PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Humana Inc. (HUM)

Humana Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

-2,0%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:HUM

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-2,12%
5D-2,22%
1M-0,23%
6M+122,50%
YTD+47,59%
1Y+46,59%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchHUM-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 42m trước
Vốn hóa
45,4 T $
Cập nhật 42m trước
Doanh thu
145,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+25%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+0,9%
P/E
35,5
P/E cùng ngành 22,7
Dòng tiền tự do
-443 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,3
P/E cùng ngành
22,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
162,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-06
Doanh thu ước tính 40,9 T $ · Cập nhật 42m trước
Cổ tức
0,885 $
2026-10-30

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất129,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+0,9%
Dòng tiền tự do375 Tr $
Nợ ròng8,7 T $
202077,2 T $
202183,6 T $
202292,9 T $
2023106,4 T $
2024117,8 T $
2025129,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202077,2 T $+19%3,4 T $4,7 T $
202183,6 T $+8%2,9 T $920 Tr $
202292,9 T $+11%2,8 T $3,5 T $
2023106,4 T $+15%2,5 T $3 T $
2024117,8 T $+11%1,2 T $2,4 T $
2025129,7 T $+10%1,2 T $375 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+20,3%+6,1%+4,4%+24,5%+9,6%
2021+17,3%+4,1%+3,5%+18,2%+6,6%
2022+18,5%+3,8%+3,0%+18,3%+6,4%
2023+17,0%+3,1%+2,3%+15,3%+5,3%
2024+14,6%+1,4%+1,0%+7,4%+2,6%
2025+14,5%+1,1%+0,9%+6,7%+2,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20204,7 T $7,1 T $2,5 T $0,65
20213,4 T $13,2 T $9,8 T $0,50
20225,1 T $11,8 T $6,7 T $0,58
20234,7 T $12,3 T $7,6 T $0,56
20242,2 T $12,3 T $10 T $0,44
20254,2 T $12,9 T $8,7 T $0,72
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202054,2 T $56,7 T $0,716,1
202159,7 T $69,5 T $0,720,4
202264,8 T $71,4 T $0,723,1
202356,7 T $64,3 T $0,522,8
202430,6 T $40,6 T $0,325,3
202530,9 T $39,6 T $0,226,0
Q3 202429,4 T $
Q4 202429,2 T $
Q1 202532,1 T $
Q2 202532,4 T $
Q3 202532,6 T $
Q4 202532,5 T $
Q1 202639,6 T $
Q2 202640,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202429,4 T $+11%480 Tr $1,7 T $
Q4 202429,2 T $+10%-693 Tr $-682 Tr $
Q1 202532,1 T $+8%1,2 T $236 Tr $
Q2 202532,4 T $+10%545 Tr $1,2 T $
Q3 202532,6 T $+11%195 Tr $836 Tr $
Q4 202532,5 T $+11%-796 Tr $-1,9 T $
Q1 202639,6 T $+23%1,2 T $1,1 T $
Q2 202640,9 T $+26%693 Tr $-558 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+14,5%+2,2%+1,6%+2,7%+1,0%
Q4 2024+13,1%-3,1%-2,4%-4,2%-1,5%
Q1 2025+17,4%+5,1%+3,9%+7,0%+2,4%
Q2 2025+14,9%+2,2%+1,7%+3,0%+1,1%
Q3 2025+14,3%+0,3%+0,6%+1,1%+0,4%
Q4 2025+11,7%-3,2%-2,4%-4,5%-1,6%
Q1 2026+15,0%+4,0%+3,0%+6,4%+2,1%
Q2 2026+13,5%+3,3%+1,7%+3,6%+1,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20245,1 T $13 T $7,9 T $0,58
Q4 20242,2 T $12,3 T $10 T $0,44
Q1 20254,3 T $13,3 T $9,1 T $0,71
Q2 20254 T $12,6 T $8,5 T $0,75
Q3 20255,4 T $12,6 T $7,2 T $0,78
Q4 20254,2 T $12,9 T $8,7 T $0,72
Q1 20265 T $14 T $9 T $1,26
Q2 20266,9 T $14,2 T $7,4 T $1,74
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202438,1 T $46 T $1,319,8
Q4 202430,5 T $40,6 T $1,0-11,0
Q1 202531,9 T $40,9 T $1,06,4
Q2 202529,5 T $38 T $0,913,5
Q3 202531,3 T $38,6 T $1,040,1
Q4 202530,8 T $39,6 T $0,9-9,7
Q1 202620,9 T $29,9 T $0,54,4
Q2 202647,7 T $55,1 T $1,217,2

