PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Air Products and Chemicals, Inc. (APD)

Perpetual futures APD trên 4 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch APDUSDT.

Air Products and Chemicals cung cấp khí công nghiệp như oxy, nitơ, argon, hydro và heli, cùng thiết bị sản xuất khí và dịch vụ liên quan cho các ngành lọc dầu, hóa chất, kim loại, thực phẩm, điện tử và năng lượng.

$286,93-0,1%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · HTX (APD/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

4/4 thị trường trực tiếp
Sàn
4
Thị trường trực tiếp
4/4
Khối lượng 24h
451,2 N $
Open interest
526,3 N $
Thanh khoản tốt nhất
146 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+59,8 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
362 N $
HTX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 4/4
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 158,8 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 63,9 T $
Hiệu suất spot
1D-0,19%
5D+1,17%
1M-5,83%
6M+3,10%
YTD+16,31%
1Y+3,88%

Ma trận sàn

4 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
HTXGiao dịchAPD/USDTĐang giao dịch$286,930,0% APR
0,000% mỗi 8h
+1.037,2 bps0 $362 N $5 N $USDT-
MEXCGiao dịchAPD/USDTĐang giao dịch$287,750,0% APR
0,000% mỗi 8h
+140,4 bps2,9 N $81,7 N $399,8 N $USDT20x
BitgetGiao dịchAPD/USDTĐang giao dịch$286,930,0% APR
0,000% mỗi 8h
+59,8 bps146 N $7 N $112,6 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchAPD/USDTĐang giao dịch$286,910,0% APR
0,000% mỗi 8h
+160,9 bps24,2 N $486 $8,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/4 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +87,5 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Bitget · +87,5 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io, MEXC, HTX

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

APD

Spread hẹp nhất

APD

Khối lượng cao nhất

APD

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
64 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
12,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-0,4%
P/E
-1.381,9
P/E cùng ngành 38,5
Dòng tiền tự do
2,1 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-47,3 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
5,1
P/E cùng ngành
38,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
12,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 3,3 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,81 $
2026-10-01

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất12 T $
Biên lợi nhuận ròng-3,3%
Dòng tiền tự do-3,8 T $
Nợ ròng16,6 T $
20208,9 T $
202110,3 T $
202212,7 T $
202312,6 T $
202412,1 T $
202512 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20208,9 T $-1%1,9 T $755,7 Tr $
202110,3 T $+17%2,1 T $877,7 Tr $
202212,7 T $+23%2,3 T $303,7 Tr $
202312,6 T $-1%2,3 T $-1,4 T $
202412,1 T $-4%3,8 T $-3,2 T $
202512 T $-1%-394,5 Tr $-3,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+33,9%+25,3%+21,3%+15,6%+7,5%
2021+30,4%+22,1%+20,3%+15,5%+7,8%
2022+26,5%+18,4%+17,8%+17,2%+8,3%
2023+29,9%+19,8%+18,3%+16,1%+7,2%
2024+32,5%+36,9%+31,6%+22,5%+9,7%
2025+31,4%-7,3%-3,3%-2,6%-1,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20205,3 T $8,3 T $3,1 T $3,59
20214,5 T $8,2 T $3,8 T $2,99
20222,7 T $8,3 T $5,6 T $1,81
20231,6 T $11 T $9,4 T $1,33
20243 T $15 T $12 T $1,52
20251,9 T $18,4 T $16,6 T $1,38
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202065,9 T $68,9 T $7,434,7
202156,8 T $60,5 T $5,528,0
202251,7 T $57,3 T $4,123,0
202363 T $72,4 T $5,027,5
202466,2 T $78,3 T $5,517,3
202560,8 T $77,3 T $5,0-154,1
Q4 20243,2 T $
Q1 20252,9 T $
Q2 20252,9 T $
Q3 20253 T $
Q4 20253,2 T $
Q1 20263,1 T $
Q2 20263,2 T $
Q3 20263,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20243,2 T $0%1,9 T $-1,1 T $
Q1 20252,9 T $-2%617,4 Tr $-1,3 T $
Q2 20252,9 T $0%-1,7 T $-1,6 T $
Q3 20253 T $+1%713,8 Tr $-640 Tr $
Q4 20253,2 T $-1%4,9 Tr $-256,5 Tr $
Q1 20263,1 T $+6%678,2 Tr $-350,5 Tr $
Q2 20263,2 T $+9%710,4 Tr $2,4 T $
Q3 20263,2 T $+5%-1,4 T $309,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+34,0%+76,1%+61,2%+11,4%+4,9%
Q1 2025+31,2%+22,0%+21,1%+3,7%+1,5%
Q2 2025+29,6%-79,8%-59,3%-11,8%-4,5%
Q3 2025+32,5%+26,2%+23,6%+4,6%+1,7%
Q4 2025+32,3%+0,5%+0,2%0,0%0,0%
Q1 2026+32,1%+23,7%+21,9%+4,4%+1,6%
Q2 2026+31,1%+23,7%+22,4%+4,5%+1,7%
Q3 2026+32,8%-66,3%-45,6%-10,4%-3,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20243 T $15 T $12 T $1,52
Q1 20251,8 T $15,1 T $13,3 T $1,11
Q2 20251,5 T $16,5 T $15 T $1,00
Q3 20252,3 T $18,3 T $16 T $1,29
Q4 20251,9 T $18,4 T $16,6 T $1,38
Q1 20261 T $18,1 T $17,1 T $1,46
Q2 2026951 Tr $18,4 T $17,4 T $1,43
Q3 2026980,5 Tr $18,2 T $17,2 T $1,08
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 202466,2 T $78,3 T $20,88,5
Q1 202564,6 T $77,9 T $22,026,2
Q2 202565,7 T $80,7 T $22,5-9,5
Q3 202562,8 T $78,9 T $20,822,0
Q4 202560,8 T $77,3 T $19,23.099,1
Q1 202655 T $72,1 T $17,720,3
Q2 202664,7 T $82,1 T $20,422,8
Q3 202665,3 T $82,5 T $20,7-11,3

