PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Wangsu Science & Technology Co., Ltd. (WANGSU)

Perpetual futures WANGSU trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch WANGSUUSDT.

Wangsu Science & Technology Co., Ltd. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$2,26-1,2%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (WANGSU/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
2,8 N $
Open interest
4,7 N $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+4,4 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
2,8 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchWANGSU/USDTĐang giao dịch$2,260,0% APR
0,000% mỗi 8h
+4,4 bps-2,8 N $4,7 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

WANGSU

Khối lượng cao nhất

WANGSU

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
5,6 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
688,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+11%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+16,7%
P/E
48,0
P/E cùng ngành 24,6
Dòng tiền tự do
141,1 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
115,3 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
8,2
P/E cùng ngành
24,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
767,7 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-23
Doanh thu ước tính 178,2 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,08 ¥
2026-08-27

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất693,3 Tr $
Biên lợi nhuận ròng+17,2%
Dòng tiền tự do122,2 Tr $
Nợ ròng-223,2 Tr $
2020845,9 Tr $
2021680,5 Tr $
2022756,3 Tr $
2023699,9 Tr $
2024733,6 Tr $
2025693,3 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020845,9 Tr $-5%32,7 Tr $56,9 Tr $
2021680,5 Tr $-20%24,6 Tr $86,4 Tr $
2022756,3 Tr $+11%28,4 Tr $110,5 Tr $
2023699,9 Tr $-7%91,2 Tr $104,9 Tr $
2024733,6 Tr $+5%100,3 Tr $108,8 Tr $
2025693,3 Tr $-5%118,9 Tr $122,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+25,3%+5,1%+3,9%+2,5%+2,1%
2021+25,3%+3,8%+3,6%+1,9%+1,6%
2022+26,2%+5,0%+3,7%+2,1%+1,8%
2023+32,0%+14,6%+13,0%+6,4%+5,6%
2024+31,4%+14,7%+13,7%+6,8%+5,6%
2025+35,5%+18,5%+17,2%+7,7%+6,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020174,4 Tr $33,1 Tr $-141,3 Tr $3,98
2021151,3 Tr $84,2 Tr $-67,1 Tr $4,55
2022367,4 Tr $28 Tr $-339,4 Tr $4,81
2023272,5 Tr $17,9 Tr $-254,6 Tr $5,20
2024302,8 Tr $121,3 Tr $-181,5 Tr $4,80
2025281,9 Tr $58,7 Tr $-223,2 Tr $6,02
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20202,5 T $2,3 T $2,975,6
20212,4 T $2,4 T $3,699,1
20222 T $1,7 T $2,771,4
20232,9 T $2,6 T $4,131,6
20243,8 T $3,6 T $5,237,8
20253,7 T $3,5 T $5,431,1
Q3 2024194,8 Tr $
Q4 2024196,7 Tr $
Q1 2025183,7 Tr $
Q2 2025165,9 Tr $
Q3 2025169,8 Tr $
Q4 2025173,9 Tr $
Q1 2026166 Tr $
Q2 2026178,9 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024194,8 Tr $+10%19,6 Tr $71,3 Tr $
Q4 2024196,7 Tr $+11%36,5 Tr $12,9 Tr $
Q1 2025183,7 Tr $+10%28,5 Tr $27,3 Tr $
Q2 2025165,9 Tr $-5%26,9 Tr $18,2 Tr $
Q3 2025169,8 Tr $-13%36,2 Tr $64 Tr $
Q4 2025173,9 Tr $-12%27,3 Tr $23,5 Tr $
Q1 2026166 Tr $-10%18 Tr $23,6 Tr $
Q2 2026178,9 Tr $+8%33,8 Tr $30,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+28,2%+11,4%+10,1%+1,4%+1,1%
Q4 2024+33,9%+18,3%+18,6%+2,5%+2,0%
Q1 2025+31,0%+17,4%+15,5%+1,9%+1,5%
Q2 2025+36,2%+17,9%+16,2%+1,9%+1,5%
Q3 2025+36,7%+8,4%+21,3%+2,4%+2,0%
Q4 2025+38,6%+13,7%+15,7%+1,8%+1,5%
Q1 2026+37,1%+13,5%+10,8%+1,1%+1,0%
Q2 2026+34,2%+16,5%+18,9%+2,2%+1,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024293,5 Tr $141,2 Tr $-152,3 Tr $3,63
Q4 2024302,8 Tr $121,3 Tr $-181,5 Tr $4,80
Q1 2025293,4 Tr $141,9 Tr $-151,5 Tr $4,61
Q2 2025201,8 Tr $162,4 Tr $-39,4 Tr $4,50
Q3 2025206,6 Tr $98,4 Tr $-108,2 Tr $5,15
Q4 2025281,9 Tr $58,7 Tr $-223,2 Tr $6,02
Q1 2026196,6 Tr $47,5 Tr $-149 Tr $6,42
Q2 2026251,7 Tr $56 Tr $-195,7 Tr $6,43
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20243,4 T $3,2 T $17,443,3
Q4 20243,8 T $3,6 T $19,426,4
Q1 20254,4 T $4,2 T $23,838,3
Q2 20253,9 T $3,9 T $23,536,3
Q3 20254,2 T $4,1 T $24,829,0
Q4 20253,7 T $3,5 T $21,534,3
Q1 20266,2 T $6 T $37,386,0
Q2 20264,8 T $4,6 T $26,635,2

