PerpEquities

Cổ phiếu

Có thể giao dịch Prologis (PLD) dạng perp chưa? Chưa

Prologis, Inc. tạo ra cơ sở hạ tầng thông minh cho thương mại toàn cầu, kết nối thế giới kỹ thuật số và vật lý với chuỗi cung ứng linh hoạt và giải pháp năng lượng sạch.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết PLD. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:PLD

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 5h trước
Vốn hóa
125,8 T $
Cập nhật 5h trước
Doanh thu
9,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-2%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+45,8%
P/E
30,0
P/E cùng ngành 1,8
Dòng tiền tự do
5,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
13,7
P/E cùng ngành
1,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
8,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-15
Doanh thu ước tính 2,2 T $ · Cập nhật 5h trước
Cổ tức
1,07 $
2026-09-16

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất8,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+38,8%
Dòng tiền tự do5 T $
Nợ ròng33,9 T $
20204,4 T $
20214,8 T $
20226 T $
20238 T $
20248,2 T $
20258,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20204,4 T $+33%1,5 T $1,7 T $
20214,8 T $+7%2,9 T $2,5 T $
20226 T $+26%3,4 T $3,6 T $
20238 T $+34%3,1 T $5,4 T $
20248,2 T $+2%3,7 T $4,9 T $
20258,8 T $+7%3,4 T $5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+73,6%+47,7%+33,4%+4,6%+2,6%
2021+73,8%+67,4%+61,8%+8,8%+5,0%
2022+74,7%+58,0%+56,3%+6,3%+3,8%
2023+74,9%+46,2%+38,1%+5,8%+3,3%
2024+74,9%+53,8%+45,5%+6,9%+3,9%
2025+59,6%+40,2%+38,8%+6,4%+3,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020598,1 Tr $17,3 T $16,7 T $1,36
2021556,1 Tr $18,2 T $17,6 T $0,97
2022278,5 Tr $24,5 T $24,2 T $0,46
2023530,4 Tr $29,6 T $29,1 T $0,55
20241,3 T $31,5 T $30,2 T $0,92
20251,1 T $35 T $33,9 T $0,23
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202074,7 T $91,4 T $16,850,6
2021128 T $145,6 T $26,943,6
202291,2 T $115,4 T $15,327,2
2023126,3 T $155,4 T $15,740,4
202497,9 T $128,1 T $11,926,2
2025119,8 T $153,7 T $13,635,8
Q3 20242 T $
Q4 20242,2 T $
Q1 20252,1 T $
Q2 20252,2 T $
Q3 20252,2 T $
Q4 20252,3 T $
Q1 20262,3 T $
Q2 20262,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242 T $+6%1 T $1,4 T $
Q4 20242,2 T $+16%1,3 T $1,3 T $
Q1 20252,1 T $+9%593 Tr $1,2 T $
Q2 20252,2 T $+9%571,2 Tr $1,2 T $
Q3 20252,2 T $+9%764,3 Tr $1,4 T $
Q4 20252,3 T $+2%1,4 T $1,2 T $
Q1 20262,3 T $+7%982 Tr $1,1 T $
Q2 20262,4 T $+11%1,1 T $1,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+76,0%+61,4%+49,4%+1,9%+1,0%
Q4 2024+76,4%+64,6%+58,1%+2,4%+1,3%
Q1 2025+74,3%+41,1%+27,7%+1,1%+0,6%
Q2 2025+74,7%+41,8%+26,2%+1,1%+0,6%
Q3 2025+45,7%+40,3%+34,5%+1,5%+0,8%
Q4 2025+44,6%+37,8%+62,1%+2,6%+1,4%
Q1 2026+10,1%+36,0%+42,7%+1,8%+1,0%
Q2 2026+17,3%+39,6%+43,8%+2,0%+1,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024780,9 Tr $32,3 T $31,5 T $0,45
Q4 20241,3 T $31,5 T $30,2 T $0,92
Q1 2025671,1 Tr $32,3 T $31,6 T $0,57
Q2 20251,1 T $34,7 T $33,6 T $0,61
Q3 20251,2 T $35,3 T $34,1 T $0,75
Q4 20251,1 T $35 T $33,9 T $0,23
Q1 2026861,1 Tr $34,7 T $33,8 T $0,39
Q2 20261,8 T $36,4 T $34,7 T $0,70
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024117 T $148,5 T $57,429,2
Q4 202497,9 T $128,1 T $44,519,1
Q1 2025103,7 T $135,3 T $48,543,0
Q2 202597,6 T $131,2 T $44,743,1
Q3 2025106,4 T $140,5 T $48,034,9
Q4 2025119,8 T $153,7 T $53,221,4
Q1 2026123,1 T $156,9 T $53,631,5
Q2 2026126,4 T $161,1 T $52,129,7

