PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Autodesk, Inc. (ADSK)

Perpetual futures ADSK trên 3 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ADSKUSDT.

Autodesk cung cấp phần mềm và dịch vụ thiết kế 3D, kỹ thuật và giải trí, bao gồm AutoCAD, BIM 360 và Fusion 360.

$213,30+3,4%NASDAQ mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:ADSK

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

3/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
3/3
Khối lượng 24h
343,5 N $
Open interest
109 N $Độ phủ: 2/3 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
200 N $
Extended
Spread hẹp nhất
+10,8 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
336,9 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 181,4 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 44,9 T $
Hiệu suất spot
1D+3,25%
5D-8,08%
1M-16,69%
6M-15,96%
YTD-27,93%
1Y-34,12%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchADSK-USDTĐang giao dịch$213,30+4,4% APR
+0,00400% mỗi 8h
+10,8 bps67,6 N $336,9 N $-USDT-
Gate.ioGiao dịchADSK/USDTĐang giao dịch$214,390,0% APR
0,000% mỗi 8h
+60,0 bps25,1 N $6,6 N $109 N $USDT20x
ExtendedGiao dịchADSK/USDĐang giao dịch$213,30+4,4% APR
+0,00050% mỗi 1h
+11,3 bps200 N $0 $0 $USD10x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Thanh khoản mỏng · 3/3 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +19,0 bps – +36,0 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Extended · +11,3 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ADSK

Spread hẹp nhất

ADSK

Khối lượng cao nhất

ADSK

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 7m trước
Vốn hóa
45,1 T $
Cập nhật 7m trước
Doanh thu
7,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+16%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+21,1%
P/E
27,5
P/E cùng ngành 18,2
Dòng tiền tự do
2,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,8
P/E cùng ngành
18,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
8,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 2,1 T $ · Cập nhật 7m trước
Cổ tức
0,015 $
2005-03-22

