PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Cambricon Technologies Corporation (CAMBRICON)

Perpetual futures CAMBRICON trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CAMBRICONUSDT.

Cambricon Technologies thiết kế chip xử lý thông minh và IP cho máy chủ đám mây, thiết bị biên và thiết bị đầu cuối, cùng thẻ tăng tốc và nền tảng phần mềm NeuWare.

$162,55-1,1%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (CAMBRICON/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
2,4 N $
Open interest
63,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
921,5 $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+30,8 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
2,4 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,1 T $
OI / free float
0,00%
Free float 47,4 T $
Hiệu suất spot
1D-1,05%
5D-2,81%
1M+12,63%
6M+58,12%
YTD+19,97%
1Y+18,36%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchCAMBRICON/USDTĐang giao dịch$162,550,0% APR
0,000% mỗi 8h
+30,8 bps921,5 $2,4 N $63,1 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CAMBRICON

Spread hẹp nhất

CAMBRICON

Khối lượng cao nhất

CAMBRICON

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
102 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
1,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+167%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+34,7%
P/E
158,6
P/E cùng ngành 21,0
Dòng tiền tự do
-270,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
495,6 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
71,3
P/E cùng ngành
21,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
2,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-26
Doanh thu ước tính 1,2 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
2,235 ¥
2026-05-08

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất966,5 Tr $
Biên lợi nhuận ròng+31,7%
Dòng tiền tự do-158,7 Tr $
Nợ ròng-141,3 Tr $
202068,3 Tr $
2021107,3 Tr $
2022108,4 Tr $
2023105,5 Tr $
2024174,7 Tr $
2025966,5 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202068,3 Tr $+3%-64,6 Tr $-58,3 Tr $
2021107,3 Tr $+57%-122,7 Tr $-205 Tr $
2022108,4 Tr $+1%-186,9 Tr $-240,1 Tr $
2023105,5 Tr $-3%-126,2 Tr $-103,5 Tr $
2024174,7 Tr $+66%-67,3 Tr $-295,1 Tr $
2025966,5 Tr $+453%306,3 Tr $-158,7 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+63,5%-94,7%-94,7%-6,8%-5,9%
2021+59,2%-114,3%-114,4%-14,0%-11,8%
2022+39,4%-181,6%-172,3%-25,9%-21,8%
2023+51,4%-123,5%-119,6%-15,0%-13,2%
2024+53,9%-38,8%-38,5%-8,3%-6,7%
2025+53,1%+31,7%+31,7%+17,4%+15,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020725,2 Tr $14,4 Tr $-710,8 Tr $17,17
2021434,5 Tr $14,1 Tr $-420,3 Tr $12,28
2022367 Tr $15,6 Tr $-351,4 Tr $7,85
2023588,1 Tr $6 Tr $-582,1 Tr $12,19
2024295,5 Tr $15,2 Tr $-280,3 Tr $7,09
2025196 Tr $54,7 Tr $-141,3 Tr $9,06
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20205,5 T $4,8 T $81,1-85,7
20213,8 T $3,4 T $35,5-31,0
20222,2 T $1,8 T $20,1-11,7
20235,5 T $4,9 T $52,3-43,8
202427,3 T $27 T $156,0-405,1
202556,9 T $56,8 T $58,9186,0
Q3 202417,9 Tr $
Q4 2024147,1 Tr $
Q1 2025165,3 Tr $
Q2 2025263,2 Tr $
Q3 2025256,9 Tr $
Q4 2025281,1 Tr $
Q1 2026429,1 Tr $
Q2 2026462,7 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202417,9 Tr $+285%-28,9 Tr $-187,3 Tr $
Q4 2024147,1 Tr $+76%40,5 Tr $5,5 Tr $
Q1 2025165,3 Tr $+4.230%52,9 Tr $-233,2 Tr $
Q2 2025263,2 Tr $+4.425%101,5 Tr $330,7 Tr $
Q3 2025256,9 Tr $+1.333%84,3 Tr $-149,5 Tr $
Q4 2025281,1 Tr $+91%67,6 Tr $-103,6 Tr $
Q1 2026429,1 Tr $+160%150,7 Tr $96,2 Tr $
Q2 2026462,7 Tr $+76%193 Tr $-113,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+72,1%-161,9%-161,3%-3,8%-3,2%
Q4 2024+53,6%+27,5%+27,5%+5,0%+4,1%
Q1 2025+56,0%+32,0%+32,0%+6,1%+5,1%
Q2 2025+52,8%+38,6%+38,6%+10,1%+8,1%
Q3 2025+57,4%+32,8%+32,8%+5,0%+4,5%
Q4 2025+47,7%+24,1%+24,1%+3,8%+3,4%
Q1 2026+54,3%+31,8%+35,1%+7,9%+6,6%
Q2 2026+53,6%+36,5%+41,7%+9,6%+7,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024142,5 Tr $306,2 N $-142,2 Tr $13,53
Q4 2024295,5 Tr $15,2 Tr $-280,3 Tr $7,09
Q1 202597 Tr $15,4 Tr $-81,7 Tr $8,37
Q2 2025290,6 Tr $16,1 Tr $-274,4 Tr $5,82
Q3 2025770,2 Tr $69,7 Tr $-700,5 Tr $12,48
Q4 2025196 Tr $54,7 Tr $-141,3 Tr $9,06
Q1 2026205,1 Tr $114,1 Tr $-91,1 Tr $6,03
Q2 2026167,6 Tr $461,7 Tr $294,2 Tr $3,74
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202412 T $11,8 T $667,0-103,2
Q4 202427 T $26,7 T $183,4167,3
Q1 202526 T $25,9 T $157,3123,0
Q2 202525,2 T $24,9 T $95,661,9
Q3 202556,4 T $55,7 T $219,6167,2
Q4 202556,9 T $56,8 T $202,4210,6
Q1 202641,4 T $41,3 T $96,468,7
Q2 2026149,1 T $149,4 T $322,2192,7

