PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Teck Resources Limited (TECK)

Teck Resources Limited là công ty tài nguyên thiên nhiên Canada thăm dò, mua lại, phát triển và khai thác tài nguyên, sản xuất than luyện cốc, đồng, kẽm, vàng và kim loại khác.

-0,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:TECK

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-0,29%
5D+0,98%
1M+4,28%
6M+33,76%
YTD+38,34%
1Y+57,96%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchTECK-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
32 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
10,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+44%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+17,9%
P/E
18,0
P/E cùng ngành 24,2
Dòng tiền tự do
1,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,2
P/E cùng ngành
24,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
11,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,09 $
2026-09-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất7,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+13,0%
Dòng tiền tự do-731,8 Tr $
Nợ ròng3,9 T $
20206,4 T $
20219,2 T $
202212,5 T $
20234,7 T $
20246,5 T $
20257,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20206,4 T $-25%-621,6 Tr $-1,5 T $
20219,2 T $+43%2,1 T $75,5 Tr $
202212,5 T $+36%2,4 T $1,8 T $
20234,7 T $-63%1,7 T $-184,2 Tr $
20246,5 T $+40%292,1 Tr $111,5 Tr $
20257,7 T $+19%1 T $-731,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+14,9%-10,2%-9,7%-4,3%-2,1%
2021+40,8%+39,0%+22,5%+12,5%+6,1%
2022+49,5%+40,3%+19,2%+13,0%+6,3%
2023+17,2%+3,4%+37,2%+8,9%+4,3%
2024+17,7%-0,1%+4,5%+1,6%+0,9%
2025+21,8%+16,5%+13,0%+5,6%+3,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020323,8 Tr $5,7 T $5,3 T $1,23
20211 T $6,7 T $5,7 T $1,62
20221,4 T $7,2 T $5,9 T $1,41
2023535,3 Tr $8 T $7,4 T $1,10
20245,5 T $7,2 T $1,7 T $2,88
20253,6 T $7,5 T $3,9 T $2,54
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20208,9 T $14,2 T $1,4-14,3
202114 T $19,6 T $1,56,8
202219,4 T $25,3 T $1,68,1
202320,8 T $28,3 T $4,512,0
202421,6 T $23,3 T $3,373,8
202523,3 T $27,2 T $3,023,1
Q3 20242,1 T $
Q4 20242 T $
Q1 20251,6 T $
Q2 20251,5 T $
Q3 20252,4 T $
Q4 20252,2 T $
Q1 20262,8 T $
Q2 20262,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,1 T $+44%-502,9 Tr $-354,7 Tr $
Q4 20242 T $-32%287,1 Tr $564 Tr $
Q1 20251,6 T $+41%266,2 Tr $-653,3 Tr $
Q2 20251,5 T $+12%148,2 Tr $-226,6 Tr $
Q3 20252,4 T $+18%202,2 Tr $114,4 Tr $
Q4 20252,2 T $+10%391,1 Tr $211,3 Tr $
Q1 20262,8 T $+72%589,2 Tr $247,5 Tr $
Q2 20262,6 T $+78%614,7 Tr $522,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+16,7%-22,0%-24,5%-2,8%-1,6%
Q4 2024+19,5%+10,9%+14,3%+1,5%+0,8%
Q1 2025+23,4%+21,9%+16,2%+1,4%+0,8%
Q2 2025+23,3%+15,4%+10,2%+0,8%+0,5%
Q3 2025+19,5%+15,2%+8,3%+1,1%+0,6%
Q4 2025+29,9%+21,3%+17,8%+2,2%+1,2%
Q1 2026+43,5%+37,6%+20,8%+3,1%+1,8%
Q2 2026+44,3%+40,1%+23,7%+3,1%+1,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20245,2 T $6,8 T $1,6 T $2,92
Q4 20245,5 T $7,2 T $1,7 T $2,88
Q1 20254,5 T $7,1 T $2,7 T $3,36
Q2 20253,4 T $6,8 T $3,3 T $3,47
Q3 20253,4 T $6,9 T $3,5 T $2,78
Q4 20253,6 T $7,5 T $3,9 T $2,54
Q1 20263,9 T $7 T $3,1 T $2,83
Q2 20264,4 T $7 T $2,7 T $3,12
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202426,3 T $27,9 T $12,8-16,8
Q4 202421,5 T $23,2 T $10,718,7
Q1 202519 T $21,7 T $11,517,7
Q2 202519,6 T $22,9 T $13,432,7
Q3 202521,5 T $25 T $8,826,3
Q4 202523,1 T $27 T $10,514,8
Q1 202625,3 T $28,5 T $8,910,8
Q2 202629,8 T $32,5 T $11,512,1

