PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual argenx SE (ARGX)

argenx SE là công ty công nghệ sinh học phát triển các liệu pháp điều trị bệnh tự miễn, chủ yếu dựa trên efgartigimod, được bán dưới các thương hiệu như VYVGART và VYVGART HYTRULO.

+0,8%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:ARGX

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D+0,79%
5D-2,00%
1M-16,63%
6M-1,06%
YTD-1,82%
1Y-2,81%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchARGX-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
51,7 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+49%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+32,9%
P/E
30,4
P/E cùng ngành 40,9
Dòng tiền tự do
1,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
8,6
P/E cùng ngành
40,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
6,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-03-04
Doanh thu ước tính 3,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất4,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+31,1%
Dòng tiền tự do844,3 Tr $
Nợ ròng-3,4 T $
202046,3 Tr $
20211,1 T $
2022410,7 Tr $
20231,2 T $
20242,2 T $
20254,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202046,3 Tr $-47%-682,5 Tr $-452,7 Tr $
20211,1 T $+2.230%-408,3 Tr $-728,2 Tr $
2022410,7 Tr $-62%-709,6 Tr $-966,6 Tr $
20231,2 T $+199%-295,1 Tr $-464,1 Tr $
20242,2 T $+79%833 Tr $-151 Tr $
20254,2 T $+90%1,3 T $844,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+100,0%-1.158,1%-1.475,3%-36,3%-26,7%
2021+46,1%-32,4%-37,9%-16,1%-14,3%
2022+92,8%-175,4%-172,8%-25,2%-22,6%
2023+90,4%-34,7%-24,1%-7,2%-6,5%
2024+89,6%-1,0%+38,0%+15,2%+13,4%
2025+89,1%+25,4%+31,1%+17,6%+14,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,4 T $10,8 Tr $-1,4 T $6,26
20211,3 T $11,5 Tr $-1,3 T $8,44
2022800,7 Tr $12,4 Tr $-788,3 Tr $9,18
20232 T $20 Tr $-2 T $9,75
20241,5 T $39,1 Tr $-1,5 T $7,29
20253,5 T $83,5 Tr $-3,4 T $5,23
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202012,3 T $10,9 T $264,9-18,0
202117,9 T $16,6 T $16,6-43,8
202220,6 T $19,8 T $50,2-29,0
202321,7 T $19,7 T $17,7-73,7
202436,8 T $35,4 T $16,844,2
202551,5 T $48,1 T $12,439,8
Q4 2022312,7 Tr $
Q2 2023510,9 Tr $
Q4 2023329,8 Tr $
Q2 2024401 Tr $
Q4 2024573,2 Tr $
Q2 2025948 Tr $
Q4 20253,2 T $
Q2 20262,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 2022312,7 Tr $+1.066%-255,6 Tr $-344,6 Tr $
Q2 2023510,9 Tr $+359%-112,9 Tr $-259 Tr $
Q4 2023329,8 Tr $+5%-72,6 Tr $-135,2 Tr $
Q2 2024401 Tr $-22%-61,6 Tr $-125,5 Tr $
Q4 2024573,2 Tr $+74%91,4 Tr $40,9 Tr $
Q2 2025948 Tr $+136%245,4 Tr $432,6 Tr $
Q4 20253,2 T $+459%1 T $406,9 Tr $
Q2 20262,8 T $+197%838,8 Tr $748,7 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2022-24,8%-109,1%-81,7%-9,1%-8,2%
Q2 2023+180,9%-40,3%-22,1%-4,0%-3,5%
Q4 2023+89,1%-24,4%-22,0%-1,8%-1,6%
Q2 2024+89,2%-23,3%-15,4%-1,4%-1,3%
Q4 2024+89,7%+2,5%+15,9%+1,7%+1,5%
Q2 2025+88,3%+21,5%+25,9%+4,0%+3,4%
Q4 2025+89,4%+26,5%+32,7%+14,3%+12,1%
Q2 2026+90,1%+30,1%+29,8%+10,0%+8,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 2022800,7 Tr $12,4 Tr $-788,3 Tr $9,18
Q2 20231,1 T $11,2 Tr $-1,1 T $8,47
Q4 20232 T $20 Tr $-2 T $9,75
Q2 20241,4 T $34 Tr $-1,4 T $8,53
Q4 20241,5 T $39,1 Tr $-1,5 T $7,29
Q2 20252,1 T $43,2 Tr $-2 T $5,60
Q4 20253,5 T $83,5 Tr $-3,4 T $5,23
Q2 20263,6 T $47 Tr $-3,5 T $5,12
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 202221 T $20,2 T $67,0-20,5
Q2 202321,7 T $20,6 T $42,5-48,0
Q4 202322,1 T $20,1 T $67,1-76,1
Q2 202425,8 T $24,3 T $64,2-104,4
Q4 202437 T $35,5 T $64,5101,2
Q2 202533,6 T $31,6 T $35,520,1
Q4 202551,7 T $48,2 T $16,114,8
Q2 202657,7 T $54,2 T $20,517,2

