PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Crown Castle Inc. (CCI)

Perpetual futures CCI trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CCIUSDT.

Crown Castle Inc. sở hữu và cho thuê hạ tầng số thiết yếu trên khắp Hoa Kỳ, gồm hơn 40.000 tháp viễn thông di động và khoảng 80.000 dặm cáp quang phục vụ small cell và các giải pháp cáp quang tại các đô thị lớn.

$82,03+1,7%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (CCI/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
9,5 N $
Open interest
545,2 $
Thanh khoản tốt nhất
34,4 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+43,9 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
9,5 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 564,3 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 34,9 T $
Hiệu suất spot
1D+1,72%
5D+17,41%
1M+7,13%
6M-6,97%
YTD-8,84%
1Y-15,70%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchCCI/USDTĐang giao dịch$82,03+15,4% APR
+0,014% mỗi 8h
+43,9 bps34,4 N $9,5 N $545,2 $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +63,6 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +63,6 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CCI

Spread hẹp nhất

CCI

Khối lượng cao nhất

CCI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 32m trước
Vốn hóa
35,4 T $
Cập nhật 32m trước
Doanh thu
4,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+25,8%
P/E
32,8
P/E cùng ngành -12,6
Dòng tiền tự do
2,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
8,5
P/E cùng ngành
-12,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 1 T $ · Cập nhật 32m trước
Cổ tức
1,063 $
2026-09-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất4,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+10,4%
Dòng tiền tự do2,9 T $
Nợ ròng29,3 T $
20205,8 T $
20216,3 T $
20227 T $
20237 T $
20246,6 T $
20254,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20205,8 T $+1%1,1 T $1,4 T $
20216,3 T $+9%1,1 T $1,5 T $
20227 T $+10%1,7 T $1,6 T $
20237 T $0%1,5 T $1,7 T $
20246,6 T $-6%-3,9 T $1,7 T $
20254,3 T $-35%444 Tr $2,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+66,3%+31,9%+18,1%+11,2%+2,7%
2021+68,6%+31,6%+17,3%+13,3%+2,8%
2022+70,4%+34,7%+24,0%+22,5%+4,3%
2023+71,6%+33,9%+21,5%+23,5%+3,9%
2024+71,9%-44,7%-59,4%+2.934,6%-11,9%
2025+66,1%+48,7%+10,4%-27,2%+1,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020232 Tr $25,4 T $25,2 T $0,56
2021292 Tr $27 T $26,7 T $0,62
2022156 Tr $28 T $27,8 T $0,45
2023105 Tr $28,8 T $28,7 T $0,40
2024119 Tr $29,6 T $29,5 T $0,50
2025269 Tr $29,6 T $29,3 T $0,26
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202067,3 T $92,5 T $11,567,5
202190,2 T $116,9 T $14,282,2
202258,7 T $86,5 T $8,435,0
202350 T $78,7 T $7,233,3
202439,4 T $68,9 T $6,0-10,1
202538,7 T $68 T $9,187,1
Q3 20241,7 T $
Q4 20241,6 T $
Q1 20251,1 T $
Q2 20251,1 T $
Q3 20251,1 T $
Q4 20251,1 T $
Q1 20261 T $
Q2 20261 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,7 T $-1%303 Tr $402 Tr $
Q4 20241,6 T $-1%-4,8 T $601 Tr $
Q1 20251,1 T $-5%-464 Tr $601 Tr $
Q2 20251,1 T $-4%291 Tr $792 Tr $
Q3 20251,1 T $-35%323 Tr $671 Tr $
Q4 20251,1 T $-35%294 Tr $811 Tr $
Q1 20261 T $-5%151 Tr $452 Tr $
Q2 20261 T $-5%307 Tr $472 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+72,2%+32,9%+18,3%+5,7%+0,8%
Q4 2024+71,9%-273,2%-289,1%+3.585,0%-14,6%
Q1 2025+74,7%+49,1%-43,7%+37,0%-1,5%
Q2 2025+73,8%+47,7%+27,5%-21,1%+0,9%
Q3 2025+73,9%+49,0%+30,1%-21,6%+1,0%
Q4 2025+42,1%+49,2%+27,4%-18,0%+0,9%
Q1 2026+73,7%+46,0%+15,0%-7,9%+0,5%
Q2 2026+63,8%+46,6%+30,5%-9,4%+1,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024194 Tr $29,6 T $29,4 T $0,54
Q4 2024119 Tr $29,6 T $29,5 T $0,50
Q1 202560 Tr $29,7 T $29,6 T $0,37
Q2 202594 Tr $29,6 T $29,5 T $0,28
Q3 2025233 Tr $29,8 T $29,6 T $0,26
Q4 2025269 Tr $29,6 T $29,3 T $0,26
Q1 202655 Tr $24,7 T $24,6 T $0,27
Q2 20261 T $23,4 T $22,4 T $0,50
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202451,6 T $81 T $31,242,4
Q4 202439,4 T $68,9 T $23,9-2,1
Q1 202545,3 T $75 T $42,7-24,4
Q2 202544,7 T $74,2 T $42,238,3
Q3 202542 T $71,6 T $39,232,6
Q4 202538,7 T $68 T $36,132,7
Q1 202635,5 T $60,1 T $35,159,8
Q2 202632,8 T $55,2 T $32,526,7