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu178,9 Tr $Q2 2026
49,2 Tr $98,3 Tr $147,5 Tr $196,7 Tr $Q3 2023: 177,1 Tr $Q4 2023: 176,8 Tr $Q1 2024: 166,6 Tr $Q2 2024: 175,6 Tr $Q3 2024: 194,8 Tr $Q4 2024: 196,7 Tr $Q1 2025: 183,7 Tr $Q2 2025: 165,9 Tr $Q3 2025: 169,8 Tr $Q4 2025: 173,9 Tr $Q1 2026: 166 Tr $Q2 2026: 178,9 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng33,8 Tr $Q2 2026
9,1 Tr $18,3 Tr $27,4 Tr $36,5 Tr $Q3 2023: 24,9 Tr $Q4 2023: 27,9 Tr $Q1 2024: 20,6 Tr $Q2 2024: 23,6 Tr $Q3 2024: 19,6 Tr $Q4 2024: 36,5 Tr $Q1 2025: 28,5 Tr $Q2 2025: 26,9 Tr $Q3 2025: 36,2 Tr $Q4 2025: 27,3 Tr $Q1 2026: 18 Tr $Q2 2026: 33,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA36,1 Tr $Q2 2026
12,3 Tr $24,5 Tr $36,8 Tr $49 Tr $Q3 2023: 33,1 Tr $Q4 2023: 27,3 Tr $Q1 2024: 24,4 Tr $Q2 2024: 20,9 Tr $Q3 2024: 32,3 Tr $Q4 2024: 21,4 Tr $Q1 2025: 29,6 Tr $Q2 2025: 21,8 Tr $Q3 2025: 49 Tr $Q4 2025: 31 Tr $Q1 2026: 20,9 Tr $Q2 2026: 36,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do30,1 Tr $Q2 2026
17,8 Tr $35,6 Tr $53,5 Tr $71,3 Tr $Q3 2023: 43,3 Tr $Q4 2023: 12,3 Tr $Q1 2024: 33 Tr $Q2 2024: 944,3 N $Q3 2024: 71,3 Tr $Q4 2024: 12,9 Tr $Q1 2025: 27,3 Tr $Q2 2025: 18,2 Tr $Q3 2025: 64 Tr $Q4 2025: 23,5 Tr $Q1 2026: 23,6 Tr $Q2 2026: 30,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,01 $Q2 2026
0 $0,01 $0,01 $0,01 $Q3 2023: 0,01 $Q4 2023: 0,01 $Q1 2024: 0,01 $Q2 2024: 0,01 $Q3 2024: 0,01 $Q4 2024: 0,01 $Q1 2025: 0,01 $Q2 2025: 0,01 $Q3 2025: 0,01 $Q4 2025: 0,01 $Q1 2026: 0,01 $Q2 2026: 0,01 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ251,7 Tr $Q2 2026
78,1 Tr $156,1 Tr $234,2 Tr $312,3 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 281,7 Tr $Q3 2023 · Nợ: 48 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 272,5 Tr $Q4 2023 · Nợ: 17,9 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 312,3 Tr $Q1 2024 · Nợ: 17,4 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 246,3 Tr $Q2 2024 · Nợ: 88,1 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 293,5 Tr $Q3 2024 · Nợ: 141,2 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 302,8 Tr $Q4 2024 · Nợ: 121,3 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 293,4 Tr $Q1 2025 · Nợ: 141,9 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 201,8 Tr $Q2 2025 · Nợ: 162,4 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 206,6 Tr $Q3 2025 · Nợ: 98,4 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 281,9 Tr $Q4 2025 · Nợ: 58,7 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 196,6 Tr $Q1 2026 · Nợ: 47,5 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 251,7 Tr $Q2 2026 · Nợ: 56 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+34,2%Q2 2026
+9,6%+19,3%+28,9%+38,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +36,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +37,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +34,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +18,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,8%Q2 2026
-6,8%-0,8%+5,2%+11,3%Q3 2024: +10,0%Q4 2024: +11,3%Q1 2025: +10,3%Q2 2025: -5,5%Q3 2025: -12,9%Q4 2025: -11,6%Q1 2026: -9,7%Q2 2026: +7,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2,5 TQ2 2026
