PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Teck Resources Limited (TECK)

Perpetual futures TECK trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch TECKUSDT.

Teck Resources Limited là công ty tài nguyên thiên nhiên Canada thăm dò, mua lại, phát triển và khai thác tài nguyên, sản xuất than luyện cốc, đồng, kẽm, vàng và kim loại khác.

$60,820,0%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:TECK

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
313,4 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+13,2 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
313,4 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,09x
Khối lượng spot 3,5 Tr $
OI / free float
-
Free float 28,5 T $
Hiệu suất spot
1D-3,55%
5D+3,42%
1M-6,58%
6M+5,19%
YTD+28,34%
1Y+42,66%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchTECK-USDTĐang giao dịch$60,82+1,1% APR
+0,00100% mỗi 8h
+13,2 bps-313,4 N $-USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: BingX

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

TECK

Khối lượng cao nhất

TECK

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 10m trước
Vốn hóa
29,4 T $
Cập nhật 10m trước
Doanh thu
10,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+46%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+25,2%
P/E
10,9
P/E cùng ngành 27,7
Dòng tiền tự do
1,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,7 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,7
P/E cùng ngành
27,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
11,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-18
Doanh thu ước tính 2,5 T $ · Cập nhật 10m trước
Cổ tức
0,09 $
2026-09-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất7,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+13,0%
Dòng tiền tự do-727,1 Tr $
Nợ ròng3,8 T $
20206,4 T $
20219,1 T $
202212,4 T $
20234,6 T $
20246,5 T $
20257,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20206,4 T $-25%-617,6 Tr $-1,5 T $
20219,1 T $+43%2,1 T $75,1 Tr $
202212,4 T $+36%2,4 T $1,8 T $
20234,6 T $-63%1,7 T $-183 Tr $
20246,5 T $+40%290,2 Tr $110,8 Tr $
20257,7 T $+19%1 T $-727,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+14,9%-10,2%-9,7%-4,3%-2,1%
2021+40,8%+39,0%+22,5%+12,5%+6,1%
2022+49,5%+40,3%+19,2%+13,0%+6,3%
2023+17,2%+3,4%+37,2%+8,9%+4,3%
2024+17,7%-0,1%+4,5%+1,6%+0,9%
2025+21,8%+16,5%+13,0%+5,6%+3,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020321,7 Tr $5,6 T $5,3 T $1,23
20211 T $6,7 T $5,7 T $1,62
20221,3 T $7,2 T $5,8 T $1,41
2023531,9 Tr $7,9 T $7,4 T $1,10
20245,4 T $7,1 T $1,7 T $2,88
20253,6 T $7,4 T $3,8 T $2,54
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20208,8 T $14,2 T $1,4-14,3
202113,9 T $19,5 T $1,56,8
202219,3 T $25,1 T $1,68,1
202320,7 T $28,1 T $4,512,0
202421,5 T $23,2 T $3,373,8
202523,2 T $27 T $3,023,1
Q4 20242 T $
Q1 20251,6 T $
Q2 20251,4 T $
Q3 20252,4 T $
Q4 20252,2 T $
Q1 20262,8 T $
Q2 20262,6 T $
Q3 20263,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20242 T $-32%285,2 Tr $560,5 Tr $
Q1 20251,6 T $+41%264,5 Tr $-649,1 Tr $
Q2 20251,4 T $+12%147,3 Tr $-225,2 Tr $
Q3 20252,4 T $+18%200,9 Tr $113,7 Tr $
Q4 20252,2 T $+10%388,6 Tr $210 Tr $
Q1 20262,8 T $+72%585,5 Tr $245,9 Tr $
Q2 20262,6 T $+78%610,8 Tr $519,2 Tr $
Q3 20263,2 T $+33%1,1 T $512,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+19,5%+10,9%+14,3%+1,5%+0,8%
Q1 2025+23,4%+21,9%+16,2%+1,4%+0,8%
Q2 2025+23,3%+15,4%+10,2%+0,8%+0,5%
Q3 2025+19,5%+15,2%+8,3%+1,1%+0,6%
Q4 2025+29,9%+21,3%+17,8%+2,2%+1,2%
Q1 2026+43,5%+37,6%+20,8%+3,1%+1,8%
Q2 2026+44,3%+40,1%+23,7%+3,1%+1,8%
Q3 2026+37,4%+36,3%+35,2%+5,5%+3,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20245,4 T $7,1 T $1,7 T $2,88
Q1 20254,4 T $7,1 T $2,7 T $3,36
Q2 20253,4 T $6,7 T $3,3 T $3,47
Q3 20253,4 T $6,9 T $3,5 T $2,78
Q4 20253,6 T $7,4 T $3,8 T $2,54
Q1 20263,9 T $7 T $3,1 T $2,83
Q2 20264,3 T $7 T $2,7 T $3,12
Q3 20264,8 T $7 T $2,2 T $2,80
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 202421,3 T $23 T $10,718,7
Q1 202518,9 T $21,5 T $11,517,7
Q2 202519,4 T $22,8 T $13,432,7
Q3 202521,3 T $24,8 T $8,826,3
Q4 202522,9 T $26,8 T $10,514,8
Q1 202625,2 T $28,3 T $8,910,8
Q2 202629,6 T $32,2 T $11,512,1
Q3 202632,8 T $35 T $10,27,2

