PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Vale S.A. (VALE)

Perpetual futures VALE trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch VALEUSDT.

Vale S.A. có trụ sở tại Rio de Janeiro, Brazil, là nhà sản xuất lớn quặng sắt, niken, đồng và các nguyên liệu thô thiết yếu khác, hoạt động qua hai mảng: Iron Solutions và Energy Transition Materials.

$14,23+2,8%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bitget (VALE/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
2/3
Khối lượng 24h
291,6 N $
Open interest
132,5 N $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+26,6 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
271,9 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 3/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,4 T $
OI / free float
0,00%
Free float 60,7 T $
Hiệu suất spot
1D+2,83%
5D+5,05%
1M-7,33%
6M-12,33%
YTD+8,60%
1Y+25,33%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchVALE/USDTĐang giao dịch$14,230,0% APR
0,000% mỗi 8h
+26,6 bps-271,9 N $106,3 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchVALE/USDTĐang giao dịch$14,180,0% APR
0,000% mỗi 8h
+100,8 bps-19,6 N $26,2 N $USDT20x
BingXGiao dịchVALE-USDTTheo dõi------USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

VALE

Khối lượng cao nhất

VALE

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
60,3 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
41,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+8%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+5,2%
P/E
28,5
P/E cùng ngành 35,2
Dòng tiền tự do
3,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,5
P/E cùng ngành
35,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
41,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 10,5 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,395 $
2026-08-13

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất38,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+6,5%
Dòng tiền tự do3,1 T $
Nợ ròng12 T $
202039,5 T $
202154,5 T $
202243,8 T $
202341,8 T $
202438,1 T $
202538,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202039,5 T $+10%4,9 T $10,1 T $
202154,5 T $+38%22,4 T $20,6 T $
202243,8 T $-20%18,8 T $6 T $
202341,8 T $-5%8 T $7,4 T $
202438,1 T $-9%6,2 T $2,9 T $
202538,2 T $0%2,5 T $3,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+55,6%+32,4%+12,3%+13,7%+5,3%
2021+60,1%+50,8%+41,2%+65,1%+25,1%
2022+45,2%+39,3%+42,9%+52,4%+21,6%
2023+42,3%+34,0%+19,1%+20,3%+8,5%
2024+36,2%+28,3%+16,2%+18,4%+7,7%
2025+34,4%+29,0%+6,5%+7,4%+2,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202013,5 T $21,5 T $8 T $1,67
202111,7 T $17,2 T $5,5 T $1,47
20224,7 T $15,4 T $10,7 T $1,12
20233,6 T $16,8 T $13,2 T $1,28
20245 T $17,7 T $12,8 T $1,03
20257,4 T $19,4 T $12 T $1,15
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202086 T $94 T $2,216,6
202170,3 T $75,8 T $1,33,1
202278,7 T $89,4 T $1,84,2
202369,2 T $82,4 T $1,78,7
202437,5 T $50,3 T $1,06,5
202555,6 T $67,6 T $1,522,5
Q3 20249,6 T $
Q4 20249,6 T $
Q1 20258,1 T $
Q2 20258,8 T $
Q3 202510,4 T $
Q4 202511,1 T $
Q1 20269,3 T $
Q2 202610,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20249,6 T $-10%2,4 T $196,6 Tr $
Q4 20249,6 T $-26%-756,2 Tr $586 Tr $
Q1 20258,1 T $-4%1,4 T $423,9 Tr $
Q2 20258,8 T $-11%2,1 T $732,5 Tr $
Q3 202510,4 T $+9%2,7 T $1,2 T $
Q4 202511,1 T $+15%-3,9 T $723 Tr $
Q1 20269,3 T $+14%1,9 T $699,9 Tr $
Q2 202610,5 T $+19%1,4 T $1,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+34,3%+38,5%+25,2%+6,3%+2,7%
Q4 2024+38,1%+10,3%-7,9%-2,3%-0,9%
Q1 2025+32,9%+22,2%+17,2%+4,0%+1,7%
Q2 2025+30,9%+22,8%+24,0%+5,4%+2,3%
Q3 2025+36,4%+32,8%+25,8%+6,5%+2,9%
Q4 2025+36,9%+26,3%-35,3%-11,6%-4,5%
Q1 2026+33,0%+28,8%+20,4%+5,2%+2,2%
Q2 2026+30,7%+25,5%+12,9%+3,6%+1,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20244,6 T $16,6 T $12 T $0,91
Q4 20245 T $17,7 T $12,8 T $1,03
Q1 20254 T $18,5 T $14,6 T $1,11
Q2 20255,5 T $20,3 T $14,8 T $1,22
Q3 20255,9 T $18,5 T $12,6 T $1,24
Q4 20257,4 T $19,4 T $12 T $1,15
Q1 20265,1 T $18,8 T $13,7 T $1,24
Q2 20265,6 T $18,9 T $13,4 T $1,19
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202449,9 T $61,9 T $5,25,1
Q4 202437,5 T $50,3 T $3,9-12,3
Q1 202542,6 T $57,2 T $5,27,6
Q2 202541,4 T $56,2 T $4,74,9
Q3 202546,4 T $59 T $4,54,3
Q4 202555,6 T $67,6 T $5,0-3,6
Q1 202667,9 T $81,7 T $7,39,0
Q2 202664,1 T $77,4 T $6,111,7

