PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Rubrik, Inc. (RBRK)

Perpetual futures RBRK trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch RBRKUSDT.

Nhà cung cấp toàn cầu các giải pháp bảo mật dữ liệu, bao gồm bảo vệ dữ liệu, phân tích mối đe dọa và khôi phục an ninh mạng cho doanh nghiệp và các lĩnh vực khác nhau.

$125,56+3,5%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (RBRK-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
99 N $Độ phủ: 1/2 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,4 Tr $
Open interest
200,5 N $
Thanh khoản tốt nhất
24,1 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+55,8 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
99 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 315,5 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 19,8 T $
Hiệu suất spot
1D+3,52%
5D+5,16%
1M+44,42%
6M+185,64%
YTD+63,62%
1Y+50,43%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchRBRK/USDTĐang giao dịch$125,58-21,9% APR
-0,020% mỗi 8h
+55,8 bps19 N $99 N $188,6 N $USDT20x
BingXGiao dịchRBRK-USDTĐang giao dịch$125,56-21,9% APR
-0,020% mỗi 8h
+57,3 bps24,1 N $1,3 Tr $⚠11,9 N $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 2/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +115,2 bps – +143,5 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +101,1 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

RBRK

Spread hẹp nhất

RBRK

Khối lượng cao nhất

RBRK

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 6h trước
Vốn hóa
25,8 T $
Cập nhật 6h trước
Doanh thu
1,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+28%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-16,5%
P/E
-98,5
P/E cùng ngành 62,7
Dòng tiền tự do
321,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-254,4 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
16,7
P/E cùng ngành
62,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
1,7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-03
Doanh thu ước tính 429,6 Tr $ · Cập nhật 6h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất1,3 T $
Biên lợi nhuận ròng-26,5%
Dòng tiền tự do253,3 Tr $
Nợ ròng750,5 Tr $
2021387,8 Tr $
2022506,1 Tr $
2023599,8 Tr $
2024627,9 Tr $
2025886,5 Tr $
20261,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2021387,8 Tr $--213,1 Tr $-74,6 Tr $
2022506,1 Tr $+31%-254,4 Tr $-103,2 Tr $
2023599,8 Tr $+19%-277,7 Tr $-15 Tr $
2024627,9 Tr $+5%-354,2 Tr $-16,9 Tr $
2025886,5 Tr $+41%-1,2 T $31,3 Tr $
20261,3 T $+48%-348,8 Tr $253,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+56,0%-53,9%-55,0%-266,8%-41,8%
2022+53,3%-49,4%-50,3%+243,1%-49,0%
2023+53,4%-43,6%-46,3%+74,5%-36,1%
2024+62,1%-48,8%-56,4%+50,3%-40,5%
2025+70,0%-127,9%-130,3%+208,6%-81,2%
2026+80,1%-26,2%-26,5%+67,1%-12,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2021120,1 Tr $6 Tr $-114,1 Tr $1,56
202271 Tr $33,2 Tr $-37,8 Tr $0,98
2023135,8 Tr $216 Tr $80,2 Tr $1,17
2024130 Tr $309,3 Tr $179,3 Tr $0,84
2025186,3 Tr $350,8 Tr $164,5 Tr $1,13
2026380,2 Tr $1,1 T $750,5 Tr $1,69
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20216,5 T $6,4 T $16,8-30,5
20226,5 T $6,5 T $12,9-25,6
20236,5 T $6,6 T $10,9-23,4
20246,5 T $6,7 T $10,4-18,4
202511,3 T $11,5 T $12,8-9,8
202611 T $11,7 T $8,4-31,4
Q3 2025236,2 Tr $
Q4 2025258,1 Tr $
Q1 2026278,5 Tr $
Q2 2026309,9 Tr $
Q3 2026350,2 Tr $
Q4 2026377,7 Tr $
Q1 2027387,1 Tr $
Q2 2027427,3 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2025236,2 Tr $+43%-130,9 Tr $15,6 Tr $
Q4 2025258,1 Tr $+47%-114,9 Tr $78 Tr $
Q1 2026278,5 Tr $+49%-102,1 Tr $36,8 Tr $
Q2 2026309,9 Tr $+51%-95,9 Tr $56,4 Tr $
Q3 2026350,2 Tr $+48%-63,8 Tr $89,1 Tr $
Q4 2026377,7 Tr $+46%-87 Tr $87,4 Tr $
Q1 2027387,1 Tr $+39%-41,9 Tr $73,6 Tr $
Q2 2027427,3 Tr $+38%-61,8 Tr $71,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2025+76,2%-52,8%-55,4%+25,1%-10,3%
Q4 2025+77,4%-45,0%-44,5%+20,7%-8,1%
Q1 2026+78,3%-33,4%-36,7%+18,3%-6,9%
Q2 2026+79,5%-30,5%-31,0%+17,0%-4,0%
Q3 2026+81,2%-21,6%-18,2%+12,2%-2,5%
Q4 2026+80,9%-21,8%-23,0%+16,7%-3,1%
Q1 2027+80,5%-13,6%-10,8%+8,7%-1,5%
Q2 2027+78,4%-16,8%-14,5%+12,4%-2,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2025103,9 Tr $326,4 Tr $222,5 Tr $1,16
Q4 2025186,3 Tr $350,8 Tr $164,5 Tr $1,13
Q1 2026284 Tr $364,5 Tr $80,5 Tr $1,16
Q2 2026322,7 Tr $1,2 T $845,1 Tr $1,82
Q3 2026307,1 Tr $1,1 T $822,5 Tr $1,78
Q4 2026380,2 Tr $1,1 T $750,5 Tr $1,69
Q1 2027429,4 Tr $1,1 T $717 Tr $1,74
Q2 2027416,2 Tr $1,1 T $716,7 Tr $1,64
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20257,6 T $7,8 T $32,1-14,5
Q4 202513,8 T $13,9 T $53,4-30,0
Q1 202613,5 T $13,6 T $48,5-33,3
Q2 202618,5 T $19,3 T $59,7-48,4
Q3 202614,9 T $15,8 T $42,6-58,8
Q4 202611 T $11,7 T $29,1-31,8
Q1 202710,8 T $11,5 T $28,0-63,3
Q2 202714,8 T $15,5 T $34,7-60,3

