PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Tencent Holdings (TENCENT)

Perpetual futures TENCENT trên 13 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch TENCENTUSDT.

Tencent Holdings Limited cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng, quảng cáo kỹ thuật số, trò chơi trực tuyến, mạng xã hội, công nghệ tài chính và điện toán đám mây.

$49,49+0,9%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Binance (TENCENT/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

13/13 thị trường trực tiếp
Sàn
13
Thị trường trực tiếp
13/13
Khối lượng 24h
4,1 Tr $Độ phủ: 10/13 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 6,7 Tr $
Open interest
41,8 Tr $Độ phủ: 12/13 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
2,2 Tr $
LBank
Spread hẹp nhất
+2,0 bps
LBank
Khối lượng cao nhất
2,4 Tr $
Binance
Cơ cấu thanh toán
USDT · 12/13
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,6 T $
OI / free float
+0,01%
Free float 307,4 T $
Hiệu suất spot
1D+0,41%
5D-5,92%
1M-11,22%
6M-21,44%
YTD-35,29%
1Y-40,91%

Ma trận sàn

13 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BinanceGiao dịchTENCENT/USDTĐang giao dịch$49,500,0% APR
0,000% mỗi 4h
+2,0 bps319,6 N $2,4 Tr $6,4 Tr $USDT-
BitunixGiao dịchTENCENT/USDTĐang giao dịch$49,50-0,3% APR
-0,00012% mỗi 4h
+6,1 bps609 N $475 N $581,4 N $USDT25x
XT.comGiao dịchTENCENT/USDTĐang giao dịch$49,45+11,0% APR
+0,010% mỗi 8h
+2,0 bps16,7 N $391,8 N $29,7 Tr $USDT25x
Gate.ioGiao dịchTENCENT/USDTĐang giao dịch$49,550,0% APR
0,000% mỗi 8h
+6,1 bps-364,4 N $2,9 Tr $USDT25x
BitgetGiao dịchTENCENT/USDTĐang giao dịch$49,480,0% APR
0,000% mỗi 8h
+8,1 bps-342,2 N $1 Tr $USDT20x
MEXCGiao dịchTENCENT/USDTĐang giao dịch$49,490,0% APR
0,000% mỗi 4h
+2,0 bps263,8 N $107,1 N $197,8 N $USDT20x
HTXGiao dịchTENCENT/USDTĐang giao dịch$49,57-+58,6 bps1,9 N $37 N $-USDT-
BybitGiao dịchTENCENT/USDTĐang giao dịch$49,460,0% APR
0,000% mỗi 8h
+16,2 bps183,1 N $15 N $445,7 N $USDT25x
AsterGiao dịchTENCENTUSDTĐang giao dịch$49,520,0% APR
0,000% mỗi 8h
+66,5 bps83 N $6,5 N $38,1 N $USDT-
Crypto.com ExchangeGiao dịchTENCENT/USDĐang giao dịch$48,98+161,6% APR
+0,018% mỗi 1h
+10,1 bps4,1 N $0 $316,4 $USD50x
OurbitGiao dịchTENCENT/USDTĐang giao dịch$49,490,0% APR
0,000% mỗi 4h
+2,0 bps513,9 N $1,1 Tr $⚠92,4 N $USDT20x
LBankGiao dịchTENCENT/USDTĐang giao dịch$49,490,0% APR
0,000% mỗi 4h
+2,0 bps2,2 Tr $937 N $⚠304,4 N $USDT50x
KuCoinGiao dịchTENCENT/USDTĐang giao dịch$49,460,0% APR
0,000% mỗi 4h
+6,1 bps28,1 N $571,2 N $⚠76,8 N $USDT20x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản rộng · 8/13 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +8,4 bps – +23,2 bps

Quá mỏng: KuCoin, Crypto.com Exchange, HTX

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io, Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

