PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ truyền thông

Có thể giao dịch T-Mobile US (TMUS) dạng perp chưa? Chưa

T-Mobile US cung cấp dịch vụ viễn thông di động và thiết bị không dây cho hơn 100 triệu thuê bao tại Mỹ, Puerto Rico và Quần đảo Virgin thuộc Mỹ.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết TMUS. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:TMUS

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
180,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
92,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+11,5%
P/E
17,6
P/E cùng ngành 16,8
Dòng tiền tự do
15,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
10,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,0
P/E cùng ngành
16,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
94,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 23,2 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,02 $
2026-08-28

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất88,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+12,4%
Dòng tiền tự do18 T $
Nợ ròng116,7 T $
202068,4 T $
202180,1 T $
202279,6 T $
202378,6 T $
202481,4 T $
202588,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202068,4 T $+52%3,1 T $-3,7 T $
202180,1 T $+17%3 T $-7,8 T $
202279,6 T $-1%2,6 T $-520 Tr $
202378,6 T $-1%8,3 T $7,7 T $
202481,4 T $+4%11,3 T $10 T $
202588,3 T $+8%11 T $18 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+58,7%+9,7%+4,5%+4,7%+1,5%
2021+54,3%+8,6%+3,8%+4,4%+1,5%
2022+54,5%+8,2%+3,3%+3,7%+1,2%
2023+61,6%+18,2%+10,6%+12,9%+4,0%
2024+63,6%+22,1%+13,9%+18,4%+5,5%
2025+47,6%+21,2%+12,4%+18,6%+5,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202010,4 T $107,2 T $96,9 T $1,10
20216,6 T $108,8 T $102,2 T $0,89
20224,5 T $111,8 T $107,3 T $0,77
20235,1 T $113,8 T $108,7 T $0,91
20245,4 T $114,4 T $109 T $0,91
20255,6 T $122,3 T $116,7 T $1,00
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020154,3 T $251,2 T $2,350,3
2021144,6 T $246,8 T $1,847,9
2022175 T $282,3 T $2,267,6
2023190 T $298,7 T $2,422,8
2024258,1 T $367,1 T $3,222,8
2025229 T $345,7 T $2,620,8
Q3 202420,2 T $
Q4 202421,9 T $
Q1 202520,9 T $
Q2 202521,1 T $
Q3 202522 T $
Q4 202524,3 T $
Q1 202623,1 T $
Q2 202622,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202420,2 T $+5%3,1 T $1,8 T $
Q4 202421,9 T $+7%3 T $2,5 T $
Q1 202520,9 T $+7%3 T $4,4 T $
Q2 202521,1 T $+7%3,2 T $4,6 T $
Q3 202522 T $+9%2,7 T $4,8 T $
Q4 202524,3 T $+11%2,1 T $1,6 T $
Q1 202623,1 T $+11%2,5 T $4,6 T $
Q2 202622,8 T $+8%3,2 T $4,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+65,1%+23,8%+15,2%+4,8%+1,5%
Q4 2024+59,8%+21,0%+13,6%+4,8%+1,4%
Q1 2025+64,6%+23,0%+14,1%+4,8%+1,4%
Q2 2025+65,1%+24,7%+15,2%+5,3%+1,5%
Q3 2025+49,3%+22,1%+12,4%+4,5%+1,2%
Q4 2025+42,5%+15,9%+8,6%+3,6%+1,0%
Q1 2026+61,8%+19,5%+10,8%+4,5%+1,2%
Q2 2026+64,8%+24,1%+14,2%+5,8%+1,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20249,8 T $116,2 T $106,4 T $1,08
Q4 20245,4 T $114,4 T $109 T $0,91
Q1 202512 T $120,9 T $108,9 T $1,16
Q2 202510,3 T $117,9 T $107,6 T $1,21
Q3 20253,3 T $120,4 T $116,9 T $0,89
Q4 20255,6 T $122,3 T $116,7 T $1,00
Q1 20263,5 T $117,7 T $114,2 T $1,09
Q2 20262,8 T $116 T $113,2 T $0,92
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024240,8 T $347,2 T $11,919,7
Q4 2024258,1 T $367,1 T $11,821,4
Q1 2025304,2 T $413,1 T $14,625,7
Q2 2025269,9 T $377,5 T $12,821,0
Q3 2025269 T $386,1 T $12,324,7