Đã làm mới 6h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu427,3 Tr $Q2 2027
106,8 Tr $213,6 Tr $320,4 Tr $427,3 Tr $Q3 2024: 165,6 Tr $Q4 2024: 175 Tr $Q1 2025: 187,3 Tr $Q2 2025: 205 Tr $Q3 2025: 236,2 Tr $Q4 2025: 258,1 Tr $Q1 2026: 278,5 Tr $Q2 2026: 309,9 Tr $Q3 2026: 350,2 Tr $Q4 2026: 377,7 Tr $Q1 2027: 387,1 Tr $Q2 2027: 427,3 Tr $Q3 2024Q2 2027
Lợi nhuận ròng-61,8 Tr $Q2 2027
-549,1 Tr $-366 Tr $-183 Tr $Q3 2024: -86,3 Tr $Q4 2024: -97,5 Tr $Q1 2025: -732,1 Tr $Q2 2025: -176,9 Tr $Q3 2025: -130,9 Tr $Q4 2025: -114,9 Tr $Q1 2026: -102,1 Tr $Q2 2026: -95,9 Tr $Q3 2026: -63,8 Tr $Q4 2026: -87 Tr $Q1 2027: -41,9 Tr $Q2 2027: -61,8 Tr $Q3 2024Q2 2027
EBITDA-59,4 Tr $Q2 2027
-521,2 Tr $-347,5 Tr $-173,7 Tr $Q3 2024: -57,1 Tr $Q4 2024: -75,4 Tr $Q1 2025: -695 Tr $Q2 2025: -155,5 Tr $Q3 2025: -111,3 Tr $Q4 2025: -96,2 Tr $Q1 2026: -82,9 Tr $Q2 2026: -80,4 Tr $Q3 2026: -49,9 Tr $Q4 2026: -58,8 Tr $Q1 2027: -24,1 Tr $Q2 2027: -59,4 Tr $Q3 2024Q2 2027
Dòng tiền tự do71,2 Tr $Q2 2027
-5,6 Tr $26 Tr $57,5 Tr $89,1 Tr $Q3 2024: 3,5 Tr $Q4 2024: 8,7 Tr $Q1 2025: -37,1 Tr $Q2 2025: -32 Tr $Q3 2025: 15,6 Tr $Q4 2025: 78 Tr $Q1 2026: 36,8 Tr $Q2 2026: 56,4 Tr $Q3 2026: 89,1 Tr $Q4 2026: 87,4 Tr $Q1 2027: 73,6 Tr $Q2 2027: 71,2 Tr $Q3 2024Q2 2027
EPS-0,3 $Q2 2027
-3,11 $-2,07 $-1,04 $Q3 2024: -0,49 $Q4 2024: -0,55 $Q1 2025: -4,15 $Q2 2025: -0,98 $Q3 2025: -0,71 $Q4 2025: -0,61 $Q1 2026: -0,53 $Q2 2026: -0,49 $Q3 2026: -0,32 $Q4 2026: -0,44 $Q1 2027: -0,21 $Q2 2027: -0,3 $Q3 2024Q2 2027
Tiền mặt / Nợ416,2 Tr $Q2 2027
292 Tr $583,9 Tr $875,9 Tr $1,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 130 Tr $Q3 2024 · Nợ: 309,3 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 130 Tr $Q4 2024 · Nợ: 319,8 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 502,6 Tr $Q1 2025 · Nợ: 307,5 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 142,3 Tr $Q2 2025 · Nợ: 316,9 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 103,9 Tr $Q3 2025 · Nợ: 326,4 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 186,3 Tr $Q4 2025 · Nợ: 350,8 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 284 Tr $Q1 2026 · Nợ: 364,5 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 322,7 Tr $Q2 2026 · Nợ: 1,2 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 307,1 Tr $Q3 2026 · Nợ: 1,1 T $Q4 2026 · Tiền mặt: 380,2 Tr $Q4 2026 · Nợ: 1,1 T $Q1 2027 · Tiền mặt: 429,4 Tr $Q1 2027 · Nợ: 1,1 T $Q2 2027 · Tiền mặt: 416,2 Tr $Q2 2027 · Nợ: 1,1 T $Q3 2024Q2 2027
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+78,4%Q2 2027