Đã làm mới 42m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu40,9 T $Q2 2026
10,2 T $20,4 T $30,7 T $40,9 T $Q3 2023: 26,4 T $Q4 2023: 26,5 T $Q1 2024: 29,6 T $Q2 2024: 29,5 T $Q3 2024: 29,4 T $Q4 2024: 29,2 T $Q1 2025: 32,1 T $Q2 2025: 32,4 T $Q3 2025: 32,6 T $Q4 2025: 32,5 T $Q1 2026: 39,6 T $Q2 2026: 40,9 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng693 Tr $Q2 2026
-286 Tr $224 Tr $734 Tr $1,2 T $Q3 2023: 832 Tr $Q4 2023: -541 Tr $Q1 2024: 741 Tr $Q2 2024: 679 Tr $Q3 2024: 480 Tr $Q4 2024: -693 Tr $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 545 Tr $Q3 2025: 195 Tr $Q4 2025: -796 Tr $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 693 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,3 T $Q2 2026
-8 Tr $669 Tr $1,3 T $2 T $Q3 2023: 1,4 T $Q4 2023: -231 Tr $Q1 2024: 1,4 T $Q2 2024: 1,3 T $Q3 2024: 1 T $Q4 2024: -495 Tr $Q1 2025: 2 T $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 480 Tr $Q4 2025: -685 Tr $Q1 2026: 2 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-558 Tr $Q2 2026
-5,1 T $-2,8 T $-558,3 Tr $1,7 T $Q3 2023: 1 T $Q4 2023: -7,4 T $Q1 2024: 246 Tr $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: -682 Tr $Q1 2025: 236 Tr $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 836 Tr $Q4 2025: -1,9 T $Q1 2026: 1,1 T $Q2 2026: -558 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS5,72 $Q2 2026
-2,38 $1,84 $6,07 $10,3 $Q3 2023: 6,71 $Q4 2023: -4,42 $Q1 2024: 6,11 $Q2 2024: 5,63 $Q3 2024: 3,98 $Q4 2024: -5,76 $Q1 2025: 10,3 $Q2 2025: 4,51 $Q3 2025: 1,62 $Q4 2025: -6,61 $Q1 2026: 9,83 $Q2 2026: 5,72 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ6,9 T $Q2 2026
3,8 T $7,6 T $11,4 T $15,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 15,1 T $Q3 2023 · Nợ: 11,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 4,7 T $Q4 2023 · Nợ: 12,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 5,9 T $Q1 2024 · Nợ: 13,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 5,5 T $Q2 2024 · Nợ: 12,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 5,1 T $Q3 2024 · Nợ: 13 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q4 2024 · Nợ: 12,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,3 T $Q1 2025 · Nợ: 13,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4 T $Q2 2025 · Nợ: 12,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 5,4 T $Q3 2025 · Nợ: 12,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 4,2 T $Q4 2025 · Nợ: 12,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 5 T $Q1 2026 · Nợ: 14 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 6,9 T $Q2 2026 · Nợ: 14,2 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+13,5%Q2 2026
+2,1%+7,3%+12,5%+17,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +17,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +13,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +15,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +13,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +17,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +15,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +13,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -2,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -2,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -2,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +1,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+26,2%Q2 2026
+6,5%+13,1%+19,6%+26,2%Q3 2024: +11,3%Q4 2024: +10,4%Q1 2025: +8,4%Q2 2025: +9,6%Q3 2025: +11,1%Q4 2025: +11,3%Q1 2026: +23,5%Q2 2026: +26,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành120,9 TrQ2 2026
31 Tr62 Tr93 Tr124 TrQ3 2023: 124 TrQ4 2023: 122,5 TrQ1 2024: 121,3 TrQ2 2024: 120,7 TrQ3 2024: 120,8 TrQ4 2024: 120,8 TrQ1 2025: 120,8 TrQ2 2025: 120,7 TrQ3 2025: 120,8 TrQ4 2025: 120,3 TrQ1 2026: 120,7 TrQ2 2026: 120,9 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá17,2Q2 2026
-9,47,123,640,1Q3 2023 · P/E: 18,0Q4 2023 · P/E: -25,9Q1 2024 · P/E: 14,3Q2 2024 · P/E: 16,6Q3 2024 · P/E: 19,8Q4 2024 · P/E: -11,0Q1 2025 · P/E: 6,4Q2 2025 · P/E: 13,5Q3 2025 · P/E: 40,1Q4 2025 · P/E: -9,7Q1 2026 · P/E: 4,4Q2 2026 · P/E: 17,2Q3 2023 · P/S: 2,3Q4 2023 · P/S: 2,1Q1 2024 · P/S: 1,4Q2 2024 · P/S: 1,5Q3 2024 · P/S: 1,3Q4 2024 · P/S: 1,0Q1 2025 · P/S: 1,0Q2 2025 · P/S: 0,9Q3 2025 · P/S: 1,0Q4 2025 · P/S: 0,9Q1 2026 · P/S: 0,5Q2 2026 · P/S: 1,2Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu129,7 T $2025
32,4 T $64,8 T $97,2 T $129,7 T $2018: 56,9 T $2019: 64,9 T $2020: 77,2 T $2021: 83,6 T $2022: 92,9 T $2023: 106,4 T $2024: 117,8 T $2025: 129,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,2 T $2025
841,8 Tr $1,7 T $2,5 T $3,4 T $2018: 1,7 T $2019: 2,7 T $2020: 3,4 T $2021: 2,9 T $2022: 2,8 T $2023: 2,5 T $2024: 1,2 T $2025: 1,2 T $20182025
EBITDA2,9 T $2025
1,4 T $2,8 T $4,2 T $5,6 T $2018: 2,8 T $2019: 4,3 T $2020: 5,6 T $2021: 4,5 T $2022: 4,8 T $2023: 4,7 T $2024: 3,3 T $2025: 2,9 T $20182025
Dòng tiền tự do375 Tr $2025
1,2 T $2,3 T $3,5 T $4,7 T $2018: 1,6 T $2019: 4,5 T $2020: 4,7 T $2021: 920 Tr $2022: 3,5 T $2023: 3 T $2024: 2,4 T $2025: 375 Tr $20182025
EPS9,84 $2025
6,33 $12,7 $19 $25,3 $2018: 12,2 $2019: 20,1 $2020: 25,3 $2021: 22,7 $2022: 22,1 $2023: 20 $2024: 9,98 $2025: 9,84 $20182025
Tiền mặt / Nợ4,2 T $2025
3,3 T $6,6 T $9,9 T $13,2 T $2018 · Tiền mặt: 2,3 T $2018 · Nợ: 6,1 T $2019 · Tiền mặt: 4,1 T $2019 · Nợ: 6,1 T $2020 · Tiền mặt: 4,7 T $2020 · Nợ: 7,1 T $2021 · Tiền mặt: 3,4 T $2021 · Nợ: 13,2 T $2022 · Tiền mặt: 5,1 T $2022 · Nợ: 11,8 T $2023 · Tiền mặt: 4,7 T $2023 · Nợ: 12,3 T $2024 · Tiền mặt: 2,2 T $2024 · Nợ: 12,3 T $2025 · Tiền mặt: 4,2 T $2025 · Nợ: 12,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+14,5%2025
+5,1%+10,2%+15,2%+20,3%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +19,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +17,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +20,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +17,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +18,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +17,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +14,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,4%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +4,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +4,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,1%2025
+4,7%+9,4%+14,2%+18,9%2019: +14,0%2020: +18,9%2021: +8,4%2022: +11,1%2023: +14,5%2024: +10,7%2025: +10,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành120,8 Tr2025
34,6 Tr69,2 Tr103,8 Tr138,4 Tr2018: 138,4 Tr2019: 134,7 Tr2020: 133 Tr2021: 129,4 Tr2022: 127,1 Tr2023: 124,4 Tr2024: 120,9 Tr2025: 120,8 Tr20182025
Định giá26,02025
6,513,019,526,02018 · P/E: 23,42019 · P/E: 18,22020 · P/E: 16,12021 · P/E: 20,42022 · P/E: 23,12023 · P/E: 22,82024 · P/E: 25,32025 · P/E: 26,02018 · P/S: 0,72019 · P/S: 0,82020 · P/S: 0,72021 · P/S: 0,72022 · P/S: 0,72023 · P/S: 0,52024 · P/S: 0,32025 · P/S: 0,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-06
Doanh thu ước tính 40,9 T $ · Cập nhật 42m trước
Cổ tức
0,885 $
2026-10-30

