PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual SiTime Corporation (SITM)

Perpetual futures SITM trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch SITMUSDT.

SiTime Corporation được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$599,65-3,9%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (SITM/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
529,6 N $
Open interest
361,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
1,5 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+24,4 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
497,2 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 203,8 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 13,8 T $
Hiệu suất spot
1D-3,91%
5D-1,24%
1M-0,96%
6M+75,90%
YTD+72,40%
1Y+91,45%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchSITM/USDTĐang giao dịch$599,65-21,9% APR
-0,020% mỗi 8h
+25,2 bps1,5 N $497,2 N $270 N $USDT20x
BitgetGiao dịchSITM/USDTĐang giao dịch$607,080,0% APR
0,000% mỗi 8h
+24,4 bps-32,3 N $91,1 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: MEXC

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

SITM

Spread hẹp nhất

SITM

Khối lượng cao nhất

SITM

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
16,1 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
467,9 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+168%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+3,0%
P/E
1.153,7
P/E cùng ngành 0,9
Dòng tiền tự do
56,6 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
14,1 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
34,5
P/E cùng ngành
0,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
874,8 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 291,8 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất326,7 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-13,1%
Dòng tiền tự do34,7 Tr $
Nợ ròng-12 Tr $
2020116,2 Tr $
2021218,8 Tr $
2022283,6 Tr $
2023144 Tr $
2024202,7 Tr $
2025326,7 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020116,2 Tr $+38%-9,4 Tr $8,8 Tr $
2021218,8 Tr $+88%32,3 Tr $25,3 Tr $
2022283,6 Tr $+30%23,3 Tr $4,1 Tr $
2023144 Tr $-49%-80,5 Tr $-4,2 Tr $
2024202,7 Tr $+41%-93,6 Tr $-13 Tr $
2025326,7 Tr $+61%-42,9 Tr $34,7 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+49,9%-7,4%-8,1%-8,5%-6,9%
2021+63,7%+15,0%+14,8%+5,1%+4,8%
2022+64,5%+5,7%+8,2%+3,3%+3,1%
2023+57,0%-74,4%-55,9%-11,4%-8,5%
2024+51,6%-56,9%-46,2%-13,4%-10,6%
2025+53,6%-18,5%-13,1%-3,7%-3,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202073,5 Tr $8,3 Tr $-65,3 Tr $5,91
2021559,5 Tr $7,7 Tr $-551,7 Tr $16,74
202234,6 Tr $10,6 Tr $-24 Tr $19,80
20239,5 Tr $8 Tr $-1,4 Tr $5,13
20246,1 Tr $6,2 Tr $126 N $5,02
202516,8 Tr $4,7 Tr $-12 Tr $11,30
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20201,8 T $1,7 T $15,5-193,0
20215,6 T $5 T $25,4172,1
20222,2 T $2,1 T $7,693,2
20232,7 T $2,7 T $18,8-33,6
20245 T $5 T $24,5-53,0
20258,8 T $8,8 T $27,0-205,3
Q3 202457,7 Tr $
Q4 202468,1 Tr $
Q1 202560,3 Tr $
Q2 202569,5 Tr $
Q3 202583,6 Tr $
Q4 2025113,3 Tr $
Q1 2026113,6 Tr $
Q2 2026157,4 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202457,7 Tr $+62%-19,3 Tr $-6,5 Tr $
Q4 202468,1 Tr $+61%-18,8 Tr $-2,5 Tr $
Q1 202560,3 Tr $+83%-23,9 Tr $-1,4 Tr $
Q2 202569,5 Tr $+58%-20,2 Tr $-2,8 Tr $
Q3 202583,6 Tr $+45%-8 Tr $26,3 Tr $
Q4 2025113,3 Tr $+66%9,2 Tr $12,8 Tr $
Q1 2026113,6 Tr $+88%-5,2 Tr $17,7 Tr $
Q2 2026157,4 Tr $+127%18,2 Tr $-106 N $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+51,1%-43,1%-33,5%-2,8%-2,2%
Q4 2024+52,6%-33,8%-27,6%-2,7%-2,1%
Q1 2025+50,3%-46,6%-39,6%-3,4%-2,7%
Q2 2025+51,9%-35,4%-29,0%-1,8%-1,6%
Q3 2025+53,5%-19,2%-9,6%-0,7%-0,6%
Q4 2025+56,4%+4,2%+8,1%+0,8%+0,7%
Q1 2026+59,0%-4,2%-4,6%-0,5%-0,4%
Q2 2026+63,0%+5,2%+11,5%+1,8%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20248,5 Tr $6,6 Tr $-1,9 Tr $5,75
Q4 20246,1 Tr $6,2 Tr $126 N $5,02
Q1 202538,8 Tr $5,9 Tr $-32,9 Tr $4,87
Q2 2025172,5 Tr $5,2 Tr $-167,3 Tr $8,54
Q3 202527,1 Tr $4,4 Tr $-22,7 Tr $8,42
Q4 202516,8 Tr $4,7 Tr $-12 Tr $11,30
Q1 2026498,5 Tr $3 Tr $-495,5 Tr $12,48
Q2 20261,9 T $1,3 T $-603,6 Tr $19,45
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20244 T $4 T $69,1-51,7
Q4 20245 T $5 T $73,9-66,2
Q1 20253,6 T $3,6 T $60,0-37,8
Q2 20255,1 T $4,9 T $73,4-63,4
Q3 20257,8 T $7,8 T $93,2-243,0
Q4 20259,3 T $9,2 T $81,7252,3
Q1 20269,1 T $8,6 T $80,1-431,7
Q2 202619,7 T $19,1 T $125,3270,1

