PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual The Allstate Corporation (ALL)

Perpetual futures ALL trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ALLUSDT.

The Allstate Corporation cung cấp bảo hiểm tài sản, trách nhiệm và các loại bảo hiểm khác, cùng các gói bảo vệ và sản phẩm sức khỏe, phúc lợi tại Hoa Kỳ và Canada.

$245,13+3,5%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:ALL

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
17,5 N $
Open interest
37,4 N $
Thanh khoản tốt nhất
63,2 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+3,7 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
17,5 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 857,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 61,7 T $
Hiệu suất spot
1D+3,46%
5D+6,62%
1M-0,78%
6M+14,67%
YTD+19,09%
1Y+27,91%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchALLSTOCK/USDTĐang giao dịch$245,13+9,0% APR
+0,00820% mỗi 8h
+3,7 bps63,2 N $17,5 N $37,4 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +17,6 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +17,6 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ALL

Spread hẹp nhất

ALL

Khối lượng cao nhất

ALL

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
61,8 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
69,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-8%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+19,2%
P/E
4,8
P/E cùng ngành 37,8
Dòng tiền tự do
12,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
13,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,9
P/E cùng ngành
37,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
61 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 15,8 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,08 $
2026-08-31

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất66,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+15,5%
Dòng tiền tự do9,9 T $
Nợ ròng6,8 T $
202041,7 T $
202148,7 T $
202250,6 T $
202356,6 T $
202463,5 T $
202566,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202041,7 T $+1%5,6 T $5,2 T $
202148,7 T $+17%1,6 T $4,8 T $
202250,6 T $+4%-1,3 T $4,7 T $
202356,6 T $+12%-188 Tr $4 T $
202463,5 T $+12%4,7 T $8,7 T $
202566,5 T $+5%10,3 T $9,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+31,2%+16,3%+13,4%+18,5%+4,4%
2021+24,7%+13,3%+3,3%+6,4%+1,6%
2022+11,2%-3,6%-2,5%-7,4%-1,3%
2023+12,7%-0,6%-0,3%-1,1%-0,2%
2024+22,8%+9,1%+7,3%+21,8%+4,2%
2025+33,2%+19,8%+15,5%+33,6%+8,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020311 Tr $7,8 T $7,5 T $0,00
2021763 Tr $8 T $7,2 T $0,00
2022736 Tr $8 T $7,2 T $0,00
2023722 Tr $7,9 T $7,2 T $0,00
2024704 Tr $8,1 T $7,4 T $0,00
2025678 Tr $7,5 T $6,8 T $0,37
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202034,3 T $41,8 T $0,86,3
202134,7 T $41,9 T $0,723,3
202236,8 T $44 T $0,7-27,0
202336,7 T $44 T $0,6-116,6
202451 T $58,3 T $0,811,2
202554,4 T $61,2 T $0,85,4
Q3 202416,5 T $
Q4 202416,3 T $
Q1 202516,3 T $
Q2 202516,5 T $
Q3 202517,1 T $
Q4 202516,6 T $
Q1 202616,9 T $
Q2 202618,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202416,5 T $+15%1,2 T $3,1 T $
Q4 202416,3 T $+11%1,9 T $1,7 T $
Q1 202516,3 T $+8%595 Tr $1,9 T $
Q2 202516,5 T $+6%2,1 T $1,9 T $
Q3 202517,1 T $+3%3,7 T $3,2 T $
Q4 202516,6 T $+2%3,8 T $2,9 T $
Q1 202616,9 T $+4%2,5 T $3,5 T $
Q2 202618,6 T $+12%3,3 T $2,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+22,6%+8,6%+7,2%+5,7%+1,0%
Q4 2024+30,1%+15,0%+11,8%+9,0%+1,7%
Q1 2025+18,6%+4,4%+3,7%+2,7%+0,5%
Q2 2025+24,4%+16,3%+12,7%+8,8%+1,8%
Q3 2025+36,6%+28,2%+22,0%+13,6%+3,1%
Q4 2025+53,0%+29,6%+23,1%+12,5%+3,2%
Q1 2026+45,3%+18,9%+14,5%+7,8%+2,0%
Q2 2026+34,7%+22,8%+17,6%+9,7%+2,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024816 Tr $8,1 T $7,3 T $0,00
Q4 2024704 Tr $8,1 T $7,4 T $0,00
Q1 2025840 Tr $8,1 T $7,2 T $0,41
Q2 2025995 Tr $8,1 T $7,1 T $0,45
Q3 2025931 Tr $8,1 T $7,2 T $0,43
Q4 2025678 Tr $7,5 T $6,8 T $0,37
Q1 2026697 Tr $7,5 T $6,8 T $0,38
Q2 2026840 Tr $7,5 T $6,7 T $0,24
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202450,2 T $57,4 T $3,010,8
Q4 202451,1 T $58,5 T $3,16,7
Q1 202554,7 T $62 T $3,424,2
Q2 202553,3 T $60,4 T $3,26,4
Q3 202556,5 T $63,6 T $3,33,8
Q4 202554,4 T $61,2 T $3,33,6
Q1 202653,8 T $60,6 T $3,25,5
Q2 202660,9 T $67,6 T $3,34,7