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu10,5 T $Q2 2026
3,3 T $6,5 T $9,8 T $13 T $Q3 2023: 10,6 T $Q4 2023: 13 T $Q1 2024: 8,5 T $Q2 2024: 9,9 T $Q3 2024: 9,6 T $Q4 2024: 9,6 T $Q1 2025: 8,1 T $Q2 2025: 8,8 T $Q3 2025: 10,4 T $Q4 2025: 11,1 T $Q1 2026: 9,3 T $Q2 2026: 10,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,4 T $Q2 2026
-2,2 T $-532,7 Tr $1,2 T $2,8 T $Q3 2023: 2,8 T $Q4 2023: 2,4 T $Q1 2024: 1,7 T $Q2 2024: 2,8 T $Q3 2024: 2,4 T $Q4 2024: -756,2 Tr $Q1 2025: 1,4 T $Q2 2025: 2,1 T $Q3 2025: 2,7 T $Q4 2025: -3,9 T $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3,5 T $Q2 2026
797,1 Tr $2,3 T $3,9 T $5,4 T $Q3 2023: 4,1 T $Q4 2023: 5,4 T $Q1 2024: 3,1 T $Q2 2024: 3,3 T $Q3 2024: 3,7 T $Q4 2024: 3,4 T $Q1 2025: 3 T $Q2 2025: 3,3 T $Q3 2025: 3,7 T $Q4 2025: -752,7 Tr $Q1 2026: 3,7 T $Q2 2026: 3,5 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,2 T $Q2 2026
572,3 Tr $1,3 T $2 T $2,6 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 2,6 T $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: -117 Tr $Q3 2024: 196,6 Tr $Q4 2024: 586 Tr $Q1 2025: 423,9 Tr $Q2 2025: 732,5 Tr $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 723 Tr $Q1 2026: 699,9 Tr $Q2 2026: 1,2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,32 $Q2 2026
-0,52 $-0,13 $0,27 $0,66 $Q3 2023: 0,66 $Q4 2023: 0,56 $Q1 2024: 0,39 $Q2 2024: 0,65 $Q3 2024: 0,56 $Q4 2024: -0,18 $Q1 2025: 0,33 $Q2 2025: 0,5 $Q3 2025: 0,63 $Q4 2025: -0,91 $Q1 2026: 0,44 $Q2 2026: 0,32 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ5,6 T $Q2 2026
5,1 T $10,1 T $15,2 T $20,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 4 T $Q3 2023 · Nợ: 16,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,6 T $Q4 2023 · Nợ: 16,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,8 T $Q1 2024 · Nợ: 17,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,5 T $Q2 2024 · Nợ: 17,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 4,6 T $Q3 2024 · Nợ: 16,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5 T $Q4 2024 · Nợ: 17,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4 T $Q1 2025 · Nợ: 18,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 5,5 T $Q2 2025 · Nợ: 20,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 5,9 T $Q3 2025 · Nợ: 18,5 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 7,4 T $Q4 2025 · Nợ: 19,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5,1 T $Q1 2026 · Nợ: 18,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 5,6 T $Q2 2026 · Nợ: 18,9 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+30,7%Q2 2026
-14,7%+5,8%+26,4%+46,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +40,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +46,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +33,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +26,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +25,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -7,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +24,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -35,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+19,2%Q2 2026
-14,9%-3,5%+7,8%+19,2%Q2 2024: +2,6%Q3 2024: -10,1%Q4 2024: -26,2%Q1 2025: -4,0%Q2 2025: -11,3%Q3 2025: +8,9%Q4 2025: +15,2%Q1 2026: +14,1%Q2 2026: +19,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành4,3 TQ2 2026
