PerpEquities

Tài chính Cambricon Technologies Corporation (CAMBRICON)

SHH · Technology · Semiconductors · 1.107 nhân viên · CEO Tianshi Chen

Giá
880,00 CN¥ -3,61%
Vốn hóa
553 T CN¥
Giá trị doanh nghiệp
558 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-04-29
Doanh thu (TTM)11,4 T CN¥+104,0% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)33,7%+0,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 3,85 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)4,17 T CN¥+122,1% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-1,23 T CN¥-293,7% so với năm trướcCapex 1,03 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)7,72 CN¥+72,7% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-619 Tr CN¥-110,4% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
553 T CN¥
EV 558 T CN¥
Doanh thu
11,4 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+152%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
36,5%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
113,1×
Dự phóng 95,7× (FY2026)
P/S
48,5×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
135,7×
TTM
Dòng tiền tự do
-1,23 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
4,17 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
16,4 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-04-29
Cổ tức
1,50 CN¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-23): doanh thu hụt 40,1%, EPS hụt 6,4%Doanh thu 3,51 T CN¥ so với kỳ vọng 5,85 T CN¥ (-40,1%); EPS 2,21 CN¥ so với 2,36 CN¥ (-6,4%).
  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 104,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 3,53 T CN¥, so với mức trung bình 414,7% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 33,7% (TTM), +0,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 105,2% trong khi doanh thu tăng 104,0%.
  • Capex chiếm 9,0% doanh thu (năm trước 8,6%)Đã đầu tư 1,03 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+112,7% so với năm trước). Dòng tiền tự do -1,23 T CN¥ = -29,5% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 49,0% trong một năm635 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 426 Tr.
  • Nợ ròng 619 Tr CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 4,37 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 4,99 T CN¥; năm trước tiền ròng 5,97 T CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu3,53 T CN¥1,73 T CN¥+104,5%
Biên lợi nhuận gộp58,7%57,4%+1,3 điểm %
Lợi nhuận hoạt động1,35 T CN¥567 Tr CN¥+137,3%
Biên lợi nhuận hoạt động38,1%32,8%+5,3 điểm %
Lợi nhuận ròng1,4 T CN¥567 Tr CN¥+147,7%
EPS pha loãng2,21 CN¥1,33 CN¥+66,2%
Dòng tiền hoạt động-68,8 Tr CN¥-932 Tr CN¥+92,6%
Capex348 Tr CN¥73,2 Tr CN¥+375,8%
Dòng tiền tự do-417 Tr CN¥-1,01 T CN¥+58,5%
R&D523 Tr CN¥301 Tr CN¥+73,7%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥0 CN¥–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-23
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu3,51 T CN¥5,85 T CN¥-40,1%
EPS (theo dự báo)2,21 CN¥2,36 CN¥-6,4%

Từ báo cáo ngày 2026-10-23 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
-202 Tr CN¥
Capex
-1,03 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
-20,1 Tr CN¥
Cổ tức
-654 Tr CN¥
Mua lại doanh nghiệp
83,4 N CN¥
Nợ phát hành ròng
-100 Tr CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
-1,23 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
-54,8%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)113,1×186,0× 1/5 năm186,0× – 186,0×
EV / EBITDA135,7×163,9× 1/5 năm163,9× – 163,9×
EV / Doanh thu48,9×61,7×16,9× – 154,4×
Giá / FCF-449,7×––
Giá / Giá trị sổ sách36,6×16,0×3,0× – 33,8×
Tỷ suất FCF-0,2%-3,9%-11,0% – -0,3%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư19,0%-8,7%-25,0% – 16,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu31,2%-9,2%-25,9% – 17,4%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202616,4 T CN¥+152,3%9,19 CN¥+88,0%95,7×4
FY202740,4 T CN¥+146,4%20,60 CN¥+124,1%42,7×5
FY202866,9 T CN¥+65,6%34,63 CN¥+68,1%25,4×7
FY2029111 T CN¥+65,6%66,27 CN¥+91,4%13,3×2
FY203098,6 T CN¥-11,0%43,59 CN¥-34,2%20,2×4

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01