PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Franco-Nevada Corporation (FNV)

Perpetual futures FNV trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch FNVUSDT.

Franco-Nevada Corporation là công ty bản quyền và streaming tập trung vào kim loại quý như vàng, bạc và kim loại nhóm bạch kim tại châu Mỹ, Australia, châu Âu và châu Phi.

$263,51-0,2%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:FNV

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
55,4 N $
Open interest
2,5 N $
Thanh khoản tốt nhất
51,2 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+16,7 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
55,4 N $
BingX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,04x
Khối lượng spot 1,5 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 50,5 T $
Hiệu suất spot
1D+0,63%
5D-1,31%
1M-0,91%
6M+18,33%
YTD+27,04%
1Y+22,95%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchFNV-USDTĐang giao dịch$263,51+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+16,7 bps51,2 N $55,4 N $2,5 N $USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +36,0 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +36,0 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

FNV

Spread hẹp nhất

FNV

Khối lượng cao nhất

FNV

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
50,7 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
2,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+38%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+63,8%
P/E
34,3
P/E cùng ngành 2,3
Dòng tiền tự do
3,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
21,9
P/E cùng ngành
2,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
2,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-02
Doanh thu ước tính 619,3 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,44 $
2026-09-10

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất1,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+61,0%
Dòng tiền tự do1,5 T $
Nợ ròng-424,5 Tr $
20201 T $
20211,3 T $
20221,3 T $
20231,2 T $
20241,1 T $
20251,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20201 T $+21%326,2 Tr $491,3 Tr $
20211,3 T $+27%733,7 Tr $194,9 Tr $
20221,3 T $+1%700,6 Tr $858 Tr $
20231,2 T $-7%-466,4 Tr $469,6 Tr $
20241,1 T $-9%552,1 Tr $421,5 Tr $
20251,8 T $+64%1,1 T $1,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+60,8%+33,0%+32,0%+6,0%+5,8%
2021+63,2%+60,9%+56,4%+12,2%+11,8%
2022+64,8%+62,3%+53,2%+10,9%+10,6%
2023+62,9%+60,6%-38,3%-8,1%-7,8%
2024+68,2%+65,1%+49,6%+9,2%+8,7%
2025+73,9%+71,4%+61,0%+14,6%+13,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020534,2 Tr $0 $-534,2 Tr $12,48
2021539,3 Tr $0 $-539,3 Tr $17,39
20221,2 T $0 $-1,2 T $27,55
20231,4 T $0 $-1,4 T $41,21
20241,5 T $0 $-1,5 T $25,43
2025433,1 Tr $8,6 Tr $-424,5 Tr $8,30
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202023,9 T $23,3 T $23,469,6
202126,4 T $25,9 T $20,335,8
202226,1 T $24,9 T $19,938,9
202321,3 T $19,9 T $17,5-45,6
202422,6 T $21,2 T $20,341,0
202539,9 T $39,5 T $21,935,3
Q3 2024275,7 Tr $
Q4 2024321 Tr $
Q1 2025368,4 Tr $
Q2 2025369,4 Tr $
Q3 2025487,7 Tr $
Q4 2025597,3 Tr $
Q1 2026650,7 Tr $
Q2 2026580,9 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024275,7 Tr $-11%152,7 Tr $-25,7 Tr $
Q4 2024321 Tr $+6%175,4 Tr $238,2 Tr $
Q1 2025368,4 Tr $+43%209,8 Tr $-219,5 Tr $
Q2 2025369,4 Tr $+42%247,1 Tr $-930,6 Tr $
Q3 2025487,7 Tr $+77%287,5 Tr $55,6 Tr $
Q4 2025597,3 Tr $+86%367,7 Tr $2,6 T $
Q1 2026650,7 Tr $+77%468,6 Tr $69,5 Tr $
Q2 2026580,9 Tr $+57%354 Tr $401,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+68,8%+65,1%+55,4%+2,6%+2,4%
Q4 2024+70,6%+68,8%+54,6%+2,9%+2,8%
Q1 2025+71,0%+66,9%+56,9%+3,3%+3,2%
Q2 2025+73,6%+71,3%+66,9%+3,7%+3,5%
Q3 2025+72,5%+69,1%+59,0%+4,1%+3,8%
Q4 2025+77,1%+76,6%+61,6%+4,8%+4,5%
Q1 2026+80,9%+78,5%+72,0%+5,8%+5,3%
Q2 2026+77,6%+76,7%+60,9%+4,3%+4,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,3 T $0 $-1,3 T $23,39
Q4 20241,5 T $0 $-1,5 T $25,43
Q1 20251,1 T $0 $-1,1 T $22,90
Q2 2025160,3 Tr $10 Tr $-150,6 Tr $4,25
Q3 2025206,4 Tr $8,5 Tr $-197,9 Tr $4,64
Q4 2025433,1 Tr $8,6 Tr $-424,5 Tr $8,30
Q1 2026383,3 Tr $0 $-383,3 Tr $6,15
Q2 20261 T $0 $-1 T $9,38
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202423,9 T $22,6 T $86,739,3
Q4 202422,6 T $21,2 T $70,532,3
Q1 202530,3 T $29,2 T $82,436,1
Q2 202531,6 T $31,4 T $85,532,0
Q3 202543 T $42,8 T $88,137,4
Q4 202540 T $39,5 T $66,926,7
Q1 202647,6 T $47,2 T $73,225,7
Q2 202640,3 T $39,3 T $69,428,5