Đã làm mới 5h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu2,4 T $Q2 2026
606,4 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $Q3 2023: 1,9 T $Q4 2023: 1,9 T $Q1 2024: 2 T $Q2 2024: 2 T $Q3 2024: 2 T $Q4 2024: 2,2 T $Q1 2025: 2,1 T $Q2 2025: 2,2 T $Q3 2025: 2,2 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 2,3 T $Q2 2026: 2,4 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,1 T $Q2 2026
349,9 Tr $699,9 Tr $1 T $1,4 T $Q3 2023: 747,6 Tr $Q4 2023: 630,9 Tr $Q1 2024: 585,7 Tr $Q2 2024: 861,3 Tr $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 593 Tr $Q2 2025: 571,2 Tr $Q3 2025: 764,3 Tr $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 982 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,2 T $Q2 2026
573,8 Tr $1,1 T $1,7 T $2,3 T $Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: 1,5 T $Q1 2024: 1,5 T $Q2 2024: 1,8 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 2,3 T $Q1 2025: 1,6 T $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 2,3 T $Q1 2026: 2,1 T $Q2 2026: 2,2 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,5 T $Q2 2026
445,9 Tr $891,8 Tr $1,3 T $1,8 T $Q3 2023: 1,8 T $Q4 2023: 810,1 Tr $Q1 2024: 921 Tr $Q2 2024: 878,9 Tr $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 1,5 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,13 $Q2 2026
0,37 $0,75 $1,12 $1,49 $Q3 2023: 0,77 $Q4 2023: 0,68 $Q1 2024: 0,63 $Q2 2024: 0,9 $Q3 2024: 1,08 $Q4 2024: 1,37 $Q1 2025: 0,63 $Q2 2025: 0,6 $Q3 2025: 0,82 $Q4 2025: 1,49 $Q1 2026: 1,05 $Q2 2026: 1,13 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,8 T $Q2 2026
9,1 T $18,2 T $27,3 T $36,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 740,8 Tr $Q3 2023 · Nợ: 27,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 530,4 Tr $Q4 2023 · Nợ: 29,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 500,6 Tr $Q1 2024 · Nợ: 29,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 598,3 Tr $Q2 2024 · Nợ: 29,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 780,9 Tr $Q3 2024 · Nợ: 32,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q4 2024 · Nợ: 31,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 671,1 Tr $Q1 2025 · Nợ: 32,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2025 · Nợ: 34,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q3 2025 · Nợ: 35,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2025 · Nợ: 35 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 861,1 Tr $Q1 2026 · Nợ: 34,7 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2026 · Nợ: 36,4 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+17,3%Q2 2026
+19,1%+38,2%+57,3%+76,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +73,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +74,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +72,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +74,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +76,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +76,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +74,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +74,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +45,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +10,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +17,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +51,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +61,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +64,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +39,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +33,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +29,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +42,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +49,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +58,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +27,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +26,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +34,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +62,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +42,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +43,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+11,1%Q2 2026
+4,1%+8,2%+12,4%+16,5%Q3 2024: +6,4%Q4 2024: +16,5%Q1 2025: +9,4%Q2 2025: +8,8%Q3 2025: +8,7%Q4 2025: +2,4%Q1 2026: +7,4%Q2 2026: +11,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành957,9 TrQ2 2026