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu2,8 T $Q2 2026
801,4 Tr $1,6 T $2,4 T $3,2 T $Q4 2020: 17,4 Tr $Q2 2021: 498,6 Tr $Q4 2021: 26,8 Tr $Q2 2022: 111,4 Tr $Q4 2022: 312,7 Tr $Q2 2023: 510,9 Tr $Q4 2023: 329,8 Tr $Q2 2024: 401 Tr $Q4 2024: 573,2 Tr $Q2 2025: 948 Tr $Q4 2025: 3,2 T $Q2 2026: 2,8 T $Q4 2020Q2 2026
Lợi nhuận ròng838,8 Tr $Q2 2026
-50,4 Tr $315,3 Tr $681 Tr $1 T $Q4 2020: -286,2 Tr $Q2 2021: 53,3 Tr $Q4 2021: -414,2 Tr $Q2 2022: -416,1 Tr $Q4 2022: -255,6 Tr $Q2 2023: -112,9 Tr $Q4 2023: -72,6 Tr $Q2 2024: -61,6 Tr $Q4 2024: 91,4 Tr $Q2 2025: 245,4 Tr $Q4 2025: 1 T $Q2 2026: 838,8 Tr $Q4 2020Q2 2026
EBITDA863,8 Tr $Q2 2026
-61,9 Tr $295,2 Tr $652,3 Tr $1 T $Q4 2020: -191,1 Tr $Q2 2021: 98,1 Tr $Q4 2021: -396,9 Tr $Q2 2022: -419 Tr $Q4 2022: -203,6 Tr $Q2 2023: -184,2 Tr $Q4 2023: 20,4 Tr $Q2 2024: -65,2 Tr $Q4 2024: 97,6 Tr $Q2 2025: 301,4 Tr $Q4 2025: 1 T $Q2 2026: 863,8 Tr $Q4 2020Q2 2026
Dòng tiền tự do748,7 Tr $Q2 2026
-167 Tr $138,3 Tr $443,5 Tr $748,7 Tr $Q4 2020: -186,6 Tr $Q2 2021: -191,8 Tr $Q4 2021: -336,5 Tr $Q2 2022: -472,2 Tr $Q4 2022: -344,6 Tr $Q2 2023: -259 Tr $Q4 2023: -135,2 Tr $Q2 2024: -125,5 Tr $Q4 2024: 40,9 Tr $Q2 2025: 432,6 Tr $Q4 2025: 406,9 Tr $Q2 2026: 748,7 Tr $Q4 2020Q2 2026
EPS13 $Q2 2026
-2,72 $2,59 $7,9 $13,2 $Q4 2020: -6,05 $Q2 2021: 0,99 $Q4 2021: -8,04 $Q2 2022: -7,78 $Q4 2022: -4,62 $Q2 2023: -2,03 $Q4 2023: -1,25 $Q2 2024: -1,04 $Q4 2024: 1,39 $Q2 2025: 6,37 $Q4 2025: 13,2 $Q2 2026: 13 $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,6 T $Q2 2026
896 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $Q4 2020 · Tiền mặt: 1,4 T $Q4 2020 · Nợ: 10,8 Tr $Q2 2021 · Tiền mặt: 1,6 T $Q2 2021 · Nợ: 7,9 Tr $Q4 2021 · Tiền mặt: 1,3 T $Q4 2021 · Nợ: 11,5 Tr $Q2 2022 · Tiền mặt: 1,4 T $Q2 2022 · Nợ: 9,7 Tr $Q4 2022 · Tiền mặt: 800,7 Tr $Q4 2022 · Nợ: 12,4 Tr $Q2 2023 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2023 · Nợ: 11,2 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 2 T $Q4 2023 · Nợ: 20 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q2 2024 · Nợ: 34 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,5 T $Q4 2024 · Nợ: 39,1 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,1 T $Q2 2025 · Nợ: 43,2 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,5 T $Q4 2025 · Nợ: 83,5 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,6 T $Q2 2026 · Nợ: 47 Tr $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+90,1%Q2 2026
-1.251,6%-697,0%-142,4%+412,2%Q4 2020 · Biên lợi nhuận gộp: -810,5%Q2 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +45,1%Q4 2021 · Biên lợi nhuận gộp: -1.033,2%Q2 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +412,2%Q4 2022 · Biên lợi nhuận gộp: -24,8%Q2 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +180,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +89,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +89,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +89,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +88,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +89,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +90,1%Q4 2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1.806,2%Q2 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,1%Q4 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1.703,1%Q2 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -356,8%Q4 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -109,1%Q2 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -40,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -24,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -23,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,1%Q4 2020 · Biên lợi nhuận ròng: -1.645,4%Q2 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%Q4 2021 · Biên lợi nhuận ròng: -1.545,0%Q2 2022 · Biên lợi nhuận ròng: -373,7%Q4 2022 · Biên lợi nhuận ròng: -81,7%Q2 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -22,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -22,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -15,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +29,8%Q4 2020Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+197,0%Q2 2026
+208,3%+494,4%+780,4%+1.066,4%Q4 2021: +54,1%Q2 2022: -77,7%Q4 2022: +1.066,4%Q2 2023: +358,8%Q4 2023: +5,5%Q2 2024: -21,5%Q4 2024: +73,8%Q2 2025: +136,4%Q4 2025: +459,2%Q2 2026: +197,0%Q4 2020Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành64,4 TrQ2 2026