Đã làm mới 32m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1 T $Q2 2026
418,5 Tr $837 Tr $1,3 T $1,7 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 1,6 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 1 T $Q2 2026: 1 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng307 Tr $Q2 2026
-3,5 T $-2,2 T $-919,8 Tr $363 Tr $Q3 2023: 265 Tr $Q4 2023: 363 Tr $Q1 2024: 311 Tr $Q2 2024: 251 Tr $Q3 2024: 303 Tr $Q4 2024: -4,8 T $Q1 2025: -464 Tr $Q2 2025: 291 Tr $Q3 2025: 323 Tr $Q4 2025: 294 Tr $Q1 2026: 151 Tr $Q2 2026: 307 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA682 Tr $Q2 2026
-2,8 T $-1,5 T $-256,3 Tr $1 T $Q3 2023: 920 Tr $Q4 2023: 1 T $Q1 2024: 709 Tr $Q2 2024: 672 Tr $Q3 2024: 717 Tr $Q4 2024: -4,1 T $Q1 2025: 694 Tr $Q2 2025: 679 Tr $Q3 2025: 696 Tr $Q4 2025: 699 Tr $Q1 2026: 639 Tr $Q2 2026: 682 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do472 Tr $Q2 2026
202,8 Tr $405,5 Tr $608,3 Tr $811 Tr $Q3 2023: 186 Tr $Q4 2023: 511 Tr $Q1 2024: 279 Tr $Q2 2024: 439 Tr $Q3 2024: 402 Tr $Q4 2024: 601 Tr $Q1 2025: 601 Tr $Q2 2025: 792 Tr $Q3 2025: 671 Tr $Q4 2025: 811 Tr $Q1 2026: 452 Tr $Q2 2026: 472 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,71 $Q2 2026
-8,01 $-5,07 $-2,12 $0,83 $Q3 2023: 0,61 $Q4 2023: 0,83 $Q1 2024: 0,71 $Q2 2024: 0,58 $Q3 2024: 0,7 $Q4 2024: -11 $Q1 2025: -1,06 $Q2 2025: 0,67 $Q3 2025: 0,74 $Q4 2025: 0,67 $Q1 2026: 0,34 $Q2 2026: 0,71 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1 T $Q2 2026
7,5 T $14,9 T $22,4 T $29,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 117 Tr $Q3 2023 · Nợ: 28,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 105 Tr $Q4 2023 · Nợ: 28,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 125 Tr $Q1 2024 · Nợ: 29,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 155 Tr $Q2 2024 · Nợ: 29,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 194 Tr $Q3 2024 · Nợ: 29,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 119 Tr $Q4 2024 · Nợ: 29,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 60 Tr $Q1 2025 · Nợ: 29,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 94 Tr $Q2 2025 · Nợ: 29,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 233 Tr $Q3 2025 · Nợ: 29,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 269 Tr $Q4 2025 · Nợ: 29,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 55 Tr $Q1 2026 · Nợ: 24,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1 T $Q2 2026 · Nợ: 23,4 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+63,8%Q2 2026
-198,0%-106,8%-15,6%+75,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +70,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +72,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +72,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +71,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +74,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +73,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +63,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -273,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +49,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +49,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +49,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +21,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -289,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -43,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +27,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +27,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +30,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-4,9%Q2 2026
