PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Duolingo, Inc. (DUOL)

Duolingo, Inc. vận hành nền tảng trực tuyến và ứng dụng học ngôn ngữ, cung cấp khóa học bằng 40 ngôn ngữ và bài kiểm tra số.

-0,3%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:DUOL

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-0,33%
5D+3,58%
1M+3,30%
6M+66,07%
YTD-13,83%
1Y-56,45%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchDUOL-USDTTheo dõi------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
7 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
1,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+16%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+35,9%
P/E
17,0
P/E cùng ngành 14,4
Dòng tiền tự do
405,2 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
410,8 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
6,2
P/E cùng ngành
14,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
1,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 302,9 Tr $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất1 T $
Biên lợi nhuận ròng+39,9%
Dòng tiền tự do369,7 Tr $
Nợ ròng-942,6 Tr $
2020161,7 Tr $
2021250,8 Tr $
2022369,5 Tr $
2023531,1 Tr $
2024748 Tr $
20251 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020161,7 Tr $+129%-15,8 Tr $14,3 Tr $
2021250,8 Tr $+55%-60,1 Tr $5,6 Tr $
2022369,5 Tr $+47%-59,6 Tr $48,1 Tr $
2023531,1 Tr $+44%16,1 Tr $150,4 Tr $
2024748 Tr $+41%88,6 Tr $273,4 Tr $
20251 T $+39%414,1 Tr $369,7 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+71,2%-9,7%-9,8%-15,5%-9,0%
2021+72,1%-22,4%-24,0%-11,7%-9,1%
2022+72,0%-17,5%-16,1%-11,0%-8,0%
2023+72,3%-2,4%+3,0%+2,5%+1,7%
2024+72,0%+8,5%+11,8%+10,7%+6,8%
2025+71,7%+13,6%+39,9%+30,7%+20,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020120,5 Tr $9,2 Tr $-111,2 Tr $2,41
2021553,9 Tr $32,5 Tr $-521,5 Tr $5,20
2022608,2 Tr $28,4 Tr $-579,8 Tr $3,84
2023747,6 Tr $25 Tr $-722,6 Tr $3,24
2024785,8 Tr $57,2 Tr $-728,6 Tr $2,61
20251 T $93,8 Tr $-942,6 Tr $2,61
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20205 T $4,9 T $30,9-315,9
20214,1 T $3,5 T $16,2-67,6
20222,8 T $2,2 T $7,6-47,1
202310,6 T $9,8 T $19,9648,1
202414,1 T $13,4 T $18,9158,9
20258 T $7,1 T $7,719,4
Q3 2024192,6 Tr $
Q4 2024209,6 Tr $
Q1 2025230,7 Tr $
Q2 2025252,3 Tr $
Q3 2025271,7 Tr $
Q4 2025282,9 Tr $
Q1 2026292 Tr $
Q2 2026298,5 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024192,6 Tr $+40%23,4 Tr $53,1 Tr $
Q4 2024209,6 Tr $+39%13,9 Tr $81,4 Tr $
Q1 2025230,7 Tr $+38%35,1 Tr $104,3 Tr $
Q2 2025252,3 Tr $+41%44,8 Tr $89,5 Tr $
Q3 2025271,7 Tr $+41%292,2 Tr $79,4 Tr $
Q4 2025282,9 Tr $+35%42 Tr $96,6 Tr $
Q1 2026292 Tr $+27%43,5 Tr $150,6 Tr $
Q2 2026298,5 Tr $+18%33,2 Tr $78,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+72,1%+7,3%+12,1%+2,8%+1,9%
Q4 2024+71,1%+6,7%+6,6%+1,7%+1,1%
Q1 2025+70,5%+10,3%+15,2%+3,9%+2,5%
Q2 2025+71,8%+13,5%+17,8%+4,6%+2,9%
Q3 2025+71,9%+14,6%+107,5%+22,3%+15,5%
Q4 2025+72,3%+15,5%+14,8%+3,1%+2,1%
Q1 2026+72,5%+15,4%+14,9%+3,1%+2,1%
Q2 2026+72,6%+11,4%+11,1%+2,4%+1,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024854,4 Tr $57,3 Tr $-797,1 Tr $3,09
Q4 2024785,8 Tr $57,2 Tr $-728,6 Tr $2,61
Q1 2025884 Tr $54,5 Tr $-829,5 Tr $2,68
Q2 2025976,2 Tr $96,8 Tr $-879,4 Tr $2,81
Q3 20251 T $97,3 Tr $-914,2 Tr $2,82
Q4 20251 T $93,8 Tr $-942,6 Tr $2,61
Q1 20261,1 T $91,9 Tr $-1 T $2,62
Q2 20261,2 T $86,1 Tr $-1,1 T $2,72
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202412,3 T $11,5 T $64,0133,0
Q4 202414,6 T $13,8 T $69,5261,5
Q1 202514 T $13,2 T $60,899,5
Q2 202518,7 T $17,8 T $74,1104,6
Q3 202514,8 T $13,9 T $54,412,7
Q4 20258,2 T $7,2 T $28,948,8
Q1 20264,6 T $3,6 T $15,826,5
Q2 20265,4 T $4,3 T $18,040,5