Q4 2025226,4 T $343,1 T $9,326,9
Q1 2026231,1 T $345,3 T $10,023,0
Q2 2026181,4 T $294,6 T $8,014,0

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu22,8 T $Q2 2026
6,1 T $12,2 T $18,3 T $24,3 T $Q3 2023: 19,3 T $Q4 2023: 20,5 T $Q1 2024: 19,6 T $Q2 2024: 19,8 T $Q3 2024: 20,2 T $Q4 2024: 21,9 T $Q1 2025: 20,9 T $Q2 2025: 21,1 T $Q3 2025: 22 T $Q4 2025: 24,3 T $Q1 2026: 23,1 T $Q2 2026: 22,8 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng3,2 T $Q2 2026
809,8 Tr $1,6 T $2,4 T $3,2 T $Q3 2023: 2,1 T $Q4 2023: 2 T $Q1 2024: 2,4 T $Q2 2024: 2,9 T $Q3 2024: 3,1 T $Q4 2024: 3 T $Q1 2025: 3 T $Q2 2025: 3,2 T $Q3 2025: 2,7 T $Q4 2025: 2,1 T $Q1 2026: 2,5 T $Q2 2026: 3,2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA8,8 T $Q2 2026
2,2 T $4,4 T $6,6 T $8,8 T $Q3 2023: 6,8 T $Q4 2023: 6,8 T $Q1 2024: 7,4 T $Q2 2024: 7,9 T $Q3 2024: 8 T $Q4 2024: 7,8 T $Q1 2025: 8 T $Q2 2025: 8,3 T $Q3 2025: 7,8 T $Q4 2025: 7,3 T $Q1 2026: 4,4 T $Q2 2026: 8,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do4,3 T $Q2 2026
1,2 T $2,4 T $3,6 T $4,8 T $Q3 2023: 2,8 T $Q4 2023: 2,5 T $Q1 2024: 2,4 T $Q2 2024: 3,3 T $Q3 2024: 1,8 T $Q4 2024: 2,5 T $Q1 2025: 4,4 T $Q2 2025: 4,6 T $Q3 2025: 4,8 T $Q4 2025: 1,6 T $Q1 2026: 4,6 T $Q2 2026: 4,3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS2,99 $Q2 2026
0,75 $1,5 $2,24 $2,99 $Q3 2023: 1,82 $Q4 2023: 1,67 $Q1 2024: 2 $Q2 2024: 2,49 $Q3 2024: 2,61 $Q4 2024: 2,56 $Q1 2025: 2,58 $Q2 2025: 2,84 $Q3 2025: 2,41 $Q4 2025: 1,88 $Q1 2026: 2,27 $Q2 2026: 2,99 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ2,8 T $Q2 2026
30,6 T $61,1 T $91,7 T $122,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 5 T $Q3 2023 · Nợ: 113,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5,1 T $Q4 2023 · Nợ: 113,1 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 6,7 T $Q1 2024 · Nợ: 115,7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,4 T $Q2 2024 · Nợ: 114,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 9,8 T $Q3 2024 · Nợ: 116,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,4 T $Q4 2024 · Nợ: 114,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 12 T $Q1 2025 · Nợ: 120,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 10,3 T $Q2 2025 · Nợ: 117,9 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,3 T $Q3 2025 · Nợ: 120,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 5,6 T $Q4 2025 · Nợ: 122,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,5 T $Q1 2026 · Nợ: 117,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 2,8 T $Q2 2026 · Nợ: 116 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+64,8%Q2 2026
+16,5%+32,9%+49,4%+65,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +59,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +65,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +65,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +64,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +61,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +64,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,9%Q2 2026
+2,8%+5,6%+8,4%+11,3%Q3 2024: +4,7%Q4 2024: +6,8%Q1 2025: +6,6%Q2 2025: +6,9%Q3 2025: +8,9%Q4 2025: +11,3%Q1 2026: +10,6%Q2 2026: +7,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,1 TQ2 2026
301,3 Tr602,5 Tr903,8 Tr1,2 TQ3 2023: 1,2 TQ4 2023: 1,2 TQ1 2024: 1,2 TQ2 2024: 1,2 TQ3 2024: 1,2 TQ4 2024: 1,2 TQ1 2025: 1,1 TQ2 2025: 1,1 TQ3 2025: 1,1 TQ4 2025: 1,1 TQ1 2026: 1,1 TQ2 2026: 1,1 TQ3 2023Q2 2026