243,8 Tr487,6 Tr731,4 Tr975,2 TrQ3 2023: 975,2 TrQ4 2023: 952,4 TrQ1 2024: 953,9 TrQ2 2024: 953,2 TrQ3 2024: 953,8 TrQ4 2024: 953,6 TrQ1 2025: 956,1 TrQ2 2025: 956,1 TrQ3 2025: 956,6 TrQ4 2025: 958 TrQ1 2026: 957,6 TrQ2 2026: 957,9 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá29,7Q2 2026
16,332,648,965,2Q3 2023 · P/E: 35,5Q4 2023 · P/E: 49,0Q1 2024 · P/E: 50,8Q2 2024 · P/E: 30,1Q3 2024 · P/E: 29,2Q4 2024 · P/E: 19,1Q1 2025 · P/E: 43,0Q2 2025 · P/E: 43,1Q3 2025 · P/E: 34,9Q4 2025 · P/E: 21,4Q1 2026 · P/E: 31,5Q2 2026 · P/E: 29,7Q3 2023 · P/S: 55,5Q4 2023 · P/S: 65,2Q1 2024 · P/S: 60,5Q2 2024 · P/S: 51,6Q3 2024 · P/S: 57,4Q4 2024 · P/S: 44,5Q1 2025 · P/S: 48,5Q2 2025 · P/S: 44,7Q3 2025 · P/S: 48,0Q4 2025 · P/S: 53,2Q1 2026 · P/S: 53,6Q2 2026 · P/S: 52,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu8,8 T $2025
2,2 T $4,4 T $6,6 T $8,8 T $2018: 2,8 T $2019: 3,3 T $2020: 4,4 T $2021: 4,8 T $2022: 6 T $2023: 8 T $2024: 8,2 T $2025: 8,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng3,4 T $2025
932,9 Tr $1,9 T $2,8 T $3,7 T $2018: 1,6 T $2019: 1,6 T $2020: 1,5 T $2021: 2,9 T $2022: 3,4 T $2023: 3,1 T $2024: 3,7 T $2025: 3,4 T $20182025
EBITDA7,2 T $2025
1,9 T $3,8 T $5,6 T $7,5 T $2018: 3 T $2019: 3,1 T $2020: 3,6 T $2021: 5,2 T $2022: 5,8 T $2023: 6,6 T $2024: 7,5 T $2025: 7,2 T $20182025
Dòng tiền tự do5 T $2025
1,3 T $2,7 T $4 T $5,4 T $2018: 887,9 Tr $2019: 1,9 T $2020: 1,7 T $2021: 2,5 T $2022: 3,6 T $2023: 5,4 T $2024: 4,9 T $2025: 5 T $20182025
EPS3,54 $2025
1,03 $2,07 $3,1 $4,13 $2018: 2,79 $2019: 2,4 $2020: 1,95 $2021: 3,84 $2022: 4,13 $2023: 3,29 $2024: 4,01 $2025: 3,54 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,1 T $2025
8,8 T $17,5 T $26,3 T $35 T $2018 · Tiền mặt: 343,9 Tr $2018 · Nợ: 11,1 T $2019 · Tiền mặt: 1,1 T $2019 · Nợ: 12,4 T $2020 · Tiền mặt: 598,1 Tr $2020 · Nợ: 17,3 T $2021 · Tiền mặt: 556,1 Tr $2021 · Nợ: 18,2 T $2022 · Tiền mặt: 278,5 Tr $2022 · Nợ: 24,5 T $2023 · Tiền mặt: 530,4 Tr $2023 · Nợ: 29,6 T $2024 · Tiền mặt: 1,3 T $2024 · Nợ: 31,5 T $2025 · Tiền mặt: 1,1 T $2025 · Nợ: 35 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+59,6%2025
+18,7%+37,5%+56,2%+74,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +73,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +72,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +73,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +73,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +74,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +74,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +74,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +59,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +60,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +55,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +67,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +58,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +53,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +58,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +47,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +33,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +61,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +56,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +38,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +45,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +38,8%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,2%2025
+8,6%+17,2%+25,7%+34,3%2019: +18,8%2020: +33,3%2021: +7,2%2022: +25,5%2023: +34,3%2024: +2,2%2025: +7,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành958 Tr2025
239,5 Tr479 Tr718,5 Tr958 Tr2018: 590,2 Tr2019: 673,4 Tr2020: 775,2 Tr2021: 785,7 Tr2022: 834,8 Tr2023: 951,8 Tr2024: 953,6 Tr2025: 958 Tr20182025
Định giá35,82025
12,625,337,950,62018 · P/E: 20,22019 · P/E: 37,02020 · P/E: 50,62021 · P/E: 43,62022 · P/E: 27,22023 · P/E: 40,42024 · P/E: 26,22025 · P/E: 35,82018 · P/S: 11,92019 · P/S: 17,42020 · P/S: 16,82021 · P/S: 26,92022 · P/S: 15,32023 · P/S: 15,72024 · P/S: 11,92025 · P/S: 13,620182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20263,648,6 T $-2%4
FY 20273,659,4 T $+7%3
FY 20283,9510,1 T $+15%3
FY 20294,7410,4 T $+18%1
FY 20305,3111,1 T $+26%1
Q1 20290,002,5 T $+8%0