TENCENT

Spread hẹp nhất

TENCENT

Khối lượng cao nhất

TENCENT

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
443,8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
117,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+29,8%
P/E
12,7
P/E cùng ngành 33,0
Dòng tiền tự do
26,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
35,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,8
P/E cùng ngành
33,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
123,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-10
Doanh thu ước tính 31,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
5,3 $
2026-05-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất112,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+29,9%
Dòng tiền tự do28,5 T $
Nợ ròng38,7 T $
202072,2 T $
202183,9 T $
202283 T $
202391,2 T $
202498,9 T $
2025112,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202072,2 T $+28%23,9 T $19,1 T $
202183,9 T $+16%33,7 T $16,9 T $
202283 T $-1%28,2 T $14,3 T $
202391,2 T $+10%17,3 T $26,1 T $
202498,9 T $+8%29,1 T $27,2 T $
2025112,6 T $+14%33,7 T $28,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+46,0%+38,2%+33,2%+22,8%+12,0%
2021+43,9%+48,5%+40,1%+27,9%+14,0%
2022+43,1%+20,0%+33,9%+26,5%+12,1%
2023+48,1%+26,3%+18,9%+14,3%+7,3%
2024+52,9%+31,5%+29,4%+19,9%+10,9%
2025+56,3%+32,1%+29,9%+19,5%+11,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202023,2 T $39,2 T $16 T $1,22
202125,5 T $48,4 T $22,9 T $1,23
202223,6 T $53 T $29,5 T $1,33
202326,3 T $55,4 T $29,1 T $1,50
202420,3 T $53,6 T $33,3 T $1,28
202522,2 T $60,9 T $38,7 T $1,44
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020621,7 T $637,7 T $8,626,0
2021489,3 T $512,2 T $5,814,5
2022399,7 T $429,2 T $4,814,2
2023386,8 T $415,9 T $4,222,0
2024543,6 T $576,9 T $5,518,7
2025732 T $770,7 T $6,522,3
Q3 202425 T $
Q4 202425,8 T $
Q1 202527 T $
Q2 202527,6 T $
Q3 202528,9 T $
Q4 202529,1 T $
Q1 202629,2 T $
Q2 202630,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202425 T $+8%8 T $7,5 T $
Q4 202425,8 T $+11%7,7 T $2,6 T $
Q1 202527 T $+13%7,2 T $8,1 T $
Q2 202527,6 T $+15%8,3 T $7,8 T $
Q3 202528,9 T $+15%9,5 T $10,7 T $
Q4 202529,1 T $+13%8,7 T $5,8 T $
Q1 202629,2 T $+8%8,6 T $9,6 T $
Q2 202630,7 T $+11%8,4 T $747,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+53,1%+31,9%+31,8%+5,8%+3,1%
Q4 2024+52,6%+29,9%+29,8%+5,3%+2,9%
Q1 2025+55,8%+32,0%+26,6%+4,6%+2,5%
Q2 2025+56,9%+32,6%+30,2%+5,0%+2,8%
Q3 2025+56,4%+33,0%+32,7%+5,4%+3,0%
Q4 2025+55,9%+31,0%+30,0%+5,0%+2,9%
Q1 2026+54,6%+33,7%+29,6%+5,1%+2,8%
Q2 2026+57,8%+32,9%+27,2%+4,9%+2,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202422,3 T $52,3 T $30 T $1,29
Q4 202420,3 T $53,6 T $33,3 T $1,28
Q1 202531,3 T $60,7 T $29,4 T $1,30
Q2 202527,3 T $61,8 T $34,5 T $1,25
Q3 202524,5 T $61,3 T $36,8 T $1,36
Q4 202522,2 T $60,9 T $38,7 T $1,44
Q1 202633,6 T $60,5 T $26,9 T $1,43
Q2 202632,1 T $70,6 T $38,5 T $1,29
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024555,1 T $585,1 T $22,217,4
Q4 2024537,8 T $571,1 T $20,817,5
Q1 2025642,6 T $672 T $23,822,1
Q2 2025625,1 T $659,6 T $22,618,7
Q3 2025824,4 T $861,2 T $28,521,8
Q4 2025729,7 T $768,4 T $25,121,2
Q1 2026575,8 T $602,7 T $19,816,7
Q2 2026502,9 T $541,5 T $16,415,1

