PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual BHP Group Limited (BHP)

Perpetual futures BHP trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch BHPUSDT.

BHP Group Limited là doanh nghiệp tài nguyên thiên nhiên toàn cầu với các bộ phận Copper, Iron Ore và Coal khai thác đồng, uranium, vàng, kẽm, bạc, quặng sắt, coban và sản xuất than luyện kim lẫn than nhiệt.

$85,80-3,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bitget (BHP/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
46,3 N $
Open interest
27,6 N $
Thanh khoản tốt nhất
178,8 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+105,6 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
43,4 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 302,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 211,3 T $
Hiệu suất spot
1D-3,11%
5D-1,55%
1M-12,30%
6M+24,76%
YTD+40,96%
1Y+59,69%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchBHP/USDTĐang giao dịch$85,800,0% APR
0,000% mỗi 8h
+105,6 bps178,8 N $43,4 N $14 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchBHP/USDTĐang giao dịch$84,690,0% APR
0,000% mỗi 8h
+199,2 bps473,1 $2,9 N $13,6 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

BHP

Spread hẹp nhất

BHP

Khối lượng cao nhất

BHP

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
215,9 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
58,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+16,7%
P/E
22,5
P/E cùng ngành 23,7
Dòng tiền tự do
12 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
9,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
3,7
P/E cùng ngành
23,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
57,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-23
Doanh thu ước tính 29,4 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,98 $
2026-09-04

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất58,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+16,7%
Dòng tiền tự do11,9 T $
Nợ ròng7,8 T $
202157,3 T $
202265,1 T $
202353,8 T $
202455,7 T $
202551,3 T $
202658,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202157,3 T $+46%11,3 T $21,4 T $
202265,1 T $+14%30,9 T $26,1 T $
202353,8 T $-17%12,9 T $11,6 T $
202455,7 T $+3%7,9 T $11,8 T $
202551,3 T $-8%9 T $9,3 T $
202658,8 T $+15%9,8 T $11,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+86,5%+44,6%+19,7%+22,1%+10,4%
2022+85,7%+52,4%+47,5%+68,7%+32,5%
2023+79,7%+42,6%+24,0%+29,0%+12,8%
2024+82,2%+31,5%+14,2%+17,6%+7,7%
2025+82,2%+38,0%+17,6%+18,9%+8,3%
2026+75,6%+43,4%+16,7%+19,9%+8,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202115,2 T $21 T $5,7 T $1,63
202217,2 T $16,4 T $-808 Tr $1,69
202312,4 T $22,3 T $9,9 T $1,23
202412,4 T $20,2 T $7,8 T $1,70
202511,9 T $24,5 T $12,6 T $1,46
202618,4 T $26,2 T $7,8 T $1,88
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2021161,4 T $167,1 T $2,814,2
2022142,4 T $141,6 T $2,27,0
2023151,4 T $161,3 T $2,811,7
2024146,5 T $154,3 T $2,618,5
2025122 T $134,6 T $2,413,5
2026211,5 T $219,3 T $3,621,5
Q2 202326 T $
Q4 202327,8 T $
Q2 202427,2 T $
Q4 202428,4 T $
Q2 202525,2 T $
Q4 202526,1 T $
Q2 202628 T $
Q4 202631 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q2 202326 T $-16%6,5 T $3,7 T $
Q4 202327,8 T $-20%6,5 T $7,9 T $
Q2 202427,2 T $+5%927 Tr $4,1 T $
Q4 202428,4 T $+2%7 T $7,3 T $
Q2 202525,2 T $-8%4,4 T $3,3 T $
Q4 202526,1 T $-8%4,6 T $6 T $
Q2 202628 T $+11%5,6 T $4,3 T $
Q4 202631 T $+19%4,2 T $7,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q2 2023+40,9%+41,7%+24,8%+15,2%+7,4%
Q4 2023+115,9%+43,5%+23,2%+14,5%+6,4%
Q2 2024+39,7%+17,6%+3,4%+2,2%+0,9%
Q4 2024+122,9%+44,8%+24,5%+15,6%+6,8%
Q2 2025+36,7%+36,2%+17,5%+9,7%+4,4%
Q4 2025+126,1%+39,6%+17,6%+9,7%+4,2%
Q2 2026+42,8%+42,8%+20,2%+11,2%+4,9%
Q4 2026+35,8%+35,8%+13,6%+8,3%+3,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q2 20239,6 T $14,7 T $5,1 T $1,69
Q4 202312,4 T $22,3 T $9,9 T $1,23
Q2 202410,3 T $22,4 T $12,1 T $1,57
Q4 202412,4 T $20,2 T $7,8 T $1,70
Q2 20259,6 T $20,2 T $10,6 T $1,70
Q4 202511,9 T $24,5 T $12,6 T $1,46
Q2 202613,5 T $31,5 T $18,1 T $1,65
Q4 202618,5 T $27,1 T $8,6 T $1,88
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q2 2023157,4 T $162,5 T $6,16,1
Q4 2023151,4 T $161,3 T $5,45,9
Q2 2024173,1 T $185,1 T $6,447,4
Q4 2024146,5 T $154,3 T $5,25,3
Q2 2025124,1 T $134,7 T $4,97,0
Q4 2025122,2 T $134,8 T $4,76,6
Q2 2026153,2 T $171,3 T $5,56,7
Q4 2026211,6 T $220,2 T $6,812,5