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu18,6 T $Q2 2026
4,6 T $9,3 T $13,9 T $18,6 T $Q3 2023: 14,3 T $Q4 2023: 14,8 T $Q1 2024: 15,1 T $Q2 2024: 15,6 T $Q3 2024: 16,5 T $Q4 2024: 16,3 T $Q1 2025: 16,3 T $Q2 2025: 16,5 T $Q3 2025: 17,1 T $Q4 2025: 16,6 T $Q1 2026: 16,9 T $Q2 2026: 18,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng3,3 T $Q2 2026
954,3 Tr $1,9 T $2,9 T $3,8 T $Q3 2023: -5 Tr $Q4 2023: 1,5 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 331 Tr $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,9 T $Q1 2025: 595 Tr $Q2 2025: 2,1 T $Q3 2025: 3,7 T $Q4 2025: 3,8 T $Q1 2026: 2,5 T $Q2 2026: 3,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA4,3 T $Q2 2026
1,3 T $2,6 T $3,8 T $5,1 T $Q3 2023: 243 Tr $Q4 2023: 2,1 T $Q1 2024: 1,7 T $Q2 2024: 660 Tr $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 2,7 T $Q1 2025: 951 Tr $Q2 2025: 2,9 T $Q3 2025: 5 T $Q4 2025: 5,1 T $Q1 2026: 3,3 T $Q2 2026: 4,3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,6 T $Q2 2026
880,5 Tr $1,8 T $2,6 T $3,5 T $Q3 2023: 1,2 T $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1,6 T $Q2 2024: 2,3 T $Q3 2024: 3,1 T $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 1,9 T $Q2 2025: 1,9 T $Q3 2025: 3,2 T $Q4 2025: 2,9 T $Q1 2026: 3,5 T $Q2 2026: 2,6 T $Q3 2023Q2 2026
EPS12,5 $Q2 2026
3,48 $7,11 $10,7 $14,4 $Q3 2023: -0,16 $Q4 2023: 5,57 $Q1 2024: 4,46 $Q2 2024: 1,13 $Q3 2024: 4,33 $Q4 2024: 7,07 $Q1 2025: 2,11 $Q2 2025: 7,76 $Q3 2025: 14 $Q4 2025: 14,4 $Q1 2026: 9,25 $Q2 2026: 12,5 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ840 Tr $Q2 2026
2 T $4 T $6,1 T $8,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 860 Tr $Q3 2023 · Nợ: 7,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 722 Tr $Q4 2023 · Nợ: 7,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 850 Tr $Q1 2024 · Nợ: 7,9 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 599 Tr $Q2 2024 · Nợ: 8,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 816 Tr $Q3 2024 · Nợ: 8,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 704 Tr $Q4 2024 · Nợ: 8,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 840 Tr $Q1 2025 · Nợ: 8,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 995 Tr $Q2 2025 · Nợ: 8,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 931 Tr $Q3 2025 · Nợ: 8,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 678 Tr $Q4 2025 · Nợ: 7,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 697 Tr $Q1 2026 · Nợ: 7,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 840 Tr $Q2 2026 · Nợ: 7,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+34,7%Q2 2026
+13,1%+26,4%+39,7%+53,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +13,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +16,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +24,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +45,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +34,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +22,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +23,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+12,4%Q2 2026
+3,8%+7,6%+11,4%+15,3%Q3 2024: +15,3%Q4 2024: +10,6%Q1 2025: +8,0%Q2 2025: +5,9%Q3 2025: +3,4%Q4 2025: +1,5%Q1 2026: +4,2%Q2 2026: +12,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành259,1 TrQ2 2026