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu157,4 Tr $Q2 2026
39,4 Tr $78,7 Tr $118,1 Tr $157,4 Tr $Q3 2023: 35,5 Tr $Q4 2023: 42,4 Tr $Q1 2024: 33 Tr $Q2 2024: 43,9 Tr $Q3 2024: 57,7 Tr $Q4 2024: 68,1 Tr $Q1 2025: 60,3 Tr $Q2 2025: 69,5 Tr $Q3 2025: 83,6 Tr $Q4 2025: 113,3 Tr $Q1 2026: 113,6 Tr $Q2 2026: 157,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng18,2 Tr $Q2 2026
-17 Tr $-5,3 Tr $6,4 Tr $18,2 Tr $Q3 2023: -18,1 Tr $Q4 2023: -20 Tr $Q1 2024: -28,7 Tr $Q2 2024: -26,8 Tr $Q3 2024: -19,3 Tr $Q4 2024: -18,8 Tr $Q1 2025: -23,9 Tr $Q2 2025: -20,2 Tr $Q3 2025: -8 Tr $Q4 2025: 9,2 Tr $Q1 2026: -5,2 Tr $Q2 2026: 18,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA21,5 Tr $Q2 2026
-14,3 Tr $-2,3 Tr $9,6 Tr $21,5 Tr $Q3 2023: -14,1 Tr $Q4 2023: -15,3 Tr $Q1 2024: -26,2 Tr $Q2 2024: -21,2 Tr $Q3 2024: -14,5 Tr $Q4 2024: -12,5 Tr $Q1 2025: -17,5 Tr $Q2 2025: -13 Tr $Q3 2025: 2 Tr $Q4 2025: 21 Tr $Q1 2026: 7,2 Tr $Q2 2026: 21,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-106 N $Q2 2026
-4,4 Tr $5,8 Tr $16 Tr $26,3 Tr $Q3 2023: -14,6 Tr $Q4 2023: 13,9 Tr $Q1 2024: -1,3 Tr $Q2 2024: -2,8 Tr $Q3 2024: -6,5 Tr $Q4 2024: -2,5 Tr $Q1 2025: -1,4 Tr $Q2 2025: -2,8 Tr $Q3 2025: 26,3 Tr $Q4 2025: 12,8 Tr $Q1 2026: 17,7 Tr $Q2 2026: -106 N $Q3 2023Q2 2026
EPS0,66 $Q2 2026
-0,78 $-0,3 $0,18 $0,66 $Q3 2023: -0,81 $Q4 2023: -0,89 $Q1 2024: -1,26 $Q2 2024: -1,16 $Q3 2024: -0,83 $Q4 2024: -0,81 $Q1 2025: -1,01 $Q2 2025: -0,84 $Q3 2025: -0,31 $Q4 2025: 0,34 $Q1 2026: -0,2 $Q2 2026: 0,66 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,9 T $Q2 2026
480,3 Tr $960,6 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 16,7 Tr $Q3 2023 · Nợ: 8,6 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 9,5 Tr $Q4 2023 · Nợ: 8 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 96,3 Tr $Q1 2024 · Nợ: 7,3 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 16,6 Tr $Q2 2024 · Nợ: 6,8 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 8,5 Tr $Q3 2024 · Nợ: 6,6 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 6,1 Tr $Q4 2024 · Nợ: 6,2 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 38,8 Tr $Q1 2025 · Nợ: 5,9 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 172,5 Tr $Q2 2025 · Nợ: 5,2 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 27,1 Tr $Q3 2025 · Nợ: 4,4 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 16,8 Tr $Q4 2025 · Nợ: 4,7 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 498,5 Tr $Q1 2026 · Nợ: 3 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,9 T $Q2 2026 · Nợ: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+63,0%Q2 2026
-63,8%-21,6%+20,7%+63,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +56,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +55,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +49,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +52,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +50,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +59,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +63,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -70,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -64,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -106,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -73,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -43,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -33,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -46,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -35,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -19,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -51,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -47,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -86,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -61,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -33,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -27,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -39,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -29,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -9,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -4,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+126,5%Q2 2026
+31,6%+63,3%+94,9%+126,5%Q3 2024: +62,4%Q4 2024: +60,6%Q1 2025: +82,6%Q2 2025: +58,4%Q3 2025: +44,8%Q4 2025: +66,3%Q1 2026: +88,3%Q2 2026: +126,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành27,5 TrQ2 2026