1,1 T2,2 T3,2 T4,3 TQ3 2023: 4,3 TQ4 2023: 4,3 TQ1 2024: 4,3 TQ2 2024: 4,3 TQ3 2024: 4,3 TQ4 2024: 4,3 TQ1 2025: 4,3 TQ2 2025: 4,3 TQ3 2025: 4,3 TQ4 2025: 4,3 TQ1 2026: 4,3 TQ2 2026: 4,3 TQ3 2023Q2 2026
Định giá11,7Q2 2026
-6,3-0,35,711,7Q3 2023 · P/E: 5,1Q4 2023 · P/E: 7,1Q1 2024 · P/E: 7,8Q2 2024 · P/E: 4,3Q3 2024 · P/E: 5,1Q4 2024 · P/E: -12,3Q1 2025 · P/E: 7,6Q2 2025 · P/E: 4,9Q3 2025 · P/E: 4,3Q4 2025 · P/E: -3,6Q1 2026 · P/E: 9,0Q2 2026 · P/E: 11,7Q3 2023 · P/S: 5,4Q4 2023 · P/S: 5,2Q1 2024 · P/S: 6,1Q2 2024 · P/S: 4,8Q3 2024 · P/S: 5,2Q4 2024 · P/S: 3,9Q1 2025 · P/S: 5,2Q2 2025 · P/S: 4,7Q3 2025 · P/S: 4,5Q4 2025 · P/S: 5,0Q1 2026 · P/S: 7,3Q2 2026 · P/S: 6,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu38,2 T $2025
13,6 T $27,3 T $40,9 T $54,5 T $2018: 36,6 T $2019: 36 T $2020: 39,5 T $2021: 54,5 T $2022: 43,8 T $2023: 41,8 T $2024: 38,1 T $2025: 38,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,5 T $2025
4,4 T $10,4 T $16,4 T $22,4 T $2018: 6,9 T $2019: -1,7 T $2020: 4,9 T $2021: 22,4 T $2022: 18,8 T $2023: 8 T $2024: 6,2 T $2025: 2,5 T $20182025
EBITDA9,4 T $2025
8,5 T $17,1 T $25,6 T $34,1 T $2018: 12,5 T $2019: 17,9 T $2020: 12,6 T $2021: 34,1 T $2022: 23,7 T $2023: 15,6 T $2024: 11,1 T $2025: 9,4 T $20182025
Dòng tiền tự do3,1 T $2025
5,2 T $10,3 T $15,5 T $20,6 T $2018: 9,1 T $2019: 8,6 T $2020: 10,1 T $2021: 20,6 T $2022: 6 T $2023: 7,4 T $2024: 2,9 T $2025: 3,1 T $20182025
EPS0,58 $2025
0,8 $2,03 $3,25 $4,48 $2018: 1,32 $2019: -0,43 $2020: 1,01 $2021: 4,48 $2022: 4,05 $2023: 1,83 $2024: 1,37 $2025: 0,58 $20182025
Tiền mặt / Nợ7,4 T $2025
5,4 T $10,7 T $16,1 T $21,5 T $2018 · Tiền mặt: 5,8 T $2018 · Nợ: 19 T $2019 · Tiền mặt: 7,4 T $2019 · Nợ: 21,2 T $2020 · Tiền mặt: 13,5 T $2020 · Nợ: 21,5 T $2021 · Tiền mặt: 11,7 T $2021 · Nợ: 17,2 T $2022 · Tiền mặt: 4,7 T $2022 · Nợ: 15,4 T $2023 · Tiền mặt: 3,6 T $2023 · Nợ: 16,8 T $2024 · Tiền mặt: 5 T $2024 · Nợ: 17,7 T $2025 · Tiền mặt: 7,4 T $2025 · Nợ: 19,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+34,4%2025
+11,6%+27,8%+43,9%+60,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +39,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +47,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +55,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +60,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +45,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +42,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +34,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +50,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +18,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -4,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +41,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +42,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+0,5%2025
-5,2%+9,1%+23,5%+37,8%2019: -1,6%2020: +9,9%2021: +37,8%2022: -19,6%2023: -4,7%2024: -8,9%2025: +0,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành4,3 T2025
1,3 T2,6 T3,9 T5,2 T2018: 5,2 T2019: 5,1 T2020: 5,1 T2021: 5 T2022: 4,6 T2023: 4,4 T2024: 4,3 T2025: 4,3 T20182025
Định giá22,52025
-17,4-4,19,222,52018 · P/E: 10,02019 · P/E: -30,72020 · P/E: 16,62021 · P/E: 3,12022 · P/E: 4,22023 · P/E: 8,72024 · P/E: 6,52025 · P/E: 22,52018 · P/S: 1,92019 · P/S: 1,92020 · P/S: 2,22021 · P/S: 1,32022 · P/S: 1,82023 · P/S: 1,72024 · P/S: 1,02025 · P/S: 1,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 10,5 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,395 $
2026-08-13

