PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Sunac China Holdings Limited (SUNAC)

Perpetual futures SUNAC trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch SUNACUSDT.

Sunac China Holdings Limited được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$0,0832-0,8%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (SUNAC/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
12,2 N $
Open interest
69,5 N $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+68,3 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
12,2 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchSUNAC/USDTĐang giao dịch$0,08320,0% APR
0,000% mỗi 8h
+68,3 bps-12,2 N $69,5 N $USDT25x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

SUNAC

Khối lượng cao nhất

SUNAC

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
1,6 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
6,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-10%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-28,2%
P/E
-0,8
P/E cùng ngành 1,8
Dòng tiền tự do
43,2 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-1,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,3
P/E cùng ngành
1,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-03-26
Doanh thu ước tính - · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
2 $
2021-08-11

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất6,7 T $
Biên lợi nhuận ròng-27,3%
Dòng tiền tự do-463,6 Tr $
Nợ ròng29,6 T $
202034,3 T $
202129,5 T $
202214,4 T $
202322,9 T $
202411 T $
20256,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202034,3 T $+36%5,3 T $8,5 T $
202129,5 T $-14%-5,7 T $-7,6 T $
202214,4 T $-51%-4,1 T $2,5 T $
202322,9 T $+59%-1,2 T $-2,5 T $
202411 T $-52%-3,8 T $819,4 Tr $
20256,7 T $-39%-1,8 T $-463,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+21,0%+21,4%+15,5%+28,5%+3,2%
2021-0,9%-23,2%-19,3%-46,4%-3,3%
2022-0,8%-22,8%-28,6%-47,3%-2,5%
2023-1,6%-1,3%-5,2%-12,8%-0,8%
2024+1,9%-14,8%-34,7%-63,4%-2,9%
2025-1,4%-1,6%-27,3%-36,1%-1,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202014,7 T $45,2 T $30,6 T $1,22
20212,1 T $48 T $45,8 T $0,97
20221,7 T $44,5 T $5,1 T $0,90
20231 T $41,4 T $40,4 T $0,97
20241,1 T $38,7 T $37,5 T $0,93
20251,8 T $31,4 T $29,6 T $0,81
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202016,3 T $46,9 T $0,53,1
20216,6 T $52,4 T $0,2-1,2
20223,2 T $46 T $0,2-0,8
20231,1 T $41,5 T $0,0-0,9
20242,8 T $40,3 T $0,3-0,7
20251,9 T $31,5 T $0,3-1,0
Q4 20227,2 T $
Q2 20238,7 T $
Q4 202314,2 T $
Q2 20245,1 T $
Q4 20245,9 T $
Q2 20253 T $
Q4 20253,7 T $
Q2 20262,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20227,2 T $-53%-1,3 T $-198 Tr $
Q2 20238,7 T $+20%-2,3 T $-1,4 T $
Q4 202314,2 T $+99%1,1 T $-1,1 T $
Q2 20245,1 T $-41%-2,2 T $-34,5 Tr $
Q4 20245,9 T $-59%-1,6 T $853,9 Tr $
Q2 20253 T $-42%-1,9 T $-569,2 Tr $
Q4 20253,7 T $-37%71,3 Tr $43,2 Tr $
Q2 20262,5 T $-15%-1,8 T $0 $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2022+10,9%-1,5%-18,5%-15,2%-0,8%
Q2 2023-9,5%-19,2%-26,3%-35,8%-1,4%
Q4 2023-2,3%+11,5%+7,7%+11,9%+0,8%
Q2 2024-8,7%-28,2%-43,6%-31,2%-1,6%
Q4 2024+11,1%-3,2%-27,0%-26,5%-1,2%
Q2 2025-10,4%-40,2%-64,1%-41,5%-1,5%
Q4 2025+5,8%+29,0%+1,9%+1,4%+0,1%
Q2 2026-17,2%-45,8%-72,7%-43,4%-1,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20221,7 T $6,8 T $5,1 T $0,90
Q2 20231,1 T $46,6 T $45,5 T $0,91
Q4 20231 T $41,4 T $40,4 T $0,97
Q2 2024801,6 Tr $41,4 T $40,6 T $0,94
Q4 20241,1 T $38,7 T $37,5 T $0,93
Q2 2025789,7 Tr $38 T $37,2 T $0,88
Q4 20251,8 T $31,4 T $29,6 T $0,81
Q2 20261,5 T $31 T $29,5 T $0,81
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 20223,2 T $8,3 T $0,5-0,6
Q2 20231 T $46,5 T $0,1-0,1
Q4 20231,1 T $41,5 T $0,10,3
Q2 2024935,8 Tr $41,5 T $0,2-0,1
Q4 20242,8 T $40,4 T $0,5-0,4
Q2 20252 T $39,1 T $0,7-0,3
Q4 20252 T $31,6 T $0,57,0
Q2 20261,3 T $30,8 T $0,5-0,2