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,2 T $Q3 2026
797,8 Tr $1,6 T $2,4 T $3,2 T $Q4 2023: 3,2 T $Q1 2024: 3 T $Q2 2024: 2,9 T $Q3 2024: 3 T $Q4 2024: 3,2 T $Q1 2025: 2,9 T $Q2 2025: 2,9 T $Q3 2025: 3 T $Q4 2025: 3,2 T $Q1 2026: 3,1 T $Q2 2026: 3,2 T $Q3 2026: 3,2 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng-1,4 T $Q3 2026
-810,5 Tr $109,7 Tr $1 T $1,9 T $Q4 2023: 692,6 Tr $Q1 2024: 609,3 Tr $Q2 2024: 572,4 Tr $Q3 2024: 696,6 Tr $Q4 2024: 1,9 T $Q1 2025: 617,4 Tr $Q2 2025: -1,7 T $Q3 2025: 713,8 Tr $Q4 2025: 4,9 Tr $Q1 2026: 678,2 Tr $Q2 2026: 710,4 Tr $Q3 2026: -1,4 T $Q4 2023Q3 2026
EBITDA-1,9 T $Q3 2026
-682,8 Tr $522,8 Tr $1,7 T $2,9 T $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 2,9 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: -1,8 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 601,9 Tr $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2026: -1,9 T $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do309,5 Tr $Q3 2026
-583,8 Tr $395,8 Tr $1,4 T $2,4 T $Q4 2023: -460 Tr $Q1 2024: -818,9 Tr $Q2 2024: -867,7 Tr $Q3 2024: -345,2 Tr $Q4 2024: -1,1 T $Q1 2025: -1,3 T $Q2 2025: -1,6 T $Q3 2025: -640 Tr $Q4 2025: -256,5 Tr $Q1 2026: -350,5 Tr $Q2 2026: 2,4 T $Q3 2026: 309,5 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS-6,46 $Q3 2026
-3,64 $0,49 $4,62 $8,75 $Q4 2023: 3,11 $Q1 2024: 2,73 $Q2 2024: 2,57 $Q3 2024: 3,13 $Q4 2024: 8,75 $Q1 2025: 2,77 $Q2 2025: -7,77 $Q3 2025: 3,2 $Q4 2025: 0,02 $Q1 2026: 3,04 $Q2 2026: 3,19 $Q3 2026: -6,46 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ980,5 Tr $Q3 2026
4,6 T $9,2 T $13,8 T $18,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,6 T $Q4 2023 · Nợ: 11 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2 T $Q1 2024 · Nợ: 12,7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,5 T $Q2 2024 · Nợ: 14,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q3 2024 · Nợ: 14,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3 T $Q4 2024 · Nợ: 15 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q1 2025 · Nợ: 15,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q2 2025 · Nợ: 16,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,3 T $Q3 2025 · Nợ: 18,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,9 T $Q4 2025 · Nợ: 18,4 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1 T $Q1 2026 · Nợ: 18,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 951 Tr $Q2 2026 · Nợ: 18,4 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 980,5 Tr $Q3 2026 · Nợ: 18,2 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+32,8%Q3 2026
-40,9%-1,9%+37,1%+76,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +31,1%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +76,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -79,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -66,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +21,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +23,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +61,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -59,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +23,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +22,4%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -45,6%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+4,6%Q3 2026
+0,5%+3,3%+6,0%+8,8%Q4 2024: -0,1%Q1 2025: -2,2%Q2 2025: -0,5%Q3 2025: +1,3%Q4 2025: -0,6%Q1 2026: +5,8%Q2 2026: +8,8%Q3 2026: +4,6%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành222,8 TrQ3 2026
