PerpEquities

Tài chính Vale S.A. (VALE)

NYSE · Basic Materials · Industrial Materials · 65.805 nhân viên · CEO Gustavo Duarte Pimenta

Giá
11,39 $ +1,88%
Vốn hóa
48,5 T $
Giá trị doanh nghiệp
59,6 T $
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-10-30
Báo cáo kế tiếp
2027-02-11 EPS dự kiến 0,44 $
Doanh thu (TTM)41,4 T $+12,1% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)24,8%+2,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 10,3 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)600 Tr $-89,0% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)3,78 T $+28,7% so với năm trướcCapex 6,07 T $
EPS pha loãng (TTM)0,14 $-89,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-13,1 T $-5,5% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
48,5 T $
EV 59,6 T $
Doanh thu
41,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
1,4%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
71,3×
Dự phóng 6,8× (FY2026)
P/S
1,1×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
6,7×
TTM
Dòng tiền tự do
3,78 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
600 Tr $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
41 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-02-11
Doanh thu dự kiến 10,8 T $
Cổ tức
1,06 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-29): doanh thu vượt 1,4%, EPS hụt 24,5%Doanh thu 10,6 T $ so với kỳ vọng 10,5 T $ (+1,4%); EPS 0,29 $ so với 0,38 $ (-24,5%).
  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 1,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 10,6 T $, so với mức trung bình 14,3% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 24,8% (TTM), +2,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 25,1% trong khi doanh thu tăng 12,1%.
  • 185,8% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 3,6 T $ so với lợi nhuận hoạt động 10,3 T $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 14,6% doanh thu (năm trước 16,7%)Đã đầu tư 6,07 T $ trong 4 quý gần nhất (-1,6% so với năm trước). Dòng tiền tự do 3,78 T $ = 630,3% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 4,85 T $ cho cổ đông = 128,2% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 213 Tr $ (năm trước -5,21 Tr $), cổ tức 4,63 T $, thù lao bằng cổ phiếu 0 $ (TTM). Vượt dòng tiền tự do: chi từ tiền mặt hoặc nợ.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,1% trong một năm4,27 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 4,27 T.
  • Nợ ròng 13,1 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 5,04 T $, nợ gồm thuê tài sản 18,2 T $; năm trước nợ ròng 12,4 T $.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu10,6 T $10,4 T $+1,9%
Biên lợi nhuận gộp24,4%36,4%-12,1 điểm %
Lợi nhuận hoạt động2,02 T $3,42 T $-40,9%
Biên lợi nhuận hoạt động19,1%32,8%-13,8 điểm %
Lợi nhuận ròng1,25 T $2,68 T $-53,3%
EPS pha loãng0,29 $0,63 $-54,0%
Dòng tiền hoạt động2,56 T $2,59 T $-1,1%
Capex1,44 T $1,39 T $+3,4%
Dòng tiền tự do1,12 T $1,2 T $-6,5%
R&D189 Tr $150 Tr $+25,9%
Thù lao bằng cổ phiếu0 $0 $–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-29
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu10,6 T $10,5 T $+1,4%
EPS (theo dự báo)0,29 $0,38 $-24,5%

Từ báo cáo ngày 2026-10-29 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ4 '12YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Base Metals1,44 T $–44,9%––
Bulk Material1,43 T $–44,7%––
All Other Segments253 Tr $–7,9%––
Fertilizers79 Tr $–2,5%––

Doanh thu theo khu vực

tỷ trọng trong tổng
Phân khúcQ4 '12YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
CHINA6,78 T $–55,6%––
Europe2,02 T $–16,5%––
JAPAN1,1 T $–9,0%––
Asia Market Excluding Japan and China942 Tr $–7,7%––
Middle East Africa Oceania627 Tr $–5,1%––
America Excluding United States444 Tr $–3,6%––
United States278 Tr $–2,3%––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
9,85 T $
Capex
-6,07 T $
Mua lại cổ phiếu
-213 Tr $
Cổ tức
-4,63 T $
Mua lại doanh nghiệp
1,15 T $
Nợ phát hành ròng
-500 Tr $
Thù lao bằng cổ phiếu
0 $
Dòng tiền tự do
3,78 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
128,2%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)71,3×9,0×3,1× – 22,5×
EV / EBITDA6,7×4,6×2,2× – 7,2×
EV / Doanh thu1,4×1,7×1,3× – 2,0×
Giá / FCF12,6×11,4×3,4× – 18,2×
Giá / Giá trị sổ sách1,3×1,8×1,1× – 2,2×
Tỷ suất FCF7,9%12,2%5,5% – 29,4%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư1,5%16,9%6,8% – 30,9%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,9%32,7%7,4% – 65,1%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 15,50 $ (+36,1%)
khoảng 12,50 $ – 19,00 $ · xếp hạng Hold

Mua mạnh0
Mua13
Nắm giữ20
Bán4
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202641 T $+7,3%1,66 $+186,9%6,8×7
FY202741 T $-0,1%1,71 $+2,6%6,7×7
FY202841,9 T $+2,3%1,76 $+3,2%6,5×4
FY202945 T $+7,2%2,28 $+29,3%5,0×2
FY203047,1 T $+4,8%2,93 $+28,4%3,9×4

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02