625,4 Tr1,3 T1,9 T2,5 TQ3 2023: 2,5 TQ4 2023: 2,5 TQ1 2024: 2,4 TQ2 2024: 2,4 TQ3 2024: 2,4 TQ4 2024: 2,5 TQ1 2025: 2,5 TQ2 2025: 2,5 TQ3 2025: 2,5 TQ4 2025: 2,5 TQ1 2026: 2,5 TQ2 2026: 2,5 TQ3 2023Q2 2026
Định giá35,2Q2 2026
21,543,064,586,0Q3 2023 · P/E: 24,1Q4 2023 · P/E: 25,7Q1 2024 · P/E: 41,4Q2 2024 · P/E: 30,8Q3 2024 · P/E: 43,3Q4 2024 · P/E: 26,4Q1 2025 · P/E: 38,3Q2 2025 · P/E: 36,3Q3 2025 · P/E: 29,0Q4 2025 · P/E: 34,3Q1 2026 · P/E: 86,0Q2 2026 · P/E: 35,2Q3 2023 · P/S: 13,6Q4 2023 · P/S: 16,2Q1 2024 · P/S: 20,5Q2 2024 · P/S: 16,6Q3 2024 · P/S: 17,4Q4 2024 · P/S: 19,4Q1 2025 · P/S: 23,8Q2 2025 · P/S: 23,5Q3 2025 · P/S: 24,8Q4 2025 · P/S: 21,5Q1 2026 · P/S: 37,3Q2 2026 · P/S: 26,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu693,3 Tr $2025
235,7 Tr $471,4 Tr $707 Tr $942,7 Tr $2018: 942,7 Tr $2019: 893,6 Tr $2020: 845,9 Tr $2021: 680,5 Tr $2022: 756,3 Tr $2023: 699,9 Tr $2024: 733,6 Tr $2025: 693,3 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng118,9 Tr $2025
29,9 Tr $59,8 Tr $89,7 Tr $119,6 Tr $2018: 119,6 Tr $2019: 5,1 Tr $2020: 32,7 Tr $2021: 24,6 Tr $2022: 28,4 Tr $2023: 91,2 Tr $2024: 100,3 Tr $2025: 118,9 Tr $20182025
EBITDA156,7 Tr $2025
44,5 Tr $89 Tr $133,4 Tr $177,9 Tr $2018: 177,9 Tr $2019: 96,7 Tr $2020: 104,9 Tr $2021: 57,6 Tr $2022: 80,1 Tr $2023: 99,7 Tr $2024: 91,7 Tr $2025: 156,7 Tr $20182025
Dòng tiền tự do122,2 Tr $2025
-47,8 Tr $8,9 Tr $65,5 Tr $122,2 Tr $2018: -104,4 Tr $2019: -28,7 Tr $2020: 56,9 Tr $2021: 86,4 Tr $2022: 110,5 Tr $2023: 104,9 Tr $2024: 108,8 Tr $2025: 122,2 Tr $20182025
EPS0,05 $2025
0,01 $0,02 $0,04 $0,05 $2018: 0,05 $2019: 0 $2020: 0,01 $2021: 0,01 $2022: 0,01 $2023: 0,04 $2024: 0,04 $2025: 0,05 $20182025
Tiền mặt / Nợ281,9 Tr $2025
91,8 Tr $183,7 Tr $275,5 Tr $367,4 Tr $2018 · Tiền mặt: 345 Tr $2018 · Nợ: 201,2 Tr $2019 · Tiền mặt: 245 Tr $2019 · Nợ: 20,2 Tr $2020 · Tiền mặt: 174,4 Tr $2020 · Nợ: 33,1 Tr $2021 · Tiền mặt: 151,3 Tr $2021 · Nợ: 84,2 Tr $2022 · Tiền mặt: 367,4 Tr $2022 · Nợ: 28 Tr $2023 · Tiền mặt: 272,5 Tr $2023 · Nợ: 17,9 Tr $2024 · Tiền mặt: 302,8 Tr $2024 · Nợ: 121,3 Tr $2025 · Tiền mặt: 281,9 Tr $2025 · Nợ: 58,7 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+35,5%2025
+8,9%+17,8%+26,7%+35,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +33,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +25,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +26,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,5%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +3,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +3,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-5,5%2025
-11,9%-4,2%+3,5%+11,1%2019: -5,2%2020: -5,3%2021: -19,5%2022: +11,1%2023: -7,4%2024: +4,8%2025: -5,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành2,5 T2025
624,6 Tr1,2 T1,9 T2,5 T2018: 2,4 T2019: 2,4 T2020: 2,4 T2021: 2,4 T2022: 2,4 T2023: 2,5 T2024: 2,5 T2025: 2,5 T20182025
Định giá31,12025
166,6333,2499,8666,42018 · P/E: 23,42019 · P/E: 666,42020 · P/E: 75,62021 · P/E: 99,12022 · P/E: 71,42023 · P/E: 31,62024 · P/E: 37,82025 · P/E: 31,12018 · P/S: 2,92019 · P/S: 3,82020 · P/S: 2,92021 · P/S: 3,62022 · P/S: 2,72023 · P/S: 4,12024 · P/S: 5,22025 · P/S: 5,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-23
Doanh thu ước tính 178,2 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,08 ¥
2026-08-27

