PerpEquities

Cổ phiếu

Có thể giao dịch American Tower (AMT) dạng perp chưa? Chưa

American Tower là quỹ tín thác đầu tư bất động sản toàn cầu, cho thuê không gian tại các trạm viễn thông và cung cấp dịch vụ tháp tại Mỹ.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết AMT. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:AMT

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
81,7 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
10,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+4%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+30,9%
P/E
24,1
P/E cùng ngành 1,9
Dòng tiền tự do
4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
7,5
P/E cùng ngành
1,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
11 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 2,8 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,79 $
2026-06-12

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất10,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+23,8%
Dòng tiền tự do3,8 T $
Nợ ròng43,5 T $
20208 T $
20219,4 T $
20229,6 T $
202310 T $
202410,1 T $
202510,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20208 T $+6%1,7 T $2,8 T $
20219,4 T $+16%2,6 T $3,4 T $
20229,6 T $+3%1,8 T $1,8 T $
202310 T $+4%1,5 T $2,9 T $
202410,1 T $+1%2,3 T $3,7 T $
202510,6 T $+5%2,5 T $3,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+72,3%+35,9%+21,0%+41,3%+3,6%
2021+71,3%+33,5%+27,4%+50,5%+3,7%
2022+73,4%+28,4%+18,3%+31,7%+2,6%
2023+74,4%+31,2%+14,8%+35,3%+2,2%
2024+74,6%+44,6%+22,3%+66,7%+3,7%
2025+73,7%+45,8%+23,8%+69,3%+4,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,7 T $36,7 T $35 T $0,79
20211,9 T $52 T $50,1 T $0,41
20222 T $47,1 T $45 T $0,44
20231,8 T $46,3 T $44,6 T $0,51
20242 T $44 T $42 T $0,45
20251,5 T $45 T $43,5 T $0,63
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202099,6 T $134,5 T $12,458,9
2021132,1 T $182,1 T $14,151,4
202297,8 T $142,8 T $10,155,3
2023100,6 T $145,2 T $10,067,9
202485,7 T $127,6 T $8,538,0
202582,4 T $125,9 T $7,732,5
Q3 20242,5 T $
Q4 20242,5 T $
Q1 20252,6 T $
Q2 20252,6 T $
Q3 20252,7 T $
Q4 20252,7 T $
Q1 20262,7 T $
Q2 20262,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,5 T $0%-792,3 Tr $1 T $
Q4 20242,5 T $-9%1,2 T $755,6 Tr $
Q1 20252,6 T $-10%488,7 Tr $963,9 Tr $
Q2 20252,6 T $-9%366,8 Tr $976,9 Tr $
Q3 20252,7 T $+8%853,3 Tr $994,5 Tr $
Q4 20252,7 T $+7%821 Tr $848,3 Tr $
Q1 20262,7 T $+7%836,8 Tr $951,1 Tr $
Q2 20262,7 T $+5%867,5 Tr $1,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+74,2%+45,2%-31,4%-21,8%-1,3%
Q4 2024+74,3%+42,4%+48,3%+36,4%+2,0%
Q1 2025+75,2%+48,9%+19,1%+13,8%+0,8%
Q2 2025+73,8%+45,6%+14,0%+9,9%+0,6%
Q3 2025+75,1%+46,7%+31,4%+21,6%+1,3%
Q4 2025+70,7%+42,4%+30,0%+22,5%+1,3%
Q1 2026+73,9%+42,4%+30,6%+22,9%+1,3%
Q2 2026+73,0%+46,2%+31,6%+23,3%+1,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,2 T $44,8 T $42,6 T $0,48
Q4 20242 T $44 T $42 T $0,45
Q1 20252,1 T $44,4 T $42,3 T $0,55
Q2 20252,1 T $45,2 T $43,1 T $0,61
Q3 20252 T $45 T $43,1 T $0,59
Q4 20251,5 T $45 T $43,5 T $0,63
Q1 20261,5 T $45,1 T $43,7 T $0,40
Q2 20261,8 T $45 T $43,2 T $0,35
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024108,7 T $151,3 T $43,1-34,2
Q4 202485,7 T $127,7 T $33,617,4
Q1 2025101,8 T $144 T $39,751,8
Q2 2025103,4 T $146,6 T $39,470,8
Q3 202590 T $133,1 T $33,126,4
Q4 202582,4 T $125,9 T $30,125,1
Q1 202680,5 T $124,1 T $29,423,4
Q2 202676,2 T $119,5 T $27,721,9
