PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual AGNC Investment Corp. (AGNC)

AGNC Investment Corp. là quỹ tín thác đầu tư bất động sản của Mỹ, đầu tư vào chứng khoán đảm bảo bằng thế chấp nhà ở và nghĩa vụ thế chấp có tài sản bảo đảm, tài trợ chủ yếu bằng hợp đồng mua lại.

-0,4%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:AGNC

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-0,39%
5D-4,34%
1M-6,80%
6M-4,87%
YTD-5,32%
1Y-0,78%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchAGNC-USDTTheo dõi------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
11,7 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
3,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+119%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+72,0%
P/E
5,2
P/E cùng ngành -1,5
Dòng tiền tự do
886 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,8
P/E cùng ngành
-1,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
4,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-19
Doanh thu ước tính 1,1 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,12 $
2026-09-30

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất1,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+87,3%
Dòng tiền tự do653 Tr $
Nợ ròng101,3 T $
2020341 Tr $
20212,4 T $
20223,3 T $
20231 T $
20244,9 T $
20251,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020341 Tr $-68%-266 Tr $1,7 T $
20212,4 T $+608%749 Tr $1,5 T $
20223,3 T $+37%-1,2 T $1 T $
20231 T $-70%155 Tr $-118 Tr $
20244,9 T $+385%863 Tr $86 Tr $
20251,9 T $-61%1,7 T $653 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+100,0%+162,5%-78,0%-2,4%-0,3%
2021+100,0%+34,1%+31,0%+7,3%+1,1%
2022+100,0%-17,1%-36,0%-15,1%-2,3%
2023+100,0%+257,3%+15,4%+1,9%+0,2%
2024+100,0%+79,6%+17,7%+8,8%+1,0%
2025+100,0%+236,3%+87,3%+13,5%+1,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,3 T $64,3 T $61,9 T $0,00
20211,5 T $57,2 T $55,7 T $0,00
20222,3 T $42,9 T $40,6 T $0,00
2023518 Tr $80 Tr $-438 Tr $0,00
2024505 Tr $64 Tr $-441 Tr $0,00
2025450 Tr $101,8 T $101,3 T $0,02
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20208,6 T $70,6 T $25,2-23,6
20217,9 T $63,6 T $3,312,3
20225,6 T $46,1 T $1,7-4,3
20236,1 T $5,6 T $6,0190,1
20247,2 T $6,8 T $1,59,9
202510,9 T $112,3 T $5,77,2
Q3 2024-534 Tr $
Q4 2024895 Tr $
Q1 2025-407 Tr $
Q2 2025289 Tr $
Q3 2025779 Tr $
Q4 20251,3 T $
Q1 20261,1 T $
Q2 20260 $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024-534 Tr $-132%346 Tr $7 Tr $
Q4 2024895 Tr $-122 Tr $79 Tr $
Q1 2025-407 Tr $-125%50 Tr $192 Tr $
Q2 2025289 Tr $-70%-140 Tr $180 Tr $
Q3 2025779 Tr $-806 Tr $153 Tr $
Q4 20251,3 T $+41%954 Tr $128 Tr $
Q1 20261,1 T $--148 Tr $387 Tr $
Q2 20260 $-100%610 Tr $218 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+100,0%-220,6%-64,8%+3,6%+0,4%
Q4 2024+17,2%+13,6%+13,6%+1,2%+0,1%
Q1 2025+100,0%-183,8%-12,3%+0,5%+0,1%
Q2 2025+100,0%+183,7%-48,4%-1,4%-0,1%
Q3 2025+100,0%+199,5%+103,5%+7,0%+0,7%
Q4 2025+100,0%+134,5%+75,8%+7,7%+0,8%
Q1 2026+30,4%+27,1%-14,1%-1,2%-0,1%
Q2 20260,0%0,0%0,0%+4,9%+0,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024507 Tr $69 Tr $-438 Tr $0,00
Q4 2024505 Tr $64 Tr $-441 Tr $0,00
Q1 2025455 Tr $62 Tr $-393 Tr $0,00
Q2 2025656 Tr $60 Tr $-596 Tr $0,00
Q3 2025450 Tr $58 Tr $-392 Tr $0,00
Q4 2025450 Tr $101,8 T $101,3 T $0,02
Q1 2026493 Tr $104,6 T $104,2 T $0,02
Q2 2026457 Tr $89,8 T $89,4 T $0,02
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20248,4 T $8 T $-15,86,7