Sự kiện công ty

6
2026-10-15Kết quảThực tế - / Ước tính 0,81-
2026-09-16Cổ tức1,07 $-
2026-07-16Kết quảThực tế 1,13 / Ước tính 0,75Vượt dự báo
2026-06-16Cổ tức1,07 $-
2026-04-16Kết quảThực tế 1,05 / Ước tính 0,81Vượt dự báo
2026-03-17Cổ tức1,07 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự
TênVốn hóaP/SP/EBiên lợi nhuậnSàn
AGNC11,3 T $3,75,0+72,0%1OPEN2,5 T $0,6-1,4-46,7%1

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi PLD đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị97344
Nhà phân tích2231
Mua / giữ / bán68 / 28 / 1245 / 87 / 12
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 3 / 29 / 13 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt20 / 68 (23%)174 / 143 (55%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-6,9%+1,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+28,7% / -20,5%+42,3% / -20,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,1% so với S&P 500 -0,9% (n = 247)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Ronald KamdemMorgan Stanley65% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 151 US$27 thg 5, 2026
  2. Brendan LynchBarclays58% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 19 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 156 US$27 thg 7, 2026
  3. John KimBMO Capital50% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 163 US$5 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
1 thg 9, 2026Blaine HeckWells FargoMuaKhẳng định lại166 US$
6 thg 8, 2026Unknown AnalystJefferiesMuaDuy trì168 US$
5 thg 8, 2026John KimBMO CapitalMuaDuy trì163 US$
4 thg 8, 2026Michael CarrollRBC CapitalMuaNâng hạng160 US$
3 thg 8, 2026Nicholas YulicoScotiabankGiữDuy trì150 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng125 US$130 US$135 US$140 US$145 US$150 US$155 US$160 US$thg 10 25 · Mua 14 · Giữ 6 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 12 · Giữ 6 · Bán 0thg 12 25 · Mua 12 · Giữ 5 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 2 26 · Mua 10 · Giữ 6 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 11 · Giữ 6 · Bán 0thg 4 26 · Mua 13 · Giữ 7 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 14 · Giữ 6 · Bán 0thg 6 26 · Mua 13 · Giữ 8 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 13 · Giữ 8 · Bán 0thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 7 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 13 · Giữ 7 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 126 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 127 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 129 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 138 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 139 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 141 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 150 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 152 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 153 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 156 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 157 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 158 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 124 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 129 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 128 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 131 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 143 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 132 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 142 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 143 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 135 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 145 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 140 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 135 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 97 khuyến nghị