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu580,9 Tr $Q2 2026
162,7 Tr $325,4 Tr $488 Tr $650,7 Tr $Q3 2023: 309,5 Tr $Q4 2023: 303,3 Tr $Q1 2024: 256,8 Tr $Q2 2024: 260,1 Tr $Q3 2024: 275,7 Tr $Q4 2024: 321 Tr $Q1 2025: 368,4 Tr $Q2 2025: 369,4 Tr $Q3 2025: 487,7 Tr $Q4 2025: 597,3 Tr $Q1 2026: 650,7 Tr $Q2 2026: 580,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng354 Tr $Q2 2026
-619,7 Tr $-257 Tr $105,8 Tr $468,6 Tr $Q3 2023: 175,1 Tr $Q4 2023: -982,5 Tr $Q1 2024: 144,5 Tr $Q2 2024: 79,5 Tr $Q3 2024: 152,7 Tr $Q4 2024: 175,4 Tr $Q1 2025: 209,8 Tr $Q2 2025: 247,1 Tr $Q3 2025: 287,5 Tr $Q4 2025: 367,7 Tr $Q1 2026: 468,6 Tr $Q2 2026: 354 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA543,6 Tr $Q2 2026
-501,3 Tr $-109,7 Tr $282 Tr $673,6 Tr $Q3 2023: 268,8 Tr $Q4 2023: -892,9 Tr $Q1 2024: 230,8 Tr $Q2 2024: 228,3 Tr $Q3 2024: 249,8 Tr $Q4 2024: 280,4 Tr $Q1 2025: 338,7 Tr $Q2 2025: 380,5 Tr $Q3 2025: 450,2 Tr $Q4 2025: 553,6 Tr $Q1 2026: 673,6 Tr $Q2 2026: 543,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do401,8 Tr $Q2 2026
-52,2 Tr $826,3 Tr $1,7 T $2,6 T $Q3 2023: 70,6 Tr $Q4 2023: 198,9 Tr $Q1 2024: 31,3 Tr $Q2 2024: 177,7 Tr $Q3 2024: -25,7 Tr $Q4 2024: 238,2 Tr $Q1 2025: -219,5 Tr $Q2 2025: -930,6 Tr $Q3 2025: 55,6 Tr $Q4 2025: 2,6 T $Q1 2026: 69,5 Tr $Q2 2026: 401,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,83 $Q2 2026
-3,34 $-1,43 $0,48 $2,39 $Q3 2023: 0,9 $Q4 2023: -5,25 $Q1 2024: 0,75 $Q2 2024: 0,41 $Q3 2024: 0,79 $Q4 2024: 0,91 $Q1 2025: 1,09 $Q2 2025: 1,28 $Q3 2025: 1,49 $Q4 2025: 1,94 $Q1 2026: 2,39 $Q2 2026: 1,83 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1 T $Q2 2026
362,8 Tr $725,7 Tr $1,1 T $1,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,3 T $Q3 2023 · Nợ: 0 $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,4 T $Q4 2023 · Nợ: 0 $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q1 2024 · Nợ: 0 $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q2 2024 · Nợ: 0 $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q3 2024 · Nợ: 0 $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,5 T $Q4 2024 · Nợ: 0 $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2025 · Nợ: 0 $Q2 2025 · Tiền mặt: 160,3 Tr $Q2 2025 · Nợ: 10 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 206,4 Tr $Q3 2025 · Nợ: 8,5 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 433,1 Tr $Q4 2025 · Nợ: 8,6 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 383,3 Tr $Q1 2026 · Nợ: 0 $Q2 2026 · Tiền mặt: 1 T $Q2 2026 · Nợ: 0 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+77,6%Q2 2026
-224,0%-122,4%-20,7%+80,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +68,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +68,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +70,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +71,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +77,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +80,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +77,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +60,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -325,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +61,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +65,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +65,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +68,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +66,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +71,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +69,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +76,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +78,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +76,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +56,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -323,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +56,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +30,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +55,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +54,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +56,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +66,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +59,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +61,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +72,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +60,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+57,3%Q2 2026