67,2 Tr134,4 Tr201,5 Tr268,7 TrQ3 2023: 261,8 TrQ4 2023: 264,7 TrQ1 2024: 266,5 TrQ2 2024: 267,1 TrQ3 2024: 268 TrQ4 2024: 268,7 TrQ1 2025: 267,8 TrQ2 2025: 267,9 TrQ3 2025: 266,4 TrQ4 2025: 264,7 TrQ1 2026: 262,6 TrQ2 2026: 259,1 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá4,7Q2 2026
-124,6-71,3-18,135,2Q3 2023 · P/E: -177,8Q4 2023 · P/E: 6,3Q1 2024 · P/E: 9,6Q2 2024 · P/E: 35,2Q3 2024 · P/E: 10,8Q4 2024 · P/E: 6,7Q1 2025 · P/E: 24,2Q2 2025 · P/E: 6,4Q3 2025 · P/E: 3,8Q4 2025 · P/E: 3,6Q1 2026 · P/E: 5,5Q2 2026 · P/E: 4,7Q3 2023 · P/S: 2,0Q4 2023 · P/S: 2,5Q1 2024 · P/S: 3,0Q2 2024 · P/S: 2,7Q3 2024 · P/S: 3,0Q4 2024 · P/S: 3,1Q1 2025 · P/S: 3,4Q2 2025 · P/S: 3,2Q3 2025 · P/S: 3,3Q4 2025 · P/S: 3,3Q1 2026 · P/S: 3,2Q2 2026 · P/S: 3,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu66,5 T $2025
16,6 T $33,2 T $49,8 T $66,5 T $2018: 39,8 T $2019: 41,1 T $2020: 41,7 T $2021: 48,7 T $2022: 50,6 T $2023: 56,6 T $2024: 63,5 T $2025: 66,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng10,3 T $2025
1,6 T $4,5 T $7,4 T $10,3 T $2018: 2,2 T $2019: 4,8 T $2020: 5,6 T $2021: 1,6 T $2022: -1,3 T $2023: -188 Tr $2024: 4,7 T $2025: 10,3 T $20182025
EBITDA14 T $2025
3 T $6,7 T $10,4 T $14 T $2018: 3,5 T $2019: 6,4 T $2020: 7,8 T $2021: 7,9 T $2022: -648 Tr $2023: 735 Tr $2024: 6,7 T $2025: 14 T $20182025
Dòng tiền tự do9,9 T $2025
2,5 T $4,9 T $7,4 T $9,9 T $2018: 4,9 T $2019: 4,7 T $2020: 5,2 T $2021: 4,8 T $2022: 4,7 T $2023: 4 T $2024: 8,7 T $2025: 9,9 T $20182025
EPS38,2 $2025
5,77 $16,6 $27,4 $38,2 $2018: 6,12 $2019: 14 $2020: 17,3 $2021: 4,96 $2022: -5,03 $2023: -1,2 $2024: 17 $2025: 38,2 $20182025
Tiền mặt / Nợ678 Tr $2025
2 T $4 T $6,1 T $8,1 T $2018 · Tiền mặt: 499 Tr $2018 · Nợ: 6,5 T $2019 · Tiền mặt: 338 Tr $2019 · Nợ: 6,6 T $2020 · Tiền mặt: 311 Tr $2020 · Nợ: 7,8 T $2021 · Tiền mặt: 763 Tr $2021 · Nợ: 8 T $2022 · Tiền mặt: 736 Tr $2022 · Nợ: 8 T $2023 · Tiền mặt: 722 Tr $2023 · Nợ: 7,9 T $2024 · Tiền mặt: 704 Tr $2024 · Nợ: 8,1 T $2025 · Tiền mặt: 678 Tr $2025 · Nợ: 7,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+33,2%2025
+5,6%+14,8%+24,0%+33,2%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +23,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +27,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +31,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +24,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +11,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +12,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,2%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +13,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +3,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -2,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -0,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+4,6%2025
+4,2%+8,4%+12,6%+16,8%2019: +3,2%2020: +1,4%2021: +16,8%2022: +4,0%2023: +11,8%2024: +12,2%2025: +4,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành264,7 Tr2025
88,3 Tr176,6 Tr264,9 Tr353,2 Tr2018: 353,2 Tr2019: 333,5 Tr2020: 315,5 Tr2021: 299,1 Tr2022: 271,2 Tr2023: 262,5 Tr2024: 267,8 Tr2025: 264,7 Tr20182025
Định giá5,42025
-81,7-46,7-11,723,32018 · P/E: 13,32019 · P/E: 7,92020 · P/E: 6,32021 · P/E: 23,32022 · P/E: -27,02023 · P/E: -116,62024 · P/E: 11,22025 · P/E: 5,42018 · P/S: 0,72019 · P/S: 0,92020 · P/S: 0,82021 · P/S: 0,72022 · P/S: 0,72023 · P/S: 0,62024 · P/S: 0,82025 · P/S: 0,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 15,8 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,08 $
2026-08-31

