PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Everpure, Inc. (P)

Perpetual futures P trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch PUSDT.

Everpure, Inc. cung cấp các giải pháp và dịch vụ lưu trữ dữ liệu giúp khách hàng khai thác tối đa giá trị từ thông tin của họ.

$130,85-0,1%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:P

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
13,8 N $
Open interest
493,8 $
Thanh khoản tốt nhất
49,3 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+11,5 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
13,8 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 89,6 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 41,1 T $
Hiệu suất spot
1D+0,32%
5D+13,93%
1M+38,99%
6M+120,11%
YTD+93,73%
1Y+56,58%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchP/USDTĐang giao dịch$130,85-19,3% APR
-0,018% mỗi 8h
+11,5 bps49,3 N $13,8 N $493,8 $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +39,5 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +39,5 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

P

Spread hẹp nhất

P

Khối lượng cao nhất

P

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 3h trước
Vốn hóa
43,2 T $
Cập nhật 3h trước
Doanh thu
4,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+38%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+5,9%
P/E
170,8
P/E cùng ngành 38,1
Dòng tiền tự do
128,2 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
253,3 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
10,1
P/E cùng ngành
38,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
5,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-01
Doanh thu ước tính 1,3 T $ · Cập nhật 3h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất3,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+5,1%
Dòng tiền tự do615,7 Tr $
Nợ ròng-638,7 Tr $
20211,7 T $
20222,2 T $
20232,8 T $
20242,8 T $
20253,2 T $
20263,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20211,7 T $+2%-282,1 Tr $92,7 Tr $
20222,2 T $+29%-143,3 Tr $307,8 Tr $
20232,8 T $+26%73,1 Tr $609,1 Tr $
20242,8 T $+3%61,3 Tr $482,6 Tr $
20253,2 T $+12%106,7 Tr $526,9 Tr $
20263,7 T $+16%188,2 Tr $615,7 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+68,2%-15,5%-16,7%-37,6%-10,0%
2022+67,5%-4,5%-6,6%-19,0%-4,6%
2023+68,9%+3,0%+2,7%+7,8%+2,1%
2024+71,4%+1,9%+2,2%+4,8%+1,7%
2025+69,8%+2,7%+3,4%+8,2%+2,7%
2026+70,4%+3,1%+5,1%+13,0%+4,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2021337,1 Tr $908,4 Tr $571,3 Tr $2,51
2022466,2 Tr $915,4 Tr $449,2 Tr $2,30
2023580,9 Tr $760,9 Tr $180 Tr $1,42
2024702,5 Tr $272,3 Tr $-430,3 Tr $1,83
2025723,6 Tr $281,2 Tr $-442,4 Tr $1,61
2026854,9 Tr $216,1 Tr $-638,7 Tr $1,60
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20216,3 T $6,9 T $3,8-22,5
20227,6 T $8 T $3,5-52,9
20238,8 T $9 T $3,2122,7
202413,1 T $12,6 T $4,6209,5
202521,8 T $21,3 T $6,9202,4
202623,2 T $22,6 T $6,3143,6
Q3 2025831,1 Tr $
Q4 2025879,8 Tr $
Q1 2026778,5 Tr $
Q2 2026861 Tr $
Q3 2026964,5 Tr $
Q4 20261,1 T $
Q1 20271,1 T $
Q2 20271,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2025831,1 Tr $+9%63,6 Tr $35,2 Tr $
Q4 2025879,8 Tr $+11%42,4 Tr $152,4 Tr $
Q1 2026778,5 Tr $+12%-14 Tr $211,6 Tr $
Q2 2026861 Tr $+13%47,1 Tr $150,1 Tr $
Q3 2026964,5 Tr $+16%54,8 Tr $52,6 Tr $
Q4 20261,1 T $+20%100,3 Tr $201,4 Tr $
Q1 20271,1 T $+35%24,1 Tr $111,8 Tr $
Q2 20271,2 T $+38%74,1 Tr $-237,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2025+70,1%+7,2%+7,7%+4,5%+1,7%
Q4 2025+67,5%+4,8%+4,8%+3,2%+1,1%
Q1 2026+68,9%-4,0%-1,8%-1,1%-0,4%
Q2 2026+70,2%+0,6%+5,5%+3,6%+1,2%
Q3 2026+72,3%+5,6%+5,7%+3,9%+1,3%
Q4 2026+69,9%+8,2%+9,5%+6,9%+2,1%
Q1 2027+68,7%+1,9%+2,3%+1,7%+0,5%
Q2 2027+68,4%+5,3%+6,3%+4,8%+1,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2025894,6 Tr $295 Tr $-599,5 Tr $1,77
Q4 2025723,6 Tr $281,2 Tr $-442,4 Tr $1,61
Q1 2026739,3 Tr $272,1 Tr $-467,3 Tr $1,61
Q2 2026887,8 Tr $225,6 Tr $-662,3 Tr $1,58
Q3 2026852,8 Tr $225,5 Tr $-627,3 Tr $1,58
Q4 2026854,9 Tr $216,1 Tr $-638,7 Tr $1,60
Q1 2027837,8 Tr $231 Tr $-606,8 Tr $1,62
Q2 2027385,7 Tr $225,3 Tr $-160,4 Tr $1,44
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202516,3 T $15,7 T $19,665,4
Q4 202521,8 T $21,4 T $24,8128,4
Q1 202615,5 T $15,1 T $20,0-297,4
Q2 202618,4 T $17,8 T $21,4100,4
Q3 202632,3 T $31,7 T $33,5145,0
Q4 202623,2 T $22,6 T $22,058,6
Q1 202723,8 T $23,1 T $22,6259,8
Q2 202726,7 T $26,5 T $22,591,1

