PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Suzhou Dongshan Precision Manufacturing Co., Ltd. (DSBJ)

Perpetual futures DSBJ trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch DSBJUSDT.

Suzhou Dongshan Precision Manufacturing Co., Ltd. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$27,76-3,6%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (DSBJ/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
1,3 N $
Open interest
9,3 N $
Thanh khoản tốt nhất
33,4 $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+46,7 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
1,3 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,1 T $
OI / free float
0,00%
Free float 44,6 T $
Hiệu suất spot
1D-3,63%
5D-5,59%
1M-3,93%
6M+72,98%
YTD+119,72%
1Y+148,48%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchDSBJ/USDTĐang giao dịch$27,760,0% APR
0,000% mỗi 8h
+46,7 bps33,4 $1,3 N $9,3 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

DSBJ

Spread hẹp nhất

DSBJ

Khối lượng cao nhất

DSBJ

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
50,7 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
7,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+71%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+7,0%
P/E
94,9
P/E cùng ngành 18,6
Dòng tiền tự do
-338,1 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
533,3 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
6,7
P/E cùng ngành
18,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
10,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 2,7 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,07 ¥
2025-05-27

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất6 T $
Biên lợi nhuận ròng+3,5%
Dòng tiền tự do137,4 Tr $
Nợ ròng2 T $
20204,2 T $
20214,7 T $
20224,7 T $
20235 T $
20245,5 T $
20256 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20204,2 T $+19%227,6 Tr $80,5 Tr $
20214,7 T $+13%277 Tr $23,9 Tr $
20224,7 T $-1%352,3 Tr $186,7 Tr $
20235 T $+7%292,2 Tr $253,7 Tr $
20245,5 T $+9%161,5 Tr $177,6 Tr $
20256 T $+9%206,2 Tr $137,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+15,4%+6,4%+5,4%+11,7%+4,1%
2021+14,1%+6,6%+5,9%+12,8%+4,9%
2022+16,1%+9,0%+7,5%+14,5%+5,8%
2023+13,9%+6,1%+5,8%+10,8%+4,4%
2024+12,7%+4,0%+3,0%+5,8%+2,4%
2025+13,2%+4,0%+3,5%+6,5%+2,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020766,7 Tr $1,9 T $1,1 T $1,13
2021803,4 Tr $1,7 T $866,4 Tr $1,15
20221,1 T $1,9 T $819,4 Tr $1,23
20231,1 T $1,7 T $671,6 Tr $1,26
20241,1 T $1,7 T $636,6 Tr $1,18
20251 T $3,1 T $2 T $1,01
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20206,4 T $7,5 T $1,528,0
20216,9 T $7,8 T $1,524,9
20226,3 T $7,1 T $1,317,8
20234,5 T $5,2 T $0,915,4
20247,4 T $8 T $1,445,6
202522,3 T $24,3 T $3,7107,2
Q3 20241,5 T $
Q4 20241,5 T $
Q1 20251,3 T $
Q2 20251,2 T $
Q3 20251,5 T $
Q4 20251,9 T $
Q1 20262 T $
Q2 20262,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,5 T $+11%75,4 Tr $-9,5 Tr $
Q4 20241,5 T $-8%2,7 Tr $121 Tr $
Q1 20251,3 T $+11%67,8 Tr $40 Tr $
Q2 20251,2 T $-6%44,9 Tr $12,4 Tr $
Q3 20251,5 T $+3%69,2 Tr $-115 Tr $
Q4 20251,9 T $+27%24,2 Tr $201,8 Tr $
Q1 20262 T $+53%165,1 Tr $-153,7 Tr $
Q2 20262,2 T $+76%274,7 Tr $-271,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+15,8%+6,1%+5,2%+2,7%+1,1%
Q4 2024+10,2%+1,9%+0,2%+0,1%0,0%
Q1 2025+14,1%+6,9%+5,3%+2,4%+1,0%
Q2 2025+11,8%+4,4%+3,6%+1,4%+0,6%
Q3 2025+14,1%+5,2%+4,6%+2,2%+0,9%
Q4 2025+14,1%+1,5%+1,2%+0,8%+0,3%
Q1 2026+19,3%+12,8%+8,4%+4,9%+1,8%
Q2 2026+20,2%+12,8%+12,6%+7,6%+2,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024942,4 Tr $1,7 T $754,8 Tr $1,22
Q4 20241,1 T $1,7 T $636,6 Tr $1,18
Q1 20251,2 T $1,7 T $535,5 Tr $1,17
Q2 20251,3 T $1,8 T $470,7 Tr $1,19
Q3 2025993,1 Tr $2,6 T $1,6 T $1,17
Q4 20251 T $3,1 T $2 T $1,01
Q1 20261,3 T $3,4 T $2,1 T $1,09
Q2 20261,3 T $3,7 T $2,3 T $1,10
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20246 T $6,7 T $4,119,6
Q4 20247,4 T $8 T $4,8663,6
Q1 20258,2 T $8,8 T $6,430,3
Q2 20259,4 T $9,9 T $7,652,5
Q3 202519,4 T $21 T $12,968,8
Q4 202526,7 T $28,7 T $13,7264,5
Q1 202628 T $30,1 T $14,342,3
Q2 202671,3 T $73,6 T $32,764,9

