PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Wheaton Precious Metals Corp. (WPM)

Wheaton Precious Metals Corp. là công ty streaming kim loại cung cấp tài chính cho các đơn vị khai thác để đổi lấy quyền mua sản lượng vàng, bạc, palladium và coban.

-2,1%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:WPM

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-2,14%
5D-8,18%
1M-15,41%
6M-13,30%
YTD+2,87%
1Y+27,99%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchWPM-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
54,9 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
3,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+53%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+64,7%
P/E
26,7
P/E cùng ngành 24,7
Dòng tiền tự do
-2,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
17,3
P/E cùng ngành
24,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
3,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 800,2 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,195 $
2026-08-20

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất2,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+63,6%
Dòng tiền tự do573,6 Tr $
Nợ ròng-1,1 T $
20201,1 T $
20211,2 T $
20221,1 T $
20231 T $
20241,3 T $
20252,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20201,1 T $+27%507,8 Tr $763,6 Tr $
20211,2 T $+10%754,9 Tr $319,2 Tr $
20221,1 T $-11%669,1 Tr $590 Tr $
20231 T $-5%537,6 Tr $74,9 Tr $
20241,3 T $+26%529,1 Tr $369,3 Tr $
20252,4 T $+83%1,5 T $573,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+53,4%+47,4%+46,3%+8,9%+8,5%
2021+54,8%+62,8%+62,8%+12,1%+12,0%
2022+53,1%+48,1%+62,8%+10,0%+9,9%
2023+56,4%+49,7%+52,9%+7,7%+7,6%
2024+62,5%+48,3%+41,2%+7,3%+7,1%
2025+72,2%+68,8%+63,6%+17,3%+16,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020192,7 Tr $198,6 Tr $6 Tr $6,48
2021226 Tr $2,9 Tr $-223,2 Tr $8,41
2022696,1 Tr $2 Tr $-694,1 Tr $23,44
2023546,5 Tr $6,2 Tr $-540,3 Tr $21,76
2024818,2 Tr $5,2 Tr $-813 Tr $28,07
20251,2 T $7,9 Tr $-1,1 T $7,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202018,7 T $18,7 T $17,135,1
202119,3 T $19,1 T $16,125,9
202217,6 T $17 T $16,627,5
202322,3 T $21,8 T $22,041,5
202425,5 T $24,7 T $19,948,1
202553,3 T $52,2 T $22,635,6
Q3 2024308,3 Tr $
Q4 2024380,5 Tr $
Q1 2025470,4 Tr $
Q2 2025503,2 Tr $
Q3 2025476,3 Tr $
Q4 2025878 Tr $
Q1 2026889 Tr $
Q2 2026929,2 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024308,3 Tr $+38%154,6 Tr $223,5 Tr $
Q4 2024380,5 Tr $+21%88,1 Tr $200,5 Tr $
Q1 2025470,4 Tr $+58%254 Tr $265,1 Tr $
Q2 2025503,2 Tr $+68%292,3 Tr $67 Tr $
Q3 2025476,3 Tr $+55%367,2 Tr $132,3 Tr $
Q4 2025878 Tr $+131%566,8 Tr $100,9 Tr $
Q1 2026889 Tr $+89%574 Tr $691,9 Tr $
Q2 2026929,2 Tr $+85%543,2 Tr $-3,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+64,0%+57,1%+50,2%+2,1%+2,1%
Q4 2024+65,0%+30,9%+23,2%+1,2%+1,2%
Q1 2025+67,8%+61,8%+54,0%+3,4%+3,3%
Q2 2025+70,2%+65,5%+58,1%+3,8%+3,7%
Q3 2025+84,4%+66,2%+77,1%+4,5%+4,4%
Q4 2025+76,7%+75,2%+64,6%+6,5%+6,2%
Q1 2026+77,5%+75,0%+64,6%+6,2%+5,8%
Q2 2026+74,0%+71,8%+58,5%+5,6%+4,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024694,1 Tr $5,7 Tr $-688,4 Tr $25,71
Q4 2024818,2 Tr $5,2 Tr $-813 Tr $28,07
Q1 20251,1 T $8,1 Tr $-1,1 T $11,38
Q2 20251 T $8,2 Tr $-997,6 Tr $7,38
Q3 20251,2 T $8 Tr $-1,1 T $8,09
Q4 20251,2 T $7,9 Tr $-1,1 T $7,78
Q1 20262,2 T $7,7 Tr $-2,2 T $4,53
Q2 2026100,2 Tr $2 T $1,9 T $0,47
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202427,7 T $27,1 T $90,044,9
Q4 202425,5 T $24,7 T $67,174,0
Q1 202535,2 T $34,1 T $74,934,7
Q2 202540,8 T $39,8 T $81,035,1
Q3 202550,9 T $49,7 T $106,834,5
Q4 202553,4 T $52,2 T $60,823,5
Q1 202659,5 T $57,3 T $66,926,0
Q2 202651 T $52,9 T $54,923,4