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu30,7 T $Q2 2026
7,7 T $15,3 T $23 T $30,7 T $Q3 2023: 23,2 T $Q4 2023: 23,2 T $Q1 2024: 23,9 T $Q2 2024: 24,1 T $Q3 2024: 25 T $Q4 2024: 25,8 T $Q1 2025: 27 T $Q2 2025: 27,6 T $Q3 2025: 28,9 T $Q4 2025: 29,1 T $Q1 2026: 29,2 T $Q2 2026: 30,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng8,4 T $Q2 2026
2,4 T $4,7 T $7,1 T $9,5 T $Q3 2023: 5,4 T $Q4 2023: 4 T $Q1 2024: 6,3 T $Q2 2024: 7,1 T $Q3 2024: 8 T $Q4 2024: 7,7 T $Q1 2025: 7,2 T $Q2 2025: 8,3 T $Q3 2025: 9,5 T $Q4 2025: 8,7 T $Q1 2026: 8,6 T $Q2 2026: 8,4 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA12,8 T $Q2 2026
3,6 T $7,2 T $10,8 T $14,3 T $Q3 2023: 9,6 T $Q4 2023: 8,8 T $Q1 2024: 11,1 T $Q2 2024: 9,6 T $Q3 2024: 12 T $Q4 2024: 10 T $Q1 2025: 11,4 T $Q2 2025: 13 T $Q3 2025: 14,3 T $Q4 2025: 12,4 T $Q1 2026: 14,1 T $Q2 2026: 12,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do747,3 Tr $Q2 2026
2,7 T $5,3 T $8 T $10,7 T $Q3 2023: 8,2 T $Q4 2023: 7,4 T $Q1 2024: 8,6 T $Q2 2024: 8,5 T $Q3 2024: 7,5 T $Q4 2024: 2,6 T $Q1 2025: 8,1 T $Q2 2025: 7,8 T $Q3 2025: 10,7 T $Q4 2025: 5,8 T $Q1 2026: 9,6 T $Q2 2026: 747,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,91 $Q2 2026
0,25 $0,51 $0,76 $1,02 $Q3 2023: 0,56 $Q4 2023: 0,42 $Q1 2024: 0,66 $Q2 2024: 0,75 $Q3 2024: 0,85 $Q4 2024: 0,82 $Q1 2025: 0,77 $Q2 2025: 0,9 $Q3 2025: 1,02 $Q4 2025: 0,93 $Q1 2026: 0,93 $Q2 2026: 0,91 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ32,1 T $Q2 2026
17,7 T $35,3 T $53 T $70,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 22,3 T $Q3 2023 · Nợ: 55,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 26,3 T $Q4 2023 · Nợ: 55,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 24,6 T $Q1 2024 · Nợ: 56 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 23,5 T $Q2 2024 · Nợ: 54,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 22,3 T $Q3 2024 · Nợ: 52,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 20,3 T $Q4 2024 · Nợ: 53,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 31,3 T $Q1 2025 · Nợ: 60,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 27,3 T $Q2 2025 · Nợ: 61,8 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 24,5 T $Q3 2025 · Nợ: 61,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 22,2 T $Q4 2025 · Nợ: 60,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 33,6 T $Q1 2026 · Nợ: 60,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 32,1 T $Q2 2026 · Nợ: 70,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+57,8%Q2 2026
+14,5%+28,9%+43,4%+57,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +49,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +50,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +54,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +23,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +26,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +29,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +29,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +26,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +30,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +29,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +27,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+11,0%Q2 2026
+3,8%+7,7%+11,5%+15,4%Q2 2024: +9,2%Q3 2024: +8,1%Q4 2024: +11,1%Q1 2025: +12,9%Q2 2025: +14,5%Q3 2025: +15,4%Q4 2025: +12,7%Q1 2026: +8,1%Q2 2026: +11,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành9,2 TQ2 2026
2,4 T4,8 T7,2 T9,6 TQ3 2023: 9,6 TQ4 2023: 9,6 TQ1 2024: 9,5 TQ2 2024: 9,4 TQ3 2024: 9,4 TQ4 2024: 9,4 TQ1 2025: 9,3 TQ2 2025: 9,2 TQ3 2025: 9,2 TQ4 2025: 9,3 TQ1 2026: 9,2 TQ2 2026: 9,2 TQ3 2023Q2 2026