+13,3%+37,6%+61,8%+86,1%Q3 2024: -10,9%Q4 2024: +5,8%Q1 2025: +43,5%Q2 2025: +42,0%Q3 2025: +76,9%Q4 2025: +86,1%Q1 2026: +76,6%Q2 2026: +57,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành193,3 TrQ2 2026
48,3 Tr96,7 Tr145 Tr193,3 TrQ3 2023: 192,4 TrQ4 2023: 192,2 TrQ1 2024: 192,4 TrQ2 2024: 192,5 TrQ3 2024: 192,5 TrQ4 2024: 192,6 TrQ1 2025: 192,9 TrQ2 2025: 193 TrQ3 2025: 193 TrQ4 2025: 192,8 TrQ1 2026: 193,2 TrQ2 2026: 193,3 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá28,5Q2 2026
18,742,766,690,6Q3 2023 · P/E: 37,1Q4 2023 · P/E: -5,3Q1 2024 · P/E: 40,4Q2 2024 · P/E: 71,6Q3 2024 · P/E: 39,3Q4 2024 · P/E: 32,3Q1 2025 · P/E: 36,1Q2 2025 · P/E: 32,0Q3 2025 · P/E: 37,4Q4 2025 · P/E: 26,7Q1 2026 · P/E: 25,7Q2 2026 · P/E: 28,5Q3 2023 · P/S: 82,9Q4 2023 · P/S: 70,2Q1 2024 · P/S: 90,6Q2 2024 · P/S: 86,8Q3 2024 · P/S: 86,7Q4 2024 · P/S: 70,5Q1 2025 · P/S: 82,4Q2 2025 · P/S: 85,5Q3 2025 · P/S: 88,1Q4 2025 · P/S: 66,9Q1 2026 · P/S: 73,2Q2 2026 · P/S: 69,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu1,8 T $2025
455,7 Tr $911,4 Tr $1,4 T $1,8 T $2018: 653,2 Tr $2019: 844,1 Tr $2020: 1 T $2021: 1,3 T $2022: 1,3 T $2023: 1,2 T $2024: 1,1 T $2025: 1,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,1 T $2025
-71,8 Tr $322,9 Tr $717,5 Tr $1,1 T $2018: 139 Tr $2019: 344,1 Tr $2020: 326,2 Tr $2021: 733,7 Tr $2022: 700,6 Tr $2023: -466,4 Tr $2024: 552,1 Tr $2025: 1,1 T $20182025
EBITDA1,7 T $2025
362,5 Tr $816 Tr $1,3 T $1,7 T $2018: 438,3 Tr $2019: 676,7 Tr $2020: 580,9 Tr $2021: 1,2 T $2022: 1,1 T $2023: -91 Tr $2024: 989,3 Tr $2025: 1,7 T $20182025
Dòng tiền tự do1,5 T $2025
-14 Tr $486,9 Tr $987,8 Tr $1,5 T $2018: -514,8 Tr $2019: 172,5 Tr $2020: 491,3 Tr $2021: 194,9 Tr $2022: 858 Tr $2023: 469,6 Tr $2024: 421,5 Tr $2025: 1,5 T $20182025
EPS5,86 $2025
-0,36 $1,72 $3,79 $5,86 $2018: 0,75 $2019: 1,87 $2020: 1,8 $2021: 3,8 $2022: 3,51 $2023: -2,43 $2024: 2,87 $2025: 5,86 $20182025
Tiền mặt / Nợ433,1 Tr $2025
362,8 Tr $725,7 Tr $1,1 T $1,5 T $2018 · Tiền mặt: 69,7 Tr $2018 · Nợ: 207,6 Tr $2019 · Tiền mặt: 132,1 Tr $2019 · Nợ: 82,6 Tr $2020 · Tiền mặt: 534,2 Tr $2020 · Nợ: 0 $2021 · Tiền mặt: 539,3 Tr $2021 · Nợ: 0 $2022 · Tiền mặt: 1,2 T $2022 · Nợ: 0 $2023 · Tiền mặt: 1,4 T $2023 · Nợ: 0 $2024 · Tiền mặt: 1,5 T $2024 · Nợ: 0 $2025 · Tiền mặt: 433,1 Tr $2025 · Nợ: 8,6 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+73,9%2025
-10,2%+17,8%+45,9%+73,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +44,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +51,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +60,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +63,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +64,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +62,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +68,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,9%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +60,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +62,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +60,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +65,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +71,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +21,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +40,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +32,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +56,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +53,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -38,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +49,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +61,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+63,7%2025
+9,4%+27,5%+45,6%+63,7%2019: +29,2%2020: +20,9%2021: +27,4%2022: +1,2%2023: -7,3%2024: -8,6%2025: +63,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành193 Tr2025
48,3 Tr96,5 Tr144,8 Tr193 Tr2018: 185,5 Tr2019: 188 Tr2020: 190,7 Tr2021: 191,5 Tr2022: 191,9 Tr2023: 192 Tr2024: 192,6 Tr2025: 193 Tr20182025
Định giá35,32025
-10,824,058,893,62018 · P/E: 93,62019 · P/E: 54,92020 · P/E: 69,62021 · P/E: 35,82022 · P/E: 38,92023 · P/E: -45,62024 · P/E: 41,02025 · P/E: 35,32018 · P/S: 19,92019 · P/S: 23,02020 · P/S: 23,42021 · P/S: 20,32022 · P/S: 19,92023 · P/S: 17,52024 · P/S: 20,32025 · P/S: 21,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-02
Doanh thu ước tính 619,3 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,44 $
2026-09-10

