PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Ingenic Semiconductor Co., Ltd. (JUNZHENG)

Perpetual futures JUNZHENG trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch JUNZHENGUSDT.

Ingenic Semiconductor Co., Ltd. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$21,02-4,5%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (JUNZHENG/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
0 $
Open interest
25,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
0 $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+331,1 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
0 $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchJUNZHENG/USDTĐang giao dịch$21,020,0% APR
0,000% mỗi 8h
+331,1 bps0 $0 $25,1 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

JUNZHENG

Spread hẹp nhất

JUNZHENG

Khối lượng cao nhất

JUNZHENG

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
8,8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
958,3 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+78%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+21,3%
P/E
49,4
P/E cùng ngành 11,3
Dòng tiền tự do
153,4 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
203,9 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
9,2
P/E cùng ngành
11,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
1,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 372,5 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,15 ¥
2026-05-20

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất704,2 Tr $
Biên lợi nhuận ròng+7,9%
Dòng tiền tự do83,4 Tr $
Nợ ròng-606 Tr $
2020322,8 Tr $
2021784,5 Tr $
2022805 Tr $
2023674 Tr $
2024626,6 Tr $
2025704,2 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020322,8 Tr $+539%10,9 Tr $33,7 Tr $
2021784,5 Tr $+143%137,8 Tr $128 Tr $
2022805 Tr $+3%117,4 Tr $-31,9 Tr $
2023674 Tr $-16%79,9 Tr $67,6 Tr $
2024626,6 Tr $-7%54,5 Tr $37,2 Tr $
2025704,2 Tr $+12%56 Tr $83,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+26,1%+3,4%+3,4%+0,9%+0,8%
2021+35,0%+17,7%+17,6%+9,0%+8,2%
2022+33,3%+15,0%+14,6%+7,0%+6,4%
2023+35,4%+12,0%+11,9%+4,6%+4,2%
2024+34,7%+9,7%+8,7%+3,0%+2,8%
2025+32,4%+4,9%+7,9%+3,0%+2,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020208,1 Tr $2,9 Tr $-205,2 Tr $6,51
2021434,1 Tr $813,7 N $-433,3 Tr $6,93
2022505,9 Tr $969 N $-504,9 Tr $6,47
2023584,2 Tr $2,9 Tr $-581,3 Tr $9,66
2024552,9 Tr $2 Tr $-550,8 Tr $10,90
2025608,6 Tr $2,6 Tr $-606 Tr $8,69
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20204,8 T $4,6 T $14,9435,7
20219,4 T $8,9 T $11,968,0
20225 T $4,5 T $6,343,0
20234,6 T $4 T $6,957,7
20244,9 T $4,3 T $7,889,7
20257,6 T $7 T $10,8135,9
Q3 2024162,8 Tr $
Q4 2024150,4 Tr $
Q1 2025157,7 Tr $
Q2 2025176,8 Tr $
Q3 2025176,6 Tr $
Q4 2025193 Tr $
Q1 2026232 Tr $
Q2 2026356,6 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024162,8 Tr $-9%15,9 Tr $13,5 Tr $
Q4 2024150,4 Tr $-9%9,2 Tr $20,2 Tr $
Q1 2025157,7 Tr $+5%11 Tr $23,2 Tr $
Q2 2025176,8 Tr $+8%19,2 Tr $34,7 Tr $
Q3 2025176,6 Tr $+9%7,8 Tr $10,3 Tr $
Q4 2025193 Tr $+28%17,9 Tr $13 Tr $
Q1 2026232 Tr $+47%47,4 Tr $28,2 Tr $
Q2 2026356,6 Tr $+102%130,7 Tr $101,9 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+40,2%+10,8%+9,8%+0,9%+0,8%
Q4 2024+26,0%+7,0%+6,1%+0,5%+0,5%
Q1 2025+36,4%+7,9%+7,0%+0,6%+0,6%
Q2 2025+31,7%+12,1%+10,9%+1,0%+1,0%
Q3 2025+31,6%+4,8%+4,4%+0,4%+0,4%
Q4 2025+30,4%-4,0%+9,3%+1,0%+0,9%
Q1 2026+43,5%+23,3%+20,5%+2,5%+2,3%
Q2 2026+57,1%+40,7%+36,6%+6,5%+5,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024489,8 Tr $2,1 Tr $-487,6 Tr $10,18
Q4 2024552,9 Tr $2 Tr $-550,8 Tr $10,90
Q1 2025485 Tr $1,8 Tr $-483,2 Tr $11,32
Q2 2025563,8 Tr $2 Tr $-561,8 Tr $9,92
Q3 2025552,1 Tr $3,1 Tr $-549 Tr $8,50
Q4 2025608,6 Tr $2,6 Tr $-606 Tr $8,69
Q1 2026508,2 Tr $2,2 Tr $-506 Tr $9,06
Q2 2026588,8 Tr $2,4 Tr $-586,4 Tr $7,58
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20244,7 T $4,2 T $28,673,8
Q4 20244,9 T $4,3 T $32,5131,2
Q1 20255,1 T $4,7 T $32,6119,5
Q2 20255 T $4,4 T $28,164,1
Q3 20256,4 T $5,8 T $36,2202,3
Q4 20257,6 T $7 T $39,4106,0
Q1 20267,5 T $7 T $32,339,5
Q2 202617,9 T $17,3 T $50,234,2

