PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual United Microelectronics Corporation (UMC)

United Microelectronics Corporation là xưởng đúc wafer bán dẫn toàn cầu phục vụ các nhà sản xuất IDM và công ty fabless.

-8,9%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:UMC

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-10,53%
5D-3,87%
1M+13,17%
6M+170,48%
YTD+199,05%
1Y+219,80%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchUMC-USDTTheo dõi------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 6h trước
Vốn hóa
59,4 T $
Cập nhật 6h trước
Doanh thu
7,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+18%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+33,3%
P/E
22,8
P/E cùng ngành 77,6
Dòng tiền tự do
1,9 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
7,6
P/E cùng ngành
77,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
8,8 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 2,3 T $ · Cập nhật 6h trước
Cổ tức
0,401 $
2026-07-08

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất7,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+17,0%
Dòng tiền tự do1,6 T $
Nợ ròng-1,6 T $
20205,5 T $
20216,7 T $
20228,7 T $
20237 T $
20247,3 T $
20257,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20205,5 T $+19%717,3 Tr $1,2 T $
20216,7 T $+20%1,6 T $1,3 T $
20228,7 T $+31%2,8 T $2 T $
20237 T $-20%1,9 T $-251,6 Tr $
20247,3 T $+4%1,5 T $79,8 Tr $
20257,5 T $+2%1,3 T $1,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+22,1%+12,4%+12,9%+9,7%+6,1%
2021+33,8%+24,3%+24,1%+19,4%+11,4%
2022+45,1%+37,4%+32,1%+27,7%+17,1%
2023+34,9%+26,0%+26,8%+17,4%+10,9%
2024+32,6%+22,2%+20,3%+12,9%+8,4%
2025+29,0%+18,4%+17,0%+10,6%+7,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203 T $2,1 T $-805 Tr $2,10
20214,2 T $1,5 T $-2,7 T $2,15
20225,5 T $1,4 T $-4 T $2,24
20234,2 T $2 T $-2,1 T $2,19
20243,3 T $2,2 T $-1,1 T $2,45
20253,5 T $1,9 T $-1,6 T $2,34
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202017,9 T $17 T $3,219,5
202124,8 T $22,1 T $3,714,1
202215,4 T $11,4 T $1,85,6
202320,5 T $18,4 T $2,910,7
202416,9 T $15,8 T $2,311,2
202519,3 T $17,7 T $2,614,7
Q3 20241,9 T $
Q4 20241,9 T $
Q1 20251,8 T $
Q2 20251,8 T $
Q3 20251,9 T $
Q4 20251,9 T $
Q1 20261,9 T $
Q2 20262,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,9 T $+6%454,1 Tr $-153,1 Tr $
Q4 20241,9 T $+10%266,6 Tr $434,1 Tr $
Q1 20251,8 T $+6%244 Tr $293,2 Tr $
Q2 20251,8 T $+3%279,3 Tr $423,9 Tr $
Q3 20251,9 T $-2%470,1 Tr $275,1 Tr $
Q4 20251,9 T $+2%315,5 Tr $549,4 Tr $
Q1 20261,9 T $+5%507,4 Tr $275,3 Tr $
Q2 20262,2 T $+17%1,3 T $759,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+33,8%+23,3%+23,9%+3,9%+2,5%
Q4 2024+30,4%+19,8%+14,1%+2,3%+1,5%
Q1 2025+26,7%+16,9%+13,4%+2,0%+1,4%
Q2 2025+28,7%+18,4%+15,2%+2,6%+1,6%
Q3 2025+29,8%+18,8%+25,3%+4,1%+2,7%
Q4 2025+30,7%+19,8%+16,3%+2,6%+1,7%
Q1 2026+29,2%+18,4%+26,5%+4,0%+2,7%
Q2 2026+32,5%+21,6%+61,5%+9,5%+6,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243,2 T $3 T $-248,1 Tr $2,19
Q4 20243,3 T $2,2 T $-1,1 T $2,45
Q1 20253,3 T $1,8 T $-1,5 T $2,64
Q2 20253,5 T $2,2 T $-1,4 T $1,77
Q3 20253,3 T $2,4 T $-888,1 Tr $2,34
Q4 20253,5 T $1,9 T $-1,6 T $2,34
Q1 20263,4 T $1,8 T $-1,6 T $2,72
Q2 20263,9 T $1,7 T $-2,2 T $2,17
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202421 T $20,7 T $11,011,6
Q4 202416,7 T $15,6 T $8,815,7
Q1 202518,6 T $17 T $10,219,1
Q2 202517,5 T $16,1 T $9,515,7
Q3 202518,1 T $17,2 T $9,79,6
Q4 202519,3 T $17,7 T $10,015,2
Q1 202622,5 T $20,8 T $11,711,0
Q2 202667,8 T $65,6 T $31,512,8