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu298,5 Tr $Q2 2026
74,6 Tr $149,2 Tr $223,8 Tr $298,5 Tr $Q3 2023: 137,6 Tr $Q4 2023: 151 Tr $Q1 2024: 167,6 Tr $Q2 2024: 178,3 Tr $Q3 2024: 192,6 Tr $Q4 2024: 209,6 Tr $Q1 2025: 230,7 Tr $Q2 2025: 252,3 Tr $Q3 2025: 271,7 Tr $Q4 2025: 282,9 Tr $Q1 2026: 292 Tr $Q2 2026: 298,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng33,2 Tr $Q2 2026
73 Tr $146,1 Tr $219,1 Tr $292,2 Tr $Q3 2023: 2,8 Tr $Q4 2023: 12,1 Tr $Q1 2024: 27 Tr $Q2 2024: 24,4 Tr $Q3 2024: 23,4 Tr $Q4 2024: 13,9 Tr $Q1 2025: 35,1 Tr $Q2 2025: 44,8 Tr $Q3 2025: 292,2 Tr $Q4 2025: 42 Tr $Q1 2026: 43,5 Tr $Q2 2026: 33,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA38,6 Tr $Q2 2026
14,9 Tr $29,9 Tr $44,8 Tr $59,7 Tr $Q3 2023: 4,6 Tr $Q4 2023: 17,2 Tr $Q1 2024: 27,9 Tr $Q2 2024: 31 Tr $Q3 2024: 28,3 Tr $Q4 2024: 26 Tr $Q1 2025: 38,6 Tr $Q2 2025: 49,9 Tr $Q3 2025: 50 Tr $Q4 2025: 58,3 Tr $Q1 2026: 59,7 Tr $Q2 2026: 38,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do78,6 Tr $Q2 2026
37,7 Tr $75,3 Tr $113 Tr $150,6 Tr $Q3 2023: 36,9 Tr $Q4 2023: 48,3 Tr $Q1 2024: 82,1 Tr $Q2 2024: 56,8 Tr $Q3 2024: 53,1 Tr $Q4 2024: 81,4 Tr $Q1 2025: 104,3 Tr $Q2 2025: 89,5 Tr $Q3 2025: 79,4 Tr $Q4 2025: 96,6 Tr $Q1 2026: 150,6 Tr $Q2 2026: 78,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,66 $Q2 2026
1,49 $2,98 $4,46 $5,95 $Q3 2023: 0,06 $Q4 2023: 0,25 $Q1 2024: 0,57 $Q2 2024: 0,51 $Q3 2024: 0,49 $Q4 2024: 0,28 $Q1 2025: 0,72 $Q2 2025: 0,91 $Q3 2025: 5,95 $Q4 2025: 0,84 $Q1 2026: 0,89 $Q2 2026: 0,66 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,2 T $Q2 2026
295,2 Tr $590,4 Tr $885,7 Tr $1,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 701,7 Tr $Q3 2023 · Nợ: 26,1 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 747,6 Tr $Q4 2023 · Nợ: 25 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 829,7 Tr $Q1 2024 · Nợ: 56,6 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 888,2 Tr $Q2 2024 · Nợ: 57,2 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 854,4 Tr $Q3 2024 · Nợ: 57,3 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 785,8 Tr $Q4 2024 · Nợ: 57,2 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 884 Tr $Q1 2025 · Nợ: 54,5 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 976,2 Tr $Q2 2025 · Nợ: 96,8 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 1 T $Q3 2025 · Nợ: 97,3 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 1 T $Q4 2025 · Nợ: 93,8 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2026 · Nợ: 91,9 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,2 T $Q2 2026 · Nợ: 86,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+72,6%Q2 2026
+24,4%+52,1%+79,8%+107,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +72,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +72,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +72,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +72,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +72,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +71,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +71,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +71,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +72,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +72,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +107,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+18,3%Q2 2026
+10,4%+20,7%+31,1%+41,5%Q3 2024: +39,9%Q4 2024: +38,8%Q1 2025: +37,7%Q2 2025: +41,5%Q3 2025: +41,1%Q4 2025: +35,0%Q1 2026: +26,5%Q2 2026: +18,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành50 TrQ2 2026
12,5 Tr25 Tr37,5 Tr50 TrQ3 2023: 46,9 TrQ4 2023: 49 TrQ1 2024: 47,4 TrQ2 2024: 47,8 TrQ3 2024: 48 TrQ4 2024: 49,5 TrQ1 2025: 48,5 TrQ2 2025: 49 TrQ3 2025: 49,1 TrQ4 2025: 49,8 TrQ1 2026: 49 TrQ2 2026: 50 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá40,5Q2 2026
154,0308,1462,1616,2Q3 2023 · P/E: 616,2Q4 2023 · P/E: 202,5Q1 2024 · P/E: 86,6Q2 2024 · P/E: 87,2Q3 2024 · P/E: 133,0Q4 2024 · P/E: 261,5Q1 2025 · P/E: 99,5Q2 2025 · P/E: 104,6Q3 2025 · P/E: 12,7Q4 2025 · P/E: 48,8Q1 2026 · P/E: 26,5Q2 2026 · P/E: 40,5Q3 2023 · P/S: 50,3Q4 2023 · P/S: 63,9Q1 2024 · P/S: 55,7Q2 2024 · P/S: 47,4Q3 2024 · P/S: 64,0Q4 2024 · P/S: 69,5Q1 2025 · P/S: 60,8Q2 2025 · P/S: 74,1Q3 2025 · P/S: 54,4Q4 2025 · P/S: 28,9Q1 2026 · P/S: 15,8Q2 2026 · P/S: 18,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu1 T $2025