Đã làm mới 10m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,2 T $Q3 2026
807,3 Tr $1,6 T $2,4 T $3,2 T $Q4 2023: 2,9 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 2 T $Q4 2024: 2 T $Q1 2025: 1,6 T $Q2 2025: 1,4 T $Q3 2025: 2,4 T $Q4 2025: 2,2 T $Q1 2026: 2,8 T $Q2 2026: 2,6 T $Q3 2026: 3,2 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng1,1 T $Q3 2026
-90,3 Tr $319,2 Tr $728,6 Tr $1,1 T $Q4 2023: 345,3 Tr $Q1 2024: 245,2 Tr $Q2 2024: 259,5 Tr $Q3 2024: -499,7 Tr $Q4 2024: 285,2 Tr $Q1 2025: 264,5 Tr $Q2 2025: 147,3 Tr $Q3 2025: 200,9 Tr $Q4 2025: 388,6 Tr $Q1 2026: 585,5 Tr $Q2 2026: 610,8 Tr $Q3 2026: 1,1 T $Q4 2023Q3 2026
EBITDA2,1 T $Q3 2026
497,4 Tr $1 T $1,6 T $2,1 T $Q4 2023: 887,9 Tr $Q1 2024: 226,2 Tr $Q2 2024: 442,7 Tr $Q3 2024: -50,8 Tr $Q4 2024: 718,4 Tr $Q1 2025: 740,6 Tr $Q2 2025: 492,5 Tr $Q3 2025: 766,3 Tr $Q4 2025: 1 T $Q1 2026: 1,4 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2026: 2,1 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do512,6 Tr $Q3 2026
-346,7 Tr $-44,3 Tr $258,1 Tr $560,5 Tr $Q4 2023: 182,3 Tr $Q1 2024: -491,1 Tr $Q2 2024: 77,9 Tr $Q3 2024: -352,4 Tr $Q4 2024: 560,5 Tr $Q1 2025: -649,1 Tr $Q2 2025: -225,2 Tr $Q3 2025: 113,7 Tr $Q4 2025: 210 Tr $Q1 2026: 245,9 Tr $Q2 2026: 519,2 Tr $Q3 2026: 512,6 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS2,32 $Q3 2026
-0,2 $0,64 $1,48 $2,32 $Q4 2023: 0,66 $Q1 2024: 0,46 $Q2 2024: 0,49 $Q3 2024: -1,04 $Q4 2024: 0,56 $Q1 2025: 0,52 $Q2 2025: 0,29 $Q3 2025: 0,41 $Q4 2025: 0,79 $Q1 2026: 1,19 $Q2 2026: 1,24 $Q3 2026: 2,32 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ4,8 T $Q3 2026
2,1 T $4,2 T $6,3 T $8,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 531,9 Tr $Q4 2023 · Nợ: 7,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 925,7 Tr $Q1 2024 · Nợ: 8,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 656,2 Tr $Q2 2024 · Nợ: 8,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 5,2 T $Q3 2024 · Nợ: 6,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,4 T $Q4 2024 · Nợ: 7,1 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,4 T $Q1 2025 · Nợ: 7,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,4 T $Q2 2025 · Nợ: 6,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,4 T $Q3 2025 · Nợ: 6,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,6 T $Q4 2025 · Nợ: 7,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,9 T $Q1 2026 · Nợ: 7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,3 T $Q2 2026 · Nợ: 7 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 4,8 T $Q3 2026 · Nợ: 7 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+37,4%Q3 2026
-7,3%+9,9%+27,1%+44,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +23,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +16,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +43,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +44,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +37,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -22,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,1%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -24,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +23,7%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +35,2%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+33,4%Q3 2026
-4,6%+23,0%+50,7%+78,3%Q3 2024: +44,0%Q4 2024: -32,2%Q1 2025: +41,4%Q2 2025: +12,3%Q3 2025: +18,4%Q4 2025: +9,7%Q1 2026: +72,2%Q2 2026: +78,3%Q3 2026: +33,4%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành492 TrQ3 2026