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,402,5 T $+38%7
FY 20279,382,9 T $+58%7
FY 202810,323 T $+62%3
FY 20298,892,9 T $+57%1
FY 20309,882,7 T $+47%1
Q1 20272,28750,4 Tr $+15%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-02Kết quảThực tế - / Ước tính 2-
2026-09-10Cổ tức0,44 $-
2026-08-11Kết quảThực tế 1,81 / Ước tính 1,95Thấp hơn dự báo
2026-06-11Cổ tức0,44 $-
2026-05-12Kết quảThực tế 2,38 / Ước tính 2,09Vượt dự báo
2026-03-12Cổ tức0,44 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi FNV đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị58235
Nhà phân tích1315
Mua / giữ / bán36 / 22 / 0107 / 128 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 2 / 08 / 6 / 3
Giá mục tiêu đạt / không đạt23 / 33 (41%)196 / 33 (86%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-2,1%+52,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+69,2% / -24,9%+163,6% / -24,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
20 thg 5, 2026Derick MaTD CowenMuaNâng hạng291 US$
18 thg 5, 2026Josh WolfsonRBC CapitalMuaDuy trì320 US$
14 thg 5, 2026Lawson WinderBank of America SecuritiesGiữDuy trì275 US$
14 thg 5, 2026Ingrid RicoStifel NicolausMuaDuy trì275 US$
13 thg 5, 2026Tanya JakusconekScotiabankGiữDuy trì286 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 22 thg 9, 2026 · 58 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu FNV ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Franco-Nevada Corporation (FNV) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm BingX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch FNV suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu FNV giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu FNV là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp FNV là +11,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +11,0% đến +11,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp FNV so với cổ phiếu Franco-Nevada Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp FNV là 263,5 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 263,5 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu FNV là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu FNV là một phái sinh theo dõi giá của Franco-Nevada Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Franco-Nevada Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

FNVUSDT perpetual là gì?

FNVUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Franco-Nevada Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu FNV qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

FNV perpetuals · perpequities.comFNV perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/fnv-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/fnv-perp.svg" width="240" height="64" alt="FNV perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp FNV

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với FNV — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho FNV, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X