PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Có thể giao dịch Aon (AON) dạng perp chưa? Chưa

Aon plc là công ty dịch vụ chuyên nghiệp cung cấp giải pháp rủi ro, sức khỏe và tài sản, bao gồm môi giới và tư vấn.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết AON. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:AON

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
62,7 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
17,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+4%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+22,3%
P/E
16,2
P/E cùng ngành 20,9
Dòng tiền tự do
3,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
3,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,6
P/E cùng ngành
20,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
17,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-30
Doanh thu ước tính 4,1 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,82 $
2026-08-03

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất17,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+21,5%
Dòng tiền tự do3,2 T $
Nợ ròng15,3 T $
202011,1 T $
202112,2 T $
202212,5 T $
202313,4 T $
202415,7 T $
202517,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202011,1 T $0%2 T $2,6 T $
202112,2 T $+10%1,3 T $2 T $
202212,5 T $+2%2,6 T $3 T $
202313,4 T $+7%2,6 T $3,2 T $
202415,7 T $+17%2,7 T $2,8 T $
202517,2 T $+9%3,7 T $3,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+46,6%+25,1%+17,8%+56,3%+6,1%
2021+44,7%+17,1%+10,3%+118,3%+3,9%
2022+48,1%+29,4%+20,7%-489,4%+7,9%
2023+48,4%+28,3%+19,2%-310,4%+7,6%
2024+47,2%+24,4%+16,9%+43,4%+5,4%
2025+47,7%+25,3%+21,5%+39,5%+7,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020884 Tr $8,9 T $8 T $1,07
2021544 Tr $10,4 T $9,9 T $1,00
2022690 Tr $11,7 T $11 T $1,02
2023778 Tr $12 T $11,3 T $1,00
20241,1 T $17,9 T $16,8 T $1,02
20251,2 T $16,5 T $15,3 T $1,11
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202049 T $57 T $4,424,9
202167,5 T $77,4 T $5,553,8
202263,5 T $74,5 T $5,124,5
202359,2 T $70,5 T $4,423,1
202475,9 T $92,7 T $4,828,6
202575,9 T $91,2 T $4,420,6
Q3 20243,7 T $
Q4 20244,1 T $
Q1 20254,7 T $
Q2 20254,2 T $
Q3 20254 T $
Q4 20254,3 T $
Q1 20265 T $
Q2 20264,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20243,7 T $+26%343 Tr $951 Tr $
Q4 20244,1 T $+23%716 Tr $1,1 T $
Q1 20254,7 T $+16%965 Tr $84 Tr $
Q2 20254,2 T $+11%579 Tr $732 Tr $
Q3 20254 T $+7%458 Tr $1,1 T $
Q4 20254,3 T $+4%1,7 T $1,3 T $
Q1 20265 T $+6%1,2 T $363 Tr $
Q2 20264,2 T $+2%551 Tr $483 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+42,2%+16,7%+9,2%+5,5%+0,7%
Q4 2024+48,9%+26,3%+17,3%+11,7%+1,5%
Q1 2025+52,4%+30,9%+20,4%+13,8%+1,9%
Q2 2025+43,2%+20,7%+13,9%+7,4%+1,1%
Q3 2025+43,5%+20,4%+11,5%+5,8%+0,9%
Q4 2025+83,5%+31,1%+39,4%+18,1%+3,3%
Q1 2026+87,7%+35,9%+24,1%+12,3%+2,4%
Q2 2026+114,6%+19,4%+13,0%+5,7%+1,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,1 T $18 T $16,9 T $1,07
Q4 20241,1 T $17,9 T $16,8 T $1,02
Q1 2025964 Tr $18,5 T $17,5 T $1,05
Q2 20251 T $18,2 T $17,2 T $1,03
Q3 20251,1 T $17,6 T $16,5 T $1,06
Q4 20251,2 T $16,5 T $15,3 T $1,11
Q1 20261,2 T $15,5 T $14,3 T $1,07
Q2 20261,1 T $15,9 T $14,8 T $1,03
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202475,2 T $92,1 T $20,254,7
Q4 202477,8 T $94,6 T $18,827,1
Q1 202586,4 T $103,9 T $18,322,4
Q2 202577,1 T $94,3 T $18,633,3
Q3 202576,9 T $93,4 T $19,242,0
Q4 202575,9 T $91,2 T $17,711,2
Q1 202669,2 T $83,5 T $13,714,3
Q2 202670,9 T $85,7 T $16,732,0