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất7,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+15,6%
Dòng tiền tự do2,4 T $
Nợ ròng485 Tr $
20213,8 T $
20224,4 T $
20235 T $
20245,5 T $
20256,1 T $
20267,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20213,8 T $+16%1,2 T $1,3 T $
20224,4 T $+16%497 Tr $1,5 T $
20235 T $+14%823 Tr $2 T $
20245,5 T $+10%906 Tr $1,3 T $
20256,1 T $+12%1,1 T $1,5 T $
20267,2 T $+18%1,1 T $2,4 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+91,1%+16,6%+31,9%+125,1%+16,6%
2022+90,5%+14,1%+11,3%+58,5%+5,8%
2023+90,4%+19,8%+16,4%+71,9%+8,7%
2024+90,7%+20,5%+16,5%+48,8%+9,1%
2025+90,6%+22,3%+18,1%+42,4%+10,3%
2026+91,0%+24,9%+15,6%+36,9%+9,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20211,8 T $2,1 T $332,4 Tr $0,83
20221,5 T $3,1 T $1,5 T $0,69
20231,9 T $2,7 T $719 Tr $0,84
20241,9 T $2,6 T $734 Tr $0,82
20251,6 T $2,6 T $960 Tr $0,68
20262,2 T $2,7 T $485 Tr $0,85
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202162,8 T $63,2 T $16,652,0
202254,9 T $56,4 T $12,5110,5
202346,5 T $47,2 T $9,356,5
202454,8 T $55,6 T $10,060,6
202566,9 T $67,9 T $10,960,2
202653,9 T $54,3 T $7,547,9
Q3 20251,6 T $
Q4 20251,6 T $
Q1 20261,6 T $
Q2 20261,8 T $
Q3 20261,9 T $
Q4 20262 T $
Q1 20271,9 T $
Q2 20272 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20251,6 T $+11%275 Tr $199 Tr $
Q4 20251,6 T $+12%303 Tr $678 Tr $
Q1 20261,6 T $+15%152 Tr $549 Tr $
Q2 20261,8 T $+17%313 Tr $458 Tr $
Q3 20261,9 T $+18%343 Tr $430 Tr $
Q4 20262 T $+19%316 Tr $965 Tr $
Q1 20271,9 T $+18%491 Tr $876 Tr $
Q2 20272 T $+16%492 Tr $561 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2025+90,6%+22,0%+17,5%+10,5%+2,7%
Q4 2025+90,6%+23,2%+18,5%+11,6%+2,8%
Q1 2026+90,2%+20,7%+9,3%+5,8%+1,4%
Q2 2026+91,0%+25,5%+17,8%+11,5%+2,9%
Q3 2026+91,1%+25,6%+18,5%+11,9%+3,1%
Q4 2026+91,5%+27,1%+16,1%+10,4%+2,5%
Q1 2027+91,0%+28,0%+25,4%+15,4%+4,1%
Q2 2027+91,4%+29,3%+24,0%+14,5%+3,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20251,4 T $2,6 T $1,1 T $0,65
Q4 20251,6 T $2,6 T $960 Tr $0,68
Q1 20261,8 T $2,5 T $728 Tr $0,65
Q2 20262 T $2,7 T $731 Tr $0,76
Q3 20262 T $2,7 T $745 Tr $0,82
Q4 20262,2 T $2,7 T $485 Tr $0,85
Q1 20272,7 T $2,7 T $53 Tr $0,83
Q2 20274,1 T $3,7 T $-393 Tr $0,86
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202561 T $62,2 T $38,955,4
Q4 202566,9 T $67,9 T $40,855,2
Q1 202658,7 T $59,4 T $35,996,6
Q2 202664,6 T $65,3 T $36,651,5
Q3 202664,2 T $64,9 T $34,646,8
Q4 202653,6 T $54,1 T $27,442,4
Q1 202750 T $50,1 T $25,925,4
Q2 202749,4 T $49 T $24,225,1
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 1,4 T $Q2 2025: 1,5 T $Q3 2025: 1,6 T $Q4 2025: 1,6 T $Q1 2026: 1,6 T $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2026: 1,9 T $Q4 2026: 2 T $Q1 2027: 1,9 T $Q2 2027: 2 T $Q3 2024Q2 2027
Lợi nhuận ròng
Q3 2024: 241 Tr $Q4 2024: 282 Tr $Q1 2025: 252 Tr $Q2 2025: 282 Tr $Q3 2025: 275 Tr $Q4 2025: 303 Tr $Q1 2026: 152 Tr $Q2 2026: 313 Tr $Q3 2026: 343 Tr $Q4 2026: 316 Tr $Q1 2027: 491 Tr $Q2 2027: 492 Tr $Q3 2024Q2 2027
EBITDA
Q3 2024: 358 Tr $Q4 2024: 364 Tr $Q1 2025: 349 Tr $Q2 2025: 398 Tr $Q3 2025: 399 Tr $Q4 2025: 418 Tr $Q1 2026: 284 Tr $Q2 2026: 503 Tr $Q3 2026: 520 Tr $Q4 2026: 495 Tr $Q1 2027: 650 Tr $Q2 2027: 643 Tr $Q3 2024Q2 2027
Dòng tiền tự do
Q3 2024: -2 Tr $Q4 2024: 422 Tr $Q1 2025: 453 Tr $Q2 2025: 198 Tr $Q3 2025: 199 Tr $Q4 2025: 678 Tr $Q1 2026: 549 Tr $Q2 2026: 458 Tr $Q3 2026: 430 Tr $Q4 2026: 965 Tr $Q1 2027: 876 Tr $Q2 2027: 561 Tr $Q3 2024Q2 2027
EPS
Q3 2024: 1,12 $Q4 2024: 1,29 $Q1 2025: 1,16 $Q2 2025: 1,3 $Q3 2025: 1,27 $Q4 2025: 1,4 $Q1 2026: 0,7 $Q2 2026: 1,46 $Q3 2026: 1,6 $Q4 2026: 1,48 $Q1 2027: 2,32 $Q2 2027: 2,32 $Q3 2024Q2 2027
Tiền mặt / Nợ
Q3 2024 · Tiền mặt: 1,5 T $Q3 2024 · Nợ: 2,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,9 T $Q4 2024 · Nợ: 2,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q1 2025 · Nợ: 2,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q2 2025 · Nợ: 2,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q3 2025 · Nợ: 2,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,6 T $Q4 2025 · Nợ: 2,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,8 T $Q1 2026 · Nợ: 2,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 2 T $Q2 2026 · Nợ: 2,7 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 2 T $Q3 2026 · Nợ: 2,7 T $Q4 2026 · Tiền mặt: 2,2 T $Q4 2026 · Nợ: 2,7 T $Q1 2027 · Tiền mặt: 2,7 T $Q1 2027 · Nợ: 2,7 T $Q2 2027 · Tiền mặt: 4,1 T $Q2 2027 · Nợ: 3,7 T $Q3 2024Q2 2027