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu356,6 Tr $Q2 2026
89,2 Tr $178,3 Tr $267,5 Tr $356,6 Tr $Q3 2023: 178,3 Tr $Q4 2023: 165,3 Tr $Q1 2024: 149,8 Tr $Q2 2024: 163,6 Tr $Q3 2024: 162,8 Tr $Q4 2024: 150,4 Tr $Q1 2025: 157,7 Tr $Q2 2025: 176,8 Tr $Q3 2025: 176,6 Tr $Q4 2025: 193 Tr $Q1 2026: 232 Tr $Q2 2026: 356,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng130,7 Tr $Q2 2026
32,7 Tr $65,3 Tr $98 Tr $130,7 Tr $Q3 2023: 21,8 Tr $Q4 2023: 25,1 Tr $Q1 2024: 13 Tr $Q2 2024: 16,4 Tr $Q3 2024: 15,9 Tr $Q4 2024: 9,2 Tr $Q1 2025: 11 Tr $Q2 2025: 19,2 Tr $Q3 2025: 7,8 Tr $Q4 2025: 17,9 Tr $Q1 2026: 47,4 Tr $Q2 2026: 130,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA152,1 Tr $Q2 2026
38 Tr $76,1 Tr $114,1 Tr $152,1 Tr $Q3 2023: 34,2 Tr $Q4 2023: 11,6 Tr $Q1 2024: 20 Tr $Q2 2024: 19,6 Tr $Q3 2024: 27 Tr $Q4 2024: 4,3 Tr $Q1 2025: 16,9 Tr $Q2 2025: 14,4 Tr $Q3 2025: 15,6 Tr $Q4 2025: 22 Tr $Q1 2026: 54,1 Tr $Q2 2026: 152,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do101,9 Tr $Q2 2026
16,6 Tr $45 Tr $73,5 Tr $101,9 Tr $Q3 2023: 22,4 Tr $Q4 2023: 22,8 Tr $Q1 2024: -11,8 Tr $Q2 2024: 16,1 Tr $Q3 2024: 13,5 Tr $Q4 2024: 20,2 Tr $Q1 2025: 23,2 Tr $Q2 2025: 34,7 Tr $Q3 2025: 10,3 Tr $Q4 2025: 13 Tr $Q1 2026: 28,2 Tr $Q2 2026: 101,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,27 $Q2 2026
0,07 $0,14 $0,2 $0,27 $Q3 2023: 0,04 $Q4 2023: 0,05 $Q1 2024: 0,03 $Q2 2024: 0,03 $Q3 2024: 0,03 $Q4 2024: 0,02 $Q1 2025: 0,02 $Q2 2025: 0,04 $Q3 2025: 0,02 $Q4 2025: 0,04 $Q1 2026: 0,1 $Q2 2026: 0,27 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ588,8 Tr $Q2 2026
152,2 Tr $304,3 Tr $456,5 Tr $608,6 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 485,3 Tr $Q3 2023 · Nợ: 462,7 N $Q4 2023 · Tiền mặt: 584,2 Tr $Q4 2023 · Nợ: 2,9 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 530,2 Tr $Q1 2024 · Nợ: 2,7 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 556,1 Tr $Q2 2024 · Nợ: 2,3 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 489,8 Tr $Q3 2024 · Nợ: 2,1 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 552,9 Tr $Q4 2024 · Nợ: 2 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 485 Tr $Q1 2025 · Nợ: 1,8 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 563,8 Tr $Q2 2025 · Nợ: 2 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 552,1 Tr $Q3 2025 · Nợ: 3,1 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 608,6 Tr $Q4 2025 · Nợ: 2,6 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 508,2 Tr $Q1 2026 · Nợ: 2,2 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 588,8 Tr $Q2 2026 · Nợ: 2,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+57,1%Q2 2026
+11,3%+26,6%+41,8%+57,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +39,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +31,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +40,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +43,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +36,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+101,7%Q2 2026
+18,7%+46,3%+74,0%+101,7%Q3 2024: -8,7%Q4 2024: -9,0%Q1 2025: +5,3%Q2 2025: +8,1%Q3 2025: +8,5%Q4 2025: +28,3%Q1 2026: +47,1%Q2 2026: +101,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành483,6 TrQ2 2026