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu929,2 Tr $Q2 2026
232,3 Tr $464,6 Tr $696,9 Tr $929,2 Tr $Q3 2023: 223,1 Tr $Q4 2023: 313,5 Tr $Q1 2024: 296,8 Tr $Q2 2024: 299,1 Tr $Q3 2024: 308,3 Tr $Q4 2024: 380,5 Tr $Q1 2025: 470,4 Tr $Q2 2025: 503,2 Tr $Q3 2025: 476,3 Tr $Q4 2025: 878 Tr $Q1 2026: 889 Tr $Q2 2026: 929,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng543,2 Tr $Q2 2026
143,5 Tr $287 Tr $430,5 Tr $574 Tr $Q3 2023: 116,4 Tr $Q4 2023: 168,4 Tr $Q1 2024: 164 Tr $Q2 2024: 122,3 Tr $Q3 2024: 154,6 Tr $Q4 2024: 88,1 Tr $Q1 2025: 254 Tr $Q2 2025: 292,3 Tr $Q3 2025: 367,2 Tr $Q4 2025: 566,8 Tr $Q1 2026: 574 Tr $Q2 2026: 543,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA798,3 Tr $Q2 2026
199,6 Tr $399,1 Tr $598,7 Tr $798,3 Tr $Q3 2023: 168,4 Tr $Q4 2023: 234,1 Tr $Q1 2024: 228,1 Tr $Q2 2024: 232,1 Tr $Q3 2024: 238,1 Tr $Q4 2024: 194,6 Tr $Q1 2025: 373,8 Tr $Q2 2025: 413,4 Tr $Q3 2025: 479,6 Tr $Q4 2025: 750,1 Tr $Q1 2026: 759,1 Tr $Q2 2026: 798,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-3,9 T $Q2 2026
-2,7 T $-1,6 T $-444 Tr $691,9 Tr $Q3 2023: 76,5 Tr $Q4 2023: -218,1 Tr $Q1 2024: -243,5 Tr $Q2 2024: 188,7 Tr $Q3 2024: 223,5 Tr $Q4 2024: 200,5 Tr $Q1 2025: 265,1 Tr $Q2 2025: 67 Tr $Q3 2025: 132,3 Tr $Q4 2025: 100,9 Tr $Q1 2026: 691,9 Tr $Q2 2026: -3,9 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,19 $Q2 2026
0,32 $0,63 $0,95 $1,26 $Q3 2023: 0,25 $Q4 2023: 0,38 $Q1 2024: 0,36 $Q2 2024: 0,27 $Q3 2024: 0,34 $Q4 2024: 0,19 $Q1 2025: 0,56 $Q2 2025: 0,64 $Q3 2025: 0,81 $Q4 2025: 1,25 $Q1 2026: 1,26 $Q2 2026: 1,19 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ100,2 Tr $Q2 2026
542,9 Tr $1,1 T $1,6 T $2,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 833,9 Tr $Q3 2023 · Nợ: 6,2 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 546,5 Tr $Q4 2023 · Nợ: 6,2 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 306,1 Tr $Q1 2024 · Nợ: 5,9 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 540,2 Tr $Q2 2024 · Nợ: 5,7 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 694,1 Tr $Q3 2024 · Nợ: 5,7 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 818,2 Tr $Q4 2024 · Nợ: 5,2 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2025 · Nợ: 8,1 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 1 T $Q2 2025 · Nợ: 8,2 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q3 2025 · Nợ: 8 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q4 2025 · Nợ: 7,9 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,2 T $Q1 2026 · Nợ: 7,7 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 100,2 Tr $Q2 2026 · Nợ: 2 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+74,0%Q2 2026
+21,1%+42,2%+63,3%+84,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +56,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +56,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +65,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +84,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +76,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +77,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +74,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +50,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +50,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +53,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +56,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +57,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +61,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +65,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +66,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +75,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +75,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +71,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +52,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +53,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +55,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +40,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +50,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +23,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +54,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +58,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +77,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +64,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +64,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +58,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+84,7%Q2 2026
