PerpEquities

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ United Microelectronics Corporation (UMC)

NYSE · Technology · Semiconductors · 20.000 nhân viên · CEO Jason S. Wang

Giá
16,68 $ -7,54%
Vốn hóa
41,6 T $
Giá trị doanh nghiệp
1,31 NT NT$
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-10-28
Báo cáo kế tiếp
2027-01-27

Trong Q3 '26, United Microelectronics Corporation (UMC) tạo ra 30 T NT$ dòng tiền hoạt động, chi 11,3 T NT$ cho đầu tư vốn và giữ lại 18 T NT$ dòng tiền tự do. Trong bốn quý gần nhất, dòng tiền tự do đạt 68,5 T NT$.

Lưu chuyển tiền tệ

Lưu chuyển tiền tệXu hướngQ4 '23Q1 '24Q2 '24Q3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26Q3 '26
Hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận ròng12,2 T NT$12,7 T NT$16,4 T NT$16,6 T NT$11,3 T NT$9,35 T NT$10,2 T NT$14,6 T NT$13,9 T NT$16,6 T NT$45,2 T NT$19,9 T NT$
Khấu hao & phân bổ10,7 T NT$10,9 T NT$11,1 T NT$12,7 T NT$13,5 T NT$14,1 T NT$14,5 T NT$15 T NT$15,6 T NT$16 T NT$16,2 T NT$16,7 T NT$
Thù lao bằng cổ phiếu166 Tr NT$278 Tr NT$303 Tr NT$244 Tr NT$-25,2 Tr NT$210 Tr NT$217 Tr NT$204 Tr NT$-140 Tr NT$235 Tr NT$240 Tr NT$245 Tr NT$
Thay đổi vốn lưu động4,15 T NT$-3,74 T NT$1,55 T NT$-7,02 T NT$5,74 T NT$-237 Tr NT$2,23 T NT$-4,08 T NT$4,2 T NT$-5,65 T NT$3,88 T NT$-2,58 T NT$
Các khoản phi tiền mặt khác-1,01 T NT$679 Tr NT$-6,66 T NT$-5,15 T NT$2,47 T NT$378 Tr NT$-5 T NT$-4,82 T NT$-629 Tr NT$-5,23 T NT$-31,8 T NT$-4,25 T NT$
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh26,2 T NT$20,8 T NT$22,7 T NT$17,3 T NT$33 T NT$23,8 T NT$22,1 T NT$20,9 T NT$33 T NT$22 T NT$33,7 T NT$30 T NT$
Hoạt động đầu tư
Chi đầu tư vốn (capex)-20,3 T NT$-28,5 T NT$-20 T NT$-21,7 T NT$-18,3 T NT$-14,2 T NT$-7,54 T NT$-11,2 T NT$-14,8 T NT$-12,5 T NT$-8,82 T NT$-11,3 T NT$
Mua lại doanh nghiệp560 Tr NT$-534 Tr NT$343 Tr NT$703 Tr NT$359 Tr NT$998 N NT$575 Tr NT$2,08 Tr NT$-19,4 Tr NT$-564 Tr NT$286 Tr NT$0 NT$
Mua các khoản đầu tư-6,57 T NT$-643 Tr NT$-2,53 T NT$-2,66 T NT$-307 Tr NT$-2,24 T NT$-2,57 T NT$-6,15 T NT$-4,8 T NT$-14 T NT$-7,73 T NT$-10,2 T NT$
Bán / đáo hạn các khoản đầu tư132 Tr NT$1,1 T NT$5,45 T NT$391 Tr NT$750 Tr NT$2,47 T NT$1,1 T NT$2,18 T NT$1,77 T NT$6,43 T NT$5,69 T NT$23,5 T NT$
Đầu tư khác-600 Tr NT$-1,34 T NT$1,64 T NT$-636 Tr NT$506 Tr NT$3,42 T NT$-1 T NT$-962 Tr NT$820 Tr NT$-716 Tr NT$3,15 T NT$-1,05 T NT$
Dòng tiền từ hoạt động đầu tư-26,8 T NT$-29,9 T NT$-15,1 T NT$-23,9 T NT$-17 T NT$-10,5 T NT$-9,44 T NT$-16,2 T NT$-17,1 T NT$-21,3 T NT$-7,43 T NT$1,02 T NT$
Hoạt động tài chính
Nợ phát hành / trả ròng16,6 T NT$-6,16 T NT$-5,68 T NT$24,9 T NT$-14,1 T NT$-13,2 T NT$1,23 T NT$20,6 T NT$-11,3 T NT$-3,25 T NT$-7,61 T NT$18,1 T NT$
Cổ tức2,72 Tr NT$0 NT$0 NT$-37,6 T NT$-429 N NT$0 NT$0 NT$-35,5 T NT$3,63 Tr NT$0 NT$0 NT$0 NT$
Tài chính khác (gồm thuế trên cổ phiếu đủ điều kiện)-20,5 T NT$-282 Tr NT$-28,2 Tr NT$-31,2 Tr NT$-205 Tr NT$-547 Tr NT$-85,5 Tr NT$-310 Tr NT$-122 Tr NT$-441 Tr NT$-3,14 T NT$-32,7 T NT$
Dòng tiền từ hoạt động tài chính-3,89 T NT$-6,44 T NT$-5,71 T NT$-12,7 T NT$-14,3 T NT$-13,8 T NT$1,15 T NT$-15,2 T NT$-11,4 T NT$-3,69 T NT$-10,8 T NT$-14,5 T NT$
Tổng hợp
Ảnh hưởng tỷ giá lên tiền-3,6 T NT$2,41 T NT$342 Tr NT$1,07 T NT$-111 Tr NT$1,81 T NT$-8,17 T NT$2,6 T NT$1,92 T NT$1,41 T NT$171 Tr NT$1,41 T NT$
Thay đổi tiền thuần-8,09 T NT$-13,1 T NT$2,23 T NT$-18,3 T NT$1,6 T NT$1,35 T NT$5,64 T NT$-7,78 T NT$6,44 T NT$-1,64 T NT$15,7 T NT$17,9 T NT$
Dòng tiền tự do (OCF - capex)5,11 T NT$-8,52 T NT$2,11 T NT$-4,88 T NT$13,8 T NT$9,34 T NT$13,5 T NT$8,77 T NT$17,5 T NT$8,77 T NT$24,2 T NT$18 T NT$
Thuế thu nhập đã nộp0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$2,13 T NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$
Lãi vay đã trả0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$453 Tr NT$0 NT$291 Tr NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$

Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng TWD.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng TWD như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.