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +91,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +91,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +90,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +90,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +90,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +90,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +90,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +91,0%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +91,1%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +91,5%Q1 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +91,0%Q2 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +91,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,1%Q1 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,0%Q2 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +18,5%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q1 2027 · Biên lợi nhuận ròng: +25,4%Q2 2027 · Biên lợi nhuận ròng: +24,0%Q3 2024Q2 2027
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q2 2025: +11,9%Q3 2025: +11,0%Q4 2025: +11,6%Q1 2026: +15,2%Q2 2026: +17,1%Q3 2026: +18,0%Q4 2026: +19,4%Q1 2027: +18,4%Q2 2027: +16,1%Q3 2024Q2 2027
Cổ phiếu lưu hành
Q3 2024: 216 TrQ4 2024: 216 TrQ1 2025: 217 TrQ2 2025: 217 TrQ3 2025: 217 TrQ4 2025: 217 TrQ1 2026: 216 TrQ2 2026: 215 TrQ3 2026: 215 TrQ4 2026: 214 TrQ1 2027: 212 TrQ2 2027: 212 TrQ3 2024Q2 2027
Định giá
Q3 2024 · P/E: 43,7Q4 2024 · P/E: 50,0Q1 2025 · P/E: 45,5Q2 2025 · P/E: 47,2Q3 2025 · P/E: 55,4Q4 2025 · P/E: 55,2Q1 2026 · P/E: 96,6Q2 2026 · P/E: 51,5Q3 2026 · P/E: 46,8Q4 2026 · P/E: 42,4Q1 2027 · P/E: 25,4Q2 2027 · P/E: 25,1Q3 2024 · P/S: 29,9Q4 2024 · P/S: 37,3Q1 2025 · P/S: 32,3Q2 2025 · P/S: 35,5Q3 2025 · P/S: 38,9Q4 2025 · P/S: 40,8Q1 2026 · P/S: 35,9Q2 2026 · P/S: 36,6Q3 2026 · P/S: 34,6Q4 2026 · P/S: 27,4Q1 2027 · P/S: 25,9Q2 2027 · P/S: 24,2Q3 2024Q2 2027
P/EP/S
Doanh thu
2019: 2,6 T $2020: 3,3 T $2021: 3,8 T $2022: 4,4 T $2023: 5 T $2024: 5,5 T $2025: 6,1 T $2026: 7,2 T $20192026
Lợi nhuận ròng
2019: -80,8 Tr $2020: 214,5 Tr $2021: 1,2 T $2022: 497 Tr $2023: 823 Tr $2024: 906 Tr $2025: 1,1 T $2026: 1,1 T $20192026
EBITDA
2019: 104,6 Tr $2020: 476,1 Tr $2021: 722 Tr $2022: 789,2 Tr $2023: 1,2 T $2024: 1,3 T $2025: 1,6 T $2026: 1,8 T $20192026
Dòng tiền tự do
2019: 310,1 Tr $2020: 1,4 T $2021: 1,3 T $2022: 1,5 T $2023: 2 T $2024: 1,3 T $2025: 1,5 T $2026: 2,4 T $20192026
EPS
2019: -0,37 $2020: 0,96 $2021: 5,44 $2022: 2,24 $2023: 3,78 $2024: 4,19 $2025: 5,12 $2026: 5,23 $20192026
Tiền mặt / Nợ
2019 · Tiền mặt: 886 Tr $2019 · Nợ: 2,1 T $2020 · Tiền mặt: 1,8 T $2020 · Nợ: 2,5 T $2021 · Tiền mặt: 1,8 T $2021 · Nợ: 2,1 T $2022 · Tiền mặt: 1,5 T $2022 · Nợ: 3,1 T $2023 · Tiền mặt: 1,9 T $2023 · Nợ: 2,7 T $2024 · Tiền mặt: 1,9 T $2024 · Nợ: 2,6 T $2025 · Tiền mặt: 1,6 T $2025 · Nợ: 2,6 T $2026 · Tiền mặt: 2,2 T $2026 · Nợ: 2,7 T $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2019 · Biên lợi nhuận gộp: +88,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +90,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +91,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +90,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +90,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +90,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +90,6%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +91,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -3,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +6,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +31,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,1%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2020: +27,4%2021: +15,7%2022: +15,7%2023: +14,1%2024: +9,8%2025: +11,5%2026: +17,5%20192026
Cổ phiếu lưu hành
2019: 218,9 Tr2020: 222,5 Tr2021: 222,1 Tr2022: 222 Tr2023: 218 Tr2024: 216 Tr2025: 217 Tr2026: 215 Tr20192026
Định giá
2019 · P/E: -397,82020 · P/E: 200,92021 · P/E: 52,02022 · P/E: 110,52023 · P/E: 56,52024 · P/E: 60,62025 · P/E: 60,22026 · P/E: 47,92019 · P/S: 12,52020 · P/S: 13,22021 · P/S: 16,62022 · P/S: 12,52023 · P/S: 9,32024 · P/S: 10,02025 · P/S: 10,92026 · P/S: 7,520192026
P/EP/S