Định giá14,0Q2 2026
6,713,420,126,9Q3 2023 · P/E: 19,1Q4 2023 · P/E: 23,0Q1 2024 · P/E: 20,3Q2 2024 · P/E: 17,9Q3 2024 · P/E: 19,7Q4 2024 · P/E: 21,4Q1 2025 · P/E: 25,7Q2 2025 · P/E: 21,0Q3 2025 · P/E: 24,7Q4 2025 · P/E: 26,9Q1 2026 · P/E: 23,0Q2 2026 · P/E: 14,0Q3 2023 · P/S: 8,5Q4 2023 · P/S: 9,1Q1 2024 · P/S: 9,8Q2 2024 · P/S: 10,6Q3 2024 · P/S: 11,9Q4 2024 · P/S: 11,8Q1 2025 · P/S: 14,6Q2 2025 · P/S: 12,8Q3 2025 · P/S: 12,3Q4 2025 · P/S: 9,3Q1 2026 · P/S: 10,0Q2 2026 · P/S: 8,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu88,3 T $2025
22,1 T $44,2 T $66,2 T $88,3 T $2018: 43,3 T $2019: 45 T $2020: 68,4 T $2021: 80,1 T $2022: 79,6 T $2023: 78,6 T $2024: 81,4 T $2025: 88,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng11 T $2025
2,8 T $5,7 T $8,5 T $11,3 T $2018: 2,9 T $2019: 3,5 T $2020: 3,1 T $2021: 3 T $2022: 2,6 T $2023: 8,3 T $2024: 11,3 T $2025: 11 T $20182025
EBITDA31,3 T $2025
7,8 T $15,7 T $23,5 T $31,3 T $2018: 11,8 T $2019: 12,4 T $2020: 20,4 T $2021: 23,1 T $2022: 20,2 T $2023: 27,2 T $2024: 31 T $2025: 31,3 T $20182025
Dòng tiền tự do18 T $2025
-1,3 T $5,1 T $11,6 T $18 T $2018: -1,8 T $2019: -534 Tr $2020: -3,7 T $2021: -7,8 T $2022: -520 Tr $2023: 7,7 T $2024: 10 T $2025: 18 T $20182025
EPS9,72 $2025
2,43 $4,86 $7,29 $9,72 $2018: 3,36 $2019: 4,02 $2020: 2,65 $2021: 2,41 $2022: 2,06 $2023: 6,93 $2024: 9,66 $2025: 9,72 $20182025
Tiền mặt / Nợ5,6 T $2025
30,6 T $61,1 T $91,7 T $122,3 T $2018 · Tiền mặt: 1,2 T $2018 · Nợ: 15,5 T $2019 · Tiền mặt: 1,5 T $2019 · Nợ: 42,3 T $2020 · Tiền mặt: 10,4 T $2020 · Nợ: 107,2 T $2021 · Tiền mặt: 6,6 T $2021 · Nợ: 108,8 T $2022 · Tiền mặt: 4,5 T $2022 · Nợ: 111,8 T $2023 · Tiền mặt: 5,1 T $2023 · Nợ: 113,8 T $2024 · Tiền mặt: 5,4 T $2024 · Nợ: 114,4 T $2025 · Tiền mặt: 5,6 T $2025 · Nợ: 122,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+47,6%2025
+15,9%+31,8%+47,7%+63,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +57,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +58,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +58,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +54,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +54,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +61,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +4,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +3,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,5%2025
+12,0%+25,4%+38,7%+52,0%2019: +3,9%2020: +52,0%2021: +17,1%2022: -0,7%2023: -1,3%2024: +3,6%2025: +8,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,1 T2025
313,8 Tr627,7 Tr941,5 Tr1,3 T2018: 858,3 Tr2019: 863,4 Tr2020: 1,2 T2021: 1,3 T2022: 1,3 T2023: 1,2 T2024: 1,2 T2025: 1,1 T20182025
Định giá20,82025
16,933,850,767,62018 · P/E: 18,72019 · P/E: 19,32020 · P/E: 50,32021 · P/E: 47,92022 · P/E: 67,62023 · P/E: 22,82024 · P/E: 22,82025 · P/E: 20,82018 · P/S: 1,22019 · P/S: 1,52020 · P/S: 2,32021 · P/S: 1,82022 · P/S: 2,22023 · P/S: 2,42024 · P/S: 3,22025 · P/S: 2,620182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202610,9094,4 T $+7%17
FY 202713,9098,6 T $+12%17
FY 202816,67102,6 T $+16%13
FY 202917,77106,1 T $+20%10
FY 203020,50109,5 T $+24%5
Q1 20273,3324,2 T $+5%5

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 2,85-
2026-08-28Cổ tức1,02 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 2,99 / Ước tính 2,59Vượt dự báo
