm · ước tính của giới phân tích · toàn bộ 323 chỉ tiêu Verizon Communications Inc. đã báo cáo cho SEC

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-01-29
Doanh thu ước tính 37,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,708 $
2026-10-09

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,05140,2 T $+1%14
FY 20275,29142,8 T $+3%14
FY 20285,62143,7 T $+4%8
FY 20295,70144,5 T $+5%5
FY 20306,04146,5 T $+6%5
Q1 20271,3235,2 T $+2%7

Sự kiện công ty

6
2027-01-29Kết quảThực tế - / Ước tính 1,15-
2026-10-26Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 1,31 / Ước tính 1,27Vượt dự báo
2026-10-09Cổ tức0,708 $-
2026-07-24Kết quảThực tế 1,3 / Ước tính 1,28Vượt dự báo
2026-07-10Cổ tức0,708 $-
2026-04-27Kết quảThực tế 1,28 / Ước tính 1,21Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 19:20 UTC 4 thg 11, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Communication Services
Ngành
Telecommunications Services
Giám đốc điều hành
Daniel H. Schulman
Nhân viên
89.900
Ngày IPO
21 thg 11, 1983
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi1,2
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng tổng thểiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui8,27 T US$1,99 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 11 out of 92

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
3
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
188,06 T US$-3.8%thg 8 26 – thg 11 26
178,31 T US$196,04 T US$213,78 T US$Cao nhất: 213,78 T US$ · 2026-09-14Thấp nhất: 178,31 T US$ · 2026-10-12Hiện tại: 188,06 T US$ · 2026-11-03thg 8 26thg 9 26thg 10 26thg 11 26
Hiện tại: 188,06 T US$ · 2026-11-03Cao nhất: 213,78 T US$ · 2026-09-14Thấp nhất: 178,31 T US$ · 2026-10-12
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,26%131,9 Tr
VOO0,29%109,1 Tr
SCHD3,46%93,6 Tr
IVV0,28%55,4 Tr
1657.T0,22%55,4 Tr
FXAIX0,29%55,4 Tr
XSP.TO0,27%55,3 Tr
XWD.TO0,2%55,3 Tr
SPY0,27%50,7 Tr
VTV0,72%39,6 Tr
VECA.S0,65%36,5 Tr
VCPA.S0,66%33,3 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi VZ đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị112335
Nhà phân tích2542
Mua / giữ / bán36 / 76 / 0130 / 203 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 1 / 310 / 6 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt4 / 97 (4%)56 / 253 (18%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-10,8%-6,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+6,5% / -24,7%+40,8% / -24,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,1% so với S&P 500 -2,6% (n = 134)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Kutgun MaralEvercore ISI100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 50,00 US$22 thg 9, 2026
  2. Frank LouthanRaymond James67% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu22 thg 9, 2026
  3. Michael RollinsCiti53% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 53,00 US$28 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
3 thg 11, 2026Sean DiffleyMorgan StanleyGiữDuy trì–
2 thg 11, 2026Sebastiano PettiJ.P. MorganGiữDuy trì52,00 US$
2 thg 11, 2026Sebastiano PettiJ.P. MorganGiữDuy trì52,00 US$
28 thg 10, 2026Lyaysyan SedovaFreedom Capital MarketsMuaNâng hạng55,00 US$
28 thg 10, 2026Michael RollinsCitiMuaDuy trì53,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng40,00 US$42,00 US$44,00 US$46,00 US$48,00 US$50,00 US$52,00 US$thg 12 25 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 5 · Giữ 12 · Bán 0thg 2 26 · Mua 6 · Giữ 12 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 0thg 4 26 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 7 · Giữ 12 · Bán 0thg 6 26 · Mua 8 · Giữ 12 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 8 · Giữ 13 · Bán 0thg 8 26 · Mua 8 · Giữ 11 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 9 · Giữ 12 · Bán 0thg 10 26 · Mua 8 · Giữ 12 · Bán 0thg 10 26thg 11 26 · Mua 8 · Giữ 12 · Bán 0thg 12 25 · mục tiêu TB 47,06 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 46,00 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 48,60 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 50,09 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 51,15 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 51,03 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 51,31 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 50,53 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 50,78 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 50,86 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 49,65 US$thg 11 26 · mục tiêu TB 49,65 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 40,73 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 44,52 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 50,14 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 50,20 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 48,03 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 47,81 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 42,34 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 46,81 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 50,02 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 45,87 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 44,73 US$thg 11 26 · đóng cửa cuối tháng 44,73 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks · tính lúc 4 thg 11, 2026 · 112 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu VZ ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Verizon (VZ) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm MEXC, Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch VZ suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu VZ giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu VZ là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp VZ là -11,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,9% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp VZ so với cổ phiếu Verizon như thế nào?

Giá mark trung vị của perp VZ là 46,2 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 46,2 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu VZ là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu VZ là một phái sinh theo dõi giá của Verizon mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Verizon trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

VZUSDT perpetual là gì?

VZUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Verizon thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu VZ qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

VZ perpetuals · perpequities.comVZ perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/vz-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/vz-perp.svg" width="240" height="64" alt="VZ perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp VZ

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với VZ — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho VZ, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X