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202635,9161 T $-8%14
FY 202728,0562,1 T $-7%13
FY 202826,6164,1 T $-4%4
Q1 20277,9914,8 T $-13%8
Q2 20274,8215,7 T $-16%6
Q3 20276,0716,4 T $-4%6

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 6,86-
2026-08-31Cổ tức1,08 $-
2026-08-05Kết quảThực tế 8,99 / Ước tính 6,06Vượt dự báo
2026-06-01Cổ tức1,08 $-
2026-04-29Kết quảThực tế 10,65 / Ước tính 7,31Vượt dự báo
2026-03-02Cổ tức1,08 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ALL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị161459
Nhà phân tích2327
Mua / giữ / bán82 / 58 / 21305 / 99 / 55
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 10 / 111 / 13 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt68 / 80 (46%)324 / 109 (75%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+0,6%+17,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+25,8% / -27,1%+147,9% / -27,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 10, 2026Bob HuangMorgan StanleyGiữKhẳng định lại240 US$
16 thg 10, 2026Elyse GreenspanWells FargoGiữKhẳng định lại236 US$
16 thg 10, 2026Meyer ShieldsKBWBánDuy trì232 US$
12 thg 10, 2026Elyse GreenspanWells FargoGiữNâng hạng236 US$
12 thg 10, 2026Joshua ShankerBank of America SecuritiesMuaDuy trì340 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 19 thg 10, 2026 · 161 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ALL ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu The Allstate Corporation (ALL) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ALL suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ALL giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ALL là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ALL là +9,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +9,0% đến +9,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ALL so với cổ phiếu The Allstate Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ALL là 245,1 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 245,1 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ALL là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ALL là một phái sinh theo dõi giá của The Allstate Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán The Allstate Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ALLUSDT perpetual là gì?

ALLUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu The Allstate Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ALL qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ALL perpetuals · perpequities.comALL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/all-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/all-perp.svg" width="240" height="64" alt="ALL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ALL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ALL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ALL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X