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu2,2 T $Q2 2026
545,2 Tr $1,1 T $1,6 T $2,2 T $Q3 2023: 1,3 T $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1,5 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,5 T $Q4 2025: 1,9 T $Q1 2026: 2 T $Q2 2026: 2,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng274,7 Tr $Q2 2026
68,7 Tr $137,4 Tr $206,1 Tr $274,7 Tr $Q3 2023: 75,6 Tr $Q4 2023: 94 Tr $Q1 2024: 43 Tr $Q2 2024: 40,3 Tr $Q3 2024: 75,4 Tr $Q4 2024: 2,7 Tr $Q1 2025: 67,8 Tr $Q2 2025: 44,9 Tr $Q3 2025: 69,2 Tr $Q4 2025: 24,2 Tr $Q1 2026: 165,1 Tr $Q2 2026: 274,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA410,1 Tr $Q2 2026
102,5 Tr $205 Tr $307,5 Tr $410,1 Tr $Q3 2023: 183,9 Tr $Q4 2023: 148,6 Tr $Q1 2024: 137,2 Tr $Q2 2024: 124,1 Tr $Q3 2024: 223,8 Tr $Q4 2024: 88,1 Tr $Q1 2025: 175,6 Tr $Q2 2025: 122,8 Tr $Q3 2025: 212,7 Tr $Q4 2025: 167,3 Tr $Q1 2026: 216,6 Tr $Q2 2026: 410,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-271,1 Tr $Q2 2026
-149,5 Tr $-27,8 Tr $93,8 Tr $215,5 Tr $Q3 2023: -2,9 Tr $Q4 2023: 215,5 Tr $Q1 2024: 100,3 Tr $Q2 2024: -38,5 Tr $Q3 2024: -9,5 Tr $Q4 2024: 121 Tr $Q1 2025: 40 Tr $Q2 2025: 12,4 Tr $Q3 2025: -115 Tr $Q4 2025: 201,8 Tr $Q1 2026: -153,7 Tr $Q2 2026: -271,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,15 $Q2 2026
0,04 $0,08 $0,11 $0,15 $Q3 2023: 0,04 $Q4 2023: 0,06 $Q1 2024: 0,03 $Q2 2024: 0,02 $Q3 2024: 0,04 $Q4 2024: 0 $Q1 2025: 0,04 $Q2 2025: 0,03 $Q3 2025: 0,04 $Q4 2025: 0,01 $Q1 2026: 0,09 $Q2 2026: 0,15 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,3 T $Q2 2026
914,1 Tr $1,8 T $2,7 T $3,7 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,2 T $Q3 2023 · Nợ: 2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2023 · Nợ: 1,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q1 2024 · Nợ: 2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,2 T $Q2 2024 · Nợ: 1,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 942,4 Tr $Q3 2024 · Nợ: 1,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2024 · Nợ: 1,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q1 2025 · Nợ: 1,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2025 · Nợ: 1,8 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 993,1 Tr $Q3 2025 · Nợ: 2,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1 T $Q4 2025 · Nợ: 3,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2026 · Nợ: 3,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2026 · Nợ: 3,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+20,2%Q2 2026
+5,1%+10,1%+15,2%+20,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +15,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +13,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +13,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +11,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +19,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +20,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+75,5%Q2 2026
+13,2%+34,0%+54,7%+75,5%Q3 2024: +11,4%Q4 2024: -7,6%Q1 2025: +11,1%Q2 2025: -6,0%Q3 2025: +2,8%Q4 2025: +26,7%Q1 2026: +52,7%Q2 2026: +75,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,8 TQ2 2026
529,3 Tr1,1 T1,6 T2,1 TQ3 2023: 1,7 TQ4 2023: 1,7 TQ1 2024: 1,7 TQ2 2024: 1,7 TQ3 2024: 1,7 TQ4 2024: 1,7 TQ1 2025: 1,7 TQ2 2025: 1,7 TQ3 2025: 1,8 TQ4 2025: 2,1 TQ1 2026: 1,8 TQ2 2026: 1,8 TQ3 2023Q2 2026