-272,8%-154,8%-36,8%+81,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +79,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +77,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +76,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +77,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +78,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +79,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +81,2%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +80,9%Q1 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +80,5%Q2 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +78,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -39,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -47,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -387,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -82,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -52,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -45,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -33,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -30,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -21,6%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -21,8%Q1 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: -13,6%Q2 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: -16,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -52,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -55,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -390,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -86,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -55,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -44,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -36,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -31,0%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -18,2%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -23,0%Q1 2027 · Biên lợi nhuận ròng: -10,8%Q2 2027 · Biên lợi nhuận ròng: -14,5%Q3 2024Q2 2027
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+37,9%Q2 2027
+12,8%+25,6%+38,4%+51,2%Q3 2025: +42,6%Q4 2025: +47,5%Q1 2026: +48,7%Q2 2026: +51,2%Q3 2026: +48,3%Q4 2026: +46,3%Q1 2027: +39,0%Q2 2027: +37,9%Q3 2024Q2 2027
Cổ phiếu lưu hành204,9 TrQ2 2027
51,2 Tr102,5 Tr153,7 Tr204,9 TrQ3 2024: 175,9 TrQ4 2024: 175,9 TrQ1 2025: 176,6 TrQ2 2025: 179,9 TrQ3 2025: 183,6 TrQ4 2025: 188 TrQ1 2026: 191,6 TrQ2 2026: 194,9 TrQ3 2026: 198,4 TrQ4 2026: 196,5 TrQ1 2027: 203,7 TrQ2 2027: 204,9 TrQ3 2024Q2 2027
Định giá-60,3Q2 2027
-32,6-1,829,059,7Q3 2024 · P/E: -18,9Q4 2024 · P/E: -16,7Q1 2025 · P/E: -1,9Q2 2025 · P/E: -9,5Q3 2025 · P/E: -14,5Q4 2025 · P/E: -30,0Q1 2026 · P/E: -33,3Q2 2026 · P/E: -48,4Q3 2026 · P/E: -58,8Q4 2026 · P/E: -31,8Q1 2027 · P/E: -63,3Q2 2027 · P/E: -60,3Q3 2024 · P/S: 39,3Q4 2024 · P/S: 37,2Q1 2025 · P/S: 30,2Q2 2025 · P/S: 32,6Q3 2025 · P/S: 32,1Q4 2025 · P/S: 53,4Q1 2026 · P/S: 48,5Q2 2026 · P/S: 59,7Q3 2026 · P/S: 42,6Q4 2026 · P/S: 29,1Q1 2027 · P/S: 28,0Q2 2027 · P/S: 34,7Q3 2024Q2 2027
P/EP/S
Doanh thu1,3 T $2026
329 Tr $658,1 Tr $987,1 Tr $1,3 T $2021: 387,8 Tr $2022: 506,1 Tr $2023: 599,8 Tr $2024: 627,9 Tr $2025: 886,5 Tr $2026: 1,3 T $20212026