+32,7%+65,4%+98,1%+130,7%Q3 2024: +38,1%Q4 2024: +21,4%Q1 2025: +58,5%Q2 2025: +68,3%Q3 2025: +54,5%Q4 2025: +130,7%Q1 2026: +89,0%Q2 2026: +84,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành455 TrQ2 2026
113,7 Tr227,5 Tr341,2 Tr455 TrQ3 2023: 453,5 TrQ4 2023: 453,6 TrQ1 2024: 453,7 TrQ2 2024: 454,1 TrQ3 2024: 454,3 TrQ4 2024: 454,4 TrQ1 2025: 454,4 TrQ2 2025: 454,7 TrQ3 2025: 454,8 TrQ4 2025: 454,8 TrQ1 2026: 455 TrQ2 2026: 455 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá23,4Q2 2026
26,753,480,1106,8Q3 2023 · P/E: 40,6Q4 2023 · P/E: 32,5Q1 2024 · P/E: 33,2Q2 2024 · P/E: 48,2Q3 2024 · P/E: 44,9Q4 2024 · P/E: 74,0Q1 2025 · P/E: 34,7Q2 2025 · P/E: 35,1Q3 2025 · P/E: 34,5Q4 2025 · P/E: 23,5Q1 2026 · P/E: 26,0Q2 2026 · P/E: 23,4Q3 2023 · P/S: 82,3Q4 2023 · P/S: 71,3Q1 2024 · P/S: 73,0Q2 2024 · P/S: 78,9Q3 2024 · P/S: 90,0Q4 2024 · P/S: 67,1Q1 2025 · P/S: 74,9Q2 2025 · P/S: 81,0Q3 2025 · P/S: 106,8Q4 2025 · P/S: 60,8Q1 2026 · P/S: 66,9Q2 2026 · P/S: 54,9Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu2,4 T $2025
588,8 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $2018: 794 Tr $2019: 861,3 Tr $2020: 1,1 T $2021: 1,2 T $2022: 1,1 T $2023: 1 T $2024: 1,3 T $2025: 2,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,5 T $2025
374,4 Tr $748,7 Tr $1,1 T $1,5 T $2018: 427,1 Tr $2019: 86,1 Tr $2020: 507,8 Tr $2021: 754,9 Tr $2022: 669,1 Tr $2023: 537,6 Tr $2024: 529,1 Tr $2025: 1,5 T $20182025
EBITDA2 T $2025
511 Tr $1 T $1,5 T $2 T $2018: 732,2 Tr $2019: 380,7 Tr $2020: 763,5 Tr $2021: 1 T $2022: 903,3 Tr $2023: 755,2 Tr $2024: 892,9 Tr $2025: 2 T $20182025
Dòng tiền tự do573,6 Tr $2025
-295,3 Tr $57,7 Tr $410,7 Tr $763,6 Tr $2018: -648,3 Tr $2019: 498,4 Tr $2020: 763,6 Tr $2021: 319,2 Tr $2022: 590 Tr $2023: 74,9 Tr $2024: 369,3 Tr $2025: 573,6 Tr $20182025
EPS3,29 $2025
0,82 $1,65 $2,47 $3,29 $2018: 0,96 $2019: 0,2 $2020: 1,19 $2021: 1,66 $2022: 1,42 $2023: 1,19 $2024: 1,17 $2025: 3,29 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,2 T $2025
316 Tr $632 Tr $948 Tr $1,3 T $2018 · Tiền mặt: 75,8 Tr $2018 · Nợ: 1,3 T $2019 · Tiền mặt: 104 Tr $2019 · Nợ: 878,8 Tr $2020 · Tiền mặt: 192,7 Tr $2020 · Nợ: 198,6 Tr $2021 · Tiền mặt: 226 Tr $2021 · Nợ: 2,9 Tr $2022 · Tiền mặt: 696,1 Tr $2022 · Nợ: 2 Tr $2023 · Tiền mặt: 546,5 Tr $2023 · Nợ: 6,2 Tr $2024 · Tiền mặt: 818,2 Tr $2024 · Nợ: 5,2 Tr $2025 · Tiền mặt: 1,2 T $2025 · Nợ: 7,9 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+72,2%2025
+18,0%+36,1%+54,1%+72,2%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +37,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +70,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +53,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +54,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +53,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +56,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,2%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +62,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +49,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,3%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +68,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +53,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +10,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +46,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +62,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +62,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +52,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +41,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +63,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+83,3%2025
+12,3%+36,0%+59,7%+83,3%2019: +8,5%2020: +27,3%2021: +9,6%2022: -11,4%2023: -4,6%2024: +26,4%2025: +83,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành454,7 Tr2025
113,7 Tr227,3 Tr341 Tr454,7 Tr2018: 443,9 Tr2019: 446,9 Tr2020: 450,1 Tr2021: 451,2 Tr2022: 452,3 Tr2023: 453,5 Tr2024: 454,1 Tr2025: 454,7 Tr20182025
Định giá35,62025
37,274,4111,6148,82018 · P/E: 20,32019 · P/E: 148,82020 · P/E: 35,12021 · P/E: 25,92022 · P/E: 27,52023 · P/E: 41,52024 · P/E: 48,12025 · P/E: 35,62018 · P/S: 10,92019 · P/S: 15,42020 · P/S: 17,12021 · P/S: 16,12022 · P/S: 16,62023 · P/S: 22,02024 · P/S: 19,92025 · P/S: 22,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 800,2 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,195 $
2026-08-20