Định giá64,9Q2 2026
165,9331,8497,7663,6Q3 2023 · P/E: 14,5Q4 2023 · P/E: 12,0Q1 2024 · P/E: 22,2Q2 2024 · P/E: 32,0Q3 2024 · P/E: 19,6Q4 2024 · P/E: 663,6Q1 2025 · P/E: 30,3Q2 2025 · P/E: 52,5Q3 2025 · P/E: 68,8Q4 2025 · P/E: 264,5Q1 2026 · P/E: 42,3Q2 2026 · P/E: 64,9Q3 2023 · P/S: 3,3Q4 2023 · P/S: 2,7Q1 2024 · P/S: 3,3Q2 2024 · P/S: 3,9Q3 2024 · P/S: 4,1Q4 2024 · P/S: 4,8Q1 2025 · P/S: 6,4Q2 2025 · P/S: 7,6Q3 2025 · P/S: 12,9Q4 2025 · P/S: 13,7Q1 2026 · P/S: 14,3Q2 2026 · P/S: 32,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu6 T $2025
1,5 T $3 T $4,5 T $6 T $2018: 2,9 T $2019: 3,5 T $2020: 4,2 T $2021: 4,7 T $2022: 4,7 T $2023: 5 T $2024: 5,5 T $2025: 6 T $20182025
Lợi nhuận ròng206,2 Tr $2025
88,1 Tr $176,1 Tr $264,2 Tr $352,3 Tr $2018: 120,6 Tr $2019: 104,5 Tr $2020: 227,6 Tr $2021: 277 Tr $2022: 352,3 Tr $2023: 292,2 Tr $2024: 161,5 Tr $2025: 206,2 Tr $20182025
EBITDA761 Tr $2025
190,3 Tr $380,5 Tr $570,8 Tr $761 Tr $2018: 354,6 Tr $2019: 419,9 Tr $2020: 547,7 Tr $2021: 577,8 Tr $2022: 681,7 Tr $2023: 592,7 Tr $2024: 575,2 Tr $2025: 761 Tr $20182025
Dòng tiền tự do137,4 Tr $2025
-222,3 Tr $-63,7 Tr $95 Tr $253,7 Tr $2018: -381 Tr $2019: 231,5 Tr $2020: 80,5 Tr $2021: 23,9 Tr $2022: 186,7 Tr $2023: 253,7 Tr $2024: 177,6 Tr $2025: 137,4 Tr $20182025
EPS0,12 $2025
0,05 $0,1 $0,16 $0,21 $2018: 0,07 $2019: 0,07 $2020: 0,14 $2021: 0,16 $2022: 0,21 $2023: 0,17 $2024: 0,1 $2025: 0,12 $20182025
Tiền mặt / Nợ1 T $2025
767,5 Tr $1,5 T $2,3 T $3,1 T $2018 · Tiền mặt: 468,6 Tr $2018 · Nợ: 1,8 T $2019 · Tiền mặt: 606,6 Tr $2019 · Nợ: 1,7 T $2020 · Tiền mặt: 766,7 Tr $2020 · Nợ: 1,9 T $2021 · Tiền mặt: 803,4 Tr $2021 · Nợ: 1,7 T $2022 · Tiền mặt: 1,1 T $2022 · Nợ: 1,9 T $2023 · Tiền mặt: 1,1 T $2023 · Nợ: 1,7 T $2024 · Tiền mặt: 1,1 T $2024 · Nợ: 1,7 T $2025 · Tiền mặt: 1 T $2025 · Nợ: 3,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+13,2%2025
+4,0%+8,1%+12,1%+16,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +15,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +15,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +15,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +14,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +16,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +13,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +12,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +13,2%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +4,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +5,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +7,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,9%2025
+4,3%+9,3%+14,3%+19,3%2019: +18,8%2020: +19,3%2021: +13,2%2022: -0,7%2023: +6,6%2024: +9,3%2025: +8,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,8 T2025
443 Tr886,1 Tr1,3 T1,8 T2018: 1,6 T2019: 1,6 T2020: 1,6 T2021: 1,7 T2022: 1,7 T2023: 1,7 T2024: 1,7 T2025: 1,8 T20182025
Định giá107,22025
26,853,680,4107,22018 · P/E: 22,22019 · P/E: 52,62020 · P/E: 28,02021 · P/E: 24,92022 · P/E: 17,82023 · P/E: 15,42024 · P/E: 45,62025 · P/E: 107,22018 · P/S: 0,92019 · P/S: 1,62020 · P/S: 1,52021 · P/S: 1,52022 · P/S: 1,32023 · P/S: 0,92024 · P/S: 1,42025 · P/S: 3,720182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-27
Doanh thu ước tính 2,7 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,07 ¥
2025-05-27