Đã làm mới 6h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu2,2 T $Q2 2026
539,1 Tr $1,1 T $1,6 T $2,2 T $Q3 2023: 1,8 T $Q4 2023: 1,7 T $Q1 2024: 1,7 T $Q2 2024: 1,8 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 1,9 T $Q1 2025: 1,8 T $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: 1,9 T $Q4 2025: 1,9 T $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 2,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,3 T $Q2 2026
331,5 Tr $663 Tr $994,5 Tr $1,3 T $Q3 2023: 501,1 Tr $Q4 2023: 373,2 Tr $Q1 2024: 328,1 Tr $Q2 2024: 432,6 Tr $Q3 2024: 454,1 Tr $Q4 2024: 266,6 Tr $Q1 2025: 244 Tr $Q2 2025: 279,3 Tr $Q3 2025: 470,1 Tr $Q4 2025: 315,5 Tr $Q1 2026: 507,4 Tr $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,9 T $Q2 2026
484,4 Tr $968,7 Tr $1,5 T $1,9 T $Q3 2023: 910 Tr $Q4 2023: 731,8 Tr $Q1 2024: 753,1 Tr $Q2 2024: 875,3 Tr $Q3 2024: 906,1 Tr $Q4 2024: 777,6 Tr $Q1 2025: 748,7 Tr $Q2 2025: 783,9 Tr $Q3 2025: 943,5 Tr $Q4 2025: 987 Tr $Q1 2026: 1 T $Q2 2026: 1,9 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do759,8 Tr $Q2 2026
-10,6 Tr $246,2 Tr $503 Tr $759,8 Tr $Q3 2023: 39,3 Tr $Q4 2023: 160,3 Tr $Q1 2024: -267,4 Tr $Q2 2024: 66,1 Tr $Q3 2024: -153,1 Tr $Q4 2024: 434,1 Tr $Q1 2025: 293,2 Tr $Q2 2025: 423,9 Tr $Q3 2025: 275,1 Tr $Q4 2025: 549,4 Tr $Q1 2026: 275,3 Tr $Q2 2026: 759,8 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,53 $Q2 2026
0,13 $0,26 $0,4 $0,53 $Q3 2023: 0,2 $Q4 2023: 0,16 $Q1 2024: 0,13 $Q2 2024: 0,17 $Q3 2024: 0,18 $Q4 2024: 0,11 $Q1 2025: 0,1 $Q2 2025: 0,11 $Q3 2025: 0,19 $Q4 2025: 0,13 $Q1 2026: 0,2 $Q2 2026: 0,53 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,9 T $Q2 2026
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,4 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 4,4 T $Q3 2023 · Nợ: 2,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 4,2 T $Q4 2023 · Nợ: 2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3,7 T $Q1 2024 · Nợ: 2,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,8 T $Q2 2024 · Nợ: 2,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,2 T $Q3 2024 · Nợ: 3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,3 T $Q4 2024 · Nợ: 2,2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 3,3 T $Q1 2025 · Nợ: 1,8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,5 T $Q2 2025 · Nợ: 2,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,3 T $Q3 2025 · Nợ: 2,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,5 T $Q4 2025 · Nợ: 1,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,4 T $Q1 2026 · Nợ: 1,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,9 T $Q2 2026 · Nợ: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+32,5%Q2 2026
+15,4%+30,7%+46,1%+61,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +35,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +35,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +30,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +29,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +28,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +21,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +23,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +26,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +61,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+17,0%Q2 2026
+2,6%+7,4%+12,2%+17,0%Q2 2024: +2,5%Q3 2024: +6,0%Q4 2024: +9,9%Q1 2025: +5,9%Q2 2025: +3,4%Q3 2025: -2,2%Q4 2025: +2,4%Q1 2026: +5,5%Q2 2026: +17,0%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2,5 TQ2 2026
