PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Luxshare Precision Industry Co., Ltd. (LUXSHARE)

Perpetual futures LUXSHARE trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch LUXSHAREUSDT.

Luxshare Precision Industry Co., Ltd. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$7,75-4,4%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (LUXSHARE/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
446 $
Open interest
10,6 N $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+157,9 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
446 $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 548,4 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 34,7 T $
Hiệu suất spot
1D-4,36%
5D-1,87%
1M-3,20%
6M+12,21%
YTD-8,31%
1Y-25,93%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchLUXSHARE/USDTĐang giao dịch$7,750,0% APR
0,000% mỗi 8h
+157,9 bps-446 $10,6 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

LUXSHARE

Khối lượng cao nhất

LUXSHARE

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
56,8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
56,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+23%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+4,7%
P/E
21,3
P/E cùng ngành 61,1
Dòng tiền tự do
-146,9 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,0
P/E cùng ngành
61,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
61,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-26
Doanh thu ước tính 16,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,139 ¥
2026-07-20

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất49,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+5,0%
Dòng tiền tự do-86,1 Tr $
Nợ ròng6,6 T $
202013,8 T $
202122,9 T $
202231,8 T $
202334,5 T $
202440 T $
202549,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202013,8 T $+48%1,1 T $-93,6 Tr $
202122,9 T $+66%1,1 T $-841,1 Tr $
202231,8 T $+39%1,4 T $-127,4 Tr $
202334,5 T $+8%1,6 T $2,4 T $
202440 T $+16%2 T $2,2 T $
202549,4 T $+24%2,5 T $-86,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+18,0%+8,8%+7,8%+25,7%+10,3%
2021+12,2%+5,3%+4,6%+20,0%+5,9%
2022+11,9%+5,2%+4,3%+20,2%+6,2%
2023+11,1%+5,5%+4,7%+19,5%+6,8%
2024+10,1%+6,0%+5,0%+19,3%+6,0%
2025+11,9%+5,8%+5,0%+19,5%+5,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,6 T $1,9 T $312 Tr $1,29
20211,8 T $3,6 T $1,8 T $1,12
20222,8 T $4,9 T $2,1 T $1,18
20235 T $6 T $968,8 Tr $1,26
20247,2 T $10 T $2,8 T $1,22
20259,1 T $15,7 T $6,6 T $1,11
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202058,4 T $58,7 T $4,254,5
202151,2 T $53 T $2,248,7
202233,5 T $35,6 T $1,124,6
202335,9 T $36,9 T $1,022,1
202443,6 T $46,4 T $1,121,9
202561,1 T $67,7 T $1,224,8
Q3 202410,9 T $
Q4 202413,6 T $
Q1 20259,2 T $
Q2 20259,3 T $
Q3 202514,3 T $
Q4 202516,6 T $
Q1 202612,5 T $
Q2 202613,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202410,9 T $+27%547,2 Tr $236 Tr $
Q4 202413,6 T $+21%638,2 Tr $2,5 T $
Q1 20259,2 T $+18%452,7 Tr $-1,8 T $
Q2 20259,3 T $+23%535,6 Tr $92,4 Tr $
Q3 202514,3 T $+31%725 Tr $283,6 Tr $
Q4 202516,6 T $+22%755,9 Tr $1,4 T $
Q1 202612,5 T $+36%544,4 Tr $-1,9 T $
Q2 202613,5 T $+44%622,2 Tr $84,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+12,2%+5,9%+5,0%+5,7%+1,7%
Q4 2024+6,9%+6,1%+4,7%+6,2%+1,9%
Q1 2025+11,2%+6,2%+4,9%+4,2%+1,3%
Q2 2025+11,2%+6,9%+5,7%+4,8%+1,5%
Q3 2025+12,8%+4,6%+5,1%+6,1%+1,6%
Q4 2025+11,4%+4,7%+4,6%+6,0%+1,7%
Q1 2026+11,9%+5,1%+4,4%+4,1%+1,1%
Q2 2026+10,8%+4,1%+4,6%+4,5%+1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20245,1 T $9,2 T $4 T $1,22
Q4 20247,2 T $10 T $2,8 T $1,22
Q1 20257,6 T $12,8 T $5,2 T $1,25
Q2 20258,7 T $14,1 T $5,4 T $1,22
Q3 20258,4 T $14,5 T $6,1 T $1,15
Q4 20259,1 T $15,7 T $6,6 T $1,11
Q1 202610,5 T $19 T $8,5 T $1,15
Q2 202610,7 T $21,9 T $11,2 T $1,13
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202446,6 T $50,6 T $4,321,3
Q4 202443,8 T $46,6 T $3,217,1
Q1 202544,1 T $49,3 T $4,824,3
Q2 202537,4 T $42,8 T $4,017,3
Q3 202570 T $76 T $4,924,1
Q4 202561,5 T $68 T $3,720,3
Q1 202653,6 T $62,2 T $4,324,6
Q2 202676,6 T $87,8 T $5,730,9