Định giá15,1Q2 2026
7,114,321,428,5Q3 2023 · P/E: 18,6Q4 2023 · P/E: 24,1Q1 2024 · P/E: 15,9Q2 2024 · P/E: 16,9Q3 2024 · P/E: 17,4Q4 2024 · P/E: 17,5Q1 2025 · P/E: 22,1Q2 2025 · P/E: 18,7Q3 2025 · P/E: 21,8Q4 2025 · P/E: 21,2Q1 2026 · P/E: 16,7Q2 2026 · P/E: 15,1Q3 2023 · P/S: 17,4Q4 2023 · P/S: 16,7Q1 2024 · P/S: 16,7Q2 2024 · P/S: 20,3Q3 2024 · P/S: 22,2Q4 2024 · P/S: 20,8Q1 2025 · P/S: 23,8Q2 2025 · P/S: 22,6Q3 2025 · P/S: 28,5Q4 2025 · P/S: 25,1Q1 2026 · P/S: 19,8Q2 2026 · P/S: 16,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu112,6 T $2025
28,1 T $56,3 T $84,4 T $112,6 T $2018: 46,8 T $2019: 56,5 T $2020: 72,2 T $2021: 83,9 T $2022: 83 T $2023: 91,2 T $2024: 98,9 T $2025: 112,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng33,7 T $2025
8,4 T $16,8 T $25,3 T $33,7 T $2018: 11,8 T $2019: 14 T $2020: 23,9 T $2021: 33,7 T $2022: 28,2 T $2023: 17,3 T $2024: 29,1 T $2025: 33,7 T $20182025
EBITDA46,7 T $2025
11,7 T $23,5 T $35,2 T $47 T $2018: 20 T $2019: 24,2 T $2020: 35,7 T $2021: 47 T $2022: 25,8 T $2023: 33,2 T $2024: 46,4 T $2025: 46,7 T $20182025
Dòng tiền tự do28,5 T $2025
7,1 T $14,2 T $21,4 T $28,5 T $2018: 7,8 T $2019: 13,7 T $2020: 19,1 T $2021: 16,9 T $2022: 14,3 T $2023: 26,1 T $2024: 27,2 T $2025: 28,5 T $20182025
EPS3,52 $2025
0,88 $1,76 $2,64 $3,52 $2018: 1,23 $2019: 1,44 $2020: 2,47 $2021: 3,47 $2022: 2,9 $2023: 1,78 $2024: 3,07 $2025: 3,52 $20182025
Tiền mặt / Nợ22,2 T $2025
15,2 T $30,4 T $45,7 T $60,9 T $2018 · Tiền mặt: 15 T $2018 · Nợ: 27,1 T $2019 · Tiền mặt: 19,9 T $2019 · Nợ: 34,3 T $2020 · Tiền mặt: 23,2 T $2020 · Nợ: 39,2 T $2021 · Tiền mặt: 25,5 T $2021 · Nợ: 48,4 T $2022 · Tiền mặt: 23,6 T $2022 · Nợ: 53 T $2023 · Tiền mặt: 26,3 T $2023 · Nợ: 55,4 T $2024 · Tiền mặt: 20,3 T $2024 · Nợ: 53,6 T $2025 · Tiền mặt: 22,2 T $2025 · Nợ: 60,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+56,3%2025
+14,1%+28,1%+42,2%+56,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +45,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +44,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +46,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +43,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +43,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +48,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +25,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +24,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +33,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +40,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +33,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +29,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +29,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+13,9%2025
+6,2%+13,4%+20,6%+27,8%2019: +20,7%2020: +27,8%2021: +16,2%2022: -1,0%2023: +9,8%2024: +8,4%2025: +13,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành9,2 T2025
2,4 T4,8 T7,3 T9,7 T2018: 9,6 T2019: 9,6 T2020: 9,7 T2021: 9,7 T2022: 9,7 T2023: 9,6 T2024: 9,4 T2025: 9,2 T20182025
Định giá22,32025
7,815,723,531,42018 · P/E: 30,52019 · P/E: 31,42020 · P/E: 26,02021 · P/E: 14,52022 · P/E: 14,22023 · P/E: 22,02024 · P/E: 18,72025 · P/E: 22,32018 · P/S: 7,72019 · P/S: 7,82020 · P/S: 8,62021 · P/S: 5,82022 · P/S: 4,82023 · P/S: 4,22024 · P/S: 5,52025 · P/S: 6,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-10
Doanh thu ước tính 31,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
5,3 $
2026-05-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
Hong Kong Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM – 12:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
24 thg 12, 2026 · Christmas Eve (half day)