16,5 Tr33,1 Tr49,6 Tr66,2 TrQ4 2020: 47,3 TrQ2 2021: 54 TrQ4 2021: 51,5 TrQ2 2022: 53,5 TrQ4 2022: 55,3 TrQ2 2023: 55,7 TrQ4 2023: 58,1 TrQ2 2024: 59,3 TrQ4 2024: 65,8 TrQ2 2025: 65,7 TrQ4 2025: 66,2 TrQ2 2026: 64,4 TrQ4 2020Q2 2026
Định giá17,2Q2 2026
105,3315,0524,7734,5Q4 2020 · P/E: -11,2Q2 2021 · P/E: 60,2Q4 2021 · P/E: -10,9Q2 2022 · P/E: -12,2Q4 2022 · P/E: -20,5Q2 2023 · P/E: -48,0Q4 2023 · P/E: -76,1Q2 2024 · P/E: -104,4Q4 2024 · P/E: 101,2Q2 2025 · P/E: 20,1Q4 2025 · P/E: 14,8Q2 2026 · P/E: 17,2Q4 2020 · P/S: 734,5Q2 2021 · P/S: 32,6Q4 2021 · P/S: 672,9Q2 2022 · P/S: 181,9Q4 2022 · P/S: 67,0Q2 2023 · P/S: 42,5Q4 2023 · P/S: 67,1Q2 2024 · P/S: 64,2Q4 2024 · P/S: 64,5Q2 2025 · P/S: 35,5Q4 2025 · P/S: 16,1Q2 2026 · P/S: 20,5Q4 2020Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu4,2 T $2025
1 T $2,1 T $3,1 T $4,2 T $2018: 27,6 Tr $2019: 88 Tr $2020: 46,3 Tr $2021: 1,1 T $2022: 410,7 Tr $2023: 1,2 T $2024: 2,2 T $2025: 4,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,3 T $2025
-209,2 Tr $291,2 Tr $791,6 Tr $1,3 T $2018: -85,5 Tr $2019: -203,3 Tr $2020: -682,5 Tr $2021: -408,3 Tr $2022: -709,6 Tr $2023: -295,1 Tr $2024: 833 Tr $2025: 1,3 T $20182025
EBITDA1,3 T $2025
-178 Tr $318,3 Tr $814,5 Tr $1,3 T $2018: -104,4 Tr $2019: -194,5 Tr $2020: -674,2 Tr $2021: -392,8 Tr $2022: -622,8 Tr $2023: -192,3 Tr $2024: 105,2 Tr $2025: 1,3 T $20182025
Dòng tiền tự do844,3 Tr $2025
-513,9 Tr $-61,2 Tr $391,6 Tr $844,3 Tr $2018: -70 Tr $2019: 117,7 Tr $2020: -452,7 Tr $2021: -728,2 Tr $2022: -966,6 Tr $2023: -464,1 Tr $2024: -151 Tr $2025: 844,3 Tr $20182025
EPS19,6 $2025
-6,37 $2,3 $11 $19,6 $2018: -2,38 $2019: -5,26 $2020: -15 $2021: -7,99 $2022: -13,1 $2023: -5,16 $2024: 12,8 $2025: 19,6 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,5 T $2025
872,8 Tr $1,7 T $2,6 T $3,5 T $2018 · Tiền mặt: 360,6 Tr $2018 · Nợ: 0 $2019 · Tiền mặt: 417,5 Tr $2019 · Nợ: 8,2 Tr $2020 · Tiền mặt: 1,4 T $2020 · Nợ: 10,8 Tr $2021 · Tiền mặt: 1,3 T $2021 · Nợ: 11,5 Tr $2022 · Tiền mặt: 800,7 Tr $2022 · Nợ: 12,4 Tr $2023 · Tiền mặt: 2 T $2023 · Nợ: 20 Tr $2024 · Tiền mặt: 1,5 T $2024 · Nợ: 39,1 Tr $2025 · Tiền mặt: 3,5 T $2025 · Nợ: 83,5 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+89,1%2025
-1.081,5%-687,6%-293,8%+100,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +46,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +92,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +90,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +89,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +89,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -381,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -253,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1.158,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -32,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -175,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -34,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -310,2%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -231,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -1.475,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -37,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -172,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -24,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +38,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +31,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+89,6%2025
+511,0%+1.083,9%+1.656,8%+2.229,7%2019: +219,3%2020: -47,4%2021: +2.229,7%2022: -61,9%2023: +198,6%2024: +78,6%2025: +89,6%20182025
Cổ phiếu lưu hành66 Tr2025
16,5 Tr33 Tr49,5 Tr66 Tr2018: 36 Tr2019: 38,6 Tr2020: 45,4 Tr2021: 51,1 Tr2022: 54,4 Tr2023: 57,2 Tr2024: 65,2 Tr2025: 66 Tr20182025
Định giá39,82025
10,995,6180,3264,92018 · P/E: -39,52019 · P/E: -30,52020 · P/E: -18,02021 · P/E: -43,82022 · P/E: -29,02023 · P/E: -73,72024 · P/E: 44,22025 · P/E: 39,82018 · P/S: 122,62019 · P/S: 70,52020 · P/S: 264,92021 · P/S: 16,62022 · P/S: 50,22023 · P/S: 17,72024 · P/S: 16,82025 · P/S: 12,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-03-04
Doanh thu ước tính 3,3 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202629,346,2 T $+49%8
FY 202739,017,7 T $+85%8
FY 202848,289,1 T $+118%6
FY 202961,9610,7 T $+158%5
FY 203073,8712,3 T $+197%5
Q4 20268,051,8 T $-44%4