Lợi nhuận ròng-348,8 Tr $2026
-866,1 Tr $-577,4 Tr $-288,7 Tr $2021: -213,1 Tr $2022: -254,4 Tr $2023: -277,7 Tr $2024: -354,2 Tr $2025: -1,2 T $2026: -348,8 Tr $20212026
EBITDA-272,1 Tr $2026
-808,7 Tr $-539,2 Tr $-269,6 Tr $2021: -125,5 Tr $2022: -144,9 Tr $2023: -153,8 Tr $2024: -272,9 Tr $2025: -1,1 T $2026: -272,1 Tr $20212026
Dòng tiền tự do253,3 Tr $2026
-14,1 Tr $75 Tr $164,1 Tr $253,3 Tr $2021: -74,6 Tr $2022: -103,2 Tr $2023: -15 Tr $2024: -16,9 Tr $2025: 31,3 Tr $2026: 253,3 Tr $20212026
EPS-1,78 $2026
-5,61 $-3,74 $-1,87 $2021: -1,21 $2022: -1,45 $2023: -1,58 $2024: -2,01 $2025: -7,48 $2026: -1,78 $20212026
Tiền mặt / Nợ380,2 Tr $2026
282,7 Tr $565,4 Tr $848 Tr $1,1 T $2021 · Tiền mặt: 120,1 Tr $2021 · Nợ: 6 Tr $2022 · Tiền mặt: 71 Tr $2022 · Nợ: 33,2 Tr $2023 · Tiền mặt: 135,8 Tr $2023 · Nợ: 216 Tr $2024 · Tiền mặt: 130 Tr $2024 · Nợ: 309,3 Tr $2025 · Tiền mặt: 186,3 Tr $2025 · Nợ: 350,8 Tr $2026 · Tiền mặt: 380,2 Tr $2026 · Nợ: 1,1 T $20212026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+80,1%2026
-77,7%-25,1%+27,5%+80,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +56,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +53,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +53,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,0%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +80,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -53,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -49,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -43,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -48,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -127,9%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -26,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -55,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -50,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -46,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -56,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -130,3%2026 · Biên lợi nhuận ròng: -26,5%20212026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+48,5%2026
+12,1%+24,2%+36,3%+48,5%2022: +30,5%2023: +18,5%2024: +4,7%2025: +41,2%2026: +48,5%20212026
Cổ phiếu lưu hành196,5 Tr2026
49,1 Tr98,2 Tr147,4 Tr196,5 Tr2021: 175,9 Tr2022: 175,9 Tr2023: 175,9 Tr2024: 175,9 Tr2025: 154,3 Tr2026: 196,5 Tr20212026
Định giá-31,42026
-19,4-7,34,716,82021 · P/E: -30,52022 · P/E: -25,62023 · P/E: -23,42024 · P/E: -18,42025 · P/E: -9,82026 · P/E: -31,42021 · P/S: 16,82022 · P/S: 12,92023 · P/S: 10,92024 · P/S: 10,42025 · P/S: 12,82026 · P/S: 8,420212026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-03
Doanh thu ước tính 429,6 Tr $ · Cập nhật 6h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20270,501,7 T $+28%15
FY 20280,772,1 T $+56%14
FY 20291,252,5 T $+88%4
FY 20301,542,9 T $+119%1
FY 20312,043,3 T $+153%2
Q2 20280,30571,2 Tr $+34%13