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20269,16162,5 T $+25%16
FY 202716,83167,8 T $+29%15
FY 202827,71179 T $+38%8
FY 202934,91190 T $+47%5
FY 203035,53205,8 T $+59%5
Q1 202712,2541,4 T $+4%6

Sự kiện công ty

6
2026-11-06Kết quảThực tế - / Ước tính -1,04-
2026-10-30Cổ tức0,885 $-
2026-07-29Kết quảThực tế 7,61 / Ước tính 7,27Vượt dự báo
2026-06-26Cổ tức0,885 $-
2026-04-29Kết quảThực tế 10,31 / Ước tính 10,24Vượt dự báo
2026-03-27Cổ tức0,885 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi HUM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị159447
Nhà phân tích2734
Mua / giữ / bán58 / 92 / 9197 / 239 / 11
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi7 / 5 / 211 / 17 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt112 / 32 (78%)294 / 123 (71%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+35,5%+53,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+159,3% / -39,3%+14.121,9% / -40,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
15 thg 9, 2026Stephen BaxterWells FargoMuaDuy trì502 US$
10 thg 9, 2026Andrew Mok CFABarclaysGiữDuy trì407 US$
9 thg 9, 2026Lance WilkesBernsteinMuaDuy trì425 US$
8 thg 9, 2026Kevin FischbeckBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại
4 thg 9, 2026Lance WilkesBernsteinMuaDuy trì425 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 22 thg 9, 2026 · 159 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

HUM perpetuals · perpequities.comHUM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/hum-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/hum-perp.svg" width="240" height="64" alt="HUM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp HUM

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với HUM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho HUM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X