PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Newmont (NEM)

Perpetual futures NEM trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch NEMUSDT.

Newmont Corporation khai thác và thăm dò vàng, đồng thời tìm kiếm đồng, bạc, kẽm và chì, với hoạt động tại Mỹ, Canada, Mexico, Peru, Australia và Ghana.

$123,30-0,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (NEMUS-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
-Độ phủ: 0/1 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,2 Tr $
Open interest
1,2 N $
Thanh khoản tốt nhất
25,7 N $
BingX
Spread hẹp nhất
+32,4 bps
BingX
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
Khối lượng spot 61,7 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 129,8 T $
Hiệu suất spot
1D-1,64%
5D-3,56%
1M-7,75%
6M+26,70%
YTD+21,56%
1Y+44,98%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchNEMUS-USDTĐang giao dịch$123,30+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+32,4 bps25,7 N $1,2 Tr $1,2 N $USDT-

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +66,2 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +66,2 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

NEM

Spread hẹp nhất

NEM

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 4h trước
Vốn hóa
128,5 T $
Cập nhật 4h trước
Doanh thu
22,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+21%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+38,1%
P/E
15,3
P/E cùng ngành 14,2
Dòng tiền tự do
12,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
8,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,7
P/E cùng ngành
14,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
26,7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 6,2 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,26 $
2026-09-03

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất22,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+32,1%
Dòng tiền tự do7,3 T $
Nợ ròng-1,9 T $
202011,4 T $
202112,2 T $
202211,9 T $
202311,8 T $
202418,6 T $
202522,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202011,4 T $+17%2,8 T $3,6 T $
202112,2 T $+7%1,2 T $2,6 T $
202211,9 T $-2%-459 Tr $1,1 T $
202311,8 T $-1%-2,5 T $97 Tr $
202418,6 T $+58%3,3 T $3 T $
202522,1 T $+19%7,1 T $7,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+31,1%+26,0%+24,8%+12,3%+6,8%
2021+19,5%+15,7%+9,6%+5,3%+2,9%
2022+17,9%+13,6%-3,8%-2,4%-1,2%
2023+9,9%+5,5%-21,4%-8,7%-4,5%
2024+34,6%+31,0%+18,0%+11,2%+5,9%
2025+49,8%+46,9%+32,1%+20,9%+12,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20205,5 T $6,7 T $1,2 T $2,52
20215 T $6,3 T $1,3 T $2,90
20222,9 T $6,1 T $3,3 T $2,23
20233 T $9,4 T $6,4 T $1,25
20243,6 T $9 T $5,4 T $1,63
20257,7 T $5,7 T $-1,9 T $2,29
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202048,2 T $49,3 T $4,217,0
202149,6 T $50,9 T $4,142,5
202237,5 T $40,7 T $3,1-81,4
202334,8 T $41,2 T $3,0-13,8
202442,7 T $48 T $2,313,0
2025110,4 T $108,5 T $5,015,6
Q3 20244,6 T $
Q4 20245,7 T $
Q1 20254,9 T $
Q2 20255,3 T $
Q3 20255,4 T $
Q4 20256,6 T $
Q1 20267,2 T $
Q2 20263,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20244,6 T $+85%922 Tr $771 Tr $
Q4 20245,7 T $+46%1,4 T $1,6 T $
Q1 20254,9 T $+22%1,9 T $1,2 T $
Q2 20255,3 T $+22%2,1 T $1,7 T $
Q3 20255,4 T $+17%1,8 T $1,6 T $
Q4 20256,6 T $+15%1,3 T $5,8 T $
Q1 20267,2 T $+47%3,3 T $3,1 T $
Q2 20263,5 T $-35%2,2 T $2,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+31,6%+27,9%+20,0%+3,1%+1,6%
Q4 2024+44,7%+40,9%+24,5%+4,7%+2,5%
Q1 2025+41,7%+38,3%+38,8%+6,1%+3,4%
Q2 2025+47,6%+44,4%+39,1%+6,4%+3,7%
Q3 2025+48,3%+45,7%+34,1%+5,5%+3,3%
Q4 2025+58,8%+56,1%+19,8%+3,8%+2,3%
Q1 2026+62,4%+60,6%+45,4%+9,3%+5,7%
Q2 2026+39,7%+31,8%+63,8%+6,2%+3,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243 T $9,1 T $6,1 T $1,96
Q4 20243,6 T $9 T $5,4 T $1,63
Q1 20254,7 T $8 T $3,3 T $1,98
Q2 20256,2 T $7,6 T $1,4 T $2,23
Q3 20255,6 T $5,7 T $11 Tr $2,04
Q4 20257,7 T $5,7 T $-1,9 T $2,29
Q1 20268,8 T $5,5 T $-3,2 T $2,44
Q2 20269 T $5,5 T $-3,5 T $2,55
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202461,3 T $67,4 T $13,316,7
Q4 202442,7 T $48 T $7,57,5
Q1 202554,4 T $57,7 T $11,27,2
Q2 202564,7 T $66,1 T $12,37,8
Q3 202592,5 T $92,5 T $17,212,6
Q4 2025110,4 T $108,5 T $16,820,8
Q1 2026117,5 T $114,2 T $16,49,0
Q2 202699,5 T $95,9 T $28,811,3