Q4 20248,1 T $7,7 T $9,123,7
Q1 20258,8 T $8,4 T $-21,6146,9
Q2 20259,3 T $8,8 T $32,3-13,5
Q3 202510,3 T $9,9 T $13,23,4
Q4 202511,7 T $113 T $9,33,0
Q1 202611,3 T $115,4 T $10,7-14,7
Q2 202612,6 T $102 T $0,05,2
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q3 2023: 1,7 T $Q4 2023: -1,7 T $Q1 2024: 1,6 T $Q2 2024: 967 Tr $Q3 2024: -534 Tr $Q4 2024: 895 Tr $Q1 2025: -407 Tr $Q2 2025: 289 Tr $Q3 2025: 779 Tr $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: 0 $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q3 2023: -392 Tr $Q4 2023: 412 Tr $Q1 2024: 443 Tr $Q2 2024: -48 Tr $Q3 2024: 346 Tr $Q4 2024: 122 Tr $Q1 2025: 50 Tr $Q2 2025: -140 Tr $Q3 2025: 806 Tr $Q4 2025: 954 Tr $Q1 2026: -148 Tr $Q2 2026: 610 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA
Q3 2023: 254 Tr $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 650 Tr $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 122 Tr $Q1 2025: 737 Tr $Q2 2025: 528 Tr $Q3 2025: 1,7 T $Q4 2025: 1,7 T $Q1 2026: 583 Tr $Q2 2026: -49 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q3 2023: -52 Tr $Q4 2023: -31 Tr $Q1 2024: 20 Tr $Q2 2024: -20 Tr $Q3 2024: 7 Tr $Q4 2024: 79 Tr $Q1 2025: 192 Tr $Q2 2025: 180 Tr $Q3 2025: 153 Tr $Q4 2025: 128 Tr $Q1 2026: 387 Tr $Q2 2026: 218 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS
Q3 2023: -0,68 $Q4 2023: 0,56 $Q1 2024: 0,59 $Q2 2024: -0,06 $Q3 2024: 0,39 $Q4 2024: 0,1 $Q1 2025: 0,02 $Q2 2025: -0,14 $Q3 2025: 0,72 $Q4 2025: 0,89 $Q1 2026: -0,17 $Q2 2026: 0,52 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q3 2023 · Tiền mặt: 1,9 T $Q3 2023 · Nợ: 61,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,8 T $Q4 2023 · Nợ: 61,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 505 Tr $Q1 2024 · Nợ: 76 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 530 Tr $Q2 2024 · Nợ: 71 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 507 Tr $Q3 2024 · Nợ: 69 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 505 Tr $Q4 2024 · Nợ: 64 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 455 Tr $Q1 2025 · Nợ: 62 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 656 Tr $Q2 2025 · Nợ: 60 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 450 Tr $Q3 2025 · Nợ: 58 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 450 Tr $Q4 2025 · Nợ: 101,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 493 Tr $Q1 2026 · Nợ: 104,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 457 Tr $Q2 2026 · Nợ: 89,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +17,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +30,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -67,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +69,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +70,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -220,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -183,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +183,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +199,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +134,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -23,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -24,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +26,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -5,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -64,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -12,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -48,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +103,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +75,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -14,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q2 