629 Tr1,3 T1,9 T2,5 TQ3 2023: 2,5 TQ4 2023: 2,5 TQ1 2024: 2,5 TQ2 2024: 2,5 TQ3 2024: 2,5 TQ4 2024: 2,5 TQ1 2025: 2,5 TQ2 2025: 2,5 TQ3 2025: 2,5 TQ4 2025: 2,5 TQ1 2026: 2,5 TQ2 2026: 2,5 TQ3 2023Q2 2026
Định giá12,8Q2 2026
7,915,723,631,5Q3 2023 · P/E: 8,8Q4 2023 · P/E: 12,2Q1 2024 · P/E: 15,5Q2 2024 · P/E: 12,8Q3 2024 · P/E: 11,6Q4 2024 · P/E: 15,7Q1 2025 · P/E: 19,1Q2 2025 · P/E: 15,7Q3 2025 · P/E: 9,6Q4 2025 · P/E: 15,2Q1 2026 · P/E: 11,0Q2 2026 · P/E: 12,8Q3 2023 · P/S: 9,9Q4 2023 · P/S: 11,7Q1 2024 · P/S: 11,8Q2 2024 · P/S: 12,5Q3 2024 · P/S: 11,0Q4 2024 · P/S: 8,8Q1 2025 · P/S: 10,2Q2 2025 · P/S: 9,5Q3 2025 · P/S: 9,7Q4 2025 · P/S: 10,0Q1 2026 · P/S: 11,7Q2 2026 · P/S: 31,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu7,5 T $2025
2,2 T $4,4 T $6,6 T $8,7 T $2018: 4,7 T $2019: 4,6 T $2020: 5,5 T $2021: 6,7 T $2022: 8,7 T $2023: 7 T $2024: 7,3 T $2025: 7,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,3 T $2025
701,9 Tr $1,4 T $2,1 T $2,8 T $2018: 240,9 Tr $2019: 255,9 Tr $2020: 717,3 Tr $2021: 1,6 T $2022: 2,8 T $2023: 1,9 T $2024: 1,5 T $2025: 1,3 T $20182025
EBITDA3,4 T $2025
1,2 T $2,4 T $3,6 T $4,8 T $2018: 1,8 T $2019: 1,8 T $2020: 2,3 T $2021: 3,4 T $2022: 4,8 T $2023: 3,3 T $2024: 3,1 T $2025: 3,4 T $20182025
Dòng tiền tự do1,6 T $2025
305,3 Tr $862,1 Tr $1,4 T $2 T $2018: 957,2 Tr $2019: 1,1 T $2020: 1,2 T $2021: 1,3 T $2022: 2 T $2023: -251,6 Tr $2024: 79,8 Tr $2025: 1,6 T $20182025
EPS0,52 $2025
0,27 $0,54 $0,81 $1,08 $2018: 0,09 $2019: 0,1 $2020: 0,37 $2021: 0,7 $2022: 1,08 $2023: 0,76 $2024: 0,59 $2025: 0,52 $20182025
Tiền mặt / Nợ3,5 T $2025
1,4 T $2,7 T $4,1 T $5,5 T $2018 · Tiền mặt: 2,6 T $2018 · Nợ: 2,5 T $2019 · Tiền mặt: 3 T $2019 · Nợ: 2,1 T $2020 · Tiền mặt: 3 T $2020 · Nợ: 2,1 T $2021 · Tiền mặt: 4,2 T $2021 · Nợ: 1,5 T $2022 · Tiền mặt: 5,5 T $2022 · Nợ: 1,4 T $2023 · Tiền mặt: 4,2 T $2023 · Nợ: 2 T $2024 · Tiền mặt: 3,3 T $2024 · Nợ: 2,2 T $2025 · Tiền mặt: 3,5 T $2025 · Nợ: 1,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+29,0%2025
+11,3%+22,6%+33,8%+45,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +15,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +14,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +22,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +33,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +45,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +34,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,4%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +12,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +24,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +32,1%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +26,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+2,3%2025
-7,4%+5,3%+18,1%+30,8%2019: -2,0%2020: +19,3%2021: +20,5%2022: +30,8%2023: -20,2%2024: +4,4%2025: +2,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành2,5 T2025
663,5 Tr1,3 T2 T2,7 T2018: 2,7 T2019: 2,6 T2020: 2,5 T2021: 2,5 T2022: 2,5 T2023: 2,5 T2024: 2,5 T2025: 2,5 T20182025
Định giá14,72025
5,611,316,922,52018 · P/E: 18,82019 · P/E: 22,52020 · P/E: 19,52021 · P/E: 14,12022 · P/E: 5,62023 · P/E: 10,72024 · P/E: 11,22025 · P/E: 14,72018 · P/S: 0,92019 · P/S: 1,32020 · P/S: 3,22021 · P/S: 3,72022 · P/S: 1,82023 · P/S: 2,92024 · P/S: 2,32025 · P/S: 2,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 2,3 T $ · Cập nhật 6h trước
Cổ tức
0,401 $
2026-07-08