259,4 Tr $518,8 Tr $778,2 Tr $1 T $2019: 70,8 Tr $2020: 161,7 Tr $2021: 250,8 Tr $2022: 369,5 Tr $2023: 531,1 Tr $2024: 748 Tr $2025: 1 T $20192025
Lợi nhuận ròng414,1 Tr $2025
58,4 Tr $177 Tr $295,5 Tr $414,1 Tr $2019: -13,6 Tr $2020: -15,8 Tr $2021: -60,1 Tr $2022: -59,6 Tr $2023: 16,1 Tr $2024: 88,6 Tr $2025: 414,1 Tr $20192025
EBITDA196,8 Tr $2025
6,3 Tr $69,8 Tr $133,3 Tr $196,8 Tr $2019: -11,6 Tr $2020: -13,5 Tr $2021: -57,2 Tr $2022: -53,8 Tr $2023: 24,9 Tr $2024: 113,2 Tr $2025: 196,8 Tr $20192025
Dòng tiền tự do369,7 Tr $2025
91,2 Tr $184,1 Tr $276,9 Tr $369,7 Tr $2019: -1,6 Tr $2020: 14,3 Tr $2021: 5,6 Tr $2022: 48,1 Tr $2023: 150,4 Tr $2024: 273,4 Tr $2025: 369,7 Tr $20192025
EPS8,57 $2025
0,97 $3,5 $6,04 $8,57 $2019: -0,38 $2020: -0,44 $2021: -1,57 $2022: -1,51 $2023: 0,35 $2024: 1,88 $2025: 8,57 $20192025
Tiền mặt / Nợ1 T $2025
259,1 Tr $518,2 Tr $777,3 Tr $1 T $2019 · Tiền mặt: 59,8 Tr $2019 · Nợ: 10,2 Tr $2020 · Tiền mặt: 120,5 Tr $2020 · Nợ: 9,2 Tr $2021 · Tiền mặt: 553,9 Tr $2021 · Nợ: 32,5 Tr $2022 · Tiền mặt: 608,2 Tr $2022 · Nợ: 28,4 Tr $2023 · Tiền mặt: 747,6 Tr $2023 · Nợ: 25 Tr $2024 · Tiền mặt: 785,8 Tr $2024 · Nợ: 57,2 Tr $2025 · Tiền mặt: 1 T $2025 · Nợ: 93,8 Tr $20192025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+71,7%2025
+0,1%+24,2%+48,2%+72,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +69,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +71,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +72,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +72,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +72,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +72,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +71,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -18,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -9,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -22,4%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -17,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -19,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -9,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -24,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -16,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +39,9%20192025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+38,7%2025
+32,1%+64,3%+96,4%+128,5%2020: +128,5%2021: +55,1%2022: +47,3%2023: +43,7%2024: +40,8%2025: +38,7%20192025
Cổ phiếu lưu hành48,3 Tr2025
12,1 Tr24,2 Tr36,2 Tr48,3 Tr2019: 35,9 Tr2020: 35,9 Tr2021: 38,3 Tr2022: 39,5 Tr2023: 46,5 Tr2024: 47,1 Tr2025: 48,3 Tr20192025
Định giá19,42025
-112,3141,2394,7648,12019 · P/E: -365,82020 · P/E: -315,92021 · P/E: -67,62022 · P/E: -47,12023 · P/E: 648,12024 · P/E: 158,92025 · P/E: 19,42019 · P/S: 70,52020 · P/S: 30,92021 · P/S: 16,22022 · P/S: 7,62023 · P/S: 19,92024 · P/S: 18,92025 · P/S: 7,720192025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 302,9 Tr $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,751,2 T $+16%10
FY 20273,371,4 T $+32%10
FY 20284,191,6 T $+50%12
Q1 20270,75324,9 Tr $+11%1
Q2 20270,78337 Tr $+13%1
Q3 20270,82348,1 Tr $+28%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 0,55-
2026-08-05Kết quảThực tế 0,66 / Ước tính 0,6Vượt dự báo
2026-05-04Kết quảThực tế 0,89 / Ước tính 0,79Vượt dự báo
2026-02-26Kết quảThực tế 0,94 / Ước tính 0,79Vượt dự báo
2025-11-05Kết quảThực tế 5,95 / Ước tính 0,76Vượt dự báo
2025-08-06Kết quảThực tế 0,91 / Ước tính 0,55Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi DUOL đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị124319
Nhà phân tích2330
Mua / giữ / bán43 / 71 / 10168 / 137 / 14
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 11 / 110 / 17 / 13
Giá mục tiêu đạt / không đạt55 / 47 (54%)56 / 195 (22%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+0,8%-32,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+83,2% / -75,6%+83,2% / -75,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +3,1% so với S&P 500 +0,6% (n = 166)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Arvind RamnaniTruist Financial100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoGiữkhông có mục tiêu16 thg 9, 2026
  2. Ryan MacDonaldNeedham83% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 145 US$6 thg 8, 2026
  3. Chris KuntarichUBS78% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 285 US$7 thg 11, 2025