6,9 Tr13,7 Tr20,6 Tr27,5 TrQ3 2023: 22,3 TrQ4 2023: 22,6 TrQ1 2024: 22,8 TrQ2 2024: 23 TrQ3 2024: 23,2 TrQ4 2024: 23,5 TrQ1 2025: 23,7 TrQ2 2025: 23,9 TrQ3 2025: 25,9 TrQ4 2025: 27,1 TrQ1 2026: 26,3 TrQ2 2026: 27,5 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá270,1Q2 2026
-256,2-80,894,7270,1Q3 2023 · P/E: -35,3Q4 2023 · P/E: -34,3Q1 2024 · P/E: -18,8Q2 2024 · P/E: -26,4Q3 2024 · P/E: -51,7Q4 2024 · P/E: -66,2Q1 2025 · P/E: -37,8Q2 2025 · P/E: -63,4Q3 2025 · P/E: -243,0Q4 2025 · P/E: 252,3Q1 2026 · P/E: -431,7Q2 2026 · P/E: 270,1Q3 2023 · P/S: 71,8Q4 2023 · P/S: 64,9Q1 2024 · P/S: 65,5Q2 2024 · P/S: 64,2Q3 2024 · P/S: 69,1Q4 2024 · P/S: 73,9Q1 2025 · P/S: 60,0Q2 2025 · P/S: 73,4Q3 2025 · P/S: 93,2Q4 2025 · P/S: 81,7Q1 2026 · P/S: 80,1Q2 2026 · P/S: 125,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu326,7 Tr $2025
81,7 Tr $163,3 Tr $245 Tr $326,7 Tr $2018: 85,2 Tr $2019: 84,1 Tr $2020: 116,2 Tr $2021: 218,8 Tr $2022: 283,6 Tr $2023: 144 Tr $2024: 202,7 Tr $2025: 326,7 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng-42,9 Tr $2025
-62,1 Tr $-30,7 Tr $807,5 N $32,3 Tr $2018: -9,3 Tr $2019: -6,6 Tr $2020: -9,4 Tr $2021: 32,3 Tr $2022: 23,3 Tr $2023: -80,5 Tr $2024: -93,6 Tr $2025: -42,9 Tr $20182025
EBITDA-2,1 Tr $2025
-52,4 Tr $-21,5 Tr $9,4 Tr $40,3 Tr $2018: -443 N $2019: 3,4 Tr $2020: -2,2 Tr $2021: 40,3 Tr $2022: 35,2 Tr $2023: -83,3 Tr $2024: -74,4 Tr $2025: -2,1 Tr $20182025
Dòng tiền tự do34,7 Tr $2025
-1,1 Tr $10,8 Tr $22,8 Tr $34,7 Tr $2018: -6,1 Tr $2019: 4,2 Tr $2020: 8,8 Tr $2021: 25,3 Tr $2022: 4,1 Tr $2023: -4,2 Tr $2024: -13 Tr $2025: 34,7 Tr $20182025
EPS-1,72 $2025
-2,66 $-1,26 $0,14 $1,53 $2018: -0,65 $2019: -0,63 $2020: -0,58 $2021: 1,53 $2022: 1,03 $2023: -3,63 $2024: -4,05 $2025: -1,72 $20182025
Tiền mặt / Nợ16,8 Tr $2025
139,9 Tr $279,7 Tr $419,6 Tr $559,5 Tr $2018 · Tiền mặt: 7,9 Tr $2018 · Nợ: 46 Tr $2019 · Tiền mặt: 63,4 Tr $2019 · Nợ: 50,8 Tr $2020 · Tiền mặt: 73,5 Tr $2020 · Nợ: 8,3 Tr $2021 · Tiền mặt: 559,5 Tr $2021 · Nợ: 7,7 Tr $2022 · Tiền mặt: 34,6 Tr $2022 · Nợ: 10,6 Tr $2023 · Tiền mặt: 9,5 Tr $2023 · Nợ: 8 Tr $2024 · Tiền mặt: 6,1 Tr $2024 · Nợ: 6,2 Tr $2025 · Tiền mặt: 16,8 Tr $2025 · Nợ: 4,7 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+53,6%2025
-39,7%-5,0%+29,8%+64,5%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +42,5%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +47,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +49,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +63,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +64,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +57,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +51,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +53,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -9,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -7,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -74,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -56,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -18,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -11,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -7,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -8,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -55,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -46,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -13,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+61,2%2025
-14,8%+19,6%+54,0%+88,4%2019: -1,3%2020: +38,2%2021: +88,4%2022: +29,6%2023: -49,2%2024: +40,8%2025: +61,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành25 Tr2025
6,2 Tr12,5 Tr18,7 Tr25 Tr2018: 14,3 Tr2019: 10,6 Tr2020: 16,1 Tr2021: 21,1 Tr2022: 22,7 Tr2023: 22,2 Tr2024: 23,1 Tr2025: 25 Tr20182025
Định giá-205,32025
-111,0-16,677,7172,12018 · P/E: -20,02019 · P/E: -40,52020 · P/E: -193,02021 · P/E: 172,12022 · P/E: 93,22023 · P/E: -33,62024 · P/E: -53,02025 · P/E: -205,32018 · P/S: 2,22019 · P/S: 3,22020 · P/S: 15,52021 · P/S: 25,42022 · P/S: 7,62023 · P/S: 18,82024 · P/S: 24,52025 · P/S: 27,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 291,8 Tr $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202611,25874,8 Tr $+168%6
FY 202714,921,4 T $+315%6
FY 202820,061,7 T $+431%3
Q1 20273,23297,5 Tr $+162%2
Q2 20273,44318,6 Tr $+102%2
Q3 20273,86351,3 Tr $+320%2