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu2,6 T $Q2 2026
738,9 Tr $1,5 T $2,2 T $3 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: 3 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 2,1 T $Q4 2024: 2 T $Q1 2025: 1,6 T $Q2 2025: 1,5 T $Q3 2025: 2,4 T $Q4 2025: 2,2 T $Q1 2026: 2,8 T $Q2 2026: 2,6 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng614,7 Tr $Q2 2026
-223,5 Tr $55,9 Tr $335,3 Tr $614,7 Tr $Q3 2023: 198,6 Tr $Q4 2023: 347,5 Tr $Q1 2024: 246,8 Tr $Q2 2024: 261,2 Tr $Q3 2024: -502,9 Tr $Q4 2024: 287,1 Tr $Q1 2025: 266,2 Tr $Q2 2025: 148,2 Tr $Q3 2025: 202,2 Tr $Q4 2025: 391,1 Tr $Q1 2026: 589,2 Tr $Q2 2026: 614,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,4 T $Q2 2026
323,9 Tr $698,9 Tr $1,1 T $1,4 T $Q3 2023: 238,9 Tr $Q4 2023: 893,6 Tr $Q1 2024: 207,9 Tr $Q2 2024: 417,3 Tr $Q3 2024: -51,1 Tr $Q4 2024: 723 Tr $Q1 2025: 745,3 Tr $Q2 2025: 495,7 Tr $Q3 2025: 771,2 Tr $Q4 2025: 1 T $Q1 2026: 1,4 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do522,5 Tr $Q2 2026
-348,9 Tr $-44,6 Tr $259,7 Tr $564 Tr $Q3 2023: -464,8 Tr $Q4 2023: 183,5 Tr $Q1 2024: -494,3 Tr $Q2 2024: 78,4 Tr $Q3 2024: -354,7 Tr $Q4 2024: 564 Tr $Q1 2025: -653,3 Tr $Q2 2025: -226,6 Tr $Q3 2025: 114,4 Tr $Q4 2025: 211,3 Tr $Q1 2026: 247,5 Tr $Q2 2026: 522,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,24 $Q2 2026
-0,47 $0,1 $0,67 $1,24 $Q3 2023: 0,38 $Q4 2023: 0,66 $Q1 2024: 0,47 $Q2 2024: 0,5 $Q3 2024: -1,04 $Q4 2024: 0,56 $Q1 2025: 0,53 $Q2 2025: 0,29 $Q3 2025: 0,41 $Q4 2025: 0,8 $Q1 2026: 1,2 $Q2 2026: 1,24 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ4,4 T $Q2 2026
2,1 T $4,2 T $6,3 T $8,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 966,2 Tr $Q3 2023 · Nợ: 7,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 535,3 Tr $Q4 2023 · Nợ: 8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 931,7 Tr $Q1 2024 · Nợ: 8,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 660,5 Tr $Q2 2024 · Nợ: 8,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 5,2 T $Q3 2024 · Nợ: 6,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,5 T $Q4 2024 · Nợ: 7,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,5 T $Q1 2025 · Nợ: 7,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,4 T $Q2 2025 · Nợ: 6,8 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,4 T $Q3 2025 · Nợ: 6,9 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,6 T $Q4 2025 · Nợ: 7,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,9 T $Q1 2026 · Nợ: 7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,4 T $Q2 2026 · Nợ: 7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+44,3%Q2 2026
-7,3%+9,9%+27,1%+44,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +13,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +23,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +16,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +23,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +43,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +44,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -22,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -24,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +23,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+78,3%Q2 2026
-4,6%+23,0%+50,7%+78,3%Q3 2024: +43,7%Q4 2024: -32,2%Q1 2025: +41,4%Q2 2025: +12,3%Q3 2025: +18,4%Q4 2025: +9,7%Q1 2026: +72,2%Q2 2026: +78,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành491,6 TrQ2 2026
131,8 Tr263,6 Tr395,3 Tr527,1 TrQ3 2023: 527,1 TrQ4 2023: 526,4 TrQ1 2024: 524,1 TrQ2 2024: 523,8 TrQ3 2024: 519,8 TrQ4 2024: 512,4 TrQ1 2025: 505,3 TrQ2 2025: 496,8 TrQ3 2025: 489,8 TrQ4 2025: 489,9 TrQ1 2026: 490,9 TrQ2 2026: 491,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá12,1Q2 2026
-4,47,920,332,7Q3 2023 · P/E: 27,6Q4 2023 · P/E: 15,0Q1 2024 · P/E: 23,7Q2 2024 · P/E: 23,5Q3 2024 · P/E: -16,8Q4 2024 · P/E: 18,7Q1 2025 · P/E: 17,7Q2 2025 · P/E: 32,7Q3 2025 · P/E: 26,3Q4 2025 · P/E: 14,8Q1 2026 · P/E: 10,8Q2 2026 · P/E: 12,1Q3 2023 · P/S: 15,5Q4 2023 · P/S: 7,1Q1 2024 · P/S: 20,0Q2 2024 · P/S: 19,0Q3 2024 · P/S: 12,8Q4 2024 · P/S: 10,7Q1 2025 · P/S: 11,5Q2 2025 · P/S: 13,4Q3 2025 · P/S: 8,8Q4 2025 · P/S: 10,5Q1 2026 · P/S: 8,9Q2 2026 · P/S: 11,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu7,7 T $2025