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202636,768,8 T $+18%2
FY 202735,8810,9 T $+46%2
FY 202843,3712,5 T $+68%1
Q1 20277,752,5 T $+30%1
Q1 20276,612,3 T $+24%1
Q2 20278,882,7 T $+23%1

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 0,23-
2026-07-29Kết quảThực tế 0,54 / Ước tính 0,16Vượt dự báo
2026-07-08Cổ tức0,401 $-
2026-04-29Kết quảThực tế 0,2 / Ước tính 0,12Vượt dự báo
2026-01-28Kết quảThực tế 0,13 / Ước tính 0,12Vượt dự báo
2025-10-29Kết quảThực tế 0,2 / Ước tính 0,12Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 15:19 UTC 5 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Technology
Ngành
Semiconductors
Giám đốc điều hành
Jason S. Wang
Nhân viên
20.000
Ngày IPO
19 thg 9, 2000
Quốc gia
TW
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi7,15
Điểm Piotroskii7/9
Xếp hạng FMPiB+
Lợi nhuận chủ sở hữui33,91 T NT$2,70 NT$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 27 out of 122

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
4
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
65,54 T US$+1.6%thg 7 26 – thg 10 26
9,52 T US$37,53 T US$65,54 T US$Thấp nhất: 9,52 T US$ · 2026-07-27Hiện tại: 65,54 T US$ · 2026-10-02thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 65,54 T US$ · 2026-10-02Cao nhất: 65,54 T US$ · 2026-10-02Thấp nhất: 9,52 T US$ · 2026-07-27
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
SOXX0,68%13,3 Tr
VWO0,06%5,7 Tr
SOXL0,46%4,4 Tr
SPEM0,57%3,8 Tr
CHPY4,8%2,5 Tr
VEU0,04%2,1 Tr
FRDM1,45%2 Tr
VMNVX1,65%1,2 Tr
DFAE0,25%1 Tr
DFEM0,24%907,7 N
VXUS0%830,5 N
BFLX0,85%767,9 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi UMC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị928
Nhà phân tích511
Mua / giữ / bán0 / 1 / 86 / 6 / 16
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 3 / 03 / 7 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt9 / 0 (100%)26 / 0 (100%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+216,4%+262,3%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+425,2% / +32,9%+425,2% / +32,9%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
28 thg 7, 2026Haas LiuBank of America SecuritiesBánKhẳng định lại18,97 US$
13 thg 7, 2026Mark LiBernsteinBánDuy trì7,40 US$
28 thg 5, 2026Alex ChangExane BNP ParibasBánHạ hạng10,20 US$
31 thg 3, 2026Alex ChangExane BNP ParibasGiữNâng hạng8,60 US$
29 thg 1, 2026Unknown AnalystGoldman SachsBánDuy trì10,60 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng5,00 US$10,00 US$15,00 US$20,00 US$25,00 US$thg 11 25 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 2thg 11 25thg 12 25 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 2thg 1 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 4thg 1 26thg 2 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 4thg 3 26 · Mua 0 · Giữ 1 · Bán 3thg 3 26thg 4 26 · Mua 0 · Giữ 1 · Bán 3thg 5 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 4thg 5 26thg 6 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 4thg 7 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 3thg 7 26thg 8 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 3thg 9 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 3thg 9 26thg 10 26 · Mua 0 · Giữ 0 · Bán 3thg 11 25 · mục tiêu TB 5,50 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 5,50 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 7,70 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 7,70 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 7,70 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 7,70 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 8,10 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 8,10 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 12,19 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 12,19 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 12,19 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 12,19 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 7,46 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 7,86 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 10,18 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 10,44 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 8,98 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 13,06 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 22,18 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 27,21 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 19,03 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 19,88 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 24,49 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 26,27 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 9 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

UMC perpetuals · perpequities.comUMC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/umc-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/umc-perp.svg" width="240" height="64" alt="UMC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp UMC

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với UMC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho UMC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X