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu13,5 T $Q2 2026
4,1 T $8,3 T $12,4 T $16,6 T $Q3 2023: 8,6 T $Q4 2023: 11,3 T $Q1 2024: 7,8 T $Q2 2024: 7,6 T $Q3 2024: 10,9 T $Q4 2024: 13,6 T $Q1 2025: 9,2 T $Q2 2025: 9,3 T $Q3 2025: 14,3 T $Q4 2025: 16,6 T $Q1 2026: 12,5 T $Q2 2026: 13,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng622,2 Tr $Q2 2026
189 Tr $377,9 Tr $566,9 Tr $755,9 Tr $Q3 2023: 449 Tr $Q4 2023: 532,3 Tr $Q1 2024: 367,6 Tr $Q2 2024: 435,1 Tr $Q3 2024: 547,2 Tr $Q4 2024: 638,2 Tr $Q1 2025: 452,7 Tr $Q2 2025: 535,6 Tr $Q3 2025: 725 Tr $Q4 2025: 755,9 Tr $Q1 2026: 544,4 Tr $Q2 2026: 622,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,1 T $Q2 2026
354,6 Tr $709,2 Tr $1,1 T $1,4 T $Q3 2023: 878,6 Tr $Q4 2023: 709,9 Tr $Q1 2024: 733,6 Tr $Q2 2024: 719,1 Tr $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 630,4 Tr $Q1 2025: 814,1 Tr $Q2 2025: 782,9 Tr $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 716,6 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do84,3 Tr $Q2 2026
-734,9 Tr $405,5 Tr $1,5 T $2,7 T $Q3 2023: -603,4 Tr $Q4 2023: 2,7 T $Q1 2024: -593,3 Tr $Q2 2024: 80,3 Tr $Q3 2024: 236 Tr $Q4 2024: 2,5 T $Q1 2025: -1,8 T $Q2 2025: 92,4 Tr $Q3 2025: 283,6 Tr $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: -1,9 T $Q2 2026: 84,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,08 $Q2 2026
0,03 $0,05 $0,08 $0,1 $Q3 2023: 0,06 $Q4 2023: 0,07 $Q1 2024: 0,05 $Q2 2024: 0,06 $Q3 2024: 0,08 $Q4 2024: 0,09 $Q1 2025: 0,06 $Q2 2025: 0,07 $Q3 2025: 0,1 $Q4 2025: 0,1 $Q1 2026: 0,07 $Q2 2026: 0,08 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ10,7 T $Q2 2026
5,5 T $11 T $16,4 T $21,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 4,7 T $Q3 2023 · Nợ: 7,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 5 T $Q4 2023 · Nợ: 6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 6,4 T $Q1 2024 · Nợ: 8,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 5,8 T $Q2 2024 · Nợ: 9,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 5,1 T $Q3 2024 · Nợ: 9,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 7,2 T $Q4 2024 · Nợ: 10 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 7,6 T $Q1 2025 · Nợ: 12,8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 8,7 T $Q2 2025 · Nợ: 14,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 8,4 T $Q3 2025 · Nợ: 14,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 9,1 T $Q4 2025 · Nợ: 15,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 10,5 T $Q1 2026 · Nợ: 19 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 10,7 T $Q2 2026 · Nợ: 21,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+10,8%Q2 2026
+3,5%+7,1%+10,6%+14,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +14,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +9,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +12,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +12,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +6,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +11,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +10,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+44,5%Q2 2026
+11,1%+22,2%+33,4%+44,5%Q3 2024: +27,1%Q4 2024: +20,5%Q1 2025: +17,9%Q2 2025: +22,5%Q3 2025: +31,0%Q4 2025: +21,6%Q1 2026: +35,8%Q2 2026: +44,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành7,4 TQ2 2026