Đã làm mới 3h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,2 T $Q2 2027
296,5 Tr $592,9 Tr $889,4 Tr $1,2 T $Q3 2024: 762,8 Tr $Q4 2024: 789,8 Tr $Q1 2025: 693,5 Tr $Q2 2025: 763,8 Tr $Q3 2025: 831,1 Tr $Q4 2025: 879,8 Tr $Q1 2026: 778,5 Tr $Q2 2026: 861 Tr $Q3 2026: 964,5 Tr $Q4 2026: 1,1 T $Q1 2027: 1,1 T $Q2 2027: 1,2 T $Q3 2024Q2 2027
Lợi nhuận ròng74,1 Tr $Q2 2027
-1,2 Tr $32,6 Tr $66,4 Tr $100,3 Tr $Q3 2024: 70,4 Tr $Q4 2024: 65,4 Tr $Q1 2025: -35 Tr $Q2 2025: 35,7 Tr $Q3 2025: 63,6 Tr $Q4 2025: 42,4 Tr $Q1 2026: -14 Tr $Q2 2026: 47,1 Tr $Q3 2026: 54,8 Tr $Q4 2026: 100,3 Tr $Q1 2027: 24,1 Tr $Q2 2027: 74,1 Tr $Q3 2024Q2 2027
EBITDA104,7 Tr $Q2 2027
37 Tr $73,9 Tr $110,9 Tr $147,9 Tr $Q3 2024: 113,1 Tr $Q4 2024: 105,7 Tr $Q1 2025: 8,3 Tr $Q2 2025: 82,2 Tr $Q3 2025: 106,5 Tr $Q4 2025: 85,3 Tr $Q1 2026: 36,1 Tr $Q2 2026: 86,5 Tr $Q3 2026: 103,5 Tr $Q4 2026: 147,9 Tr $Q1 2027: 74,3 Tr $Q2 2027: 104,7 Tr $Q3 2024Q2 2027
Dòng tiền tự do-237,6 Tr $Q2 2027
-125,3 Tr $-13 Tr $99,3 Tr $211,6 Tr $Q3 2024: 113,4 Tr $Q4 2024: 200,9 Tr $Q1 2025: 172,7 Tr $Q2 2025: 166,6 Tr $Q3 2025: 35,2 Tr $Q4 2025: 152,4 Tr $Q1 2026: 211,6 Tr $Q2 2026: 150,1 Tr $Q3 2026: 52,6 Tr $Q4 2026: 201,4 Tr $Q1 2027: 111,8 Tr $Q2 2027: -237,6 Tr $Q3 2024Q2 2027
EPS0,21 $Q2 2027
-0,01 $0,09 $0,19 $0,29 $Q3 2024: 0,21 $Q4 2024: 0,2 $Q1 2025: -0,11 $Q2 2025: 0,1 $Q3 2025: 0,19 $Q4 2025: 0,12 $Q1 2026: -0,04 $Q2 2026: 0,14 $Q3 2026: 0,16 $Q4 2026: 0,29 $Q1 2027: 0,07 $Q2 2027: 0,21 $Q3 2024Q2 2027
Tiền mặt / Nợ385,7 Tr $Q2 2027
241,3 Tr $482,5 Tr $723,8 Tr $965 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 529,2 Tr $Q3 2024 · Nợ: 272,7 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 702,5 Tr $Q4 2024 · Nợ: 272,3 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 900,6 Tr $Q1 2025 · Nợ: 270 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 965 Tr $Q2 2025 · Nợ: 280,3 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 894,6 Tr $Q3 2025 · Nợ: 295 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 723,6 Tr $Q4 2025 · Nợ: 281,2 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 739,3 Tr $Q1 2026 · Nợ: 272,1 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 887,8 Tr $Q2 2026 · Nợ: 225,6 Tr $Q3 2026 · Tiền mặt: 852,8 Tr $Q3 2026 · Nợ: 225,5 Tr $Q4 2026 · Tiền mặt: 854,9 Tr $Q4 2026 · Nợ: 216,1 Tr $Q1 2027 · Tiền mặt: 837,8 Tr $Q1 2027 · Nợ: 231 Tr $Q2 2027 · Tiền mặt: 385,7 Tr $Q2 2027 · Nợ: 225,3 Tr $Q3 2024Q2 2027
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+68,4%Q2 2027
+13,6%+33,2%+52,8%+72,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +72,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +72,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +71,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +68,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +70,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +72,3%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,9%Q1 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +68,7%Q2 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +68,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,6%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,2%Q1 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%Q2 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -5,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -1,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +5,7%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%Q1 2027 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%Q2 2027 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%Q3 2024Q2 2027
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+37,7%Q2 2027
+9,4%+18,9%+28,3%+37,7%Q3 2025: +8,9%Q4 2025: +11,4%Q1 2026: +12,3%Q2 2026: +12,7%Q3 2026: +16,0%Q4 2026: +20,4%Q1 2027: +35,2%Q2 2027: +37,7%Q3 2024Q2 2027
Cổ phiếu lưu hành345,6 TrQ2 2027
