PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Freeport-McMoRan (FCX)

Perpetual futures FCX trên 4 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch FCXUSDT.

Freeport-McMoRan Inc. là công ty khai thác mỏ, khai thác đồng, vàng, molypden và bạc ở châu Mỹ và Indonesia, cùng với hoạt động dầu khí.

$71,62+1,0%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (FCX-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

4/4 thị trường trực tiếp
Sàn
4
Thị trường trực tiếp
4/4
Khối lượng 24h
363,8 N $Độ phủ: 3/4 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,6 Tr $
Open interest
73,4 N $
Thanh khoản tốt nhất
740,7 N $
Bitget
Spread hẹp nhất
+7,0 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
358,3 N $
HTX
Cơ cấu thanh toán
USDT · 4/4
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 1,1 T $
OI / free float
0,00%
Free float 102,4 T $
Hiệu suất spot
1D+0,97%
5D+6,27%
1M+0,45%
6M+37,34%
YTD+40,85%
1Y+58,41%

Ma trận sàn

4 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchFCX-USDTĐang giao dịch$71,61+5,5% APR
+0,00500% mỗi 8h
+12,6 bps671,9 N $1,3 Tr $7 N $USDT-
HTXGiao dịchFCX/USDTĐang giao dịch$71,760,0% APR
0,000% mỗi 8h
+356,8 bps0 $358,3 N $5 N $USDT-
BitgetGiao dịchFCX/USDTĐang giao dịch$71,620,0% APR
0,000% mỗi 8h
+7,0 bps740,7 N $5,5 N $44,3 N $USDT20x
Gate.ioGiao dịchFCX/USDTĐang giao dịch$71,230,0% APR
0,000% mỗi 8h
+165,6 bps9,1 N $21 $17 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 2/4 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +10,8 bps – +11,7 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: Bitget · +10,4 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io, HTX

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

FCX

Spread hẹp nhất

FCX

Khối lượng cao nhất

FCX

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 47m trước
Vốn hóa
102,8 T $
Cập nhật 47m trước
Doanh thu
25,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+14%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+11,4%
P/E
35,2
P/E cùng ngành 4,2
Dòng tiền tự do
5,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
4,0
P/E cùng ngành
4,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
29,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 7,3 T $ · Cập nhật 47m trước
Cổ tức
0,15 $
2026-07-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất25,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+8,6%
Dòng tiền tự do1,1 T $
Nợ ròng8,1 T $
202013,9 T $
202122,4 T $
202223,3 T $
202322,7 T $
202425,5 T $
202525,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202013,9 T $-3%596 Tr $1,1 T $
202122,4 T $+61%4,3 T $5,6 T $
202223,3 T $+4%3,5 T $1,7 T $
202322,7 T $-3%1,8 T $455 Tr $
202425,5 T $+12%1,9 T $2,4 T $
202525,7 T $+1%2,2 T $1,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+17,3%+13,6%+4,3%+5,9%+1,4%
2021+37,1%+34,9%+19,2%+30,8%+9,0%
2022+34,7%+32,4%+14,8%+22,3%+6,8%
2023+30,3%+26,8%+8,1%+11,0%+3,5%
2024+29,5%+27,0%+7,4%+10,7%+3,4%
2025+27,0%+24,4%+8,6%+11,7%+3,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203,7 T $9,9 T $6,3 T $2,72
20218,1 T $9,8 T $1,7 T $2,52
20228,1 T $11 T $2,8 T $2,46
20235,7 T $10,2 T $4,5 T $2,42
20243,9 T $9,7 T $5,8 T $2,42
20253,4 T $11,5 T $8,1 T $2,29
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202037,8 T $44,1 T $2,763,5
202161,2 T $62,9 T $2,714,2
202254,8 T $57,6 T $2,315,8
202361 T $65,6 T $2,733,3
202455 T $60,8 T $2,229,1
202573,3 T $81,4 T $2,833,2
Q3 20246,7 T $
Q4 20245,9 T $
Q1 20255,6 T $
Q2 20257,6 T $
Q3 20257 T $
Q4 20255,6 T $
Q1 20266,2 T $
Q2 20267 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246,7 T $+14%520 Tr $673 Tr $
Q4 20245,9 T $+1%274 Tr $197 Tr $
Q1 20255,6 T $-11%346 Tr $-114 Tr $
Q2 20257,6 T $+19%772 Tr $3,4 T $
Q3 20257 T $+4%674 Tr $608 Tr $
Q4 20255,6 T $-4%406 Tr $1,7 T $
Q1 20266,2 T $+12%881 Tr $522 Tr $
Q2 20267 T $-7%984 Tr $3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+29,7%+27,6%+7,8%+3,0%+0,9%
Q4 2024+25,5%+23,1%+4,7%+1,6%+0,5%
Q1 2025+22,6%+19,6%+6,2%+2,0%+0,6%
Q2 2025+34,1%+32,1%+10,2%+4,2%+1,4%
Q3 2025+29,9%+28,1%+9,7%+3,6%+1,2%
Q4 2025+18,1%+14,4%+7,2%+2,1%+0,7%
Q1 2026+26,5%+34,3%+14,1%+4,5%+1,5%
Q2 2026+31,1%+28,5%+14,0%+4,9%+1,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20246 T $9,7 T $3,7 T $2,33
Q4 20243,9 T $9,7 T $5,8 T $2,42
Q1 20254,5 T $9,4 T $4,9 T $2,32
Q2 20254 T $9,3 T $5,2 T $2,47
Q3 20253,8 T $9,3 T $5,5 T $2,45
Q4 20253,4 T $11,5 T $8,1 T $2,29
Q1 20264 T $10,4 T $6,4 T $2,39
Q2 20264,1 T $10,4 T $6,3 T $2,07
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202472,1 T $75,7 T $10,834,7
Q4 202454,7 T $60,5 T $9,350,1
Q1 202554,7 T $59,5 T $9,839,4
Q2 202562,6 T $67,8 T $8,320,4
Q3 202556,6 T $62 T $8,121,3
Q4 202573,3 T $81,4 T $13,045,3
Q1 202684,9 T $91,3 T $13,624,1
Q2 202690,8 T $97 T $12,923,1