3,1 T $6,2 T $9,3 T $12,5 T $2018: 9 T $2019: 8,6 T $2020: 6,4 T $2021: 9,2 T $2022: 12,5 T $2023: 4,7 T $2024: 6,5 T $2025: 7,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng1 T $2025
130,4 Tr $882,4 Tr $1,6 T $2,4 T $2018: 2,2 T $2019: -435,3 Tr $2020: -621,6 Tr $2021: 2,1 T $2022: 2,4 T $2023: 1,7 T $2024: 292,1 Tr $2025: 1 T $20182025
EBITDA3,1 T $2025
1,5 T $3 T $4,4 T $5,9 T $2018: 4,4 T $2019: 891,4 Tr $2020: 346,8 Tr $2021: 4,4 T $2022: 5,9 T $2023: 619,4 Tr $2024: 1,3 T $2025: 3,1 T $20182025
Dòng tiền tự do-731,8 Tr $2025
-661,4 Tr $163 Tr $987,3 Tr $1,8 T $2018: 1,3 T $2019: 11,5 Tr $2020: -1,5 T $2021: 75,5 Tr $2022: 1,8 T $2023: -184,2 Tr $2024: 111,5 Tr $2025: -731,8 Tr $20182025
EPS2,04 $2025
0,24 $1,64 $3,05 $4,45 $2018: 3,83 $2019: -0,8 $2020: -1,17 $2021: 3,82 $2022: 4,45 $2023: 3,31 $2024: 0,56 $2025: 2,04 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,6 T $2025
2 T $4 T $6 T $8 T $2018 · Tiền mặt: 1,2 T $2018 · Nợ: 4 T $2019 · Tiền mặt: 738,2 Tr $2019 · Nợ: 4,1 T $2020 · Tiền mặt: 323,8 Tr $2020 · Nợ: 5,7 T $2021 · Tiền mặt: 1 T $2021 · Nợ: 6,7 T $2022 · Tiền mặt: 1,4 T $2022 · Nợ: 7,2 T $2023 · Tiền mặt: 535,3 Tr $2023 · Nợ: 8 T $2024 · Tiền mặt: 5,5 T $2024 · Nợ: 7,2 T $2025 · Tiền mặt: 3,6 T $2025 · Nợ: 7,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+21,8%2025
+4,7%+19,7%+34,6%+49,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +36,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +28,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +40,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +49,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +17,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +21,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +24,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -5,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -9,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +22,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +19,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +37,2%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+18,6%2025
-36,3%-10,0%+16,4%+42,7%2019: -5,0%2020: -25,0%2021: +42,7%2022: +35,6%2023: -62,6%2024: +40,0%2025: +18,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành495,4 Tr2025
145,5 Tr291,1 Tr436,6 Tr582,1 Tr2018: 582,1 Tr2019: 559,8 Tr2020: 534,4 Tr2021: 540,3 Tr2022: 535,9 Tr2023: 525,3 Tr2024: 520 Tr2025: 495,4 Tr20182025
Định giá23,12025
3,226,750,373,82018 · P/E: 5,42019 · P/E: -20,32020 · P/E: -14,32021 · P/E: 6,82022 · P/E: 8,12023 · P/E: 12,02024 · P/E: 73,82025 · P/E: 23,12018 · P/S: 1,42019 · P/S: 1,12020 · P/S: 1,42021 · P/S: 1,52022 · P/S: 1,62023 · P/S: 4,52024 · P/S: 3,32025 · P/S: 3,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,09 $
2026-09-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20266,0911,1 T $+44%13
FY 20275,1711,1 T $+44%13
FY 20283,839,4 T $+21%8
FY 20294,1110,3 T $+33%10
FY 20303,5510,7 T $+38%5
Q1 20271,292,8 T $-2%3

Sự kiện công ty

6
2026-10-22Kết quảThực tế - / Ước tính 0,96-
2026-09-15Cổ tức0,09 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 1,39 / Ước tính 0,95Vượt dự báo
2026-06-15Cổ tức0,089 $-
2026-04-23Kết quảThực tế 1,2 / Ước tính 0,8Vượt dự báo
2026-03-13Cổ tức0,091 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi TECK đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
21 thg 5, 2026Unknown AnalystUBSMuaDuy trì76,15 US$
15 thg 5, 2026Liam FitzpatrickDeutsche BankMuaDuy trì62,00 US$
1 thg 5, 2026Bill PetersonJ.P. MorganGiữKhẳng định lại48,00 US$
27 thg 4, 2026Orest WowkodawScotiabankGiữDuy trì58,02 US$
24 thg 4, 2026Brian MacArthurRaymond JamesGiữDuy trì58,02 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 15 thg 9, 2026

Nhúng tài sản này

TECK perpetuals · perpequities.comTECK perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/teck-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/teck-perp.svg" width="240" height="64" alt="TECK perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp TECK

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với TECK — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho TECK, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X