Đã làm mới 4h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,5 T $Q2 2026
1,8 T $3,6 T $5,4 T $7,2 T $Q3 2023: 2,5 T $Q4 2023: 3,9 T $Q1 2024: 4 T $Q2 2024: 4,3 T $Q3 2024: 4,6 T $Q4 2024: 5,7 T $Q1 2025: 4,9 T $Q2 2025: 5,3 T $Q3 2025: 5,4 T $Q4 2025: 6,6 T $Q1 2026: 7,2 T $Q2 2026: 3,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2,2 T $Q2 2026
-1,5 T $56 Tr $1,7 T $3,3 T $Q3 2023: 158 Tr $Q4 2023: -3,2 T $Q1 2024: 166 Tr $Q2 2024: 853 Tr $Q3 2024: 922 Tr $Q4 2024: 1,4 T $Q1 2025: 1,9 T $Q2 2025: 2,1 T $Q3 2025: 1,8 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 3,3 T $Q2 2026: 2,2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,5 T $Q2 2026
545,3 Tr $2,2 T $3,8 T $5,5 T $Q3 2023: 926 Tr $Q4 2023: -1,1 T $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 1,8 T $Q3 2024: 1,9 T $Q4 2024: 2,8 T $Q1 2025: 3,2 T $Q2 2025: 3,9 T $Q3 2025: 3,4 T $Q4 2025: 4,1 T $Q1 2026: 5,5 T $Q2 2026: 1,5 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do2,2 T $Q2 2026
1,2 T $2,8 T $4,3 T $5,8 T $Q3 2023: 399 Tr $Q4 2023: -304 Tr $Q1 2024: -74 Tr $Q2 2024: 628 Tr $Q3 2024: 771 Tr $Q4 2024: 1,6 T $Q1 2025: 1,2 T $Q2 2025: 1,7 T $Q3 2025: 1,6 T $Q4 2025: 5,8 T $Q1 2026: 3,1 T $Q2 2026: 2,2 T $Q3 2023Q2 2026
EPS2,06 $Q2 2026
-1,67 $-0,11 $1,44 $3 $Q3 2023: 0,2 $Q4 2023: -3,22 $Q1 2024: 0,14 $Q2 2024: 0,74 $Q3 2024: 0,8 $Q4 2024: 1,24 $Q1 2025: 1,68 $Q2 2025: 1,85 $Q3 2025: 1,67 $Q4 2025: 1,21 $Q1 2026: 3 $Q2 2026: 2,06 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ9 T $Q2 2026
2,4 T $4,7 T $7,1 T $9,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 3,2 T $Q3 2023 · Nợ: 6,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3 T $Q4 2023 · Nợ: 9,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,3 T $Q1 2024 · Nợ: 9,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,6 T $Q2 2024 · Nợ: 9,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3 T $Q3 2024 · Nợ: 9,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 3,6 T $Q4 2024 · Nợ: 9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 4,7 T $Q1 2025 · Nợ: 8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 6,2 T $Q2 2025 · Nợ: 7,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 5,6 T $Q3 2025 · Nợ: 5,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 7,7 T $Q4 2025 · Nợ: 5,7 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 8,8 T $Q1 2026 · Nợ: 5,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 9 T $Q2 2026 · Nợ: 5,5 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+39,7%Q2 2026
-44,3%-8,3%+27,7%+63,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +16,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -8,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +41,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +47,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +58,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +62,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +39,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -12,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +40,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +44,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +45,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +56,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +60,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -80,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +4,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +38,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +39,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +34,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +45,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +63,8%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-34,5%Q2 2026