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20264,32123,8 T $+10%32
FY 20274,51135,4 T $+20%33
FY 20284,96148,4 T $+32%24
FY 20296,36172,4 T $+53%24
FY 20300,00163 T $+45%25
Q3 20261,0731,5 T $+9%12

Sự kiện công ty

6
2026-11-10Kết quảThực tế - / Ước tính 8,32-
2026-08-12Kết quảThực tế 8,55 / Ước tính 8,4Vượt dự báo
2026-05-15Cổ tức5,3 $-
2026-05-13Kết quảThực tế 8,38 / Ước tính 8,22Vượt dự báo
2026-03-18Kết quảThực tế 7,8 / Ước tính 7,69Vượt dự báo
2025-11-11Kết quảThực tế 8,24 / Ước tính 7,64Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 23:35 UTC 26 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Communication Services
Ngành
Internet Content & Information
Giám đốc điều hành
Huateng Ma
Nhân viên
115.849
Ngày IPO
16 thg 6, 2004
Quốc gia
CN
Sàn giao dịch
Hong Kong Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,47
Điểm Piotroskii7/9
Xếp hạng FMPiA-
Lợi nhuận chủ sở hữui55,83 T CN¥6,04 CN¥ mỗi cổ phiếu

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
3
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
3,49 NT HK$-12.9%thg 7 26 – thg 10 26
3,49 NT HK$3,96 NT HK$4,43 NT HK$Cao nhất: 4,43 NT HK$ · 2026-08-03Hiện tại: 3,49 NT HK$ · 2026-10-26thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 3,49 NT HK$ · 2026-10-26Cao nhất: 4,43 NT HK$ · 2026-08-03Thấp nhất: 3,49 NT HK$ · 2026-10-26
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
195980.KS2,32%91,9 NT
VXUS0,76%92,5 Tr
VWO2,81%88,5 Tr
IEMG2,33%70,4 Tr
2800.HK7,5%24,4 Tr
EIMI.L2,3%20,6 Tr
EIMU DE2,41%20,6 Tr
EEM2,65%15,5 Tr
XEM.TO2,65%15,5 Tr
VWIGX1,85%15,1 Tr
VEU0,83%14,9 Tr
MCHI13,24%14,8 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi TENCENT đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán––
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt––
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)––
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –– / –

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 10, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu TENCENT ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Tencent Holdings (TENCENT) được giao dịch trên 13 sàn crypto, bao gồm Binance, Ourbit, LBank. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch TENCENT suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu TENCENT giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu TENCENT là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp TENCENT là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 13 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp TENCENT so với cổ phiếu Tencent Holdings như thế nào?

Giá mark trung vị của perp TENCENT là 49,5 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 49,5 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu TENCENT là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu TENCENT là một phái sinh theo dõi giá của Tencent Holdings mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Tencent Holdings trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

TENCENTUSDT perpetual là gì?

TENCENTUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Tencent Holdings thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu TENCENT qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

TENCENT perpetuals · perpequities.comTENCENT perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/tencent-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/tencent-perp.svg" width="240" height="64" alt="TENCENT perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp TENCENT

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với TENCENT — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho TENCENT, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X