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu2,5 T $Q2 2026
5,7 T $11,4 T $17,1 T $22,8 T $Q4 2020: 22,8 T $Q2 2021: 14,3 T $Q4 2021: 15,3 T $Q2 2022: 7,2 T $Q4 2022: 7,2 T $Q2 2023: 8,7 T $Q4 2023: 14,2 T $Q2 2024: 5,1 T $Q4 2024: 5,9 T $Q2 2025: 3 T $Q4 2025: 3,7 T $Q2 2026: 2,5 T $Q4 2020Q2 2026
Lợi nhuận ròng-1,8 T $Q2 2026
-4,7 T $-1,9 T $885,1 Tr $3,7 T $Q4 2020: 3,7 T $Q2 2021: 1,8 T $Q4 2021: -7,5 T $Q2 2022: -2,8 T $Q4 2022: -1,3 T $Q2 2023: -2,3 T $Q4 2023: 1,1 T $Q2 2024: -2,2 T $Q4 2024: -1,6 T $Q2 2025: -1,9 T $Q4 2025: 71,3 Tr $Q2 2026: -1,8 T $Q4 2020Q2 2026
EBITDA-1,3 T $Q2 2026
-3 T $-354,4 Tr $2,3 T $4,9 T $Q4 2020: 3,2 T $Q2 2021: 2,2 T $Q4 2021: -5,6 T $Q2 2022: -1,8 T $Q4 2022: -2,5 Tr $Q2 2023: -1,1 T $Q4 2023: 3,9 T $Q2 2024: -946,5 Tr $Q4 2024: 90,4 Tr $Q2 2025: -755,5 Tr $Q4 2025: 4,9 T $Q2 2026: -1,3 T $Q4 2020Q2 2026
Dòng tiền tự do0 $Q2 2026
-4,3 T $-748,3 Tr $2,9 T $6,4 T $Q4 2020: 6,4 T $Q2 2021: 329,8 Tr $Q4 2021: -7,9 T $Q2 2022: 2,7 T $Q4 2022: -198 Tr $Q2 2023: -1,4 T $Q4 2023: -1,1 T $Q2 2024: -34,5 Tr $Q4 2024: 853,9 Tr $Q2 2025: -569,2 Tr $Q4 2025: 43,2 Tr $Q2 2026: 0 $Q4 2020Q2 2026
EPS-0,11 $Q2 2026
-1 $-0,4 $0,2 $0,8 $Q4 2020: 0,8 $Q2 2021: 0,39 $Q4 2021: -1,6 $Q2 2022: -0,52 $Q4 2022: -0,25 $Q2 2023: -0,43 $Q4 2023: 0,19 $Q2 2024: -0,39 $Q4 2024: -0,18 $Q2 2025: -0,19 $Q4 2025: 0,01 $Q2 2026: -0,11 $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,5 T $Q2 2026
12 T $24 T $36 T $48 T $Q4 2020 · Tiền mặt: 14,7 T $Q4 2020 · Nợ: 45,2 T $Q2 2021 · Tiền mặt: 15 T $Q2 2021 · Nợ: 45,2 T $Q4 2021 · Tiền mặt: 2,1 T $Q4 2021 · Nợ: 48 T $Q2 2022 · Tiền mặt: 2 T $Q2 2022 · Nợ: 44,2 T $Q4 2022 · Tiền mặt: 1,7 T $Q4 2022 · Nợ: 6,8 T $Q2 2023 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2023 · Nợ: 46,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1 T $Q4 2023 · Nợ: 41,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 801,6 Tr $Q2 2024 · Nợ: 41,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2024 · Nợ: 38,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 789,7 Tr $Q2 2025 · Nợ: 38 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q4 2025 · Nợ: 31,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,5 T $Q2 2026 · Nợ: 31 T $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời-17,2%Q2 2026
-47,2%-21,8%+3,6%+29,0%Q4 2020 · Biên lợi nhuận gộp: +20,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +20,8%Q4 2021 · Biên lợi nhuận gộp: -21,2%Q2 2022 · Biên lợi nhuận gộp: -12,5%Q4 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +10,9%Q2 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -9,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -2,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -8,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +11,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: -10,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +5,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: -17,2%Q4 2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,5%Q2 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,8%Q4 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -38,0%Q2 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -29,4%Q4 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,5%Q2 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -19,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -28,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -40,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -45,8%Q4 2020 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q2 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%Q4 2021 · Biên lợi nhuận ròng: -49,0%Q2 2022 · Biên lợi nhuận ròng: -38,6%Q4 2022 · Biên lợi nhuận ròng: -18,5%Q2 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -26,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -43,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -27,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -64,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -72,7%Q4 2020Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-14,8%Q2 2026