1,9 T3,7 T5,6 T7,5 TQ3 2023: 7,2 TQ4 2023: 7,2 TQ1 2024: 7,3 TQ2 2024: 7,2 TQ3 2024: 7,2 TQ4 2024: 7,2 TQ1 2025: 7,2 TQ2 2025: 7,3 TQ3 2025: 7,4 TQ4 2025: 7,4 TQ1 2026: 7,5 TQ2 2026: 7,4 TQ3 2023Q2 2026
Định giá30,9Q2 2026
7,715,423,230,9Q3 2023 · P/E: 17,8Q4 2023 · P/E: 17,0Q1 2024 · P/E: 21,8Q2 2024 · P/E: 23,7Q3 2024 · P/E: 21,3Q4 2024 · P/E: 17,1Q1 2025 · P/E: 24,3Q2 2025 · P/E: 17,3Q3 2025 · P/E: 24,1Q4 2025 · P/E: 20,3Q1 2026 · P/E: 24,6Q2 2026 · P/E: 30,9Q3 2023 · P/S: 3,7Q4 2023 · P/S: 3,2Q1 2024 · P/S: 4,1Q2 2024 · P/S: 5,5Q3 2024 · P/S: 4,3Q4 2024 · P/S: 3,2Q1 2025 · P/S: 4,8Q2 2025 · P/S: 4,0Q3 2025 · P/S: 4,9Q4 2025 · P/S: 3,7Q1 2026 · P/S: 4,3Q2 2026 · P/S: 5,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu49,4 T $2025
12,4 T $24,7 T $37,1 T $49,4 T $2018: 5,3 T $2019: 9,3 T $2020: 13,8 T $2021: 22,9 T $2022: 31,8 T $2023: 34,5 T $2024: 40 T $2025: 49,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,5 T $2025
617,3 Tr $1,2 T $1,9 T $2,5 T $2018: 405 Tr $2019: 701,2 Tr $2020: 1,1 T $2021: 1,1 T $2022: 1,4 T $2023: 1,6 T $2024: 2 T $2025: 2,5 T $20182025
EBITDA5,1 T $2025
1,3 T $2,6 T $3,9 T $5,1 T $2018: 671,7 Tr $2019: 1,1 T $2020: 1,5 T $2021: 1,8 T $2022: 2,7 T $2023: 3 T $2024: 3,1 T $2025: 5,1 T $20182025
Dòng tiền tự do-86,1 Tr $2025
-27,7 Tr $785,6 Tr $1,6 T $2,4 T $2018: -299,6 Tr $2019: 164,1 Tr $2020: -93,6 Tr $2021: -841,1 Tr $2022: -127,4 Tr $2023: 2,4 T $2024: 2,2 T $2025: -86,1 Tr $20182025
EPS0,34 $2025
0,08 $0,17 $0,25 $0,34 $2018: 0,06 $2019: 0,1 $2020: 0,15 $2021: 0,15 $2022: 0,19 $2023: 0,23 $2024: 0,28 $2025: 0,34 $20182025
Tiền mặt / Nợ9,1 T $2025
3,9 T $7,8 T $11,7 T $15,7 T $2018 · Tiền mặt: 568,2 Tr $2018 · Nợ: 1,1 T $2019 · Tiền mặt: 919,3 Tr $2019 · Nợ: 1 T $2020 · Tiền mặt: 1,6 T $2020 · Nợ: 1,9 T $2021 · Tiền mặt: 1,8 T $2021 · Nợ: 3,6 T $2022 · Tiền mặt: 2,8 T $2022 · Nợ: 4,9 T $2023 · Tiền mặt: 5 T $2023 · Nợ: 6 T $2024 · Tiền mặt: 7,2 T $2024 · Nợ: 10 T $2025 · Tiền mặt: 9,1 T $2025 · Nợ: 15,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+11,9%2025
+5,2%+10,4%+15,6%+20,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +20,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +19,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +18,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +12,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +11,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +11,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +7,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+23,6%2025
+18,6%+37,2%+55,8%+74,4%2019: +74,4%2020: +48,0%2021: +66,4%2022: +39,0%2023: +8,4%2024: +15,9%2025: +23,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành7,3 T2025
1,8 T3,7 T5,5 T7,3 T2018: 6,9 T2019: 7 T2020: 7,2 T2021: 7,1 T2022: 7,2 T2023: 7,2 T2024: 7,2 T2025: 7,3 T20182025
Định giá24,82025
13,627,240,954,52018 · P/E: 21,52019 · P/E: 41,32020 · P/E: 54,52021 · P/E: 48,72022 · P/E: 24,62023 · P/E: 22,12024 · P/E: 21,92025 · P/E: 24,82018 · P/S: 1,62019 · P/S: 3,12020 · P/S: 4,22021 · P/S: 2,22022 · P/S: 1,12023 · P/S: 1,02024 · P/S: 1,12025 · P/S: 1,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-26
Doanh thu ước tính 16,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,139 ¥
2026-07-20