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,7941,4 T $+8%8
FY 20271,8241,3 T $+8%8
FY 20281,8242,2 T $+10%6
FY 20291,9844,9 T $+17%5
FY 20302,5847 T $+23%5
Q1 20280,4710,5 T $+13%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 0,49-
2026-08-13Cổ tức0,395 $-
2026-07-30Kết quảThực tế 0,36 / Ước tính 0,41Thấp hơn dự báo
2026-04-28Kết quảThực tế 0,44 / Ước tính 0,47Thấp hơn dự báo
2026-02-12Kết quảThực tế -0,9 / Ước tính 0,57Thấp hơn dự báo
2025-12-12Cổ tức0,668 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 10:42 UTC 27 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Basic Materials
Ngành
Industrial Materials
Giám đốc điều hành
Gustavo Duarte Pimenta
Nhân viên
65.805
Ngày IPO
21 thg 3, 2002
Quốc gia
BR
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi1,51
Điểm Piotroskii7/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui3,01 T US$0,71 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 38 out of 47

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
4
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
57,97 T US$-9.6%thg 6 26 – thg 9 26
57,97 T US$62,12 T US$66,28 T US$Cao nhất: 66,28 T US$ · 2026-09-08Hiện tại: 57,97 T US$ · 2026-09-25thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 57,97 T US$ · 2026-09-25Cao nhất: 66,28 T US$ · 2026-09-08Thấp nhất: 57,97 T US$ · 2026-09-25
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
NIH9,29%24,6 Tr
ILF7,43%20,3 Tr
ODVIX2,3%13,7 Tr
FAMKX0,98%9 Tr
AVEM0,41%8,4 Tr
SPEM0,35%4,4 Tr
GNR1,12%4,2 Tr
GDIG.L2,36%4,1 Tr
EMVL.L2,03%2,6 Tr
DFEM0,31%2 Tr
CGNG0,9%1,9 Tr
DFAE0,27%1,9 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi VALE đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị128292
Nhà phân tích2025
Mua / giữ / bán64 / 63 / 1160 / 130 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 9 / 113 / 16 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt15 / 100 (13%)79 / 192 (29%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-13,6%-7,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+22,3% / -38,9%+49,4% / -38,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,4% so với S&P 500 -2,4% (n = 161)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Caio RibeiroBank of America Securities54% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 16,00 US$18 thg 9, 2026
  2. Marina CaleroRBC Capital45% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 15,00 US$3 thg 8, 2026
  3. Amos FletcherBarclays41% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 27 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 17,00 US$3 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
30 thg 9, 2026Rodolfo AngeleJ.P. MorganMuaKhẳng định lại22,00 US$
30 thg 9, 2026Rodolfo AngeleJ.P. MorganMuaDuy trì22,00 US$
29 thg 9, 2026Caio GreinerUBSGiữKhẳng định lại15,00 US$
21 thg 9, 2026Caio GreinerUBSGiữDuy trì–
21 thg 9, 2026Caio GreinerUBSGiữDuy trì–
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng13,00 US$14,00 US$15,00 US$16,00 US$17,00 US$18,00 US$thg 11 25 · Mua 9 · Giữ 6 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 11 · Giữ 5 · Bán 0thg 1 26 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 0thg 3 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 9 · Giữ 6 · Bán 0thg 5 26 · Mua 9 · Giữ 7 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 8 · Giữ 7 · Bán 0thg 7 26 · Mua 4 · Giữ 11 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 4 · Giữ 12 · Bán 0thg 9 26 · Mua 4 · Giữ 11 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 4 · Giữ 11 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 12,96 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 13,38 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 14,80 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 15,28 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 16,28 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 17,21 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 17,34 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 17,88 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 17,33 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 17,07 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 16,77 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 16,77 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 12,61 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 13,03 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 16,07 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 17,18 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 15,91 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 16,36 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 16,25 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 15,04 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 15,06 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 15,09 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 13,41 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 13,76 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 128 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu VALE ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Vale S.A. (VALE) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm Bitget, Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch VALE suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu VALE giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu VALE là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp VALE là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp VALE so với cổ phiếu Vale S.A. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp VALE là 14,2 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 14,2 $, chênh lệch cơ sở -0,2%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu VALE là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu VALE là một phái sinh theo dõi giá của Vale S.A. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Vale S.A. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

VALEUSDT perpetual là gì?

VALEUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Vale S.A. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu VALE qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

VALE perpetuals · perpequities.comVALE perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/vale-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/vale-perp.svg" width="240" height="64" alt="VALE perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp VALE

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với VALE — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho VALE, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X