-19,2%+20,1%+59,4%+98,6%Q4 2021: -33,1%Q2 2022: -49,3%Q4 2022: -53,0%Q2 2023: +20,5%Q4 2023: +98,6%Q2 2024: -41,4%Q4 2024: -58,5%Q2 2025: -41,7%Q4 2025: -36,8%Q2 2026: -14,8%Q4 2020Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành16,2 TQ2 2026
4,1 T8,1 T12,2 T16,2 TQ4 2020: 4,6 TQ2 2021: 4,6 TQ4 2021: 4,7 TQ2 2022: 5,3 TQ4 2022: 5,4 TQ2 2023: 5,4 TQ4 2023: 5,8 TQ2 2024: 5,8 TQ4 2024: 8,8 TQ2 2025: 10,2 TQ4 2025: 11,4 TQ2 2026: 16,2 TQ4 2020Q2 2026
Định giá-0,2Q2 2026
1,33,25,17,0Q4 2020 · P/E: 1,1Q2 2021 · P/E: 2,1Q4 2021 · P/E: -0,2Q2 2022 · P/E: -0,3Q4 2022 · P/E: -0,6Q2 2023 · P/E: -0,1Q4 2023 · P/E: 0,3Q2 2024 · P/E: -0,1Q4 2024 · P/E: -0,4Q2 2025 · P/E: -0,3Q4 2025 · P/E: 7,0Q2 2026 · P/E: -0,2Q4 2020 · P/S: 0,7Q2 2021 · P/S: 1,1Q4 2021 · P/S: 0,4Q2 2022 · P/S: 0,4Q4 2022 · P/S: 0,5Q2 2023 · P/S: 0,1Q4 2023 · P/S: 0,1Q2 2024 · P/S: 0,2Q4 2024 · P/S: 0,5Q2 2025 · P/S: 0,7Q4 2025 · P/S: 0,5Q2 2026 · P/S: 0,5Q4 2020Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu6,7 T $2025
8,6 T $17,2 T $25,7 T $34,3 T $2018: 18,6 T $2019: 25,2 T $2020: 34,3 T $2021: 29,5 T $2022: 14,4 T $2023: 22,9 T $2024: 11 T $2025: 6,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng-1,8 T $2025
-2,9 T $-179,6 Tr $2,6 T $5,3 T $2018: 2,6 T $2019: 3,9 T $2020: 5,3 T $2021: -5,7 T $2022: -4,1 T $2023: -1,2 T $2024: -3,8 T $2025: -1,8 T $20182025
EBITDA4,1 T $2025
-2,9 T $-242 Tr $2,4 T $5,1 T $2018: 2,7 T $2019: 4,4 T $2020: 5,1 T $2021: -5,6 T $2022: -1,8 T $2023: 505,4 Tr $2024: 612,1 Tr $2025: 4,1 T $20182025
Dòng tiền tự do-463,6 Tr $2025
-3,6 T $453 Tr $4,5 T $8,5 T $2018: 5,7 T $2019: 1,3 T $2020: 8,5 T $2021: -7,6 T $2022: 2,5 T $2023: -2,5 T $2024: 819,4 Tr $2025: -463,6 Tr $20182025
EPS-0,17 $2025
-0,63 $-0,04 $0,56 $1,15 $2018: 0,58 $2019: 0,88 $2020: 1,15 $2021: -1,23 $2022: -0,77 $2023: -0,21 $2024: -0,45 $2025: -0,17 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,8 T $2025
12 T $24 T $36 T $48 T $2018 · Tiền mặt: 11,3 T $2018 · Nợ: 34,1 T $2019 · Tiền mặt: 11,6 T $2019 · Nợ: 48 T $2020 · Tiền mặt: 14,7 T $2020 · Nợ: 45,2 T $2021 · Tiền mặt: 2,1 T $2021 · Nợ: 48 T $2022 · Tiền mặt: 1,7 T $2022 · Nợ: 44,5 T $2023 · Tiền mặt: 1 T $2023 · Nợ: 41,4 T $2024 · Tiền mặt: 1,1 T $2024 · Nợ: 38,7 T $2025 · Tiền mặt: 1,8 T $2025 · Nợ: 31,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời-1,4%2025
-19,8%-4,9%+10,0%+25,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +25,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +24,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +21,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: -0,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: -0,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: -1,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +1,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: -1,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -23,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -22,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -14,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +13,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -19,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -28,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -5,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -34,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -27,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-39,0%2025
-24,2%+3,7%+31,6%+59,4%2019: +35,7%2020: +36,2%2021: -14,0%2022: -51,2%2023: +59,4%2024: -52,0%2025: -39,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành10,8 T2025
2,7 T5,4 T8,1 T10,8 T2018: 4,4 T2019: 4,4 T2020: 4,6 T2021: 4,6 T2022: 5,4 T2023: 5,6 T2024: 8,6 T2025: 10,8 T20182025
Định giá-1,02025
0,92,94,96,92018 · P/E: 5,72019 · P/E: 6,92020 · P/E: 3,12021 · P/E: -1,22022 · P/E: -0,82023 · P/E: -0,92024 · P/E: -0,72025 · P/E: -1,02018 · P/S: 0,82019 · P/S: 1,12020 · P/S: 0,52021 · P/S: 0,22022 · P/S: 0,22023 · P/S: 0,02024 · P/S: 0,32025 · P/S: 0,320182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-03-26
Doanh thu ước tính - · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
2 $
2021-08-11