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu4,2 T $Q2 2026
1,3 T $2,5 T $3,8 T $5 T $Q3 2023: 3 T $Q4 2023: 3,4 T $Q1 2024: 4,1 T $Q2 2024: 3,8 T $Q3 2024: 3,7 T $Q4 2024: 4,1 T $Q1 2025: 4,7 T $Q2 2025: 4,2 T $Q3 2025: 4 T $Q4 2025: 4,3 T $Q1 2026: 5 T $Q2 2026: 4,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng551 Tr $Q2 2026
423,3 Tr $846,5 Tr $1,3 T $1,7 T $Q3 2023: 456 Tr $Q4 2023: 498 Tr $Q1 2024: 1,1 T $Q2 2024: 524 Tr $Q3 2024: 343 Tr $Q4 2024: 716 Tr $Q1 2025: 965 Tr $Q2 2025: 579 Tr $Q3 2025: 458 Tr $Q4 2025: 1,7 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 551 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA700 Tr $Q2 2026
658,3 Tr $1,3 T $2 T $2,6 T $Q3 2023: 741 Tr $Q4 2023: 800 Tr $Q1 2024: 1,6 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 883 Tr $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 1,7 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: 2,6 T $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 700 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do483 Tr $Q2 2026
330,8 Tr $661,5 Tr $992,3 Tr $1,3 T $Q3 2023: 985 Tr $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 261 Tr $Q2 2024: 460 Tr $Q3 2024: 951 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 84 Tr $Q2 2025: 732 Tr $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 363 Tr $Q2 2026: 483 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS2,59 $Q2 2026
1,96 $3,91 $5,87 $7,82 $Q3 2023: 2,23 $Q4 2023: 2,47 $Q1 2024: 5,35 $Q2 2024: 2,46 $Q3 2024: 1,57 $Q4 2024: 3,28 $Q1 2025: 4,43 $Q2 2025: 2,66 $Q3 2025: 2,11 $Q4 2025: 7,82 $Q1 2026: 5,63 $Q2 2026: 2,59 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,1 T $Q2 2026
4,6 T $9,3 T $13,9 T $18,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 808 Tr $Q3 2023 · Nợ: 12,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 778 Tr $Q4 2023 · Nợ: 12 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 995 Tr $Q1 2024 · Nợ: 17,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 974 Tr $Q2 2024 · Nợ: 18,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2024 · Nợ: 18 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2024 · Nợ: 17,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 964 Tr $Q1 2025 · Nợ: 18,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1 T $Q2 2025 · Nợ: 18,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2025 · Nợ: 17,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q4 2025 · Nợ: 16,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,2 T $Q1 2026 · Nợ: 15,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2026 · Nợ: 15,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+114,6%Q2 2026
+28,7%+57,3%+86,0%+114,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +42,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +42,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +48,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +43,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +43,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +83,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +87,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +114,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +26,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +39,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +24,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,2%Q2 2026
+6,5%+13,0%+19,5%+26,0%Q3 2024: +26,0%Q4 2024: +22,9%Q1 2025: +16,2%Q2 2025: +10,5%Q3 2025: +7,4%Q4 2025: +3,7%Q1 2026: +6,4%Q2 2026: +2,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành214,6 TrQ2 2026
54,6 Tr109,2 Tr163,8 Tr218,4 TrQ3 2023: 204,6 TrQ4 2023: 202 TrQ1 2024: 200,1 TrQ2 2024: 213,3 TrQ3 2024: 218,4 TrQ4 2024: 218,3 TrQ1 2025: 217,9 TrQ2 2025: 217,3 TrQ3 2025: 216,7 TrQ4 2025: 216,5 TrQ1 2026: 215,4 TrQ2 2026: 214,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá32,0Q2 2026
13,727,441,154,7Q3 2023 · P/E: 36,0Q4 2023 · P/E: 29,2Q1 2024 · P/E: 15,3Q2 2024 · P/E: 29,7Q3 2024 · P/E: 54,7Q4 2024 · P/E: 27,1Q1 2025 · P/E: 22,4Q2 2025 · P/E: 33,3Q3 2025 · P/E: 42,0Q4 2025 · P/E: 11,2Q1 2026 · P/E: 14,3Q2 2026 · P/E: 32,0Q3 2023 · P/S: 22,3Q4 2023 · P/S: 17,3Q1 2024 · P/S: 16,1Q2 2024 · P/S: 16,6Q3 2024 · P/S: 20,2Q4 2024 · P/S: 18,8Q1 2025 · P/S: 18,3Q2 2025 · P/S: 18,6Q3 2025 · P/S: 19,2Q4 2025 · P/S: 17,7Q1 2026 · P/S: 13,7Q2 2026 · P/S: 16,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu17,2 T $2025
4,3 T $8,6 T $12,9 T $17,2 T $2018: 10,8 T $2019: 11 T $2020: 11,1 T $2021: 12,2 T $2022: 12,5 T $2023: 13,4 T $2024: 15,7 T $2025: 17,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng3,7 T $2025
923,8 Tr $1,8 T $2,8 T $3,7 T $2018: 1,1 T $2019: 1,5 T $2020: 2 T $2021: 1,3 T $2022: 2,6 T $2023: 2,6 T $2024: 2,7 T $2025: 3,7 T $20182025
EBITDA5,3 T $2025
1,3 T $2,7 T $4 T $5,3 T $2018: 2,3 T $2019: 2,7 T $2020: 3,2 T $2021: 2,6 T $2022: 3,8 T $2023: 3,9 T $2024: 4,9 T $2025: 5,3 T $20182025
Dòng tiền tự do3,2 T $2025
804,5 Tr $1,6 T $2,4 T $3,2 T $2018: 1,4 T $2019: 1,6 T $2020: 2,6 T $2021: 2 T $2022: 3 T $2023: 3,2 T $2024: 2,8 T $2025: 3,2 T $20182025
EPS17 $2025
4,26 $8,51 $12,8 $17 $2018: 4,59 $2019: 6,37 $2020: 8,45 $2021: 5,55 $2022: 12,1 $2023: 12,5 $2024: 12,5 $2025: 17 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,2 T $2025
4,5 T $8,9 T $13,4 T $17,9 T $2018 · Tiền mặt: 656 Tr $2018 · Nợ: 6,4 T $2019 · Tiền mặt: 790 Tr $2019 · Nợ: 8,6 T $2020 · Tiền mặt: 884 Tr $2020 · Nợ: 8,9 T $2021 · Tiền mặt: 544 Tr $2021 · Nợ: 10,4 T $2022 · Tiền mặt: 690 Tr $2022 · Nợ: 11,7 T $2023 · Tiền mặt: 778 Tr $2023 · Nợ: 12 T $2024 · Tiền mặt: 1,1 T $2024 · Nợ: 17,9 T $2025 · Tiền mặt: 1,2 T $2025 · Nợ: 16,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+47,7%2025
+12,1%+24,2%+36,3%+48,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +43,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +45,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +46,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +44,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +48,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +48,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +47,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +10,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +20,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+9,4%2025
+4,3%+8,7%+13,0%+17,4%2019: +2,3%2020: +0,5%2021: +10,2%2022: +2,3%2023: +7,2%2024: +17,4%2025: +9,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành216,5 Tr2025
61,8 Tr123,5 Tr185,3 Tr247 Tr2018: 247 Tr2019: 240,6 Tr2020: 233,1 Tr2021: 226,1 Tr2022: 213,2 Tr2023: 205 Tr2024: 212,5 Tr2025: 216,5 Tr20182025
Định giá20,62025
13,426,940,353,82018 · P/E: 31,52019 · P/E: 32,42020 · P/E: 24,92021 · P/E: 53,82022 · P/E: 24,52023 · P/E: 23,12024 · P/E: 28,62025 · P/E: 20,62018 · P/S: 3,32019 · P/S: 4,52020 · P/S: 4,42021 · P/S: 5,52022 · P/S: 5,12023 · P/S: 4,42024 · P/S: 4,82025 · P/S: 4,420182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202618,7917,9 T $+4%14
FY 202720,6020,7 T $+21%10
FY 202823,7822,1 T $+29%4
FY 202924,8423,7 T $+38%1
Q1 20287,866,3 T $+26%13
Q2 20284,745,4 T $+28%7