121,1 Tr242,2 Tr363,3 Tr484,4 TrQ3 2023: 481,6 TrQ4 2023: 481,6 TrQ1 2024: 481,6 TrQ2 2024: 481,6 TrQ3 2024: 483,4 TrQ4 2024: 482,9 TrQ1 2025: 483,4 TrQ2 2025: 482,5 TrQ3 2025: 482,5 TrQ4 2025: 483,5 TrQ1 2026: 484,4 TrQ2 2026: 483,6 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá34,2Q2 2026
50,6101,1151,7202,3Q3 2023 · P/E: 61,4Q4 2023 · P/E: 46,2Q1 2024 · P/E: 87,6Q2 2024 · P/E: 60,3Q3 2024 · P/E: 73,8Q4 2024 · P/E: 131,2Q1 2025 · P/E: 119,5Q2 2025 · P/E: 64,1Q3 2025 · P/E: 202,3Q4 2025 · P/E: 106,0Q1 2026 · P/E: 39,5Q2 2026 · P/E: 34,2Q3 2023 · P/S: 29,6Q4 2023 · P/S: 28,0Q1 2024 · P/S: 30,2Q2 2024 · P/S: 24,3Q3 2024 · P/S: 28,6Q4 2024 · P/S: 32,5Q1 2025 · P/S: 32,6Q2 2025 · P/S: 28,1Q3 2025 · P/S: 36,2Q4 2025 · P/S: 39,4Q1 2026 · P/S: 32,3Q2 2026 · P/S: 50,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu704,2 Tr $2025
201,3 Tr $402,5 Tr $603,8 Tr $805 Tr $2018: 38,6 Tr $2019: 50,5 Tr $2020: 322,8 Tr $2021: 784,5 Tr $2022: 805 Tr $2023: 674 Tr $2024: 626,6 Tr $2025: 704,2 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng56 Tr $2025
34,4 Tr $68,9 Tr $103,3 Tr $137,8 Tr $2018: 2 Tr $2019: 8,7 Tr $2020: 10,9 Tr $2021: 137,8 Tr $2022: 117,4 Tr $2023: 79,9 Tr $2024: 54,5 Tr $2025: 56 Tr $20182025
EBITDA89,4 Tr $2025
41,2 Tr $83 Tr $124,9 Tr $166,8 Tr $2018: -620,5 N $2019: -717 N $2020: 19,1 Tr $2021: 166,8 Tr $2022: 140,3 Tr $2023: 92,3 Tr $2024: 66,5 Tr $2025: 89,4 Tr $20182025
Dòng tiền tự do83,4 Tr $2025
8 Tr $48 Tr $88 Tr $128 Tr $2018: 3,8 Tr $2019: 1,9 Tr $2020: 33,7 Tr $2021: 128 Tr $2022: -31,9 Tr $2023: 67,6 Tr $2024: 37,2 Tr $2025: 83,4 Tr $20182025
EPS0,12 $2025
0,07 $0,15 $0,22 $0,29 $2018: 0,01 $2019: 0,04 $2020: 0,03 $2021: 0,29 $2022: 0,24 $2023: 0,17 $2024: 0,11 $2025: 0,12 $20182025
Tiền mặt / Nợ608,6 Tr $2025
152,2 Tr $304,3 Tr $456,5 Tr $608,6 Tr $2018 · Tiền mặt: 23,9 Tr $2018 · Nợ: 0 $2019 · Tiền mặt: 22,5 Tr $2019 · Nợ: 0 $2020 · Tiền mặt: 208,1 Tr $2020 · Nợ: 2,9 Tr $2021 · Tiền mặt: 434,1 Tr $2021 · Nợ: 813,7 N $2022 · Tiền mặt: 505,9 Tr $2022 · Nợ: 969 N $2023 · Tiền mặt: 584,2 Tr $2023 · Nợ: 2,9 Tr $2024 · Tiền mặt: 552,9 Tr $2024 · Nợ: 2 Tr $2025 · Tiền mặt: 608,6 Tr $2025 · Nợ: 2,6 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+32,4%2025
+9,8%+19,5%+29,3%+39,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +37,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +39,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +26,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +35,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +33,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +35,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +5,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +3,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+12,4%2025
+122,6%+261,6%+400,5%+539,4%2019: +30,7%2020: +539,4%2021: +143,1%2022: +2,6%2023: -16,3%2024: -7,0%2025: +12,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành483,5 Tr2025
120,9 Tr241,8 Tr362,6 Tr483,5 Tr2018: 234,6 Tr2019: 202,1 Tr2020: 353,3 Tr2021: 470 Tr2022: 481,6 Tr2023: 481,6 Tr2024: 482,4 Tr2025: 483,5 Tr20182025
Định giá135,92025
108,9217,8326,8435,72018 · P/E: 315,42019 · P/E: 300,52020 · P/E: 435,72021 · P/E: 68,02022 · P/E: 43,02023 · P/E: 57,72024 · P/E: 89,72025 · P/E: 135,92018 · P/S: 16,42019 · P/S: 51,72020 · P/S: 14,92021 · P/S: 11,92022 · P/S: 6,32023 · P/S: 6,92024 · P/S: 7,82025 · P/S: 10,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 372,5 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,15 ¥
2026-05-20