2026-05-29Cổ tức1,02 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 2,27 / Ước tính 2,01Vượt dự báo
2026-02-27Cổ tức1,02 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi TMUS đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị148419
Nhà phân tích3346
Mua / giữ / bán105 / 41 / 2324 / 91 / 4
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi11 / 2 / 215 / 11 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 135 (0%)2 / 381 (1%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-34,5%-27,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-1,5% / -46,3%+0,9% / -46,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,8% so với S&P 500 -0,8% (n = 326)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Kannan VenkateshwarBarclays100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 215 US$24 thg 7, 2026
  2. Eric LuebchowWells Fargo100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 235 US$29 thg 4, 2026
  3. Michael RollinsCiti100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 225 US$17 thg 3, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Douglas HarnedBernsteinGiữDuy trì220 US$
3 thg 9, 2026Sean DiffleyMorgan StanleyMuaDuy trì230 US$
3 thg 9, 2026Sean DiffleyMorgan StanleyMuaDuy trì230 US$
31 thg 8, 2026Douglas HarnedBernsteinGiữDuy trì220 US$
18 thg 8, 2026Laurent YoonBernsteinGiữDuy trì220 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng160 US$180 US$200 US$220 US$240 US$260 US$280 US$thg 10 25 · Mua 14 · Giữ 5 · Bán 1thg 10 25thg 11 25 · Mua 15 · Giữ 6 · Bán 1thg 12 25 · Mua 17 · Giữ 8 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 17 · Giữ 7 · Bán 0thg 2 26 · Mua 18 · Giữ 7 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 17 · Giữ 6 · Bán 0thg 4 26 · Mua 24 · Giữ 4 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 23 · Giữ 4 · Bán 0thg 6 26 · Mua 21 · Giữ 3 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 23 · Giữ 3 · Bán 0thg 8 26 · Mua 21 · Giữ 5 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 21 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 274 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 277 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 267 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 266 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 265 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 264 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 255 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 253 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 253 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 240 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 238 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 239 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 210 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 209 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 203 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 197 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 217 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 210 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 196 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 188 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 168 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 173 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 180 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 166 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 148 khuyến nghị