-26,3%-17,6%-8,8%Q3 2024: -0,9%Q4 2024: -1,5%Q1 2025: -4,8%Q2 2025: -4,2%Q3 2025: -35,1%Q4 2025: -35,0%Q1 2026: -4,8%Q2 2026: -4,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành434 TrQ2 2026
109,3 Tr218,5 Tr327,8 Tr437 TrQ3 2023: 434 TrQ4 2023: 434 TrQ1 2024: 435 TrQ2 2024: 435 TrQ3 2024: 436 TrQ4 2024: 434 TrQ1 2025: 436 TrQ2 2025: 437 TrQ3 2025: 437 TrQ4 2025: 437 TrQ1 2026: 437 TrQ2 2026: 434 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá26,7Q2 2026
-3,317,738,859,8Q3 2023 · P/E: 37,7Q4 2023 · P/E: 34,7Q1 2024 · P/E: 36,2Q2 2024 · P/E: 41,4Q3 2024 · P/E: 42,4Q4 2024 · P/E: -2,1Q1 2025 · P/E: -24,4Q2 2025 · P/E: 38,3Q3 2025 · P/E: 32,6Q4 2025 · P/E: 32,7Q1 2026 · P/E: 59,8Q2 2026 · P/E: 26,7Q3 2023 · P/S: 24,0Q4 2023 · P/S: 29,9Q1 2024 · P/S: 40,6Q2 2024 · P/S: 37,7Q3 2024 · P/S: 31,2Q4 2024 · P/S: 23,9Q1 2025 · P/S: 42,7Q2 2025 · P/S: 42,2Q3 2025 · P/S: 39,2Q4 2025 · P/S: 36,1Q1 2026 · P/S: 35,1Q2 2026 · P/S: 32,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu4,3 T $2025
1,7 T $3,5 T $5,2 T $7 T $2018: 5,4 T $2019: 5,8 T $2020: 5,8 T $2021: 6,3 T $2022: 7 T $2023: 7 T $2024: 6,6 T $2025: 4,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng444 Tr $2025
-2,5 T $-1,1 T $280,5 Tr $1,7 T $2018: 622 Tr $2019: 860 Tr $2020: 1,1 T $2021: 1,1 T $2022: 1,7 T $2023: 1,5 T $2024: -3,9 T $2025: 444 Tr $20182025
EBITDA2,8 T $2025
95 Tr $1,4 T $2,8 T $4,1 T $2018: 2,8 T $2019: 3,1 T $2020: 3,4 T $2021: 3,5 T $2022: 4,1 T $2023: 4,1 T $2024: -1,2 T $2025: 2,8 T $20182025
Dòng tiền tự do2,9 T $2025
718,8 Tr $1,4 T $2,2 T $2,9 T $2018: 761 Tr $2019: 641 Tr $2020: 1,4 T $2021: 1,5 T $2022: 1,6 T $2023: 1,7 T $2024: 1,7 T $2025: 2,9 T $20182025
EPS1,02 $2025
-5,77 $-2,56 $0,65 $3,86 $2018: 1,23 $2019: 1,79 $2020: 2,35 $2021: 2,53 $2022: 3,86 $2023: 3,46 $2024: -8,98 $2025: 1,02 $20182025
Tiền mặt / Nợ269 Tr $2025
7,4 T $14,8 T $22,2 T $29,6 T $2018 · Tiền mặt: 277 Tr $2018 · Nợ: 16,7 T $2019 · Tiền mặt: 196 Tr $2019 · Nợ: 23,9 T $2020 · Tiền mặt: 232 Tr $2020 · Nợ: 25,4 T $2021 · Tiền mặt: 292 Tr $2021 · Nợ: 27 T $2022 · Tiền mặt: 156 Tr $2022 · Nợ: 28 T $2023 · Tiền mặt: 105 Tr $2023 · Nợ: 28,8 T $2024 · Tiền mặt: 119 Tr $2024 · Nợ: 29,6 T $2025 · Tiền mặt: 269 Tr $2025 · Nợ: 29,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+66,1%2025
-26,6%+6,2%+39,1%+71,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +65,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +65,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +66,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +68,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +70,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +71,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +71,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +66,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -44,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +11,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +14,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +18,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +24,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -59,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-35,1%2025
-23,8%-12,4%-1,1%+10,2%2019: +7,3%2020: +1,3%2021: +8,6%2022: +10,2%2023: -0,1%2024: -5,9%2025: -35,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành437 Tr2025
109,3 Tr218,5 Tr327,8 Tr437 Tr2018: 415 Tr2019: 418 Tr2020: 425 Tr2021: 434 Tr2022: 434 Tr2023: 434 Tr2024: 434 Tr2025: 437 Tr20182025
Định giá87,12025