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu31 T $Q4 2026
8,6 T $17,3 T $25,9 T $34,6 T $Q2 2021: 24,2 T $Q4 2021: 33,1 T $Q2 2022: 30,8 T $Q4 2022: 34,6 T $Q2 2023: 26 T $Q4 2023: 27,8 T $Q2 2024: 27,2 T $Q4 2024: 28,4 T $Q2 2025: 25,2 T $Q4 2025: 26,1 T $Q2 2026: 28 T $Q4 2026: 31 T $Q2 2021Q4 2026
Lợi nhuận ròng4,2 T $Q4 2026
5,4 T $10,7 T $16,1 T $21,5 T $Q2 2021: 3,9 T $Q4 2021: 7,4 T $Q2 2022: 9,4 T $Q4 2022: 21,5 T $Q2 2023: 6,5 T $Q4 2023: 6,5 T $Q2 2024: 927 Tr $Q4 2024: 7 T $Q2 2025: 4,4 T $Q4 2025: 4,6 T $Q2 2026: 5,6 T $Q4 2026: 4,2 T $Q2 2021Q4 2026
EBITDA14,4 T $Q4 2026
5 T $9,9 T $14,9 T $19,9 T $Q2 2021: 13,5 T $Q4 2021: 19,8 T $Q2 2022: 17,8 T $Q4 2022: 19,9 T $Q2 2023: 12,5 T $Q4 2023: 13 T $Q2 2024: 13 T $Q4 2024: 13,9 T $Q2 2025: 11,4 T $Q4 2025: 12 T $Q2 2026: 14,9 T $Q4 2026: 14,4 T $Q2 2021Q4 2026
Dòng tiền tự do7,7 T $Q4 2026
3,9 T $7,8 T $11,7 T $15,7 T $Q2 2021: 6,4 T $Q4 2021: 15 T $Q2 2022: 10,4 T $Q4 2022: 15,7 T $Q2 2023: 3,7 T $Q4 2023: 7,9 T $Q2 2024: 4,1 T $Q4 2024: 7,3 T $Q2 2025: 3,3 T $Q4 2025: 6 T $Q2 2026: 4,3 T $Q4 2026: 7,7 T $Q2 2021Q4 2026
EPS1,66 $Q4 2026
1,16 $2,32 $3,48 $4,64 $Q2 2021: 1,6 $Q4 2021: 2,94 $Q2 2022: 3,34 $Q4 2022: 4,64 $Q2 2023: 2,54 $Q4 2023: 2,54 $Q2 2024: 0,36 $Q4 2024: 2,74 $Q2 2025: 1,74 $Q4 2025: 1,82 $Q2 2026: 2,22 $Q4 2026: 1,66 $Q2 2021Q4 2026
Tiền mặt / Nợ18,5 T $Q4 2026
7,9 T $15,8 T $23,6 T $31,5 T $Q2 2021 · Tiền mặt: 9,3 T $Q2 2021 · Nợ: 22,7 T $Q4 2021 · Tiền mặt: 15,2 T $Q4 2021 · Nợ: 21 T $Q2 2022 · Tiền mặt: 12,4 T $Q2 2022 · Nợ: 19 T $Q4 2022 · Tiền mặt: 17,2 T $Q4 2022 · Nợ: 16,4 T $Q2 2023 · Tiền mặt: 9,6 T $Q2 2023 · Nợ: 14,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 12,4 T $Q4 2023 · Nợ: 22,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 10,3 T $Q2 2024 · Nợ: 22,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 12,4 T $Q4 2024 · Nợ: 20,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 9,6 T $Q2 2025 · Nợ: 20,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 11,9 T $Q4 2025 · Nợ: 24,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 13,5 T $Q2 2026 · Nợ: 31,5 T $Q4 2026 · Tiền mặt: 18,5 T $Q4 2026 · Nợ: 27,1 T $Q2 2021Q4 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+35,8%Q4 2026
+31,5%+63,1%+94,6%+126,1%Q2 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +46,9%Q4 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +115,4%Q2 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +49,2%Q4 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +118,3%Q2 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +40,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +115,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +122,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +126,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +42,8%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +35,8%Q2 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,9%Q4 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,2%Q2 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,1%Q4 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +55,7%Q2 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,8%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,8%Q2 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +16,0%Q4 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +22,5%Q2 2022 · Biên lợi nhuận ròng: +30,6%Q4 2022 · Biên lợi nhuận ròng: +62,1%Q2 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +24,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +23,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,2%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q2 2021Q4 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+18,7%Q4 2026