55,7 Tr111,5 Tr167,2 Tr222,9 TrQ4 2023: 222,8 TrQ1 2024: 222,8 TrQ2 2024: 222,7 TrQ3 2024: 222,8 TrQ4 2024: 222,8 TrQ1 2025: 222,9 TrQ2 2025: 222,7 TrQ3 2025: 222,9 TrQ4 2025: 222,9 TrQ1 2026: 222,9 TrQ2 2026: 222,9 TrQ3 2026: 222,8 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá-11,3Q3 2026
766,31.543,92.321,53.099,1Q4 2023 · P/E: 22,8Q1 2024 · P/E: 25,0Q2 2024 · P/E: 23,7Q3 2024 · P/E: 19,8Q4 2024 · P/E: 8,5Q1 2025 · P/E: 26,2Q2 2025 · P/E: -9,5Q3 2025 · P/E: 22,0Q4 2025 · P/E: 3.099,1Q1 2026 · P/E: 20,3Q2 2026 · P/E: 22,8Q3 2026 · P/E: -11,3Q4 2023 · P/S: 19,7Q1 2024 · P/S: 20,3Q2 2024 · P/S: 18,5Q3 2024 · P/S: 18,4Q4 2024 · P/S: 20,8Q1 2025 · P/S: 22,0Q2 2025 · P/S: 22,5Q3 2025 · P/S: 20,8Q4 2025 · P/S: 19,2Q1 2026 · P/S: 17,7Q2 2026 · P/S: 20,4Q3 2026 · P/S: 20,7Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu12 T $2025
3,2 T $6,3 T $9,5 T $12,7 T $2018: 8,9 T $2019: 8,9 T $2020: 8,9 T $2021: 10,3 T $2022: 12,7 T $2023: 12,6 T $2024: 12,1 T $2025: 12 T $20182025
Lợi nhuận ròng-394,5 Tr $2025
661,2 Tr $1,7 T $2,8 T $3,8 T $2018: 1,5 T $2019: 1,8 T $2020: 1,9 T $2021: 2,1 T $2022: 2,3 T $2023: 2,3 T $2024: 3,8 T $2025: -394,5 Tr $20182025
EBITDA1,3 T $2025
1,6 T $3,2 T $4,9 T $6,5 T $2018: 3,1 T $2019: 3,5 T $2020: 3,7 T $2021: 4 T $2022: 4,2 T $2023: 4,4 T $2024: 6,5 T $2025: 1,3 T $20182025
Dòng tiền tự do-3,8 T $2025
-2,6 T $-1,4 T $-206,3 Tr $980,2 Tr $2018: 973,5 Tr $2019: 980,2 Tr $2020: 755,7 Tr $2021: 877,7 Tr $2022: 303,7 Tr $2023: -1,4 T $2024: -3,2 T $2025: -3,8 T $20182025
EPS-1,77 $2025
2,97 $7,71 $12,4 $17,2 $2018: 6,78 $2019: 7,94 $2020: 8,55 $2021: 9,12 $2022: 10,1 $2023: 10,3 $2024: 17,2 $2025: -1,77 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,9 T $2025
4,6 T $9,2 T $13,8 T $18,4 T $2018 · Tiền mặt: 2,8 T $2018 · Nợ: 3,8 T $2019 · Tiền mặt: 2,2 T $2019 · Nợ: 3,3 T $2020 · Tiền mặt: 5,3 T $2020 · Nợ: 8,3 T $2021 · Tiền mặt: 4,5 T $2021 · Nợ: 8,2 T $2022 · Tiền mặt: 2,7 T $2022 · Nợ: 8,3 T $2023 · Tiền mặt: 1,6 T $2023 · Nợ: 11 T $2024 · Tiền mặt: 3 T $2024 · Nợ: 15 T $2025 · Tiền mặt: 1,9 T $2025 · Nợ: 18,4 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+31,4%2025
+3,8%+14,8%+25,9%+36,9%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +33,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +30,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +26,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +29,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -7,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +19,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +21,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +20,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +31,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -3,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-0,5%2025
+2,8%+9,5%+16,3%+23,0%2019: -0,1%2020: -0,7%2021: +16,6%2022: +23,0%2023: -0,8%2024: -4,0%2025: -0,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành222,9 Tr2025
55,7 Tr111,5 Tr167,2 Tr222,9 Tr2018: 220,8 Tr2019: 221,6 Tr2020: 222,3 Tr2021: 222,5 Tr2022: 222,5 Tr2023: 222,7 Tr2024: 222,8 Tr2025: 222,9 Tr20182025
Định giá-154,12025
-106,9-59,7-12,534,72018 · P/E: 24,82019 · P/E: 27,82020 · P/E: 34,72021 · P/E: 28,02022 · P/E: 23,02023 · P/E: 27,52024 · P/E: 17,32025 · P/E: -154,12018 · P/S: 4,22019 · P/S: 5,52020 · P/S: 7,42021 · P/S: 5,52022 · P/S: 4,12023 · P/S: 5,02024 · P/S: 5,52025 · P/S: 5,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 3,3 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,81 $
2026-10-01