Đã làm mới 7m trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 2,1 T $ · Cập nhật 7m trước
Cổ tức
0,015 $
2005-03-22

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202712,608,3 T $+16%20
FY 202814,189,2 T $+28%20
FY 202916,1910,2 T $+41%9
FY 203018,0811,4 T $+58%3
FY 20310,0012,1 T $+68%4
Q2 20273,242,2 T $+6%16

Sự kiện công ty

6
2026-11-24Kết quảThực tế - / Ước tính 3,07-
2026-08-27Kết quả · Sau giờ đóng cửaThực tế 3,3 / Ước tính 3,12Vượt dự báo
2026-05-28Kết quảThực tế 2,99 / Ước tính 2,84Vượt dự báo
2026-02-26Kết quảThực tế 2,85 / Ước tính 2,65Vượt dự báo
2025-11-25Kết quảThực tế 2,67 / Ước tính 2,5Vượt dự báo
2025-08-28Kết quảThực tế 2,62 / Ước tính 2,45Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 13:07 UTC 10 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Technology
Ngành
Software - Application
Giám đốc điều hành
Andrew Anagnost
Nhân viên
14.300
Ngày IPO
28 thg 6, 1985
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi3,64
Điểm Piotroskii9/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui584,86 Tr US$2,76 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB+Thứ hạng ngành: 4 out of 43

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
2026-06-092026-09-09Hiện tại: 43,60 T US$Cao nhất: 52,26 T US$Thấp nhất: 42,15 T US$
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,07%6,7 Tr
VOO0,08%5,5 Tr
VO0,47%4,6 Tr
QQQ0,2%4,5 Tr
IVV0,08%2,8 Tr
SPY0,08%2,6 Tr
VUG0,16%2,5 Tr
FXAIX0,08%2,5 Tr
VGT0,25%1,7 Tr
XLK0,33%1,7 Tr
VOT1,13%1,6 Tr
VWNAX0,39%1,3 Tr

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ADSK ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Autodesk, Inc. (ADSK) được giao dịch trên 3 sàn crypto, bao gồm BingX, Gate.io, Extended. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ADSK suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ADSK giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ADSK là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ADSK là +4,4% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +4,4% trên 3 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ADSK so với cổ phiếu Autodesk, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ADSK là 213,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 213,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ADSK là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ADSK là một phái sinh theo dõi giá của Autodesk, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Autodesk, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ADSKUSDT perpetual là gì?

ADSKUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Autodesk, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ADSK qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ADSK perpetuals · perpequities.comADSK perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/adsk-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/adsk-perp.svg" width="240" height="64" alt="ADSK perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>