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu462,7 Tr $Q2 2026
115,7 Tr $231,4 Tr $347,1 Tr $462,7 Tr $Q3 2023: 4,7 Tr $Q4 2023: 83,8 Tr $Q1 2024: 3,8 Tr $Q2 2024: 5,8 Tr $Q3 2024: 17,9 Tr $Q4 2024: 147,1 Tr $Q1 2025: 165,3 Tr $Q2 2025: 263,2 Tr $Q3 2025: 256,9 Tr $Q4 2025: 281,1 Tr $Q1 2026: 429,1 Tr $Q2 2026: 462,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng193 Tr $Q2 2026
14,4 Tr $73,9 Tr $133,5 Tr $193 Tr $Q3 2023: -39,1 Tr $Q4 2023: -6,1 Tr $Q1 2024: -33,7 Tr $Q2 2024: -45,1 Tr $Q3 2024: -28,9 Tr $Q4 2024: 40,5 Tr $Q1 2025: 52,9 Tr $Q2 2025: 101,5 Tr $Q3 2025: 84,3 Tr $Q4 2025: 67,6 Tr $Q1 2026: 150,7 Tr $Q2 2026: 193 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA181,9 Tr $Q2 2026
15,7 Tr $71,1 Tr $126,5 Tr $181,9 Tr $Q3 2023: -32,5 Tr $Q4 2023: 2,5 Tr $Q1 2024: -22,7 Tr $Q2 2024: -39,7 Tr $Q3 2024: -19,7 Tr $Q4 2024: 45,7 Tr $Q1 2025: 58,3 Tr $Q2 2025: 110 Tr $Q3 2025: 89,7 Tr $Q4 2025: 70 Tr $Q1 2026: 151,2 Tr $Q2 2026: 181,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-113,6 Tr $Q2 2026
-92,2 Tr $48,8 Tr $189,8 Tr $330,7 Tr $Q3 2023: -6,1 Tr $Q4 2023: -11,7 Tr $Q1 2024: -38,1 Tr $Q2 2024: -70,4 Tr $Q3 2024: -187,3 Tr $Q4 2024: 5,5 Tr $Q1 2025: -233,2 Tr $Q2 2025: 330,7 Tr $Q3 2025: -149,5 Tr $Q4 2025: -103,6 Tr $Q1 2026: 96,2 Tr $Q2 2026: -113,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,3 $Q2 2026
0,01 $0,12 $0,24 $0,35 $Q3 2023: -0,09 $Q4 2023: -0,01 $Q1 2024: -0,08 $Q2 2024: -0,11 $Q3 2024: -0,07 $Q4 2024: 0,1 $Q1 2025: 0,13 $Q2 2025: 0,24 $Q3 2025: 0,2 $Q4 2025: 0,16 $Q1 2026: 0,35 $Q2 2026: 0,3 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ167,6 Tr $Q2 2026
192,5 Tr $385,1 Tr $577,6 Tr $770,2 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 263 Tr $Q3 2023 · Nợ: 9,4 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 588,1 Tr $Q4 2023 · Nợ: 6 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 646,7 Tr $Q1 2024 · Nợ: 3,3 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 205,7 Tr $Q2 2024 · Nợ: 4,3 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 142,5 Tr $Q3 2024 · Nợ: 306,2 N $Q4 2024 · Tiền mặt: 295,5 Tr $Q4 2024 · Nợ: 15,2 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 97 Tr $Q1 2025 · Nợ: 15,4 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 290,6 Tr $Q2 2025 · Nợ: 16,1 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 770,2 Tr $Q3 2025 · Nợ: 69,7 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 196 Tr $Q4 2025 · Nợ: 54,7 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 205,1 Tr $Q1 2026 · Nợ: 114,1 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 167,6 Tr $Q2 2026 · Nợ: 461,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+53,6%Q2 2026
-563,7%-237,4%+89,0%+415,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +415,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +46,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +1,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +72,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +57,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +54,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +53,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -864,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -7,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -890,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -778,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -161,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -838,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -7,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -883,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -776,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -161,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +38,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +24,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +35,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +41,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+75,8%Q2 2026
+1.106,3%+2.212,5%+3.318,8%+4.425,0%Q3 2024: +284,6%Q4 2024: +75,5%Q1 2025: +4.230,2%Q2 2025: +4.425,0%Q3 2025: +1.332,5%Q4 2025: +91,0%Q1 2026: +159,6%Q2 2026: +75,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành632,2 TrQ2 2026