Sự kiện công ty

6
2026-10-30Kết quảThực tế - / Ước tính 3,38-
2026-08-03Cổ tức0,82 $-
2026-07-29Kết quảThực tế 3,81 / Ước tính 3,8Vượt dự báo
2026-05-01Cổ tức0,82 $-
2026-05-01Kết quảThực tế 6,48 / Ước tính 6,37Vượt dự báo
2026-02-02Cổ tức0,745 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi AON đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị124291
Nhà phân tích2027
Mua / giữ / bán88 / 26 / 10154 / 101 / 36
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 2 / 111 / 4 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 116 (0%)13 / 262 (5%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-25,4%-15,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-4,5% / -34,1%+1.641,5% / -36,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày 0,0% so với S&P 500 -1,4% (n = 141)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Meyer ShieldsKBW47% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 417 US$1 thg 9, 2026
  2. Elyse GreenspanWells Fargo37% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 383 US$1 thg 9, 2026
  3. Alex ScottBarclays18% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 382 US$30 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Yaron KinarMizuho SecuritiesMuaDuy trì366 US$
15 thg 9, 2026Yaron KinarMizuho SecuritiesMuaDuy trì366 US$
15 thg 9, 2026Adam KlauberWilliam BlairMuaDuy trì
14 thg 9, 2026Andrew KligermanTD CowenMuaKhẳng định lại420 US$
3 thg 9, 2026Andrew AndersenJefferiesMuaDuy trì387 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng300 US$320 US$340 US$360 US$380 US$400 US$420 US$thg 10 25 · Mua 13 · Giữ 3 · Bán 2thg 10 25thg 11 25 · Mua 13 · Giữ 4 · Bán 2thg 12 25 · Mua 13 · Giữ 5 · Bán 2thg 12 25thg 1 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 1thg 2 26 · Mua 13 · Giữ 4 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 15 · Giữ 3 · Bán 1thg 4 26 · Mua 16 · Giữ 3 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 15 · Giữ 3 · Bán 1thg 6 26 · Mua 15 · Giữ 3 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 12 · Giữ 4 · Bán 1thg 8 26 · Mua 12 · Giữ 4 · Bán 1thg 8 26thg 9 26 · Mua 12 · Giữ 4 · Bán 1thg 10 25 · mục tiêu TB 419 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 406 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 403 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 396 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 397 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 398 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 394 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 391 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 388 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 405 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 407 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 394 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 341 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 354 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 353 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 350 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 335 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 323 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 312 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 316 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 332 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 361 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 322 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 296 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 124 khuyến nghị