Đã làm mới 47m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu7 T $Q2 2026
1,9 T $3,8 T $5,7 T $7,6 T $Q3 2023: 5,9 T $Q4 2023: 5,8 T $Q1 2024: 6,2 T $Q2 2024: 6,4 T $Q3 2024: 6,7 T $Q4 2024: 5,9 T $Q1 2025: 5,6 T $Q2 2025: 7,6 T $Q3 2025: 7 T $Q4 2025: 5,6 T $Q1 2026: 6,2 T $Q2 2026: 7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng984 Tr $Q2 2026
246 Tr $492 Tr $738 Tr $984 Tr $Q3 2023: 449 Tr $Q4 2023: 387 Tr $Q1 2024: 468 Tr $Q2 2024: 610 Tr $Q3 2024: 520 Tr $Q4 2024: 274 Tr $Q1 2025: 346 Tr $Q2 2025: 772 Tr $Q3 2025: 674 Tr $Q4 2025: 406 Tr $Q1 2026: 881 Tr $Q2 2026: 984 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,5 T $Q2 2026
785,3 Tr $1,6 T $2,4 T $3,1 T $Q3 2023: 2,1 T $Q4 2023: 2,4 T $Q1 2024: 2,4 T $Q2 2024: 2,6 T $Q3 2024: 2,6 T $Q4 2024: 1,8 T $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 3,1 T $Q3 2025: 2,6 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 2,7 T $Q2 2026: 2,5 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do3 T $Q2 2026
756,3 Tr $1,6 T $2,5 T $3,4 T $Q3 2023: 58 Tr $Q4 2023: -42 Tr $Q1 2024: 642 Tr $Q2 2024: 840 Tr $Q3 2024: 673 Tr $Q4 2024: 197 Tr $Q1 2025: -114 Tr $Q2 2025: 3,4 T $Q3 2025: 608 Tr $Q4 2025: 1,7 T $Q1 2026: 522 Tr $Q2 2026: 3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,68 $Q2 2026
0,17 $0,34 $0,51 $0,68 $Q3 2023: 0,31 $Q4 2023: 0,27 $Q1 2024: 0,32 $Q2 2024: 0,42 $Q3 2024: 0,36 $Q4 2024: 0,19 $Q1 2025: 0,24 $Q2 2025: 0,53 $Q3 2025: 0,47 $Q4 2025: 0,28 $Q1 2026: 0,61 $Q2 2026: 0,68 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ4,1 T $Q2 2026
2,9 T $5,8 T $8,6 T $11,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 5,7 T $Q3 2023 · Nợ: 9,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 4,8 T $Q4 2023 · Nợ: 9,9 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 6,1 T $Q1 2024 · Nợ: 9,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 6,2 T $Q2 2024 · Nợ: 9,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 6 T $Q3 2024 · Nợ: 9,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,9 T $Q4 2024 · Nợ: 9,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,5 T $Q1 2025 · Nợ: 9,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4 T $Q2 2025 · Nợ: 9,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,8 T $Q3 2025 · Nợ: 9,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,4 T $Q4 2025 · Nợ: 11,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 4 T $Q1 2026 · Nợ: 10,4 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 4,1 T $Q2 2026 · Nợ: 10,4 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+31,1%Q2 2026
+8,6%+17,1%+25,7%+34,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +29,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +31,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +22,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +34,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +26,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +31,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,0%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-7,3%Q2 2026
-3,2%+4,2%+11,6%+19,0%Q3 2024: +13,8%Q4 2024: +1,4%Q1 2025: -10,6%Q2 2025: +19,0%Q3 2025: +4,4%Q4 2025: -4,2%Q1 2026: +12,2%Q2 2026: -7,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,4 TQ2 2026
361,3 Tr722,5 Tr1,1 T1,4 TQ3 2023: 1,4 TQ4 2023: 1,4 TQ1 2024: 1,4 TQ2 2024: 1,4 TQ3 2024: 1,4 TQ4 2024: 1,4 TQ1 2025: 1,4 TQ2 2025: 1,4 TQ3 2025: 1,4 TQ4 2025: 1,4 TQ1 2026: 1,4 TQ2 2026: 1,4 TQ3 2023Q2 2026
Định giá23,1Q2 2026
12,525,137,650,1Q3 2023 · P/E: 29,8Q4 2023 · P/E: 39,4Q1 2024 · P/E: 35,9Q2 2024 · P/E: 28,8Q3 2024 · P/E: 34,7Q4 2024 · P/E: 50,1Q1 2025 · P/E: 39,4Q2 2025 · P/E: 20,4Q3 2025 · P/E: 21,3Q4 2025 · P/E: 45,3Q1 2026 · P/E: 24,1Q2 2026 · P/E: 23,1Q3 2023 · P/S: 9,1Q4 2023 · P/S: 10,5Q1 2024 · P/S: 10,9Q2 2024 · P/S: 10,9Q3 2024 · P/S: 10,8Q4 2024 · P/S: 9,3Q1 2025 · P/S: 9,8Q2 2025 · P/S: 8,3Q3 2025 · P/S: 8,1Q4 2025 · P/S: 13,0Q1 2026 · P/S: 13,6Q2 2026 · P/S: 12,9Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu25,7 T $2025