131,6 Tr263,2 Tr394,8 Tr526,4 TrQ4 2023: 526,4 TrQ1 2024: 524,1 TrQ2 2024: 523,8 TrQ3 2024: 519,8 TrQ4 2024: 512,4 TrQ1 2025: 505,3 TrQ2 2025: 496,8 TrQ3 2025: 489,8 TrQ4 2025: 489,9 TrQ1 2026: 490,9 TrQ2 2026: 491,6 TrQ3 2026: 492 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá7,2Q3 2026
-4,47,920,332,7Q4 2023 · P/E: 15,0Q1 2024 · P/E: 23,7Q2 2024 · P/E: 23,5Q3 2024 · P/E: -16,8Q4 2024 · P/E: 18,7Q1 2025 · P/E: 17,7Q2 2025 · P/E: 32,7Q3 2025 · P/E: 26,3Q4 2025 · P/E: 14,8Q1 2026 · P/E: 10,8Q2 2026 · P/E: 12,1Q3 2026 · P/E: 7,2Q4 2023 · P/S: 7,1Q1 2024 · P/S: 20,0Q2 2024 · P/S: 19,0Q3 2024 · P/S: 12,8Q4 2024 · P/S: 10,7Q1 2025 · P/S: 11,5Q2 2025 · P/S: 13,4Q3 2025 · P/S: 8,8Q4 2025 · P/S: 10,5Q1 2026 · P/S: 8,9Q2 2026 · P/S: 11,5Q3 2026 · P/S: 10,2Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu7,7 T $2025
3,1 T $6,2 T $9,3 T $12,4 T $2018: 9 T $2019: 8,5 T $2020: 6,4 T $2021: 9,1 T $2022: 12,4 T $2023: 4,6 T $2024: 6,5 T $2025: 7,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng1 T $2025
129,6 Tr $876,8 Tr $1,6 T $2,4 T $2018: 2,2 T $2019: -432,5 Tr $2020: -617,6 Tr $2021: 2,1 T $2022: 2,4 T $2023: 1,7 T $2024: 290,2 Tr $2025: 1 T $20182025
EBITDA3,1 T $2025
1,5 T $2,9 T $4,4 T $5,9 T $2018: 4,3 T $2019: 885,7 Tr $2020: 344,6 Tr $2021: 4,4 T $2022: 5,9 T $2023: 615,5 Tr $2024: 1,3 T $2025: 3,1 T $20182025
Dòng tiền tự do-727,1 Tr $2025
-657,1 Tr $161,9 Tr $981 Tr $1,8 T $2018: 1,3 T $2019: 11,4 Tr $2020: -1,5 T $2021: 75,1 Tr $2022: 1,8 T $2023: -183 Tr $2024: 110,8 Tr $2025: -727,1 Tr $20182025
EPS2,02 $2025
0,24 $1,63 $3,03 $4,43 $2018: 3,8 $2019: -0,79 $2020: -1,16 $2021: 3,8 $2022: 4,43 $2023: 3,29 $2024: 0,56 $2025: 2,02 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,6 T $2025
2 T $4 T $5,9 T $7,9 T $2018 · Tiền mặt: 1,2 T $2018 · Nợ: 3,9 T $2019 · Tiền mặt: 733,5 Tr $2019 · Nợ: 4,1 T $2020 · Tiền mặt: 321,7 Tr $2020 · Nợ: 5,6 T $2021 · Tiền mặt: 1 T $2021 · Nợ: 6,7 T $2022 · Tiền mặt: 1,3 T $2022 · Nợ: 7,2 T $2023 · Tiền mặt: 531,9 Tr $2023 · Nợ: 7,9 T $2024 · Tiền mặt: 5,4 T $2024 · Nợ: 7,1 T $2025 · Tiền mặt: 3,6 T $2025 · Nợ: 7,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+21,8%2025
+4,7%+19,7%+34,6%+49,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +36,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +28,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +40,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +49,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +17,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +24,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -5,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -9,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +22,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +19,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +37,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+18,6%2025
-36,3%-10,0%+16,4%+42,7%2019: -5,0%2020: -25,0%2021: +42,7%2022: +35,6%2023: -62,6%2024: +40,0%2025: +18,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành495,4 Tr2025
145,5 Tr291,1 Tr436,6 Tr582,1 Tr2018: 582,1 Tr2019: 559,8 Tr2020: 534,4 Tr2021: 540,3 Tr2022: 535,9 Tr2023: 525,3 Tr2024: 520 Tr2025: 495,4 Tr20182025
Định giá23,12025
3,226,750,373,82018 · P/E: 5,42019 · P/E: -20,32020 · P/E: -14,32021 · P/E: 6,82022 · P/E: 8,12023 · P/E: 12,02024 · P/E: 73,82025 · P/E: 23,12018 · P/S: 1,42019 · P/S: 1,12020 · P/S: 1,42021 · P/S: 1,52022 · P/S: 1,62023 · P/S: 4,52024 · P/S: 3,32025 · P/S: 3,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-18
Doanh thu ước tính 2,5 T $ · Cập nhật 10m trước
Cổ tức
0,09 $
2026-09-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20264,6711,2 T $+46%13
FY 20274,1611,5 T $+49%13
FY 20283,1910 T $+30%8
FY 20293,6510,5 T $+36%10
FY 20303,0610,7 T $+40%5
Q1 20271,022,8 T $-1%3

