PerpEquities

Tài chính Novo Nordisk A/S (NVO)

NYSE · Healthcare · Drug Manufacturers - General · 68.794 nhân viên · CEO Maziar Mike Doustdar

Giá
40,00 $ +2,20%
Vốn hóa
176 T $
Giá trị doanh nghiệp
1,27 NT DKK
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-04
Báo cáo kế tiếp
2026-11-04
Doanh thu (TTM)329 T DKK+5,6% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)43,1%-2,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 142 T DKK
Lợi nhuận ròng (TTM)116 T DKK+4,8% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)48,9 T DKK-20,6% so với năm trướcCapex 84,1 T DKK
EPS pha loãng (TTM)26,19 DKK+5,0% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-95,1 T DKK-18,4% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
176 T $
EV 1,27 NT DKK
Doanh thu
329 T DKK
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-2%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
35,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
10,1×
P/S
3,6×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
7,1×
TTM
Dòng tiền tự do
48,9 T DKK
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
116 T DKK
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
304 T DKK
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-04
Cổ tức
1,16 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 2,1% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 78,5 T DKK, so với mức trung bình 8,6% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 43,1% (TTM), -2,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -0,5% trong khi doanh thu tăng 5,6%.
  • Capex chiếm 25,5% doanh thu (năm trước 19,2%)Đã đầu tư 84,1 T DKK trong 4 quý gần nhất (+40,3% so với năm trước). Dòng tiền tự do 48,9 T DKK = 42,0% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 57,9 T DKK cho cổ đông = 118,3% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 5,9 T DKK (năm trước 11,3 T DKK), cổ tức 52 T DKK, thù lao bằng cổ phiếu 0 DKK (TTM). Vượt dòng tiền tự do: chi từ tiền mặt hoặc nợ.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,2% trong một năm4,44 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 4,45 T.
  • Nợ ròng 95,1 T DKKTiền + đầu tư ngắn hạn 45 T DKK, nợ gồm thuê tài sản 140 T DKK; năm trước nợ ròng 80,3 T DKK.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu78,5 T DKK76,9 T DKK+2,1%
Biên lợi nhuận gộp78,2%83,3%-5,1 điểm %
Lợi nhuận hoạt động27,1 T DKK33,4 T DKK-19,1%
Biên lợi nhuận hoạt động34,5%43,5%-9,0 điểm %
Lợi nhuận ròng21 T DKK26,5 T DKK-20,8%
EPS pha loãng4,74 DKK5,96 DKK-20,5%
Dòng tiền hoạt động55,2 T DKK40,8 T DKK+35,3%
Capex12,8 T DKK16,3 T DKK-21,3%
Dòng tiền tự do42,4 T DKK24,5 T DKK+73,0%
R&D17,8 T DKK11,7 T DKK+52,2%
Thù lao bằng cổ phiếu0 DKK0 DKK–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
133 T DKK
Capex
-84,1 T DKK
Mua lại cổ phiếu
-5,9 T DKK
Cổ tức
-52 T DKK
Mua lại doanh nghiệp
1,05 T DKK
Nợ phát hành ròng
36,4 T DKK
Thù lao bằng cổ phiếu
0 DKK
Dòng tiền tự do
48,9 T DKK
Hoàn trả cổ đông / FCF
118,3%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)10,1×30,4×14,0× – 38,3×
EV / EBITDA7,1×22,0×9,8× – 27,9×
EV / Doanh thu3,9×10,5×5,0× – 13,4×
Giá / FCF24,0×40,4×33,2× – 49,6×
Giá / Giá trị sổ sách5,3×21,0×7,4× – 29,0×
Tỷ suất FCF4,2%2,5%2,0% – 3,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư29,7%43,1%29,5% – 54,2%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu59,1%67,1%52,8% – 78,5%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 42,33 $ (+5,8%)
khoảng 40,00 $ – 47,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh1
Mua22
Nắm giữ13
Bán3
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026304 T DKK-1,5%22,25 DKK-3,4%–7
FY2027310 T DKK+1,7%22,10 DKK-0,7%–7
FY2028329 T DKK+6,2%23,88 DKK+8,0%–4
FY2029355 T DKK+8,0%26,77 DKK+12,1%–2
FY2030372 T DKK+4,8%29,00 DKK+8,3%–4

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng DKK như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.