14,539,163,788,32018 · P/E: 88,32019 · P/E: 79,02020 · P/E: 67,52021 · P/E: 82,22022 · P/E: 35,02023 · P/E: 33,32024 · P/E: -10,12025 · P/E: 87,12018 · P/S: 8,42019 · P/S: 10,32020 · P/S: 11,52021 · P/S: 14,22022 · P/S: 8,42023 · P/S: 7,22024 · P/S: 6,02025 · P/S: 9,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-21
Doanh thu ước tính 1 T $ · Cập nhật 32m trước
Cổ tức
1,063 $
2026-09-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,924 T $-5%8
FY 20272,824,1 T $-4%10
FY 20282,964,2 T $-2%13
FY 20293,414,4 T $+4%10
FY 20303,434,6 T $+7%5
Q1 20270,671 T $0%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-21Kết quảThực tế - / Ước tính 0,68-
2026-09-15Cổ tức1,063 $-
2026-07-22Kết quảThực tế 0,69 / Ước tính 0,39Vượt dự báo
2026-06-15Cổ tức1,063 $-
2026-04-22Kết quảThực tế 0,34 / Ước tính 0,38Thấp hơn dự báo
2026-03-13Cổ tức1,063 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CCI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị85262
Nhà phân tích2333
Mua / giữ / bán54 / 30 / 1124 / 129 / 9
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 5 / 514 / 9 / 10
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 76 (1%)1 / 236 (0%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-17,8%-23,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+1,3% / -36,2%+1,3% / -39,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -0,1% so với S&P 500 -2,2% (n = 121)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Brendan LynchBarclays60% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 86,00 US$30 thg 9, 2026
  2. Michael RollinsCiti27% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuakhông có mục tiêu15 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
30 thg 9, 2026Brendan LynchBarclaysMuaDuy trì86,00 US$
21 thg 9, 2026Cameron McVeighMorgan StanleyGiữBắt đầu theo dõi85,00 US$
16 thg 9, 2026Brendan LynchBarclaysMuaDuy trì84,00 US$
15 thg 9, 2026Michael RollinsCitiMuaDuy trì–
14 thg 9, 2026Madison RezaeiBernsteinMuaDuy trì96,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 13 thg 10, 2026 · 85 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CCI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Crown Castle Inc. (CCI) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CCI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CCI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CCI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CCI là +15,4% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +15,4% đến +15,4% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CCI so với cổ phiếu Crown Castle Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CCI là 82 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 82 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CCI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CCI là một phái sinh theo dõi giá của Crown Castle Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Crown Castle Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CCIUSDT perpetual là gì?

CCIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Crown Castle Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CCI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CCI perpetuals · perpequities.comCCI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cci-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cci-perp.svg" width="240" height="64" alt="CCI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CCI

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CCI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CCI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X