Sự kiện công ty

6
2027-02-18Kết quảThực tế - / Ước tính 0,73-
2026-10-29Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế 1,34 / Ước tính 1Vượt dự báo
2026-09-15Cổ tức0,09 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 1,39 / Ước tính 0,95Vượt dự báo
2026-06-15Cổ tức0,089 $-
2026-04-23Kết quảThực tế 1,2 / Ước tính 0,8Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi TECK đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị39305
Nhà phân tích1427
Mua / giữ / bán7 / 32 / 0227 / 75 / 3
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 3 / 07 / 15 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt31 / 7 (82%)264 / 39 (87%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+10,0%+19,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+40,0% / -20,9%+109,9% / -20,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,9% so với S&P 500 -2,2% (n = 243)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Brian MacArthurRaymond James82% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 58,02 US$24 thg 4, 2026
  2. Dalton BarettoCanaccord Genuity78% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 56,57 US$21 thg 4, 2026
  3. Bill PetersonJ.P. Morgan71% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 48,00 US$1 thg 5, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
21 thg 5, 2026Unknown AnalystUBSMuaDuy trì76,15 US$
15 thg 5, 2026Liam FitzpatrickDeutsche BankMuaDuy trì62,00 US$
1 thg 5, 2026Bill PetersonJ.P. MorganGiữKhẳng định lại48,00 US$
27 thg 4, 2026Orest WowkodawScotiabankGiữDuy trì58,02 US$
24 thg 4, 2026Brian MacArthurRaymond JamesGiữDuy trì58,02 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng45,00 US$50,00 US$55,00 US$60,00 US$65,00 US$70,00 US$thg 11 25 · Mua 8 · Giữ 10 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 8 · Giữ 10 · Bán 1thg 1 26 · Mua 6 · Giữ 10 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 7 · Giữ 9 · Bán 0thg 3 26 · Mua 5 · Giữ 8 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 4 · Giữ 9 · Bán 0thg 5 26 · Mua 5 · Giữ 9 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 5 · Giữ 9 · Bán 0thg 7 26 · Mua 4 · Giữ 8 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 2 · Giữ 8 · Bán 0thg 9 26 · Mua 2 · Giữ 8 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 2 · Giữ 1 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 45,88 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 45,44 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 50,52 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 53,46 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 54,76 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 60,31 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 60,45 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 60,45 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 60,96 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 60,35 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 60,35 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 62,05 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 42,89 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 47,89 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 53,76 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 58,89 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 51,75 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 58,43 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 66,16 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 59,46 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 60,24 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 68,12 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 65,79 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 59,05 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 27 thg 10, 2026 · 39 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu TECK ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Teck Resources Limited (TECK) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm BingX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch TECK suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu TECK giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu TECK là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp TECK là +1,1% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +1,1% đến +1,1% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp TECK so với cổ phiếu Teck Resources Limited như thế nào?

Giá mark trung vị của perp TECK là 60,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 60,8 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu TECK là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu TECK là một phái sinh theo dõi giá của Teck Resources Limited mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Teck Resources Limited trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

TECKUSDT perpetual là gì?

TECKUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Teck Resources Limited thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu TECK qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

TECK perpetuals · perpequities.comTECK perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/teck-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/teck-perp.svg" width="240" height="64" alt="TECK perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp TECK

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với TECK — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho TECK, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X