-4,8%+25,0%+54,8%+84,5%Q3 2024: +84,5%Q4 2024: +46,0%Q1 2025: +21,7%Q2 2025: +22,4%Q3 2025: +17,0%Q4 2025: +14,8%Q1 2026: +47,5%Q2 2026: -34,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,1 TQ2 2026
288,8 Tr577,5 Tr866,3 Tr1,2 TQ3 2023: 796 TrQ4 2023: 979 TrQ1 2024: 1,2 TQ2 2024: 1,2 TQ3 2024: 1,1 TQ4 2024: 1,1 TQ1 2025: 1,1 TQ2 2025: 1,1 TQ3 2025: 1,1 TQ4 2025: 1,1 TQ1 2026: 1,1 TQ2 2026: 1,1 TQ3 2023Q2 2026
Định giá11,3Q2 2026
13,930,948,065,1Q3 2023 · P/E: 46,5Q4 2023 · P/E: -3,2Q1 2024 · P/E: 65,1Q2 2024 · P/E: 14,1Q3 2024 · P/E: 16,7Q4 2024 · P/E: 7,5Q1 2025 · P/E: 7,2Q2 2025 · P/E: 7,8Q3 2025 · P/E: 12,6Q4 2025 · P/E: 20,8Q1 2026 · P/E: 9,0Q2 2026 · P/E: 11,3Q3 2023 · P/S: 11,8Q4 2023 · P/S: 10,3Q1 2024 · P/S: 10,5Q2 2024 · P/S: 11,1Q3 2024 · P/S: 13,3Q4 2024 · P/S: 7,5Q1 2025 · P/S: 11,2Q2 2025 · P/S: 12,3Q3 2025 · P/S: 17,2Q4 2025 · P/S: 16,8Q1 2026 · P/S: 16,4Q2 2026 · P/S: 28,8Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu22,1 T $2025
5,5 T $11 T $16,6 T $22,1 T $2018: 7,3 T $2019: 9,7 T $2020: 11,4 T $2021: 12,2 T $2022: 11,9 T $2023: 11,8 T $2024: 18,6 T $2025: 22,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng7,1 T $2025
-119,5 Tr $2,3 T $4,7 T $7,1 T $2018: 341 Tr $2019: 2,8 T $2020: 2,8 T $2021: 1,2 T $2022: -459 Tr $2023: -2,5 T $2024: 3,3 T $2025: 7,1 T $20182025
EBITDA14,8 T $2025
3,7 T $7,4 T $11,1 T $14,8 T $2018: 2,3 T $2019: 6,2 T $2020: 6,1 T $2021: 5,5 T $2022: 3,3 T $2023: 1,9 T $2024: 7,9 T $2025: 14,8 T $20182025
Dòng tiền tự do7,3 T $2025
1,8 T $3,6 T $5,5 T $7,3 T $2018: 795 Tr $2019: 1,4 T $2020: 3,6 T $2021: 2,6 T $2022: 1,1 T $2023: 97 Tr $2024: 3 T $2025: 7,3 T $20182025
EPS6,41 $2025
-0,65 $1,71 $4,06 $6,41 $2018: 0,64 $2019: 3,81 $2020: 3,51 $2021: 1,46 $2022: -0,58 $2023: -3 $2024: 2,86 $2025: 6,41 $20182025
Tiền mặt / Nợ7,7 T $2025
2,4 T $4,7 T $7,1 T $9,4 T $2018 · Tiền mặt: 3,4 T $2018 · Nợ: 4,3 T $2019 · Tiền mặt: 2,2 T $2019 · Nợ: 6,9 T $2020 · Tiền mặt: 5,5 T $2020 · Nợ: 6,7 T $2021 · Tiền mặt: 5 T $2021 · Nợ: 6,3 T $2022 · Tiền mặt: 2,9 T $2022 · Nợ: 6,1 T $2023 · Tiền mặt: 3 T $2023 · Nợ: 9,4 T $2024 · Tiền mặt: 3,6 T $2024 · Nợ: 9 T $2025 · Tiền mặt: 7,7 T $2025 · Nợ: 5,7 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+49,8%2025
-3,6%+14,2%+32,0%+49,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +21,9%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +20,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +31,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +19,5%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +17,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +9,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,7%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +46,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +4,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +28,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +24,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -3,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -21,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +18,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +32,1%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+19,1%2025
+12,9%+27,8%+42,7%+57,6%2019: +33,9%2020: +17,4%2021: +6,8%2022: -2,0%2023: -1,5%2024: +57,6%2025: +19,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,1 T2025
287 Tr574 Tr861 Tr1,1 T2018: 535 Tr2019: 737 Tr2020: 806 Tr2021: 801 Tr2022: 795 Tr2023: 841 Tr2024: 1,1 T2025: 1,1 T20182025
Định giá15,62025
-47,5-13,620,354,12018 · P/E: 54,12019 · P/E: 11,42020 · P/E: 17,02021 · P/E: 42,52022 · P/E: -81,42023 · P/E: -13,82024 · P/E: 13,02025 · P/E: 15,62018 · P/S: 2,52019 · P/S: 3,32020 · P/S: 4,22021 · P/S: 4,12022 · P/S: 3,12023 · P/S: 3,02024 · P/S: 2,32025 · P/S: 5,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 6,2 T $ · Cập nhật 4h trước
Cổ tức
0,26 $
2026-09-03