-7,8%+4,0%+15,7%+27,5%Q2 2022: +27,5%Q4 2022: +4,6%Q2 2023: -15,7%Q4 2023: -19,5%Q2 2024: +4,8%Q4 2024: +2,1%Q2 2025: -7,5%Q4 2025: -8,2%Q2 2026: +11,0%Q4 2026: +18,7%Q2 2021Q4 2026
Cổ phiếu lưu hành2,5 TQ4 2026
636,1 Tr1,3 T1,9 T2,5 TQ2 2021: 2,5 TQ4 2021: 2,5 TQ2 2022: 2,5 TQ4 2022: 2,5 TQ2 2023: 2,5 TQ4 2023: 2,5 TQ2 2024: 2,5 TQ4 2024: 2,5 TQ2 2025: 2,5 TQ4 2025: 2,5 TQ2 2026: 2,5 TQ4 2026: 2,5 TQ2 2021Q4 2026
Định giá12,5Q4 2026
11,923,735,647,4Q2 2021 · P/E: 9,1Q4 2021 · P/E: 5,5Q2 2022 · P/E: 4,0Q4 2022 · P/E: 3,0Q2 2023 · P/E: 6,1Q4 2023 · P/E: 5,9Q2 2024 · P/E: 47,4Q4 2024 · P/E: 5,3Q2 2025 · P/E: 7,0Q4 2025 · P/E: 6,6Q2 2026 · P/E: 6,7Q4 2026 · P/E: 12,5Q2 2021 · P/S: 6,1Q4 2021 · P/S: 5,0Q2 2022 · P/S: 4,4Q4 2022 · P/S: 4,1Q2 2023 · P/S: 6,1Q4 2023 · P/S: 5,4Q2 2024 · P/S: 6,4Q4 2024 · P/S: 5,2Q2 2025 · P/S: 4,9Q4 2025 · P/S: 4,7Q2 2026 · P/S: 5,5Q4 2026 · P/S: 6,8Q2 2021Q4 2026
P/EP/S
Doanh thu58,8 T $2026
16,3 T $32,5 T $48,8 T $65,1 T $2019: 44,6 T $2020: 39,2 T $2021: 57,3 T $2022: 65,1 T $2023: 53,8 T $2024: 55,7 T $2025: 51,3 T $2026: 58,8 T $20192026
Lợi nhuận ròng9,8 T $2026
7,7 T $15,5 T $23,2 T $30,9 T $2019: 8,3 T $2020: 8 T $2021: 11,3 T $2022: 30,9 T $2023: 12,9 T $2024: 7,9 T $2025: 9 T $2026: 9,8 T $20192026
EBITDA30,7 T $2026
9,3 T $18,6 T $28 T $37,3 T $2019: 22,2 T $2020: 18 T $2021: 33,3 T $2022: 37,3 T $2023: 25,6 T $2024: 26,8 T $2025: 23,4 T $2026: 30,7 T $20192026
Dòng tiền tự do11,9 T $2026
6,5 T $13 T $19,5 T $26,1 T $2019: 10,7 T $2020: 8,1 T $2021: 21,4 T $2022: 26,1 T $2023: 11,6 T $2024: 11,8 T $2025: 9,3 T $2026: 11,9 T $20192026
EPS3,86 $2026
2 $3,99 $5,99 $7,98 $2019: 3,32 $2020: 3,1 $2021: 4,56 $2022: 7,98 $2023: 5,1 $2024: 3,12 $2025: 3,56 $2026: 3,86 $20192026
Tiền mặt / Nợ18,4 T $2026
6,8 T $13,5 T $20,3 T $27 T $2019 · Tiền mặt: 15,6 T $2019 · Nợ: 24,8 T $2020 · Tiền mặt: 13,4 T $2020 · Nợ: 27 T $2021 · Tiền mặt: 15,2 T $2021 · Nợ: 21 T $2022 · Tiền mặt: 17,2 T $2022 · Nợ: 16,4 T $2023 · Tiền mặt: 12,4 T $2023 · Nợ: 22,3 T $2024 · Tiền mặt: 12,4 T $2024 · Nợ: 20,2 T $2025 · Tiền mặt: 11,9 T $2025 · Nợ: 24,5 T $2026 · Tiền mặt: 18,4 T $2026 · Nợ: 26,2 T $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+75,6%2026
+21,6%+43,2%+64,9%+86,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +82,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +81,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +86,5%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +85,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +79,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +82,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,2%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +75,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +52,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,0%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +20,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +19,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +47,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +24,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,7%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+14,6%2026
-1,4%+14,5%+30,3%+46,2%2020: -12,2%2021: +46,2%2022: +13,7%2023: -17,3%2024: +3,4%2025: -7,9%2026: +14,6%20192026
Cổ phiếu lưu hành2,5 T2026
649,1 Tr1,3 T1,9 T2,6 T2019: 2,6 T2020: 2,5 T2021: 2,5 T2022: 2,5 T2023: 2,5 T2024: 2,5 T2025: 2,5 T2026: 2,5 T20192026
Định giá21,52026
5,410,716,121,52019 · P/E: 15,62020 · P/E: 14,32021 · P/E: 14,22022 · P/E: 7,02023 · P/E: 11,72024 · P/E: 18,52025 · P/E: 13,52026 · P/E: 21,52019 · P/S: 2,92020 · P/S: 2,92021 · P/S: 2,82022 · P/S: 2,22023 · P/S: 2,82024 · P/S: 2,62025 · P/S: 2,42026 · P/S: 3,620192026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-23
Doanh thu ước tính 29,4 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,98 $
2026-09-04