86,5 Tr173 Tr259,6 Tr346,1 TrQ3 2024: 330,3 TrQ4 2024: 332 TrQ1 2025: 322,6 TrQ2 2025: 343,4 TrQ3 2025: 340,6 TrQ4 2025: 343,1 TrQ1 2026: 326,5 TrQ2 2026: 337,7 TrQ3 2026: 340,6 TrQ4 2026: 346,1 TrQ1 2027: 326,5 TrQ2 2027: 345,6 TrQ3 2024Q2 2027
Định giá91,1Q2 2027
-158,1-18,8120,5259,8Q3 2024 · P/E: 39,7Q4 2024 · P/E: 47,6Q1 2025 · P/E: -122,6Q2 2025 · P/E: 120,1Q3 2025 · P/E: 65,4Q4 2025 · P/E: 128,4Q1 2026 · P/E: -297,4Q2 2026 · P/E: 100,4Q3 2026 · P/E: 145,0Q4 2026 · P/E: 58,6Q1 2027 · P/E: 259,8Q2 2027 · P/E: 91,1Q3 2024 · P/S: 14,4Q4 2024 · P/S: 16,1Q1 2025 · P/S: 25,1Q2 2025 · P/S: 22,6Q3 2025 · P/S: 19,6Q4 2025 · P/S: 24,8Q1 2026 · P/S: 20,0Q2 2026 · P/S: 21,4Q3 2026 · P/S: 33,5Q4 2026 · P/S: 22,0Q1 2027 · P/S: 22,6Q2 2027 · P/S: 22,5Q3 2024Q2 2027
P/EP/S
Doanh thu3,7 T $2026
915,7 Tr $1,8 T $2,7 T $3,7 T $2019: 1,4 T $2020: 1,6 T $2021: 1,7 T $2022: 2,2 T $2023: 2,8 T $2024: 2,8 T $2025: 3,2 T $2026: 3,7 T $20192026
Lợi nhuận ròng188,2 Tr $2026
-164,5 Tr $-46,9 Tr $70,6 Tr $188,2 Tr $2019: -178,4 Tr $2020: -201 Tr $2021: -282,1 Tr $2022: -143,3 Tr $2023: 73,1 Tr $2024: 61,3 Tr $2025: 106,7 Tr $2026: 188,2 Tr $20192026
EBITDA379,4 Tr $2026
-31,7 Tr $105,4 Tr $242,4 Tr $379,4 Tr $2019: -84,8 Tr $2020: -77,1 Tr $2021: -168,7 Tr $2022: -8,7 Tr $2023: 197 Tr $2024: 222,5 Tr $2025: 282,3 Tr $2026: 379,4 Tr $20192026
Dòng tiền tự do615,7 Tr $2026
153,9 Tr $307,9 Tr $461,8 Tr $615,7 Tr $2019: 64,2 Tr $2020: 92,7 Tr $2021: 92,7 Tr $2022: 307,8 Tr $2023: 609,1 Tr $2024: 482,6 Tr $2025: 526,9 Tr $2026: 615,7 Tr $20192026
EPS0,47 $2026
-0,67 $-0,29 $0,09 $0,47 $2019: -0,77 $2020: -0,79 $2021: -1,05 $2022: -0,5 $2023: 0,23 $2024: 0,19 $2025: 0,31 $2026: 0,47 $20192026
Tiền mặt / Nợ854,9 Tr $2026
228,8 Tr $457,7 Tr $686,5 Tr $915,4 Tr $2019 · Tiền mặt: 448 Tr $2019 · Nợ: 449,8 Tr $2020 · Tiền mặt: 362,6 Tr $2020 · Nợ: 597,2 Tr $2021 · Tiền mặt: 337,1 Tr $2021 · Nợ: 908,4 Tr $2022 · Tiền mặt: 466,2 Tr $2022 · Nợ: 915,4 Tr $2023 · Tiền mặt: 580,9 Tr $2023 · Nợ: 760,9 Tr $2024 · Tiền mặt: 702,5 Tr $2024 · Nợ: 272,3 Tr $2025 · Tiền mặt: 723,6 Tr $2025 · Nợ: 281,2 Tr $2026 · Tiền mặt: 854,9 Tr $2026 · Nợ: 216,1 Tr $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+70,4%2026
+5,3%+27,3%+49,4%+71,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +66,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +69,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +68,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +67,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +68,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +71,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +69,8%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +70,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -12,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -15,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -13,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -12,2%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -16,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -6,6%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,4%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+15,6%2026
+7,4%+14,7%+22,1%+29,5%2020: +20,9%2021: +2,5%2022: +29,5%2023: +26,3%2024: +2,8%2025: +11,9%2026: +15,6%20192026
Cổ phiếu lưu hành346,1 Tr2026
86,5 Tr173 Tr259,6 Tr346,1 Tr2019: 232 Tr2020: 252,8 Tr2021: 267,8 Tr2022: 285,9 Tr2023: 339,2 Tr2024: 332,6 Tr2025: 342,7 Tr2026: 346,1 Tr20192026
Định giá143,62026
12,778,3143,9209,42019 · P/E: -23,32020 · P/E: -22,52021 · P/E: -22,52022 · P/E: -52,92023 · P/E: 122,72024 · P/E: 209,52025 · P/E: 202,42026 · P/E: 143,62019 · P/S: 3,12020 · P/S: 2,72021 · P/S: 3,82022 · P/S: 3,52023 · P/S: 3,22024 · P/S: 4,62025 · P/S: 6,92026 · P/S: 6,320192026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-01
Doanh thu ước tính 1,3 T $ · Cập nhật 3h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20272,785,1 T $+38%13
FY 20284,196,9 T $+89%13
FY 20295,538,3 T $+126%3
FY 20309,5211,9 T $+225%1
FY 20314,887,8 T $+112%2
Q2 20281,061,7 T $+41%7