158 Tr316,1 Tr474,1 Tr632,2 TrQ3 2023: 416,9 TrQ4 2023: 409,4 TrQ1 2024: 419,8 TrQ2 2024: 415 TrQ3 2024: 414,3 TrQ4 2024: 410,8 TrQ1 2025: 418,2 TrQ2 2025: 419 TrQ3 2025: 426,3 TrQ4 2025: 420,4 TrQ1 2026: 425,7 TrQ2 2026: 632,2 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá192,7Q2 2026
308,2844,31.380,31.916,3Q3 2023 · P/E: -33,0Q4 2023 · P/E: -227,8Q1 2024 · P/E: -54,2Q2 2024 · P/E: -47,1Q3 2024 · P/E: -103,2Q4 2024 · P/E: 167,3Q1 2025 · P/E: 123,0Q2 2025 · P/E: 61,9Q3 2025 · P/E: 167,2Q4 2025 · P/E: 210,6Q1 2026 · P/E: 68,7Q2 2026 · P/E: 192,7Q3 2023 · P/S: 1.106,5Q4 2023 · P/S: 65,8Q1 2024 · P/S: 1.916,3Q2 2024 · P/S: 1.459,4Q3 2024 · P/S: 667,0Q4 2024 · P/S: 183,4Q1 2025 · P/S: 157,3Q2 2025 · P/S: 95,6Q3 2025 · P/S: 219,6Q4 2025 · P/S: 202,4Q1 2026 · P/S: 96,4Q2 2026 · P/S: 322,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu966,5 Tr $2025
241,6 Tr $483,2 Tr $724,8 Tr $966,5 Tr $2018: 17,4 Tr $2019: 66 Tr $2020: 68,3 Tr $2021: 107,3 Tr $2022: 108,4 Tr $2023: 105,5 Tr $2024: 174,7 Tr $2025: 966,5 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng306,3 Tr $2025
-63,6 Tr $59,7 Tr $183 Tr $306,3 Tr $2018: -6,1 Tr $2019: -175,4 Tr $2020: -64,6 Tr $2021: -122,7 Tr $2022: -186,9 Tr $2023: -126,2 Tr $2024: -67,3 Tr $2025: 306,3 Tr $20182025
EBITDA328 Tr $2025
-43,9 Tr $80,1 Tr $204 Tr $328 Tr $2018: -3,8 Tr $2019: -167,9 Tr $2020: -46,7 Tr $2021: -93,9 Tr $2022: -154 Tr $2023: -92,7 Tr $2024: -46,4 Tr $2025: 328 Tr $20182025
Dòng tiền tự do-158,7 Tr $2025
-221,3 Tr $-147,6 Tr $-73,8 Tr $2018: -19,4 Tr $2019: -53,3 Tr $2020: -58,3 Tr $2021: -205 Tr $2022: -240,1 Tr $2023: -103,5 Tr $2024: -295,1 Tr $2025: -158,7 Tr $20182025
EPS0,73 $2025
-0,18 $0,12 $0,42 $0,73 $2018: 0 $2019: -0,49 $2020: -0,17 $2021: -0,31 $2022: -0,47 $2023: -0,31 $2024: -0,16 $2025: 0,73 $20182025
Tiền mặt / Nợ196 Tr $2025
181,3 Tr $362,6 Tr $543,9 Tr $725,2 Tr $2018 · Tiền mặt: 201,5 Tr $2018 · Nợ: 0 $2019 · Tiền mặt: 57 Tr $2019 · Nợ: 0 $2020 · Tiền mặt: 725,2 Tr $2020 · Nợ: 14,4 Tr $2021 · Tiền mặt: 434,5 Tr $2021 · Nợ: 14,1 Tr $2022 · Tiền mặt: 367 Tr $2022 · Nợ: 15,6 Tr $2023 · Tiền mặt: 588,1 Tr $2023 · Nợ: 6 Tr $2024 · Tiền mặt: 295,5 Tr $2024 · Nợ: 15,2 Tr $2025 · Tiền mặt: 196 Tr $2025 · Nợ: 54,7 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+53,1%2025
-174,2%-82,8%+8,5%+99,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +99,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +67,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +63,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +59,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +39,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +51,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -35,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -265,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -94,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -114,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -181,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -123,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -38,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -35,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -265,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -94,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -114,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -172,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -119,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -38,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +31,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+453,2%2025
+111,3%+225,3%+339,2%+453,2%2019: +279,4%2020: +3,4%2021: +57,1%2022: +1,1%2023: -2,7%2024: +65,6%2025: +453,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành420,4 Tr2025
105,1 Tr210,2 Tr315,3 Tr420,4 Tr2018: 02019: 360,5 Tr2020: 377,8 Tr2021: 400,5 Tr2022: 400,1 Tr2023: 409,9 Tr2024: 415 Tr2025: 420,4 Tr20182025
Định giá186,02025
-257,3-109,538,2186,02018 · P/E: 0,02019 · P/E: -43,62020 · P/E: -85,72021 · P/E: -31,02022 · P/E: -11,72023 · P/E: -43,82024 · P/E: -405,12025 · P/E: 186,02018 · P/S: 0,02019 · P/S: 115,82020 · P/S: 81,12021 · P/S: 35,52022 · P/S: 20,12023 · P/S: 52,32024 · P/S: 156,02025 · P/S: 58,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-26
Doanh thu ước tính 1,2 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
2,235 ¥
2026-05-08