6,4 T $12,9 T $19,3 T $25,7 T $2018: 19 T $2019: 14,4 T $2020: 13,9 T $2021: 22,4 T $2022: 23,3 T $2023: 22,7 T $2024: 25,5 T $2025: 25,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,2 T $2025
891 Tr $2 T $3,2 T $4,3 T $2018: 2,6 T $2019: -245 Tr $2020: 596 Tr $2021: 4,3 T $2022: 3,5 T $2023: 1,8 T $2024: 1,9 T $2025: 2,2 T $20182025
EBITDA8,8 T $2025
2,6 T $5,1 T $7,7 T $10,3 T $2018: 6,2 T $2019: 2,3 T $2020: 3,9 T $2021: 10,3 T $2022: 9,3 T $2023: 8,6 T $2024: 9,5 T $2025: 8,8 T $20182025
Dòng tiền tự do1,1 T $2025
522,5 Tr $2,2 T $3,9 T $5,6 T $2018: 1,8 T $2019: -1,2 T $2020: 1,1 T $2021: 5,6 T $2022: 1,7 T $2023: 455 Tr $2024: 2,4 T $2025: 1,1 T $20182025
EPS1,52 $2025
0,6 $1,37 $2,13 $2,9 $2018: 1,79 $2019: -0,17 $2020: 0,41 $2021: 2,9 $2022: 2,39 $2023: 1,28 $2024: 1,3 $2025: 1,52 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,4 T $2025
2,9 T $5,8 T $8,6 T $11,5 T $2018 · Tiền mặt: 4,2 T $2018 · Nợ: 11,1 T $2019 · Tiền mặt: 2 T $2019 · Nợ: 10,1 T $2020 · Tiền mặt: 3,7 T $2020 · Nợ: 9,9 T $2021 · Tiền mặt: 8,1 T $2021 · Nợ: 9,8 T $2022 · Tiền mặt: 8,1 T $2022 · Nợ: 11 T $2023 · Tiền mặt: 5,7 T $2023 · Nợ: 10,2 T $2024 · Tiền mặt: 3,9 T $2024 · Nợ: 9,7 T $2025 · Tiền mặt: 3,4 T $2025 · Nợ: 11,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+27,0%2025
+8,0%+17,7%+27,4%+37,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +30,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +8,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +17,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +37,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +34,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +27,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +13,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -1,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +19,2%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+1,1%2025
-2,9%+18,4%+39,8%+61,2%2019: -24,3%2020: -3,4%2021: +61,2%2022: +4,4%2023: -2,7%2024: +12,1%2025: +1,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,4 T2025
370,5 Tr741 Tr1,1 T1,5 T2018: 1,5 T2019: 1,5 T2020: 1,5 T2021: 1,5 T2022: 1,5 T2023: 1,4 T2024: 1,4 T2025: 1,4 T20182025
Định giá33,22025
-42,4-7,128,263,52018 · P/E: 5,72019 · P/E: -77,72020 · P/E: 63,52021 · P/E: 14,22022 · P/E: 15,82023 · P/E: 33,32024 · P/E: 29,12025 · P/E: 33,22018 · P/S: 0,82019 · P/S: 1,32020 · P/S: 2,72021 · P/S: 2,72022 · P/S: 2,32023 · P/S: 2,72024 · P/S: 2,22025 · P/S: 2,820182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 7,3 T $ · Cập nhật 47m trước
Cổ tức
0,15 $
2026-07-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,9729,4 T $+14%12
FY 20274,0035,3 T $+37%14
FY 20284,4636,3 T $+41%10
FY 20294,7041,8 T $+62%4
FY 20302,7741,5 T $+61%4
Q1 20270,918,6 T $+38%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-22Kết quảThực tế - / Ước tính 0,73-
2026-07-22Kết quảThực tế 0,68 / Ước tính 0,6Vượt dự báo
2026-07-15Cổ tức0,15 $-
2026-04-23Kết quảThực tế 0,57 / Ước tính 0,47Vượt dự báo
2026-04-15Cổ tức0,15 $-
2026-01-22Kết quảThực tế 0,47 / Ước tính 0,29Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi FCX đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị133334
Nhà phân tích2329
Mua / giữ / bán100 / 33 / 0222 / 112 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi9 / 7 / 620 / 14 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt90 / 34 (73%)284 / 34 (89%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+21,4%+32,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+68,7% / -12,6%+91,5% / -12,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +3,4% so với S&P 500 +0,3% (n = 220)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Bill PetersonJ.P. Morgan100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 77,00 US$12 thg 7, 2026
  2. Brian MacArthurRaymond James80% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 66,00 US$14 thg 1, 2026
  3. Katja JancicBMO Capital70% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 78,00 US$24 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 9, 2026Bob BrackettBernsteinGiữDuy trì