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

5
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,32767,7 Tr $+11%1
FY 20270,42865,7 Tr $+25%1
FY 20280,54957,4 Tr $+38%1
Q2 20260,00178,9 Tr $+8%0
Q3 20260,00178,2 Tr $+5%0

Sự kiện công ty

6
2026-10-23Kết quảThực tế - / Ước tính 178,2 Tr $-
2026-08-27Cổ tức0,08 ¥-
2026-08-15Kết quảThực tế 0,09 / Ước tính -Thấp hơn dự báo
2026-06-09Cổ tức0,25 ¥-
2026-04-24Kết quảThực tế 0,05 / Ước tính -Đúng dự báo
2026-04-15Kết quảThực tế 0,07 / Ước tính -Đúng dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi WANGSU đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất / /

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu WANGSU ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Wangsu Science & Technology Co., Ltd. (WANGSU) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch WANGSU suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu WANGSU giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu WANGSU là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp WANGSU là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp WANGSU so với cổ phiếu Wangsu Science & Technology Co., Ltd. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp WANGSU là 2,26 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 2,26 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu WANGSU là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu WANGSU là một phái sinh theo dõi giá của Wangsu Science & Technology Co., Ltd. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Wangsu Science & Technology Co., Ltd. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

WANGSUUSDT perpetual là gì?

WANGSUUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Wangsu Science & Technology Co., Ltd. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu WANGSU qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

WANGSU perpetuals · perpequities.comWANGSU perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/wangsu-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/wangsu-perp.svg" width="240" height="64" alt="WANGSU perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp WANGSU

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với WANGSU — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho WANGSU, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X