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,8461,1 T $+23%3
FY 20273,8671,9 T $+46%5
FY 20284,9483,9 T $+70%2
FY 20296,16100,6 T $+103%1
FY 20306,85110,6 T $+124%1
Q2 20260,5912,5 T $+34%1

Sự kiện công ty

6
2026-10-26Kết quảThực tế - / Ước tính 0,81-
2026-08-24Kết quảThực tế 0,56 / Ước tính 0,58Thấp hơn dự báo
2026-07-20Cổ tức0,139 ¥-
2026-04-28Kết quảThực tế 0,49 / Ước tính 0,51Thấp hơn dự báo
2026-04-14Kết quảThực tế 0,7 / Ước tính 0,85Thấp hơn dự báo
2026-02-12Cổ tức0,16 ¥-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi LUXSHARE đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất / /

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu LUXSHARE ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Luxshare Precision Industry Co., Ltd. (LUXSHARE) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch LUXSHARE suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu LUXSHARE giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu LUXSHARE là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp LUXSHARE là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp LUXSHARE so với cổ phiếu Luxshare Precision Industry Co., Ltd. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp LUXSHARE là 7,75 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 7,75 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu LUXSHARE là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu LUXSHARE là một phái sinh theo dõi giá của Luxshare Precision Industry Co., Ltd. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Luxshare Precision Industry Co., Ltd. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

LUXSHAREUSDT perpetual là gì?

LUXSHAREUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Luxshare Precision Industry Co., Ltd. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu LUXSHARE qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

LUXSHARE perpetuals · perpequities.comLUXSHARE perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/luxshare-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/luxshare-perp.svg" width="240" height="64" alt="LUXSHARE perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp LUXSHARE

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với LUXSHARE — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho LUXSHARE, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X