Sự kiện công ty

6
2026-12-03Kết quảThực tế - / Ước tính 0,09-
2026-08-27Kết quảThực tế 0,2 / Ước tính 0,04Vượt dự báo
2026-06-04Kết quảThực tế 0,16 / Ước tính -0,03Vượt dự báo
2026-03-12Kết quảThực tế 0,04 / Ước tính -0,11Vượt dự báo
2025-12-04Kết quảThực tế 0,1 / Ước tính -0,17Vượt dự báo
2025-09-09Kết quảThực tế -0,03 / Ước tính -0,34Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi RBRK đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị148293
Nhà phân tích3136
Mua / giữ / bán147 / 1 / 0279 / 14 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 0 / 125 / 2 / 31
Giá mục tiêu đạt / không đạt123 / 14 (90%)246 / 19 (93%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+22,6%+49,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+88,9% / -13,0%+218,1% / -13,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +3,7% so với S&P 500 +1,3% (n = 274)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Eric HeathKeyBanc78% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 120 US$28 thg 8, 2026
  2. James FishPiper Sandler75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 114 US$28 thg 8, 2026
  3. Fatima BoolaniCiti67% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 130 US$31 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
27 thg 9, 2026Shrenik KothariRobert W. BairdMuaDuy trì139 US$
27 thg 9, 2026Shrenik KothariRobert W. BairdMuaDuy trì139 US$
22 thg 9, 2026Shrenik KothariRobert W. BairdMuaDuy trì139 US$
10 thg 9, 2026Steven WahrhaftigWedbushMuaBắt đầu theo dõi120 US$
31 thg 8, 2026Todd CouplandCIBCMuaDuy trì120 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng60,00 US$80,00 US$100 US$120 US$thg 11 25 · Mua 20 · Giữ 2 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 21 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26 · Mua 21 · Giữ 1 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 22 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26 · Mua 22 · Giữ 1 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 24 · Giữ 1 · Bán 0thg 5 26 · Mua 27 · Giữ 0 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 28 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26 · Mua 29 · Giữ 0 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 30 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26 · Mua 29 · Giữ 0 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 29 · Giữ 0 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 114 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 115 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 111 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 104 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 87,14 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 84,74 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 84,42 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 91,00 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 91,77 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 110 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 112 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 112 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 69,32 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 76,48 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 55,95 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 51,96 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 48,97 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 53,18 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 78,63 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 80,28 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 72,36 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 93,04 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 114 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 125 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 9 thg 10, 2026 · 148 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu RBRK ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Rubrik, Inc. (RBRK) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch RBRK suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu RBRK giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu RBRK là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp RBRK là -21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,9% đến -21,9% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp RBRK so với cổ phiếu Rubrik, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp RBRK là 125,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 125,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu RBRK là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu RBRK là một phái sinh theo dõi giá của Rubrik, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Rubrik, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

RBRKUSDT perpetual là gì?

RBRKUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Rubrik, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu RBRK qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

RBRK perpetuals · perpequities.comRBRK perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/rbrk-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/rbrk-perp.svg" width="240" height="64" alt="RBRK perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp RBRK

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với RBRK — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho RBRK, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X