Sự kiện công ty

6
2027-03-04Kết quảThực tế - / Ước tính 8,05-
2026-07-23Kết quảThực tế 7,32 / Ước tính 6,27Vượt dự báo
2026-05-07Kết quảThực tế 5,9 / Ước tính 5,16Vượt dự báo
2025-10-30Kết quảThực tế 5,18 / Ước tính 4,37Vượt dự báo
2025-05-08Kết quảThực tế 2,58 / Ước tính 2,32Vượt dự báo
2024-10-31Kết quảThực tế 1,39 / Ước tính 0,1Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ARGX đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị191585
Nhà phân tích2839
Mua / giữ / bán178 / 13 / 0527 / 57 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 2 / 27 / 7 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt2 / 165 (1%)315 / 188 (63%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-21,8%+18,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+5,6% / -41,7%+138,6% / -41,7%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
20 thg 10, 2026Luca IssiRBC CapitalMuaKhẳng định lại1.025 US$
14 thg 10, 2026Derek ArchilaWells FargoMuaKhẳng định lại1.356 US$
13 thg 10, 2026David NierengartenWedbushMuaDuy trì1.130 US$
12 thg 10, 2026Leland GershellOppenheimerMuaDuy trì1.038 US$
13 thg 10, 2026Tazeen AhmadBank of America SecuritiesMuaDuy trì1.157 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 20 thg 10, 2026 · 191 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

ARGX perpetuals · perpequities.comARGX perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/argx-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/argx-perp.svg" width="240" height="64" alt="ARGX perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ARGX

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ARGX — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ARGX, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X