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
6 thg 10, 2026Justin PattersonKeyBancGiữDuy trì–
2 thg 10, 2026Bryan SmilekJ.P. MorganGiữDuy trì135 US$
29 thg 9, 2026Wyatt SwansonD.A. DavidsonMuaKhẳng định lại175 US$
16 thg 9, 2026Arvind RamnaniTruist FinancialGiữDuy trì–
16 thg 9, 2026Arvind RamnaniTruist FinancialGiữDuy trì–
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng100 US$150 US$200 US$250 US$300 US$thg 11 25 · Mua 9 · Giữ 12 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 9 · Giữ 12 · Bán 1thg 1 26 · Mua 11 · Giữ 10 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 7 · Giữ 13 · Bán 1thg 3 26 · Mua 7 · Giữ 13 · Bán 1thg 3 26thg 4 26 · Mua 7 · Giữ 14 · Bán 1thg 5 26 · Mua 6 · Giữ 13 · Bán 1thg 5 26thg 6 26 · Mua 6 · Giữ 12 · Bán 1thg 7 26 · Mua 4 · Giữ 14 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 5 · Giữ 12 · Bán 2thg 9 26 · Mua 5 · Giữ 12 · Bán 2thg 9 26thg 10 26 · Mua 5 · Giữ 12 · Bán 2thg 11 25 · mục tiêu TB 303 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 296 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 254 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 176 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 145 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 142 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 133 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 126 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 115 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 131 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 133 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 133 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 191 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 176 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 134 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 101 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 98,57 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 110 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 111 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 115 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 135 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 148 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 142 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 144 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 6 thg 10, 2026 · 124 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

DUOL perpetuals · perpequities.comDUOL perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/duol-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/duol-perp.svg" width="240" height="64" alt="DUOL perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp DUOL

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với DUOL — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho DUOL, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X