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20264,4510,2 T $+71%1
FY 202711,7517,2 T $+189%1
FY 202820,6124,3 T $+308%1
Q2 20260,782,1 T $+69%3
Q3 20261,302,7 T $+76%2
Q4 20261,823,3 T $+69%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-27Kết quảThực tế - / Ước tính 1,3-
2026-08-21Kết quảThực tế 1 / Ước tính 0,77Vượt dự báo
2026-04-28Kết quảThực tế 0,6 / Ước tính 0,55Vượt dự báo
2026-04-07Kết quảThực tế 0,08 / Ước tính 0,33Thấp hơn dự báo
2025-10-22Kết quảThực tế 0,25 / Ước tính 0,48Thấp hơn dự báo
2025-08-26Kết quảThực tế 0,22 / Ước tính 0,25Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi DSBJ đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất / /

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu DSBJ ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Suzhou Dongshan Precision Manufacturing Co., Ltd. (DSBJ) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch DSBJ suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu DSBJ giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu DSBJ là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp DSBJ là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp DSBJ so với cổ phiếu Suzhou Dongshan Precision Manufacturing Co., Ltd. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp DSBJ là 27,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 27,8 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu DSBJ là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu DSBJ là một phái sinh theo dõi giá của Suzhou Dongshan Precision Manufacturing Co., Ltd. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Suzhou Dongshan Precision Manufacturing Co., Ltd. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

DSBJUSDT perpetual là gì?

DSBJUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Suzhou Dongshan Precision Manufacturing Co., Ltd. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu DSBJ qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

DSBJ perpetuals · perpequities.comDSBJ perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/dsbj-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/dsbj-perp.svg" width="240" height="64" alt="DSBJ perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp DSBJ

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với DSBJ — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho DSBJ, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X