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 3,54-
2026-08-05Kết quảThực tế 2,34 / Ước tính 1,95Vượt dự báo
2026-05-06Kết quảThực tế 1,44 / Ước tính 1,16Vượt dự báo
2026-02-04Kết quảThực tế 1,53 / Ước tính 1,2Vượt dự báo
2025-11-05Kết quảThực tế 0,87 / Ước tính 0,71Vượt dự báo
2025-08-06Kết quảThực tế 0,47 / Ước tính 0,29Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SITM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị3992
Nhà phân tích1113
Mua / giữ / bán34 / 3 / 273 / 9 / 10
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 0 / 63 / 1 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt20 / 18 (53%)70 / 18 (80%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+18,9%+149,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+134,2% / -32,3%+576,6% / -32,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 9, 2026Jay GoldbergSeaport GlobalGiữBắt đầu theo dõi
17 thg 9, 2026Joseph MooreMorgan StanleyMuaBắt đầu theo dõi730 US$
19 thg 8, 2026Gary MobleyBenchmark Co.MuaBắt đầu theo dõi850 US$
13 thg 8, 2026Quinn BoltonNeedhamMuaDuy trì900 US$
5 thg 8, 2026James SchneiderGoldman SachsMuaDuy trì900 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 39 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu SITM ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu SiTime Corporation (SITM) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm MEXC, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch SITM suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu SITM giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu SITM là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp SITM là -11,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,9% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp SITM so với cổ phiếu SiTime Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp SITM là 603,4 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 599,7 $, chênh lệch cơ sở +0,6%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu SITM là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu SITM là một phái sinh theo dõi giá của SiTime Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán SiTime Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

SITMUSDT perpetual là gì?

SITMUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu SiTime Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu SITM qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

SITM perpetuals · perpequities.comSITM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/sitm-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/sitm-perp.svg" width="240" height="64" alt="SITM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SITM

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SITM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SITM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X