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q3 2023: 2,5 T $Q4 2023: 2,8 T $Q1 2024: 2,8 T $Q2 2024: 2,9 T $Q3 2024: 2,5 T $Q4 2024: 2,5 T $Q1 2025: 2,6 T $Q2 2025: 2,6 T $Q3 2025: 2,7 T $Q4 2025: 2,7 T $Q1 2026: 2,7 T $Q2 2026: 2,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q3 2023: 586,9 Tr $Q4 2023: 84,9 Tr $Q1 2024: 917,4 Tr $Q2 2024: 900,3 Tr $Q3 2024: -792,3 Tr $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 488,7 Tr $Q2 2025: 366,8 Tr $Q3 2025: 853,3 Tr $Q4 2025: 821 Tr $Q1 2026: 836,8 Tr $Q2 2026: 867,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA
Q3 2023: 1,9 T $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1,9 T $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 2,1 T $Q1 2025: 1,4 T $Q2 2025: 1,7 T $Q3 2025: 1,5 T $Q4 2025: 1,8 T $Q1 2026: 1,8 T $Q2 2026: 1,9 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q3 2023: 909,9 Tr $Q4 2023: 617,3 Tr $Q1 2024: 886,9 Tr $Q2 2024: 1 T $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 755,6 Tr $Q1 2025: 963,9 Tr $Q2 2025: 976,9 Tr $Q3 2025: 994,5 Tr $Q4 2025: 848,3 Tr $Q1 2026: 951,1 Tr $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS
Q3 2023: 1,26 $Q4 2023: 0,18 $Q1 2024: 1,96 $Q2 2024: 1,92 $Q3 2024: -1,69 $Q4 2024: 2,62 $Q1 2025: 1,04 $Q2 2025: 0,78 $Q3 2025: 1,82 $Q4 2025: 1,75 $Q1 2026: 1,84 $Q2 2026: 1,86 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q3 2023 · Tiền mặt: 2,1 T $Q3 2023 · Nợ: 46,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,8 T $Q4 2023 · Nợ: 46,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q1 2024 · Nợ: 47,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,5 T $Q2 2024 · Nợ: 47,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q3 2024 · Nợ: 44,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2 T $Q4 2024 · Nợ: 44 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,1 T $Q1 2025 · Nợ: 44,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,1 T $Q2 2025 · Nợ: 45,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q3 2025 · Nợ: 45 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q4 2025 · Nợ: 45 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,5 T $Q1 2026 · Nợ: 45,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2026 · Nợ: 45 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +74,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +70,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +72,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +71,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +74,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +74,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +73,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +73,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +23,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +32,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -31,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +48,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +31,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +30,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +31,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q3 2024: 0,0%Q4 2024: -8,6%Q1 2025: -9,6%Q2 2025: -9,4%Q3 2025: +7,7%Q4 2025: +7,5%Q1 2026: +6,8%Q2 2026: +4,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q3 2023: 467,2 TrQ4 2023: 467,5 TrQ1 2024: 467,7 TrQ2 2024: 467,8 TrQ3 2024: 468,3 TrQ4 2024: 468,4 TrQ1 2025: 468,5 TrQ2 2025: 468,7 TrQ3 2025: 468,9 TrQ4 2025: 469,1 TrQ1 2026: 466,8 TrQ2 2026: 466,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá