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20269,4426,7 T $+21%10
FY 202710,5829 T $+31%11
FY 202811,7329,8 T $+35%11
FY 202910,9630 T $+36%4
FY 20308,9924,7 T $+12%4
Q2 20272,727,1 T $+107%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-22Kết quảThực tế - / Ước tính 1,94-
2026-09-03Cổ tức0,26 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 2,1 / Ước tính 2,05Vượt dự báo
2026-05-27Cổ tức0,26 $-
2026-04-23Kết quảThực tế 2,9 / Ước tính 2,07Vượt dự báo
2026-03-03Cổ tức0,26 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi NEM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị107302
Nhà phân tích2135
Mua / giữ / bán101 / 6 / 0189 / 110 / 3
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 2 / 116 / 12 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt35 / 68 (34%)215 / 68 (76%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-3,1%+84,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+48,1% / -32,8%+285,2% / -32,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +3,3% so với S&P 500 +2,5% (n = 183)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Lawson WinderBank of America Securities100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 145 US$16 thg 8, 2026
  2. Matt MurphyBMO Capital100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 135 US$11 thg 8, 2026
  3. Brian MacArthurRaymond James100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 130 US$14 thg 1, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
21 thg 9, 2026Bob BrackettBernsteinMuaDuy trì144 US$
21 thg 9, 2026Bob BrackettBernsteinMuaDuy trì144 US$
16 thg 9, 2026Daniel MajorUBSMuaKhẳng định lại155 US$
15 thg 9, 2026Hugo NicolaciGoldman SachsMuaDuy trì128 US$
15 thg 9, 2026Josh WolfsonRBC CapitalMuaDuy trì155 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng80,00 US$90,00 US$100 US$110 US$120 US$130 US$140 US$thg 10 25 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 13 · Giữ 3 · Bán 0thg 12 25 · Mua 13 · Giữ 4 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 13 · Giữ 4 · Bán 0thg 2 26 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 13 · Giữ 2 · Bán 0thg 4 26 · Mua 14 · Giữ 3 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 15 · Giữ 3 · Bán 0thg 6 26 · Mua 15 · Giữ 2 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 15 · Giữ 1 · Bán 0thg 8 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 15 · Giữ 2 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 99,97 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 100 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 106 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 118 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 130 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 140 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 142 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 141 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 142 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 137 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 139 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 141 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 80,97 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 90,73 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 99,85 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 112 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 130 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 108 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 111 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 110 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 93,40 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 93,71 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 126 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 124 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 21 thg 9, 2026 · 107 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu NEM ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Newmont (NEM) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm BingX. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch NEM suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu NEM giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu NEM là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp NEM là +21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +21,9% đến +21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp NEM so với cổ phiếu Newmont như thế nào?

Giá mark trung vị của perp NEM là 123,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 123,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu NEM là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu NEM là một phái sinh theo dõi giá của Newmont mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Newmont trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

NEMUSDT perpetual là gì?

NEMUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Newmont thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu NEM qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

NEM perpetuals · perpequities.comNEM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/nem-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/nem-perp.svg" width="240" height="64" alt="NEM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp NEM

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với NEM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho NEM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X