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,0158,1 T $+13%4
FY 20274,8957,2 T $-3%4
FY 20284,8856,8 T $-3%3
FY 20295,0358 T $-1%5
FY 20304,7959,9 T $+2%3
FY 20315,0058,2 T $-1%4

Sự kiện công ty

6
2027-02-23Kết quảThực tế - / Ước tính 2,58-
2026-09-04Cổ tức1,98 $-
2026-08-17Kết quảThực tế 2,76 / Ước tính 2,67Vượt dự báo
2026-03-06Cổ tức1,46 $-
2026-02-16Kết quảThực tế 2,24 / Ước tính 2,4Thấp hơn dự báo
2025-09-05Cổ tức1,2 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BHP đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị1867
Nhà phân tích715
Mua / giữ / bán6 / 10 / 226 / 37 / 4
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 0 / 04 / 6 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt12 / 4 (75%)49 / 4 (92%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+65,1%+67,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+235,3% / -10,5%+235,3% / -10,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
18 thg 8, 2026Kate McCutcheonBank of America SecuritiesGiữDuy trì
11 thg 8, 2026Bob BrackettBernsteinGiữDuy trì61,50 US$
16 thg 7, 2026Kate McCutcheonBank of America SecuritiesGiữDuy trì45,87 US$
15 thg 7, 2026Bob BrackettBernsteinGiữDuy trì
22 thg 6, 2026Jason FaircloughBank of America SecuritiesGiữDuy trì91,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 18 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu BHP ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu BHP Group Limited (BHP) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm Bitget, Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch BHP suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu BHP giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu BHP là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp BHP là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp BHP so với cổ phiếu BHP Group Limited như thế nào?

Giá mark trung vị của perp BHP là 85,2 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 85,8 $, chênh lệch cơ sở -0,6%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu BHP là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu BHP là một phái sinh theo dõi giá của BHP Group Limited mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán BHP Group Limited trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

BHPUSDT perpetual là gì?

BHPUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu BHP Group Limited thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu BHP qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

BHP perpetuals · perpequities.comBHP perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/bhp-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/bhp-perp.svg" width="240" height="64" alt="BHP perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp BHP

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với BHP — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho BHP, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X