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20264,553,6 T $+53%8
FY 20274,934 T $+69%9
FY 20285,534,4 T $+87%4
FY 20295,644,4 T $+86%1
FY 20306,064,4 T $+87%1
Q1 20271,211 T $+14%2

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 0,94-
2026-08-20Cổ tức0,195 $-
2026-08-06Kết quảThực tế 1,19 / Ước tính 1,15Vượt dự báo
2026-05-27Cổ tức0,195 $-
2026-05-07Kết quảThực tế 1,28 / Ước tính 1,24Vượt dự báo
2026-03-31Cổ tức0,195 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi WPM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị54251
Nhà phân tích1420
Mua / giữ / bán50 / 4 / 0191 / 60 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 0 / 15 / 4 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt3 / 49 (6%)177 / 61 (74%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-24,6%+46,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+5,1% / -43,8%+168,6% / -43,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 5, 2026Tanya JakusconekScotiabankMuaDuy trì180 US$
11 thg 5, 2026Josh WolfsonRBC CapitalMuaDuy trì200 US$
11 thg 5, 2026Unknown AnalystBerenberg BankMuaDuy trì157 US$
8 thg 5, 2026Cosmos ChiuCIBCMuaDuy trì215 US$
8 thg 5, 2026Ingrid RicoStifel NicolausMuaDuy trì181 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 26 thg 10, 2026 · 54 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

WPM perpetuals · perpequities.comWPM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/wpm-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/wpm-perp.svg" width="240" height="64" alt="WPM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp WPM

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với WPM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho WPM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X