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
Hong Kong Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
1 thg 10, 2026 · National Day

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

4
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-0,666 T $-10%1
FY 2027-0,525,4 T $-20%1
FY 2028-0,474,8 T $-29%1
Q2 20260,002,5 T $-15%0

Sự kiện công ty

6
2027-03-26Kết quả--
2026-08-28Kết quảThực tế -0,89 / Ước tính -Thấp hơn dự báo
2026-03-27Kết quảThực tế 0,05 / Ước tính --
2025-08-26Kết quảThực tế -1,38 / Ước tính -Vượt dự báo
2025-03-28Kết quảThực tế -1,3 / Ước tính -Vượt dự báo
2024-08-29Kết quảThực tế -1,92 / Ước tính -Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự
TênVốn hóaP/SP/EBiên lợi nhuậnSàn
OPEN2,5 T $0,6-1,4-46,7%2AGNC11,4 T $3,75,1+72,0%1

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SUNAC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất / /

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu SUNAC ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Sunac China Holdings Limited (SUNAC) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch SUNAC suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu SUNAC giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu SUNAC là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp SUNAC là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp SUNAC so với cổ phiếu Sunac China Holdings Limited như thế nào?

Giá mark trung vị của perp SUNAC là 0,08 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 0,08 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu SUNAC là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu SUNAC là một phái sinh theo dõi giá của Sunac China Holdings Limited mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Sunac China Holdings Limited trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

SUNACUSDT perpetual là gì?

SUNACUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Sunac China Holdings Limited thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu SUNAC qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

SUNAC perpetuals · perpequities.comSUNAC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/sunac-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/sunac-perp.svg" width="240" height="64" alt="SUNAC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SUNAC

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SUNAC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SUNAC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X