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,141,3 T $+78%1
FY 20276,611,7 T $+142%2
FY 20287,032,1 T $+198%1
Q2 20260,85267 Tr $+51%1
Q3 20261,53372,5 Tr $+111%1
Q4 20261,52372,5 Tr $+93%1

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 1,53-
2026-08-28Kết quảThực tế 1,82 / Ước tính 0,84Vượt dự báo
2026-05-20Cổ tức0,15 ¥-
2026-04-29Kết quảThực tế 0,66 / Ước tính 0,66Đúng dự báo
2026-03-27Kết quảThực tế 0,25 / Ước tính 0,25Vượt dự báo
2025-10-27Kết quảThực tế 0,11 / Ước tính 0,24Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi JUNZHENG đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất / /

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu JUNZHENG ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Ingenic Semiconductor Co., Ltd. (JUNZHENG) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch JUNZHENG suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu JUNZHENG giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu JUNZHENG là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp JUNZHENG là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp JUNZHENG so với cổ phiếu Ingenic Semiconductor Co., Ltd. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp JUNZHENG là 21 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 21 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu JUNZHENG là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu JUNZHENG là một phái sinh theo dõi giá của Ingenic Semiconductor Co., Ltd. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Ingenic Semiconductor Co., Ltd. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

JUNZHENGUSDT perpetual là gì?

JUNZHENGUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Ingenic Semiconductor Co., Ltd. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu JUNZHENG qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

JUNZHENG perpetuals · perpequities.comJUNZHENG perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/junzheng-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/junzheng-perp.svg" width="240" height="64" alt="JUNZHENG perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp JUNZHENG

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với JUNZHENG — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho JUNZHENG, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X