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202613,4512,8 T $+6%12
FY 202714,4413,5 T $+12%12
FY 202815,6114,3 T $+19%5
FY 202918,7516,5 T $+37%3
FY 203016,6715,3 T $+27%3
Q4 20283,873,2 T $0%5

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 3,6-
2026-10-01Cổ tức1,81 $-
2026-07-30Kết quảThực tế 3,47 / Ước tính 3,34Vượt dự báo
2026-07-01Cổ tức1,81 $-
2026-04-30Kết quảThực tế 3,2 / Ước tính 3,06Vượt dự báo
2026-04-01Cổ tức1,81 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi APD đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị108302
Nhà phân tích2432
Mua / giữ / bán65 / 40 / 3183 / 113 / 6
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi8 / 3 / 219 / 15 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt17 / 86 (17%)59 / 223 (21%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-8,6%-8,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+17,3% / -23,3%+19,8% / -31,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
16 thg 9, 2026Patrick CunninghamCitiGiữDuy trì330 US$
11 thg 9, 2026Salvator TianoKeyBancGiữBắt đầu theo dõi
11 thg 9, 2026Unknown AnalystKeyBancGiữBắt đầu theo dõi
8 thg 9, 2026Alexandra YatesArgus ResearchMuaDuy trì329 US$
8 thg 9, 2026David BegleiterDeutsche BankGiữDuy trì320 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 108 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu APD ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Air Products and Chemicals, Inc. (APD) được giao dịch trên 4 sàn crypto, bao gồm HTX, MEXC, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch APD suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu APD giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu APD là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp APD là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 4 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp APD so với cổ phiếu Air Products and Chemicals, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp APD là 286,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 286,9 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu APD là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu APD là một phái sinh theo dõi giá của Air Products and Chemicals, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Air Products and Chemicals, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

APDUSDT perpetual là gì?

APDUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Air Products and Chemicals, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu APD qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

APD perpetuals · perpequities.comAPD perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/apd-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/apd-perp.svg" width="240" height="64" alt="APD perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp APD

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với APD — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho APD, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X