2024: -21,6%Q3 2024: -131,9%Q1 2025: -124,7%Q2 2025: -70,1%Q4 2025: +40,6%Q2 2026: -100,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q3 2023: 622 TrQ4 2023: 674 TrQ1 2024: 704,2 TrQ2 2024: 740 TrQ3 2024: 810,1 TrQ4 2024: 886,5 TrQ1 2025: 921,9 TrQ2 2025: 1 TQ3 2025: 1,1 TQ4 2025: 1,1 TQ1 2026: 1,1 TQ2 2026: 1,2 TQ3 2023Q2 2026
Định giá
Q3 2023 · P/E: -3,5Q4 2023 · P/E: 4,4Q1 2024 · P/E: 4,2Q2 2024 · P/E: -37,4Q3 2024 · P/E: 6,7Q4 2024 · P/E: 23,7Q1 2025 · P/E: 146,9Q2 2025 · P/E: -13,5Q3 2025 · P/E: 3,4Q4 2025 · P/E: 3,0Q1 2026 · P/E: -14,7Q2 2026 · P/E: 5,2Q3 2023 · P/S: 3,5Q4 2023 · P/S: -4,0Q1 2024 · P/S: 4,2Q2 2024 · P/S: 7,3Q3 2024 · P/S: -15,8Q4 2024 · P/S: 9,1Q1 2025 · P/S: -21,6Q2 2025 · P/S: 32,3Q3 2025 · P/S: 13,2Q4 2025 · P/S: 9,3Q1 2026 · P/S: 10,7Q2 2026 · P/S: 0,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 1,9 T $2019: 1,1 T $2020: 341 Tr $2021: 2,4 T $2022: 3,3 T $2023: 1 T $2024: 4,9 T $2025: 1,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 129 Tr $2019: 688 Tr $2020: -266 Tr $2021: 749 Tr $2022: -1,2 T $2023: 155 Tr $2024: 863 Tr $2025: 1,7 T $20182025
EBITDA
2018: 1,3 T $2019: 3,4 T $2020: 1,5 T $2021: 1,2 T $2022: -552 Tr $2023: 2,4 T $2024: 3,8 T $2025: 4,7 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 1,1 T $2019: 1,2 T $2020: 1,7 T $2021: 1,5 T $2022: 1 T $2023: -118 Tr $2024: 86 Tr $2025: 653 Tr $20182025
EPS
2018: 0,21 $2019: 1,16 $2020: -0,66 $2021: 1,22 $2022: -2,41 $2023: 0,05 $2024: 0,93 $2025: 1,47 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 921 Tr $2018 · Nợ: 275 Tr $2019 · Tiền mặt: 1,3 T $2019 · Nợ: 99 T $2020 · Tiền mặt: 2,3 T $2020 · Nợ: 64,3 T $2021 · Tiền mặt: 1,5 T $2021 · Nợ: 57,2 T $2022 · Tiền mặt: 2,3 T $2022 · Nợ: 42,9 T $2023 · Tiền mặt: 518 Tr $2023 · Nợ: 80 Tr $2024 · Tiền mặt: 505 Tr $2024 · Nợ: 64 Tr $2025 · Tiền mặt: 450 Tr $2025 · Nợ: 101,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +97,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +67,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +262,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +162,5%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -17,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +257,3%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +79,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +236,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +63,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -78,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +31,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -36,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +87,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: -43,6%2020: -68,5%2021: +607,9%2022: +36,9%2023: -69,6%2024: +384,7%2025: -60,8%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 441,4 Tr2019: 541,4 Tr2020: 551,6 Tr2021: 530 Tr2022: 537 Tr2023: 619,6 Tr2024: 786 Tr2025: 1 T20182025
Định giá
2018 · P/E: 83,52019 · P/E: 15,22020 · P/E: -23,62021 · P/E: 12,32022 · P/E: -4,32023 · P/E: 190,12024 · P/E: 9,92025 · P/E: 7,22018 · P/S: 4,02019 · P/S: 8,82020 · P/S: 25,22021 · P/S: 3,32022 · P/S: 1,72023 · P/S: 6,02024 · P/S: 1,52025 · P/S: 5,720182025
P/EP/S