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20269,272,6 T $+167%5
FY 202719,355,7 T $+494%5
FY 202832,389,4 T $+876%6
FY 202966,0316,5 T $+1.605%3
FY 203043,5914,7 T $+1.417%2
Q2 20262,00447,5 Tr $+70%1

Sự kiện công ty

6
2026-10-26Kết quảThực tế - / Ước tính 2,79-
2026-08-08Kết quảThực tế 2,05 / Ước tính 1,99Vượt dự báo
2026-05-08Cổ tức2,235 ¥-
2026-05-08Chia tách cổ phiếu149:100-
2026-04-29Kết quảThực tế 1,59 / Ước tính 1,19Vượt dự báo
2026-02-28Kết quảThực tế 1,06 / Ước tính 0,91Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CAMBRICON đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất / /

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CAMBRICON ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Cambricon Technologies Corporation (CAMBRICON) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CAMBRICON suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CAMBRICON giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CAMBRICON là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CAMBRICON là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CAMBRICON so với cổ phiếu Cambricon Technologies Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CAMBRICON là 162,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 162,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CAMBRICON là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CAMBRICON là một phái sinh theo dõi giá của Cambricon Technologies Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Cambricon Technologies Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CAMBRICONUSDT perpetual là gì?

CAMBRICONUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Cambricon Technologies Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CAMBRICON qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CAMBRICON perpetuals · perpequities.comCAMBRICON perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cambricon-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cambricon-perp.svg" width="240" height="64" alt="CAMBRICON perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CAMBRICON

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CAMBRICON — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CAMBRICON, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X