Q3 2023 · P/E: 32,6Q4 2023 · P/E: 299,8Q1 2024 · P/E: 24,5Q2 2024 · P/E: 25,1Q3 2024 · P/E: -34,2Q4 2024 · P/E: 17,4Q1 2025 · P/E: 51,8Q2 2025 · P/E: 70,8Q3 2025 · P/E: 26,4Q4 2025 · P/E: 25,1Q1 2026 · P/E: 23,4Q2 2026 · P/E: 21,9Q3 2023 · P/S: 30,4Q4 2023 · P/S: 36,1Q1 2024 · P/S: 31,8Q2 2024 · P/S: 31,2Q3 2024 · P/S: 43,1Q4 2024 · P/S: 33,6Q1 2025 · P/S: 39,7Q2 2025 · P/S: 39,4Q3 2025 · P/S: 33,1Q4 2025 · P/S: 30,1Q1 2026 · P/S: 29,4Q2 2026 · P/S: 27,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 7,4 T $2019: 7,6 T $2020: 8 T $2021: 9,4 T $2022: 9,6 T $2023: 10 T $2024: 10,1 T $2025: 10,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 1,2 T $2019: 1,9 T $2020: 1,7 T $2021: 2,6 T $2022: 1,8 T $2023: 1,5 T $2024: 2,3 T $2025: 2,5 T $20182025
EBITDA
2018: 4,1 T $2019: 4,5 T $2020: 4,5 T $2021: 6 T $2022: 6,6 T $2023: 6 T $2024: 7,2 T $2025: 6,1 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 2,8 T $2019: 2,8 T $2020: 2,8 T $2021: 3,4 T $2022: 1,8 T $2023: 2,9 T $2024: 3,7 T $2025: 3,8 T $20182025
EPS
2018: 2,79 $2019: 4,24 $2020: 3,79 $2021: 5,66 $2022: 3,82 $2023: 3,18 $2024: 4,82 $2025: 5,39 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 1,2 T $2018 · Nợ: 21,2 T $2019 · Tiền mặt: 1,5 T $2019 · Nợ: 31,1 T $2020 · Tiền mặt: 1,7 T $2020 · Nợ: 36,7 T $2021 · Tiền mặt: 1,9 T $2021 · Nợ: 52 T $2022 · Tiền mặt: 2 T $2022 · Nợ: 47,1 T $2023 · Tiền mặt: 1,8 T $2023 · Nợ: 46,3 T $2024 · Tiền mặt: 2 T $2024 · Nợ: 44 T $2025 · Tiền mặt: 1,5 T $2025 · Nợ: 45 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +70,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +70,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +72,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +71,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +73,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +74,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +74,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +24,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +21,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +27,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +18,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +23,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: +1,9%2020: +6,1%2021: +16,4%2022: +3,1%2023: +3,8%2024: +1,1%2025: +5,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 443 Tr2019: 445,5 Tr2020: 446,1 Tr2021: 453,3 Tr2022: 462,8 Tr2023: 467,2 Tr2024: 468,1 Tr2025: 469,1 Tr20182025
Định giá
2018 · P/E: 56,32019 · P/E: 53,82020 · P/E: 58,92021 · P/E: 51,42022 · P/E: 55,32023 · P/E: 67,92024 · P/E: 38,02025 · P/E: 32,52018 · P/S: 9,32019 · P/S: 13,42020 · P/S: 12,42021 · P/S: 14,12022 · P/S: 10,12023 · P/S: 10,02024 · P/S: 8,52025 · P/S: 7,720182025
P/EP/S

Đã làm mới 2h trước

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20266,9711 T $+4%8
FY 20277,0211,4 T $+7%10
FY 20287,7512,1 T $+13%12
FY 20298,7512,8 T $+20%9
FY 20309,4413,2 T $+24%5
Q1 20271,742,8 T $+3%3

Sự kiện công ty

6
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 1,64-
2026-07-28Kết quảThực tế 1,86 / Ước tính 1,57Vượt dự báo
2026-06-12Cổ tức1,79 $-
2026-04-28Kết quảThực tế 1,84 / Ước tính 1,6Vượt dự báo
2026-04-14Cổ tức1,79 $-
2026-02-24Kết quảThực tế 1,75 / Ước tính 1,48Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự
TênVốn hóaP/SP/EBiên lợi nhuậnSàn
AGNC11,8 T $3,85,3+72,0%1OPEN2,7 T $0,6-1,5-46,7%1