Sự kiện công ty

6
2026-12-01Kết quảThực tế - / Ước tính 0,77-
2026-08-26Kết quảThực tế 0,7 / Ước tính 0,58Vượt dự báo
2026-05-27Kết quảThực tế 0,47 / Ước tính 0,4Vượt dự báo
2026-02-25Kết quảThực tế 0,69 / Ước tính 0,65Vượt dự báo
2025-12-02Kết quảThực tế 0,58 / Ước tính 0,58Đúng dự báo
2025-08-27Kết quảThực tế 0,43 / Ước tính 0,39Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi P đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị132370
Nhà phân tích2633
Mua / giữ / bán107 / 20 / 5286 / 74 / 10
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 2 / 17 / 6 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt91 / 33 (73%)320 / 33 (91%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+22,9%+74,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+135,1% / -28,2%+269,4% / -28,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
25 thg 9, 2026Joseph CardosoJ.P. MorganMuaDuy trì165 US$
24 thg 9, 2026Tim LongBarclaysGiữDuy trì132 US$
24 thg 9, 2026Krish SankarTD CowenMuaDuy trì170 US$
25 thg 9, 2026Unknown AnalystCFRAMuaNâng hạng–
24 thg 9, 2026Jason AderWilliam BlairMuaDuy trì–

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 29 thg 9, 2026 · 132 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu P ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Everpure, Inc. (P) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch P suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu P giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu P là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp P là -19,3% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -19,3% đến -19,3% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp P so với cổ phiếu Everpure, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp P là 130,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 130,9 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu P là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu P là một phái sinh theo dõi giá của Everpure, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Everpure, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

PUSDT perpetual là gì?

PUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Everpure, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu P qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

P perpetuals · perpequities.comP perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/p-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/p-perp.svg" width="240" height="64" alt="P perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp P

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với P — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho P, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X