Đã làm mới 3h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-19
Doanh thu ước tính 1,1 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
0,12 $
2026-09-30

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,584,2 T $+119%8
FY 20271,504,4 T $+131%9
FY 20281,452,1 T $+8%1
Q1 20270,381,1 T $+5%2
Q1 20270,371,1 T $+2%3
Q2 20270,371,1 T $+274%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-19Kết quảThực tế - / Ước tính 0,39-
2026-09-30Cổ tức0,12 $-
2026-08-31Cổ tức0,12 $-
2026-07-31Cổ tức0,12 $-
2026-07-20Kết quảThực tế 0,4 / Ước tính 0,38Vượt dự báo
2026-06-30Cổ tức0,12 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự
TênVốn hóaP/SP/EBiên lợi nhuậnSàn
OPEN2,7 T $0,6-1,5-46,7%1

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 23:43 UTC 7 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Real Estate
Ngành
REIT - Mortgage
Giám đốc điều hành
Peter J. Federico
Nhân viên
54
Ngày IPO
15 thg 5, 2008
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi-0,95
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiB
Lợi nhuận chủ sở hữui-18,61 T US$-20,99 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB-Thứ hạng ngành: 112 out of 113

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
3
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
4
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
2026-06-082026-09-04Hiện tại: 12,33 T US$Cao nhất: 12,33 T US$Thấp nhất: 11,35 T US$
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,02%36,5 Tr
VB0,15%26,4 Tr
VBR0,26%16,8 Tr
VXF0,15%13,2 Tr
FNMRTR15,06%9,1 Tr
REM16,73%8,3 Tr
FSMAX0,15%5,7 Tr
MORT15,3%5,2 Tr
IWR0,09%4,7 Tr
NIZ0,08%4,4 Tr
FSMDX0,09%4,3 Tr
IYR0,9%3,7 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi AGNC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị60181
Nhà phân tích1315
Mua / giữ / bán28 / 32 / 0111 / 70 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 6 / 02 / 6 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt12 / 35 (26%)76 / 83 (48%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-6,4%+0,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+13,2% / -21,6%+35,9% / -21,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,6% so với S&P 500 -1,9% (n = 111)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

  1. Kevin Heal · Argus Research100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu nàyGiữ · không có mục tiêu · 3 thg 2, 2025
  2. Merrill Ross · Compass Point100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu nàyMua · mục tiêu 10,25 US$ · 20 thg 2, 2024
  3. Derek Hewett · Bank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu nàyGiữ · mục tiêu 10,00 US$ · 25 thg 7, 2023

Khuyến nghị mới nhất

  • 26 thg 7, 2026 Derek Hewett (Bank of America Securities): Khẳng định lại · Giữ · 10,50 US$
  • 24 thg 7, 2026 Douglas Harter (BTIG): Duy trì · Giữ · bài viết
  • 23 thg 7, 2026 Donald Fandetti (Wells Fargo): Khẳng định lại · Mua · 11,00 US$ · bài viết
  • 21 thg 7, 2026 Michael Diana (Maxim Group): Duy trì · Giữ · bài viết
  • 22 thg 7, 2026 Richard Shane (J.P. Morgan): Duy trì · Giữ · 11,00 US$ · bài viết
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng10,00 US$10,20 US$10,40 US$10,60 US$10,80 US$11,00 US$11,20 US$11,40 US$11,60 US$thg 10 25 · Mua 8 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 8 · Giữ 4 · Bán 0thg 12 25 · Mua 7 · Giữ 5 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 5 · Giữ 7 · Bán 0thg 2 26 · Mua 5 · Giữ 7 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 5 · Giữ 6 · Bán 0thg 4 26 · Mua 4 · Giữ 7 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 4 · Giữ 7 · Bán 0thg 6 26 · Mua 4 · Giữ 7 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 3 · Giữ 9 · Bán 0thg 8 26 · Mua 3 · Giữ 9 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 3 · Giữ 9 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 10,11 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 10,11 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 10,18 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 11,36 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 11,36 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 11,56 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 11,25 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 11,25 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 11,25 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 11,13 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 11,13 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 11,13 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 10,00 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 10,49 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 10,72 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 11,40 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 11,21 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 10,03 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 11,02 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 10,41 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 10,90 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 10,66 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 10,73 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 10,19 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 11 thg 9, 2026 · 60 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

AGNC perpetuals · perpequities.comAGNC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/agnc-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/agnc-perp.svg" width="240" height="64" alt="AGNC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp AGNC

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với AGNC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho AGNC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X