10 thg 9, 2026Nick CashGoldman SachsMuaDuy trì73,00 US$
9 thg 9, 2026Bob BrackettBernsteinGiữDuy trì47,00 US$
3 thg 9, 2026Vitaly KononovFreedom Capital MarketsGiữHạ hạng75,00 US$
27 thg 8, 2026Hans EngelErste GroupMuaBắt đầu theo dõi
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng40,00 US$45,00 US$50,00 US$55,00 US$60,00 US$65,00 US$70,00 US$75,00 US$thg 10 25 · Mua 14 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 0thg 12 25 · Mua 16 · Giữ 2 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 0thg 2 26 · Mua 15 · Giữ 3 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 15 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 15 · Giữ 3 · Bán 0thg 6 26 · Mua 15 · Giữ 3 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 0thg 8 26 · Mua 15 · Giữ 3 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 48,12 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 48,83 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 50,33 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 57,50 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 60,00 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 61,47 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 69,73 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 71,94 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 71,56 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 74,71 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 74,71 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 74,67 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 41,70 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 42,98 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 50,79 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 60,23 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 68,08 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 58,78 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 57,78 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 65,71 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 62,89 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 62,63 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 75,74 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 70,85 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 133 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu FCX ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Freeport-McMoRan (FCX) được giao dịch trên 4 sàn crypto, bao gồm BingX, HTX, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch FCX suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu FCX giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu FCX là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp FCX là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến +5,5% trên 4 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp FCX so với cổ phiếu Freeport-McMoRan như thế nào?

Giá mark trung vị của perp FCX là 71,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 71,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu FCX là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu FCX là một phái sinh theo dõi giá của Freeport-McMoRan mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Freeport-McMoRan trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

FCXUSDT perpetual là gì?

FCXUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Freeport-McMoRan thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu FCX qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

FCX perpetuals · perpequities.comFCX perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/fcx-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/fcx-perp.svg" width="240" height="64" alt="FCX perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp FCX

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với FCX — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho FCX, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X